1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kiem tra 1 tiet lan 2 HK2 10 Nang cao

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 131,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị vận tốc cần thiết để đưa một vệ tinh lên quỹ đạo quanh Trái Đất mà không rơi trở về Trái Đất được gọi là tốc độ vũ trụ cấp 1.. Biết vận tốc dòng không khí ở phía dưới cánh là 50m[r]

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Huệ

MƠN VẬT LÝ 10- NÂNG CAO

Thời gian làm bài: 45 phút (25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 156

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:………

Câu 1: Cơ năng của một vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi được tính bởi biểu thức:

A

2

mv kx

B

W   mgz

C

2 2

mv

D

2 2

mv kx

Câu 2: Phát biểu nào sau đây khơng đúng.

A Trọng lực và lực đàn hồi là lực thế.

B Độ biến thiên động năng của một vật bằng tổng các ngoại lực tác dụng vào vật.

C Cơ năng của một vật rơi tự do luơn được bảo tồn.

D Giá trị của động năng và thế năng phụ thuộc vào hệ qui chiếu.

Câu 3: Bắn một viên đạn khối lượng m=30g với vận tốc v vào một túi cát được treo nằm yên cĩ khối lưọng M=1kg.

Va chạm là mềm, đạn mắc lại trong túi cát và chuyển động cùng túi cát Bao nhiêu phần trăm động năng ban đầu đã chuyển thành nhiệt và các dạng năng lượng khác?

Câu 4: Lưu lượng nước trong ống dịng nằm ngang là 0,01m3/s Vận tốc của chất lỏng tại nơi ống dịng cĩ diện tích 12cm2 là:

Câu 5: Khoảng cách Trái Đất – Mặt Trăng là R = 384 000 km Khối lượng của Trái Đất là 5,94.1024 kg

Cho G=6,67.10-11N.m2/kg2 Chu kỳ quay của Mặt Trăng quanh Trái Đất là:

Câu 6: Nguyên lý Pa-xcan được phát biểu như sau:

A “Độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong một bình kín được truyền nguyên vẹn đến thành bình”.

B “Độ tăng áp suất lên một chất lỏng được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng”.

C “Độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong một bình kín được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất

lỏng và của thành bình”

D “Áp suất của chất lỏng chứa trong bình được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình” Câu 7: Từ độ cao 10m ném một vật cĩ khối lượng m theo hướng thẳng đứng xuống dưới Khi chạm đất vật nảy lên tới

độ cao h’=15m Bỏ qua mất mát năng lượng khi vật chạm đất Vận tốc ném ban đầu phải cĩ giá trị nào dưới đây:

A 10 2 ( / )m s B

10

Câu 8: Một người thả mình rơi tự do từ cầu nhảy ở độ cao 15m xuống nước Cho g =10m/s2 Vận tốc của người đĩ khi vừa chạm mặt nước là:

A 10 3 ( / )m s B 5 6 ( / )m s C 300 (m/s) D 10 2 ( / )m s

Câu 9: Chọn phát biểu Đúng.

A Sau va chạm mềm, 2 vật trao đổi vận tốc với nhau và chuyển động theo chiều ngược lại.

B Trong va chạm đàn hồi vận tốc của các vật trước và sau va chạm luơn cùng phương.

C Trong mọi va chạm cơ học động lượng và động năng của hệ luơn được bảo tồn vì thời gian va chạm rất ngắn.

D Trong va chạm mềm chỉ cĩ động lượng của hệ được bảo tồn.

Câu 10: Một cái cốc hình trụ, chứa một lượng nước và một lượng thuỷ ngân cùng khối lượng Độ cao tổng cộng của

chất lỏng trong cốc là h, khối lượng riêng của nước và thuỷ ngân lần lượt là 1 và 2 Áp suất do cột chất lỏng (nước

và thủy ngân) tác dụng lên đáy cốc là:

A

1 2

1 2

20( )h

 

B

1 2

1 2

20 h

 

1 2

1 2

10( )h

 

D

1 2

1 2

10 h

 

Câu 11: Áp suất thủy tĩnh khơng phụ thuộc vào

A hình dạng bình chứa B khối lượng riêng của chất lỏng.

Câu 12: Đơn vị nào sau đây khơng phải là đơn vị của áp suất.

Trang 2

Câu 13: Gọi v1, v2 là vận tốc của chất lỏng tại các đoạn ống có tiết diện S1, S2(của cùng một ống) Biểu thức liên hệ nào sau đây là đúng?

A

S1

v1

=¿ S2

1 1

2 2

1 2

2 1

1 1

2 2

Câu 14: Dùng một lực F1 để tác dụng vào píttông 1 của một máy nén thủy lực làm nó dịch chuyển xuống dưới một đoạn 10cm Nếu pit-tông 2 có diện tích gấp 4 lần diện tích của pit-tông 1 thì pittong 2 sẽ di chuyển

A đi xuống một đoạn 40cm B đi lên một đoạn 40cm.

C đi xuống một đoạn 2,5cm D đi lên một đoạn 2,5cm.

Câu 15: Khi có một trận bão đi qua, áp suất bên ngoài một cánh cửa có diện tích 8m2 giảm xuống còn 0,9atm, áp suất trong nhà vẫn giữ ở 1 atm Lực toàn phần ép vào cửa là:

A 0,8N; cửa ngã ra ngoài B 8N; cửa ngã ra ngoài.

C 8N; cửa ngã vào trong nhà D 0,8N; cửa ngã vào trong nhà.

Câu 16: Một máy nâng thuỷ lực dùng không khí nén lên một píttông có bán kính 10cm Áp suất được truyền sang một

pítông khác có bán kính 50cm Để nâng một vật có khối lượng 540kg Lấy g=10m/s2 Khí nén phải tạo ra một lực ít nhất bằng:

Câu 17: Một con lắc đơn có chiều dài l=50cm Kéo cho dây hợp với phương thẳng đứng một góc 600 rồi thả nhẹ Lấy g=10m/s2 Vận tốc của con lắc khi nó đi qua vị trí hợp với dây treo một góc 300 có giá trị là:

A 5( / )m s B 1,35m/s C 1,9 m/s D 3,67m/s

Câu 18: Ống Pi-tô được gắn ở cánh máy bay để

A đo lực nén của khí quyển lên máy bay B đo vận tốc máy bay.

C đo áp suất khí quyển D đo độ cao của máy bay.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng.

A Mặt trăng là vệ tinh của Trái Đất, Trái Đất là vệ tinh của Mặt trời.

B Tốc độ vũ trụ cấp I có giá trị 7,9km/s

C Vận tốc vũ trụ cấp 2 là giá trị tốc độ cần thiết để đưa một vệ tinh trở thành hành tinh nhân tạo của Mặt Trăng.

D Giá trị vận tốc cần thiết để đưa một vệ tinh lên quỹ đạo quanh Trái Đất mà không rơi trở về Trái Đất được gọi là

tốc độ vũ trụ cấp 1

Câu 20: Mỗi cánh máy bay có diện tích 25m2 Biết vận tốc dòng không khí ở phía dưới cánh là 50m/s, còn ở phía trên cánh là 65m/s, giả sử máy bay bay theo đường nằm ngang với vận tốc không đổi và lực nâng máy bay chỉ do cánh gây nên Cho biết khối lượng riêng của không khí là 1,21 kg/m3 Lực nâng máy bay có giá trị :

Câu 21: Phát biểu nào sau đây Sai Theo định luật Béc-nu-li, trong một ống dòng nằm ngang:

A ở chỗ ống có tiết diện càng nhỏ thì thì áp suất tĩnh càng lớn.

B áp suất toàn phần tại mọi điểm là như nhau.

C áp suất tĩnh tại các điểm khác nhau phụ thuộc vào vận tốc tại điểm ấy.

D chỗ nào tốc độ nhỏ thì áp suất tĩnh lớn.

Câu 22: Gọi pA, pB lần lượt là áp suất chất lỏng tại A, B có độ sâu tương ứng hA và hB; d là trọng lượng riêng của chất lỏng, g là gia tốc trọng trường.Biểu thức nào sau được dùng để tính độ chênh lệch áp suất tại A và B:

A pB – pA = dg(hB - hA) B pB - pA=dg(hA – hB) C pB - pA=d(hA - hB) D pB - pA = d(hB - hA)

Câu 23: Kéo cho dây treo của một con lắc đơn có chiều dài l lệch khỏi phương thẳng đứng một góc α rồi buông tay.

Vận tốc của con lắc khi nó đi qua vị trí cân bằng được tính bởi biểu thức:

A v2 (1 cos )gl   B v  2 (1 cos ) gl  

C v  2 (1 cos ) gl   D vgl (1 cos )  

Câu 24: Bắn trực diện hòn bi thép khối lượng 30g, vận tốc 2m/s vào hòn bi thuỷ tinh khối lượng 10g đang nằm yên.

Biết va chạm của hai hòn bi là hoàn toàn đàn hồi Vận tốc của bi thép và của bi thuỷ tinh sau va chạm lần lượt là :

Câu 25: Nội dung nào sau đây không phù hợp với các định luật Kê-ple:

A Khi đi gần Mặt trời hành tinh có vận tốc nhỏ; khi đi xa Mặt Trời, hành tinh có vận tốc lớn.

B Đoạn thẳng nối mặt Trời và mỗi hành tinh bất kỳ quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau.

C Mọi hành tinh đều chuyển động theo các quĩ đạo elip mà Mặt Trời là tiêu điểm.

D Tỉ số giữa lập phương bán trục lớn và bình phương chu kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh

Mặt Trời

- HẾT

Ngày đăng: 27/06/2021, 07:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w