5 câu, đúng yeâu caàu - Yêu cầu HS tìm câu có chứa dấu gạch - HS làm bài cá nhân cuûa BT2 ngang trong 3 đoạn văn -HS đọc các câu có chứa dấu muïc III - Cho HS trình baøy baøi laøm.. -HS [r]
Trang 1TUẦN : 21 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT : 41 BÀI : CÂU KỂ AI THẾ NÀO?
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức - Kĩ năng:
- Nhận biết được câu kể Ai thế nào? (nội dung ghi nhớ)
- Xác định được bộ phận chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể tìm được (BT1, mục III); bước đầuviết được đoạn văn co dùng câu kể Ai thế nào? (BT2)
+ HS khá, giỏi: Viết được đoạn văn có dùng 2, 3 câu kể theo BT2
Thái độ:
- Dùng đúng câu kể khi nói, viết
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết đoạn văn ở phần nhận xét, các câu ở BT1 (phần LT)
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1.Ổn định lớp : (1’) hát
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Kiểm tra 2 HS:
+HS 1: Kể tên các môn thể thao mà em biết
+HS 2: Nêu câu tục ngữ đã học ở bài tập 4
- GV nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài
HĐ1: Phần nhận xét (12’)
- Cho HS đọc yêu cầu của Bài tập 1, 2
- GV yêu cầu HS đọc kĩ đoạn văn, dùng viết
chì gạch dưới những từ ngữ chỉ đặc điểm, tính
chất hoặc trạng thái của sự vật trong các câu
ở đoạn văn vừa đọc
- Cho HS làm việc Cho HS trình bày kết
quả
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
* Bài tập 3:
- Cho HS đọc yêu cầu của BT
- Cho HS làm bài
-GV đưa những câu văn đã viết sẵn trên giấy
khổ to trên bảng lớp cho HS nhìn lên bảng
đọc và trả lời miệng
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
Trang 2* Bài tập 4:
- Cho HS đọc yêu cầu của BT
- Cho HS làm việc GV đưa lên bảng lớp
những câu văn đã chuẩn bị trước trên giấy
- Cho HS trình bày
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
* Bài tập 5:
- Cho HS đọc yêu cầu của BT
- Cho HS làm bài - Cho HS trình bày
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
- Cho HS đọc lại phần ghi nhớ
HĐ 2: Phần luyện tập (18’)
* Bài tập 1:
- Cho HS đọc yêu cầu của BT
- GV giao việc Cho HS làm bài 2 HS trình
bày bài
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
* Bài tập 2:
- Cho HS đọc yêu cầu BT 2
- Cho HS làm bài Cho HS trình bày kết quả
- GV nhận xét và khen những HS làm bài
hay
-1 HS đọc
-HS làm việc
-HS trình bày
-HS theo dõi
-HS đọc yêu cầu của BT
-HS làm bài - Cho HS trình bày
-HS theo dõi
-3 HS đọc
- HS đọc
-HS làm bài 2 HS trình bày bài
-HS theo dõi
-2 HS đọc
- HS làm bài HS trình bày kết quả
-HS theo dõi
4.Củng cố: (3’)
- Gọi 2 HS đọc ghi nhớ
- Nhận xét tiết học
5.Dặn dò: (1’)
Điều chỉnh, bổ sung:
Trang 3
TUẦN : 21 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT : 42 BÀI : VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI THẾ NÀO?
I Mục đích yêu cầu:
- Biết dùng đúng câu kể
II Đồ dùng dạy học
- 2 tờ giấy khổ to viết 6 câu kể Ai thế nào? trong đoạn văn ở phần nhận xét; 1 tờ phiếu
ghi lời giải câu hỏi 3
- 1 tờ giấy khổ to viết 5 câu kể Ai thế nào? trong đoạn văn ở BT, phần luyện tập.
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1.Ổn định lớp : (1’) hát
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
-Gọi 2 HS đọc ghi nhớ tiết trước
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
*Giới thiệu bài
HĐ1: Phần nhận xét(12’)
* Bài tập 1 + 2:
- Cho HS đọc yêu cầu BT và đọc đoạn văn
(GV cho HS đánh thứ tự câu trong đoạn)
- GV giao việc: Các em có nhiệm vụ tìm các
câu kể Ai thế nào? có trong đoạn văn.
- Cho HS làm việc, HS trình bày
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
* Bài tập 3:
- Cho HS đọc yêu cầu BT 3
- GV treo bảng phụ Cho HS làm bài
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
-HS theo dõi
-1 HS đọc HS đọc thầmđoạn văn và đánh thứ tựcâu
Trang 4* Bài tập 4:
- Cho HS đọc yêu cầu của BT 4
- GV giao việc Cho HS làm bài 1HS lên bảng
- Cho HS trình bày kết quả bài làm
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
- Cho HS đọc ghi nhớ
HĐ 2:Luyện tập(18’)
* Bài tập 1:
- Cho HS đọc yêu cầu BT1
- Cho HS làm bài 1HS lên bảng
- GV chốt lại lời giải đúng
* Bài tập 2:
- Cho HS đọc yêu cầu của BT 2
- Cho HS làm bài- Cho HS trình bày
- GV nhận xét và khen những HS đặt câu đúng,
hay
- 1 HS đọc, lớp lắng nghe
- HS làm vào phiếu.1HS lên bảng
-HS trình bày kết quả bài làm
-HS theo dõi
-2 HS đọc
- 1HS đọc
- HS làm bài.1HS lên bảng
-HS sửa bài
- HS đọc
-HS làm bài- 4-5 HS trình bày
-HS theo dõi
4.Củng cố: (3’)
- Gọi 2 HS đọc ghi nhớ
- Nhận xét tiết học
5.Dặn dò: (1’)
- Dặn HS về nhà học thuộc ghi nhơ Chuẩn bị bài sau.
Điều chỉnh, bổ sung:
Trang 5
TUẦN: 22 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT : 43 BÀI : CHỦ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI THẾ NÀO?
I Mục đích yêu cầu:
- Biết dùng đúng câu kể
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn bài tập 1 nhận xét và luyện tập
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1.Ổn định lớp : (1’) hát
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Vị ngữ trong câu kể biểu thị điều gì? Do từ ngữ nào tạo thành?
- Đặt 1 câu kể Ai thế nào? Có vị ngữ chỉ đặc điểm của sự vật
- GV nhận xét
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài
HĐ1: Phần nhận xét (12‘)
* 1: Treo bảng phụ lên bảng yêu cầu tìm
các kể Ai thế nào? trong đoạn văn
-HS làm việc nhóm 2
- GV nhận xét kết luận các câu đúng:
1- 2- 4- 5 là các câu kể Ai thế nào?
* 2: GV yêu cầu HS xác định chủ ngữ của
những câu vừa tìm được
GV gợi ý:Bằng cách đặt câu hỏi ở bộ
phận vị ngữ ai, con gì, cái gì để tìm chủ
ngữ
- HS làm việc nhóm 2
-Gọi vài HS nêu GV nhận xét và gạch
dưới các từ ngữ làm chủ ngữ
Ai thế nào?(BT2)
Trang 6* 3: Chủ ngữ trong câu trên biểu thị nội
dung gì? Chúng do những từ ngữ nào tạo
thành
- GV cho HS trao đổi nhóm 2
- GV nhận xét, kết luận
HĐ 2: Phần bài tập (18’)
*Bài tập 1:
- Treo bảng phụ lên bảng - Yêu cầu đọc
đoạn văn, tìm chủ ngữ các câu kể Ai thế
nào? trong đoạn văn
- Gợi ý: Tìm câu kể Ai thế nào trước ghi
vào vở bài tập rồi gạch một gạch dưới
chủ ngữ
- cho HS làm bài vào vở.1 HS lên bảng
- GV nhận xét chốt lại kết quả đúng
*Bài 2:
-Cho HS đọc yêu cầu bài 2
-GV cho HS làm vào vở
-Gọi vài HS nêu bài làm
- GV chấm bài, nhận xét
- làm việc nhóm 2 ( phiếu)
- 3 HS đọc ghi nhớ
- 1 HS đọc đề bài
-HS theo dõi
- HS làm bài vào vở.1 HS lên bảng
-HS sửa bài
-1 HS đọc
- HS làm vào vở
- HS nối tiếp đọc bài làm của mình để các bạn nhận xét
-HS theo dõi
4.Củng cố: (3’)
- Chủ ngữ trong câu kể biểu thị điều gì? Do từ ngữ nào tạo thành?
- Nhận xét tiết học
5.Dặn dò: (1’)
- Chuẩn bị bài: Mở rộng vốn từ Cái đẹp
Điều chỉnh, bổ sung:
Trang 7
TUẦN : 22 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT : 44 BÀI : MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÁI ĐẸP
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức - Kĩ năng:
- Biết thêm một số từ ngữ nói về chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu, biết đặt câu với một số từngữ theo chủ điểm đã học (BT1, 2, 3); bước dầu làm quen với một số thành ngữ liênquan đến cái đẹp (BT4)
Thái độ:
- Sử dụng đúng từ ngữ khi nói, viết về cái đẹp
GDMT (trực tiếp) Giáo dục HS biết yêu và quý trọng cái đẹp trong cuộc sống.
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn bài tập 1 nhận xét và luyện tập
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1.Ổn định lớp : (1’) hát
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào biểu thị nội dung gì, chúng do những từ ngữ nào tạothành
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
*Giới thiệu bài
HĐ1: Luyện tập.
*Bài 1: (8’)
- Treo bảng phụ lên bảng - 1 HS đọc bài- Yêu
cầu HS làm việc theo nhóm 4
- Tìm các từ:
a/ Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người :
Mẫu:xinh đẹp
b/ Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách
của con người:
Mẫu: thùy mị
-Đại diện các nhóm trình bày
- GV nhận xét bổ sung, tuyên dương nhóm tìm
được nhiều từ nhất
*Bài 2: (8’)
- Treo bảng phụ lên bảng 1 HS đọc bài
-Yêu cầu HS làm việc theo nhóm 4
-Đại diện các nhóm trình bày
-HS theo dõi 1 HS đọc bài
-HS làm việc theo nhóm 4
Trang 8- GV nhận xét hoàn chỉnh.
*Bài tập 3: (7’)
-Gọi 1 HS đọc bài tập 3
-Cho HS làm vào vở 1HS lên bảng
- GV nhận xét sửa sai cho HS
*Bài tập 4: (7’)
-Cho HS thi đua theo nhóm 6
-GV chấm, sửa bài đưa ra câu đúng Tuyên
dương nhóm làm nhanh, làm đúng
-Đại diện các nhóm trình bày
-HS theo dõi
-1 HS đọc bài tập 3
-HS làm vào vở 1HS lên bảng
-HS theo dõi
- HS thi đua theo nhóm 6
-HS theo dõi
4.Củng cố: (3’)
- Nêu một số từ về chủ đề Cái đẹp
- Nhận xét tiết học
5.Dặn dò: (1’)
- Chuẩn bị bài: Dấu gạch ngang.
Điều chỉnh, bổ sung:
Trang 9
TUẦN :23 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT :45 BÀI : DẤU GẠCH NGANG
I Mục đích yêu cầu:
+ HS khá, giỏi: Viết được đoạn văn ít nhất 5 câu, đúng yêu cầu của BT2 (mục III)
Thái độ:
- Sử dụng đúng dấu gạch ngang khi viết văn
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ viết lời giải BT 1
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1.Ổn định lớp : (1’) hát
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Tìm các từ thể hiện vẻ đẹp bên ngoài và vẻ đẹp tâm hồn, của con người
- Chọn 1 từ trong các từ đã tìm được và đặt câu với từ ấy
- GV nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
*Giới thiệu bài
HĐ1: Phần nhận xét (13’)
* NX 1:
- Cho HS đọc nội dung NX 1
- Yêu cầu HS tìm câu có chứa dấu gạch
ngang trong 3 đoạn văn
- Cho HS trình bày bài làm
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
* NX 2:
- Cho HS đọc yêu cầu của NX
- Theo em trong mỗi đoạn văn trên, dấu
gạch ngang có tác dụng gì?
- GV nhận xét và chốt lại
- Cho HS đọc nội dung ghi nhớ
HĐ 2:Phần luyên tập: (17’)
- HS lắng nghe
- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn a,
b, c
- HS làm bài cá nhân
-HS đọc các câu có chứa dấu gạch ngang trong 3 đoạn a, b,
c -HS theo dõi
- 1 HS đọc, lớp lắng nghe
- HS trình bày - Lớp nhận xét
-HS theo dõi
- 2HS đọc
+ HS khá,giỏi: Viếtđược đoạnvăn ít nhất
5 câu, đúngyêu cầucủa BT2(mục III)
Trang 10* Bài tập 1:
- Cho HS đọc yêu cầu BT1 và đọc mẫu
chuyện Quà tặng cha.
-Yêu cầu HS đọc thầm và thực hiện yêu
cầu
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
Treo bảng phụ ghi lời giải lên bảng lớp
* Bài tập 2:
- Cho HS đọc yêu cầu BT 2
- Các em viết một đoạn văn kể lại cuộc
nói chuyện giữa bố hoặc mẹ với em về
tình hình học tập của em trong tuần
Trong đoạn văn cần sử dụng dấu gạch
ngang với 2 tác dụng Một là đánh dấu
các câu đối thoại Hai là đánh dấu phần
chú thích
- Cho HS trình bày bài viết vào vở
-Cho vài HS trình bày bài
- GV chấm và khen những bài làm tốt
- 3 HS đọc nối tiếp
- HS đọc thầm lại mẫu chuyện, thảo luận nhóm đôi và làm vào vở
-HS theo dõi
- 1HS đọc
-HS theo dõi
-HS trình bày bài viết vào vở
- Một số HS đọc bài đã hoàn chỉnh
-HS theo dõi
4.Củng cố: (3’)
- Dấu gạch ngang có tác dụng gì?
- Nhận xét tiết học
5.Dặn dò: (1’)
- Yêu cầu HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài Mở rộng vốn từ Cái đẹp
Điều chỉnh, bổ sung:
Trang 11
TUẦN: 23 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT : 46 BÀI : MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÁI ĐẸP
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức - Kĩ năng:
- Biết được một số câu tục ngữ liên quan đến cái đẹp (BT1); nêu được một trường hợpcó sử dụng một câu tục ngữ đã biết (BT2); dựa theo mẫu để tìm được một vài từ ngữ tảmức độ cao của cái đẹp (BT3); đặt câu được với một từ tả mức độ cao của cái đẹp (BT4)+ HS khá, giỏi: Nêu ít nhất 5 từ theo yêu cầu của BT3 và đặt câu được với mỗi từ
Thái độ:
- Biết dùng tục ngữ thích hợp khi nói về cái đẹp
GDMT (trực tiếp) Giáo dục HS biết yêu và quý trọng cái đẹp trong cuộc sống.
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi bài tập 1
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1.Ổn định lớp : (1’) hát
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Dấu gạch ngang có tác dụng gì?
- GV nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài
HĐ1: Bài tập 1: (10‘)
- Cho HS đọc yêu cầu BT1
- GV treo bảng phụ lên bảng để hướng dẫn
Cho HS làm bài vào phiếu
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
- Cho HS học thuộc lòng những câu tục ngữ
và đọc thi
HĐ 2:Bài tập 2: (5‘)
- Cho HS đọc yêu cầu BT2
- Yêu cầu HS chọn một câu tục ngữ trong số
các câu đã cho và tìm ra những trường hợp
nào người ta sử dụng câu tục ngữ đó
- Cho HS trình bày kết quả bài làm
- GV nhận xét
HĐ 3: Bài tập 3: (8 phút)
- Cho HS đọc yêu cầu BT3
- Cho HS làm bài vào vở
- HS lắng nghe nhắc lại
-HS đọc yêu cầu BT1
- HS làm bài theo cặp - Đạidiện các cặp phát biểu
-HS theo dõi
- HS học nhẩm thuộc lòng cáccâu tục ngữ Một vài em thi đọcthuộc lòng
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2
- Thảo luận nhóm 4 tìm cáctrường hợp có thể sử dụng cáccâu tục ngữ
- Đại diện nhóm trình bày
-HS theo dõi
- 1 HS đọc bài tập 3
- HS suy nghĩ làm vào vở
+ HS khá,giỏi: Nêu
ít nhất 5từ theoyêu cầucủa BT3và đặt câuđược vớimỗi từ
Trang 12- GV nhận xét và khẳng định những từ đã
tìm đúng
HĐ 4: Bài tập 4: (7phút)
- Cho HS đọc ycầu BT4
- GV giao việc: Mỗi em chỉ chọn 3 từ vừa
tìm được ở BT 3 và đặt câu với mỗi từ đó
- GV nhận xét và chốt lại câu đúng
-HS theo dõi
- 1HS đọc
- HS làm vào vở Một số HS đọc bài đã làm xong Lớp theo dõi nhận xét
-HS theo dõi
4.Củng cố: (3’)
- Nêu một số từ ngữ về chủ đề cái đẹp
- Nhận xét tiết học
5.Dặn dò: (1’)
- Yêu cầu HS về HTL 4 câu tục ngữ ở BT1.
- Chuẩn bị ảnh gia đình để mang đến lớp
Điều chỉnh, bổ sung:
Trang 13
TUẦN:24 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT : 47 BÀI : CÂU KỂ AI LÀ GÌ?
I Mục đích yêu cầu:
- Sử dụng đúng câu kể khi nói, viết
II Đồ dùng dạy học
- Ảnh gia đình của mỗi HS Bảng phụ
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1.Ổn định lớp : (1’) hát
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Tìm các từ tả mức độ cao của cái đẹp?
- GV nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
*Giới thiệu bài
HĐ1: Phần nhận xét: (11’)
- Treo bảng phụ lên bảng
- Cho HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu của 4
BT
- GV hướng dẫn các em đọc thầm đoạn văn,
chú ý 3 câu văn in nghiêng
- Trong 3 câu in nghiêng vừa đọc, câu nào
dùng để giới thiệu, câu nào nêu nhận định về
bạn Diệu Chi?
- Cho HS thảo luận nhóm 2 và trình bày
- GV nhận xét và chốt ý
- Cho HS đọc nội dung ghi nhớ
HĐ 2:Phần luyện tập: (19’)
-Cả lớp đọc thầm
- HS thảo luận nhóm 2 vàtrả lời Lớp nhận xét
Trang 14- GV hướng dẫn: Các em có nhiệm vụ tìm
các câu kể Ai làm gì? sau đó nêu tác dụng
của các câu kể vừa tìm được
- Cho HS làm bài GV đưa bảng phụ đã chép
trước ý a, b, c
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
* Bài tập 2:
- Cho HS đọc yêu cầu BT 2
- Cho HS tự giới thiệu
- GVnhận xét và chốt lại lời giải đúng và
khen những HS giới thiệu hay
- HS làm bài vào vở- 1 HS làm trên bảng phụ- Lớp nhận xét
-HS theo dõi
- 1HS đọc
-HS tự giới thiệu
-HS theo dõi
4.Củng cố: (3’)
- Thế nào là câu kể Ai là gì?
- GD: Aùp dụng kiểu câu vừa học để làm bài tập khi viết văn
- Nhận xét tiết học
5.Dặn dò: (1’)
-Chuẩn bị bài sau
Điều chỉnh, bổ sung:
Trang 15
TUẦN: 24 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT : 48 BÀI : VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀ GÌ?
I Mục đích yêu cầu:
Thái độ:
- Sử dụng đúng câu kể khi nói, viết
BVMT: Nói về cánh đẹp của quê hương qua bài thơ và giáo dục bảo vệ môi trường.
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết những câu văn ở phần nhận xét và phần luyện tập
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1.Ổn định lớp : (1’) hát
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Thế nào là câu kể Ai là gì? Câu kể Ai là gì có tác dụng gì?
- GV nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
*Giới thiệu bài
HĐ1: Phần nhận xét (12’)
- Cho HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài vào vở
* Đoạn văn các em vừa đọc có mấy câu?
* Câu nào có dạng Ai là gì?
* Trong câu Em là cháu bác Tự, bộ phận
nào trả lời câu hỏi là gì?
* Bộ phận đó gọi là gì? Những từ ngữ nào
có thể làm VN trong câu Ai là gì?
- GV nhận xét chốt lại các ý đúng
- Cho 2 HS đọc ghi nhớ
- Cho HS đặt 1 câu về câu kể Ai là gì có
vị ngữ là danh từ hoặc cụm danh từ tạo