Khái Khái niệm niệm chung chung •• Trong Trong vận vận hành hành, , thiết thiết bị bị điện điện có có thể thể làm làm việc việc ở ở các các chế chế độ độ cơ cơ bản bản: : lâu lâu dài dài
Trang 31
1 Khái Khái niệm niệm chung chung
•• Trong Trong vận vận hành hành, , thiết thiết bị bị điện điện có có thể thể làm làm việc việc ở ở các các chế chế
độ
độ cơ cơ bản bản: : lâu lâu dài dài, , quá quá tải tải và và ngắn ngắn mạch mạch
•• Chế Chế độ độ làm làm việc việc lâu lâu dài dài : : Thiết Thiết bị bị điễn điễn sẽ sẽ làm làm việc việc tin tin cậy cậy
nằm trong trong giới giới hạn hạn cho cho phép phép
•• Chế Chế độ độ ngắn ngắn mạch mạch : : Thiết Thiết bị bị điện điện sẽ sẽ đảm đảm bảo bảo làm làm việc việc
tin
tin cậy cậy nếu nếu được được lựa lựa chọn chọn theo theo độ độ bền bền nhiệt nhiệt và và điện điện
động
động
Trang 41
1 Khái Khái niệm niệm chung chung
•• Điều Điều kiện kiện tối tối thiểu thiểu để để thiết thiết bị bị có có thể thể đưa đưa vào vào lưới lưới::
– ĐiềuĐiều kiệnkiện vềvề điệnđiện ápáp::
– ĐiềuĐiều kiệnkiện vềvề dòngdòng điệnđiện: :
•• Đối Đối với với quá quá tải tải : : Hệ Hệ số số quá quá tải tải
•• Đối Đối với với quá quá tải tải : : Hệ Hệ số số quá quá tải tải
•• Đối Đối với với ngắn ngắn mạch mạch
– KhảKhả năngnăng chịuchịu đựngđựng táctác độngđộng vềvề nhiệtnhiệt do do ngắnngắn mạchmạch::
– KhảKhả năngnăng chịuchịu đựngđựng táctác độngđộng vềvề cơcơ do do ngắnngắn mạchmạch : :
thm thz I
I ≥
P
m i
I ≥
Trang 5hạn phải phải thỏa thỏa mãn mãn điều điều kiện kiện sau sau
IL : Dòng điện làm việc lâu dài lớn nhất
chạy qua dây dẫn, A
Ic: Dòng điện qua dây dẫn, A
Ib: Dòng điện cho phép của dây dẫn, A
k : Hệ số hiệu chỉnh :
ka: Hệ số tính đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa môi
trường làm việc của dây dẫn và giá trị thiết kế
kg: Hệ số xét đến ảnh hưởng khi có nhiều dây dẫn đặt song
d k k k
k = ⋅ ⋅
– HệHệ sốsố hiệuhiệu chỉnhchỉnh ::
Trang 6•• Phối Phối hợp hợp các các thiết thiết bị bị bảo bảo vệ vệ: : đốiđối vớivới mạngmạng điệnđiện dướidưới 1kV1kV
– KhiKhi bảobảo vệvệ bằngbằng cầucầu chìchì
2
2 Lựa Lựa chọn chọn dây dây dẫn dẫn
2.1 Theo
2.1 Theo điều điều kiện kiện phát phát nóng nóng dài dài hạn hạn
I IN: Dòng điện định mức của dây chảy, A
– KhiKhi bảobảo vệvệ bằngbằng ápáp tôtô mátmát
α
≥ N c
I I
Ir: Dòng điện khởi động nhiệt ATM, A
Im: Dòng điện khởi động điện từ của ATM, A
5 4
5 1
m c
r c
I I
I I
≥
≥
N
Ic: Dòng điện cho phép, Aα: Hệ số phụ thuộc đặc điểm của mạng điện
α = 0.8 (sinh hoạt), 3 (mạng động lực)
Trang 72
2 Lựa Lựa chọn chọn dây dây dẫn dẫn
2.2
2.2 Điều Điều kiện kiện tổn tổn thất thất điện điện áp áp cho cho phép phép
•• Tổn Tổn thất thất điện điện áp áp trong trong lưới lưới điện điện
Q P
r
U
U U
X Q R
Q
U
l x Q U
( 1 0 07 0
) /
( 42 0 35 0
L r
r
A U
l P
l
P A
∆
⋅
⋅ ρ
⋅
≥
⇒
Trang 8•• Đối Đối với với đường đường dây dây trục trục cấp cấp điện điện cho cho nhiều nhiều phụ phụ tải tải
– NếuNếu toàntoàn bộbộ đườngđường dâydây chọnchọn cùngcùng mộtmột thiếtthiết diệndiện
r
k
k k
l Q x
U U
l P A
k k
k P
I l
R I
U* = ∑ 3 ⋅ cos ϕ ⋅ = 3 ρ ∑ ⋅ cos ϕ ⋅
∆
k k
k k
k k
P
A
l R
P
l
U J
cos 3
*
*
cos 3
P
k
k k
k k
k
U
l I
J
I A
Trang 9•• Chọn Chọn thiết thiết diện diện theo theo giản giản đồ đồ khoảng khoảng chia chia kinh kinh tế tế
F P
C0 = 1 + 2 + 3
2
3 0
0
P
P F
Trang 10•• Phương Phương pháp pháp mật mật độ độ dòng dòng điện điện kinh kinh tế tế
⇒ Chọn thiết diện sao cho gần
nhất với thiết diện kinh tế
Trang 11•• Thanh Thanh cái cái là thiết bị dùng để tiếp nhận và phân phối điện năng.
2
2 Lựa Lựa chọn chọn thiết thiết bị bị điện điện
2.5
2.5 Chọn Chọn thanh thanh cái cái
•• Thiết Thiết diện diện của của thanh thanh cái cái được được chọn chọn theo theo điều điều kiện kiện phát phát
B: Từ trường cảm ứng (T)
I: Cường độ dòng điện (A)
Trang 122
2 Lựa Lựa chọn chọn thiết thiết bị bị điện điện
2.5
2.5 Chọn Chọn thanh thanh cái cái
•• Lực Lực điện điện động động tác tác động động lên lên thanh thanh cái cái
a
l i
a : Khoảng cách giữa các pha (cm)
•• Mômen Mômen uốn uốn tác tác động động lên lên phần phần
Trang 132
2 Lựa Lựa chọn chọn thiết thiết bị bị điện điện
2.5
2.5 Chọn Chọn thanh thanh cái cái
•• Ứng Ứng suất suất tính tính toán toán trong trong thanh thanh cái cái phải phải nhỏ nhỏ hơn hơn
2
2
b h
h b
lượng thanh cái
σper: Ứng suất cho phép
6
.b2h
W y =
y D y
Trang 14•• Phân Phân loại loại: :
– Theo Theo côngcông nghệnghệ dậpdập hồhồ
(3)
(4)
Trang 153
3 Lựa Lựa chọn chọn thiết thiết bị bị điện điện
3.1
3.1 Máy Máy cắt cắt cao cao áp áp
•• Điều Điều kiện kiện chọn chọn máy máy cắt cắt cao cao áp áp
Trang 163
3 Lựa Lựa chọn chọn thiết thiết bị bị điện điện
3.1
3.1 Máy Máy cắt cắt cao cao áp áp
– DòngDòng điệnđiện cắtcắt địnhđịnh mứcmức củacủa máymáy cắtcắt ((IIsc): ): hiệuhiệu quảquả vớivới dòngdòng điệnđiện
I ≥ I”k: Dòng điện ngắn mạch ba pha siêu quá độ
– DòngDòng điệnđiện ổnổn địnhđịnh độngđộng ((ImaIma): ): DòngDòng đỉnhđỉnh nhọnnhọn khoảngkhoảng (20(20÷÷160kA).160kA)
– DòngDòng ổnổn địnhđịnh nhiệtnhiệt ((IIthz):
P
ma i
I ≥
thm k
th th
t
t I
Trang 173
3 Lựa Lựa chọn chọn thiết thiết bị bị điện điện
3.2
3.2 Máy Máy cắt cắt hạ hạ áp áp
•• Tiêu Tiêu chuẩn chuẩn: IEC : IEC 947 947 2 2
•• Cấu Cấu tạo tạo::
1 Truyền động 5 Kim loại lưỡng tính
2 Cơ chế truyền động 6 Hiệu chỉnh
3 Tiếp xúc 7 Cuộn từ
4 Thiết bị đầu cuối 8 Tín hiệu ra
4 Thiết bị đầu cuối 8 Tín hiệu ra
•• Đặc Đặc tính tính::
Trang 18cn I I
Trang 193
3 Lựa Lựa chọn chọn thiết thiết bị bị điện điện
3.3 Dao
3.3 Dao cắt cắt phụ phụ tải tải
•• Cắt Cắt phụ phụ tải tải ((dao dao cắt cắt phụ phụ tải tải) )
– ĐóngĐóng cắtcắt cáccác mạchmạch điệnđiện cócó dòngdòng
điệnđiện phụphụ tảitải– Dao Dao cắtcắt phụphụ tảitải hạhạ ápáp (1000V) (1000V)
thườngthường làlà dùngdùng khíkhí, , còncòn đốiđối vwoisvwoisthường
thường làlà dùngdùng khíkhí, , còncòn đốiđối vwoisvwoistrung
trung ápáp, , dùngdùng dầudầu hoặchoặc khíkhí SF6.SF6
– ĐiềuĐiều kiệnkiện
P ma
L r
s r
i I
I I
V V
≥
≥
≥
thm k
th th
t
t I
Trang 20trong mạch mạch điện điện(Dao (Dao cách cách ly ly) )
– ĐóngĐóng cắtcắt mạchmạch điệnđiện khikhi khôngkhông tảitải
– ĐiềuĐiều kiệnkiện chọnchọn
L r
s r
i I
I I
V V
≥
≥
≥
thm k
th th
t
t I
•• Kết Kết hợp hợp cầu cầu chì chì
P ma
L r
s r
i I
I I
V V
≥
≥
≥
thm k
th th
t
t I
"
I
I ≥
Trang 213
3 Lựa Lựa chọn chọn thiết thiết bị bị điện điện
3.5
3.5 Cầu Cầu chì chì
•• Chức Chức năng năng: : Cắt Cắt dòng dòng điện điện quá quá tải tải và và ngắn ngắn mạch mạch
•• Điều Điều kiện kiện chọn chọn
"
k bc
L r
s r
I I
I I
V V
≥
≥
Vr: Điện áp định mức của cầu chì
IL: Dòng tải, Ir: Dòng điện cho phép của cầu chì
Ibc: Dòng điện cắt Ik”: Dòng ngắn mạch