Tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật nửa cú chu vi là 60 cm, chiều dài hơn chiều rộng 6 cm.. Một mảnh đất hỡnh chữ nhật cú chu vi là 160m, chiều dài hơn chiều rộng 18m.. Một mảnh vườn hình chữ n
Trang 1ÔN HÈ TOÁN + TIẾNG VIỆT LỚP 4 THEO CHỦ ĐỀ
A TOÁN
Bài 1 Ôn tập về số tự nhiên Bài 1 Viết tên các hàng, các lớp theo thứ tự từ lớn đến bé vào bảng sau
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2: Viết số :
a) Bốn mươi triệu tám trăm bốn mươi tám nghìn:
b) Ba trăm năm mươi triệu chín trăm bảy mươi nghìn hai trăm linh năm:
c) 7 triệu, 2 chục nghìn, 6 trăm, 9 chục :
d) 8 chục triệu, 5 trăm nghìn, 3 trăm , 2 đơn vị :
e) 9 trăm triệu, 4chục triệu, 4 trăm nghìn, 5 chục, 7 đơn vị :
Bài 3 Ghi lại cách đọc các số sau:
a) 560 505 b) 4 890 652 c) 27 563 200 d) 400 087 021
Bài 4 Xếp các số sau 789 563; 879 653; 798365; 769 853 theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 5 a) Viết số bé nhất có một chữ số, hai chữ số, năm chữ số, 7 chữ số
b) Viết số lớn nhất có một chữ số, hai chữ số, sáu chữ số, tám chữ số
c) Viết số lẻ bé nhất có một chữ số, hai chữ số, ba chữ số, năm chữ số
d) Viết số chẵn lớn nhất có một chữ số, hai chữ số, bốn chữ số, bảy chữ số
Bài 6 Tìm x, biết 87 < x < 92 và :
a) x là số chẵn
b) x là số lẻ
c) x là số tròn chục
Toán
Bài 2 Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên Bài 1 Đặt tính rồi tính
a) 49046 - 39828 b) 235 x 260 c) 367 x 203 d) 243 x 256 e) 285562 : 216
Bài 2 Tìm x
a) X + 5736 = 18427 b) x - 5786 = 23643 c) 75893 - x = 2685
Điền tiếp câu trả lời thích hợp vào chỗ chấm
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy ………
- Muốn tìm số trừ ta lấy………
- Muốn tìm số bị trừ ta lấy……… ………
Bài 3 Tìm x
a) 56 x X = 11368 b) X : 150 = 2437 c) 2700 : X = 75
Trang 2
Điền tiếp câu trả lời thích hợp vào chỗ chấm
- Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy ………
- Muốn tìm số chia ta lấy………
- Muốn tìm số bị chia ta lấy……… ………
Bài 4 Tính giá trị của biểu thức :
a) 8705 : 5 + 126 x 28 b) 4675 x ( 461 - 56 )
c) 36 x ( 48 x 19 - 3840 : 6)
Bài 5 Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 137 x 3 + 137 x 7 b) 542 x 13 - 3 x 542
c) 32 x 4 + 32 x 5 + 32 d) 198 x 2007 – 2007 x 99 + 2007
Bài 6 Một cửa hàng vải có 5 tấm vải trắng, mỗi tấm vải dài 80m và 6 tấm vải hoa, mỗi
tấm vải dài 100m Hỏi cửa hàng đó có tất cả bao nhiêu mét vải trắng và hoa ?
Bài 7 Có 5 thùng kẹo, mỗi thùng chứa 8 hộp kẹo, mỗi hộp kẹo có 32 viên kẹo Hỏi có tất
cả bao nhiêu viên kẹo ?
Toán
Bài 3 Ôn tập Bài 1 Tính bằng 2 cách
a) 35 x ( 7 + 4) b) ( 13 + 7) x 12 c) (15 - 5) x 10 d) 463 x 6 + 463 x 4
Bài 2 Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 1374 x 4 + 1374 x 6 b) 582 x 23 - 13 x 582 c) 38400 : 25 : 4
d) 320 x 3 + 320 x 6 + 320 e) 198 x 2890 – 2890 x 97 - 2890
Bài 3 Tìm X
a) X x 9 = 27891 b) 14136 : X = 6 c) 3473 - X = 2789
d) X x 7 + X x 3 = 5010
Bài 4 Khối lớp Bốn có 532 học sinh và khối lớp Năm có 468 học sinh Mỗi học sinh mua
15 quyển vở Hỏi cả hai khối đã mua bao nhiêu quyển vở ?
Bài 5 Một ô tô chở được 60 bao gạo, một toa xe lửa chở được 450 bao gạo, mỗi bao gạo
cân nặng 50 kg Hỏi một toa xe lửa chở nhiều hơn một ô tô bao nhiêu tạ gạo ?
Toán
Bài 3 Ôn tập (Tiếp theo) Bài 1 Đặt tính rồi tính
a) 4480 : 32 b) 78922 : 68 c) 675 : 135 d) 3274 : 272
Bài 2 Tìm X
a) X x 372 = 4836 b) 19915 : X = 569
c) (X - 343) x 213 = 41535 d) (297 - X) x 162 = 1944
Trang 3Bài 3 Tính bằng 2 cách
a) 27800 : 4 : 25 b) 2835 : (45 x 9) c) 432 : 6 - 234 : 6
Bài 4 Anh Minh xếp những gói kẹo vào 30 cái hộp, mỗi hộp chứa 230 gói Hỏi nếu mỗi
hộp chứa 276 gói kẹo thì cần có bao nhiêu cái hộp
Bài 5 Khu vườn phá trước nhà bác Thành trồng 15 hàng nhãn, mỗi hàng có 11 cây Khu
vườn phía sau nhà bác trồng 19 hàng nhãn, mỗi hàng cũng có 11 cây Hỏi nhà bác Thành trồng được tất cả bao nhiêu cây nhã ?
Bài 6 Mua 60 quyển vở hết 300 000 đồng Hỏi nếu mỗi quyển vở đó giảm giá 1000 đồng
thì với số tiền 300 000 đồng sẽ mua được bao nhiêu quyển vở ?
Toán
Bài 4 Ôn tập về đại lượng
Bài 1 a) Hoàn thành bảng đơn vị đo độ dài
b) Hoàn thành bảng đơn vị đo khối lượng
Lớn hơn ki-lô-gam Ki-lô-gam Nhỏ hơn ki-lô-gam
Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 1 km = …… m b) 7km = …… m c) 5000mm = ….m
1m = …… dm 25m = ……dm 700 dm = ….m
1m = …… cm 40m = ……cm 4500 cm = …m
1km = … hm 2km =…….hm 60 hm = …….m
1 dam = … m 50 dam = ….m 500 m= ……dam
1 dm = … cm 4dm 20 cm = …cm 8km 30m = ……m
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1yến = … kg b) 9 yến = … kg c) 70 kg = …… yến
1tạ = ……kg 30 tạ = ….kg 500 kg = … tạ
1 tấn = … kg 4tấn = …… kg 3tấn 25 kg = ……… kg
1 tạ = … yến 30 yến = … tạ 4000 kg = ……tấn
1 tấn = … tạ 20 tấn = ……tạ 500 tạ = ……tấn
1 tấn = … yến 8tấn = ……yến 5kg 3g = …… g
1 kg = …… g 6000g = ……kg 2 kg 7 hg = ……g
Trang 4Bài 4 Viết số thớch hợp vào chỗ chấm:
1 giờ = ….phỳt 1 năm = …… thỏng 2giờ 15 phỳt= … phỳt
1 phỳt = … giõy 1 thế kỉ = ……năm 4 phỳt = … giõy
1 giờ = …… giõy 1 năm khụng nhuận = … ngày 420 giõy = …… phỳt
3 giờ = … phỳt 1 năm nhuận = … ngày 5 thế kỉ = …… năm
12
1
giờ = … phỳt
4
1
thế kỉ = …… năm
6
1
phỳt = … giõy
Bài 5 Viết số thớch hợp vào chỗ chấm
1 m2 = ……… cm2
1 km2 = ……… m2
1 dm2 = …… cm2
20km2 = ……… m2
15 m 2 = ………….cm2
103 m2 = ……dm2
500 cm2 = ……dm2
50000 cm2 = …… m2
5m29 dm2 = ………dm2 3m2 8 dm2 = ……… dm2
15m2 27 cm2 = ………… cm2
3056 cm2 = …… dm2 … cm2
156 dm2 = …… m2 … dm2 3km2 407m2 = ………… m2
10 km2 56m2 = ………….m2
1
10 m
2
= dm2 1
10 dm
2
= cm2 1
10 m
2
= cm2
Bài 6 (>, <, = ?)
5 m2 7dm2 27dm2 5m2 99 dm2 6m2
8m2 50cm2 850 cm2 78m2 780000 cm2
Bài 7 Một xe ô tô chở đ-ợc 32 bao gạo, mỗi bao cân nặng 50 kg Hỏi chiếc xe đó chở đ-ợc
tất cả bao nhiêu ki - lô- gam gạo?
Toỏn
Bài 5 ễn tập Tỡm số trung bỡnh cộng
Ghi nhớ
1. Muốn tìm trung bình cộng của nhiều số ta lấy ………
2. Muốn tìm tổng các số hạng ta lấy ……… …
Bài tập
Bài 1 Hai đội trồng rừng Đội thứ nhất trồng được 650 cõy Đội thứ hai trồng nhiều hơn
đội thứ nhất 26 cõy Hỏi trung bỡnh mỗi đội trồng được bao nhiờu cõy ?
Bài 2 Một cửa hàng bỏn vải, ngày thứ nhất bỏn được 346m vải, ngày thứ hai bỏn ớt hơn
ngày thứ nhất 84m vải Hỏi trung bỡnh mỗi ngày cửa hàng đú bỏn bao nhiờu một vải ?
Bài 3 Một xe chờ gạo, chuyến thứ nhất chở được 24 tạ gạo, chuyến thứ hai chở được 20 tạ
gạo, chuyến thứ ba chở được nhiều hơn chuyến thứ nhất 100kg gạo Hỏi trung bỡnh mỗi
chuyến xe tải ấy chở được bao nhiờu tạ gạo ?
Bài 4 Tổ Một gúp được 30 kg giấy vụn Tổ Hai gúp được nhiều hơn tổ Một 2 kg nhưng lại
ớt hơn tổ Ba 5 kg Hỏi trung bỡnh mỗi tổ gúp gúp được bao nhiờu quyển vở ?
Bài 5 Một ụ tụ chạy từ A đến B, giờ thứ nhất chạy được 56km Giờ thứ hai chạy chậm hơn
giờ thứ nhất 2km nhưng nhanh hơn giờ thứ ba 2 km Hỏi trung bỡnh mỗi giờ ụ tụ đú chạy bao nhiờu ki-lụ-một?
Trang 5Bài 6 Một ô tô giờ đầu chạy đ-ợc 48 km, giờ thứ hai chạy đ-ợc 52 km, giờ thứ ba chạy
đ-ợc bằng
2
1
quãng đ-ờng chạy trong hai giờ đầu Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó chạy
đ-ợc bao nhiêu ki-lô-mét ?
Bài 7 Một ô tô chạy từ A đến B, giờ thứ nhất chạy đ-ợc 58km Giờ thứ hai chạy chậm hơn
giờ thứ nhất 2km nh-ng nhanh hơn giờ thứ ba 2 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó chạy bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài 8 Một ng-ời đi xe máy, giờ thứ nhất đi đ-ợc 42km2m Giờ thứ hai đi chậm hơn giờ thứ
nhất 4km4m Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi đ-ợc bao nhiêu ki-lô-mét?
Toỏn
Bài 5 ễn tập Tỡm số trung bỡnh cộng (Tiếp theo) Bài 1 Một cửa hàng vải, trong 3 ngày đầu, mỗi ngày bỏn được 280 m vải Trong 2 ngày
sau, mỗi ngày bỏn được 325 m vải Hỏi trung bỡnh mỗi ngày cửa hàng bỏn được bao nhiờu
một vải?
Bài 2 Một ụ tụ trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được 45km; trong 2 giờ sau, mỗi giờ đi được
50km Hỏi trung bỡnh mỗi giờ ụ tụ đi được bao nhiờu ki-lụ-một ?
Bài 3 Một người đi xe đạp trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được 16km; trong 2 giờ sau, mỗi giờ
đi được 11km Hỏi trung bỡnh mỗi giờ người đú đi được bao nhiờu k-lụ-một ?
Bài 4 Một tổ sản xuất trong 6 ngày đầu, mỗi ngày làm đ-ợc 138 sản phẩm Trong 4 ngày
tiếp theo, mỗi ngày làm đ-ợc 153 sản phẩm Hỏi trung bình mỗi ngày tổ đó làm đ-ợc bao nhiêu sản phẩm ?
Bài 5 Một cửa hàng bỏn gạo, ngày thứ nhất bỏn 25 tạ gạo Ngày thứ hai bỏn 35 tạ gạo
Ngày thứ ba bỏn bằng số trung bỡnh cộng của hai ngày đầu Hỏi trung bỡnh mỗi ngày cửa hàng bỏn được bao nhiờu tạ gạo ?
Bài 6 Một kho l-ơng thực bốn ngày đầu nhập vào 120 tấn gạo Ngày thứ năm nhập đ-ợc 1
4
số gạo của bốn ngày đầu Hỏi trung bình mỗi ngày kho l-ơng thực đó nhập về bao nhiêu tấn gạo ?
Bài 7 Tuổi trung bỡnh cộng của hai mẹ con là 25 tuổi và biết con 10 tuổi Tỡm tuổi của mẹ
Toỏn
Bài 6 ễn tập : Tỡm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đú Ghi nhớ : Tỡm hai số khi biết tổng và hiệu :
Cỏch 1 : Số lớn = ……….…
Số bộ = ………
……… ………
Cỏch 2 : Số bộ = ……… ………
Số lớn = ………
……… …
Bài 1 Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại được 50 Mẹ hơn con 28 tuổi Hỏi mẹ bao nhiờu tuổi,
con bao nhiờu tuổi ?
Trang 6Bài 2 Một lớp học cú 32 học sinh Số học sinh nữ hơn số học sinh nam là 4 em Hỏi lớp đú
cú bao nhiờu học sinh nam, bao nhiờu học sinh nữ ?
Bài 3 Một cửa hàng xăng dầu trong hai ngày bán đ-ợc 2150 lít xăng, biết ngày thứ nhất bán
kém ngày thứ hai 178 lít Hỏi mỗi ngày cửa hàng bán đ-ợc bao nhiêu lít xăng ?
Bài 4 Hai thùng có tất cả 176 l dầu Nếu thùng thứ nhất bớt đi 8 l dầu thì số lít dầu hai
thùng bằng nhau Tính số lít dầu ở mỗi thùng
Bài 5 Tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật nửa cú chu vi là 60 cm, chiều dài hơn chiều rộng 6 cm Bài 6 Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 250m, chiều dài hơn chiều rộng là
64m Tính diện tích mảnh đất đó?
Bài 7 Một mảnh đất hỡnh chữ nhật cú chu vi là 160m, chiều dài hơn chiều rộng 18m Tớnh
diện tớch của mảnh đất đú
Bài 8 Một cửa hàng bán vải trong hai ngày, trung bình mỗi ngày bán đ-ợc 120 mét vải
Ngày thứ hai bán đ-ợc ít hơn ngay thứ nhất 50m Hỏi mỗi ngày cửa hàng bán đ-ợc bao nhêu mét vải ?
Toỏn
Bài 7 ễn tập giải toỏn tỡm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đú
Nờu cỏch giải dạng toỏn Tỡm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đú
Bài 1 Mai và Lan cú 35 quyển vở Số vở của Lan bằng
3
2
số vở của Mai Hỏi mỗi bạn cú bao nhiờu quyển vở ?
Bài 2 Một cửa hàng bỏn được 56 hộp kẹo và hộp bỏnh, trong đú số hộp kẹo bằng nửa số
hộp bỏnh Hỏi cửa hàng bỏn được bao nhiờu hộp mỗi loại ?
Bài 3 Tổng của hai số bằng số bộ nhất cú bốn chữ số Tỉ số của hai số đú là
7
3 Tỡm hai số
đú
Bài 4 Lớp 4A và Lớp 4B trồng được 216 cõy bạch đàn Lớp 4A cú 35 học sinh, lớp 4B cú
37 học
sinh Biết mỗi học sinh đều trồng số cõy như nhau Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiờu cõy bạch
đàn ?
Bài 5 Một hỡnh chữ nhật cú nửa chu vi là 36cm Chiều rộng gấp lờn 2 lần thỡ bằng chiều
dài Tớnh diện tớch của hỡnh chữ nhật đú
Bài 6 Một thửa ruộng hỡnh chữ nhật cú nửa chu vi là 140m Chiều rộng bằng 3
4 chiều dài
Cứ 10m2
thu được 5kg thúc Hỏi thửa ruộng đú thu được bao nhiờu ki - lụ - gam thúc?
Bài 7 Một thửa ruộng hỡnh chữ nhật cú chu vi là 210m, chiều rộng bằng
3
2
chiều dài
Người ta cấy lỳa ở đú, tớnh ra cứ 1 m2
thu hoạch được
2
1
kg thúc Tớnh số thúc thu hoạch được trờn thửa ruộng đú
Bài 8 Một mảnh đất hỡnh chữ nhật cú chiều dài gấp rưỡi chiều rộng Chu vi của mảnh đất
là 200m Người ta cấy lỳa ở đú, tớnh ra cứ 10m2 thu hoạch được 5kg thúc Hỏi đó thu hoạch được ở thửa ruộng đú bao nhiờu tạ thúc
Trang 7Bài 9 Tổng của hai số là 495 Nếu thêm chữ số 0 vào bên phải số bé ta được số lớn Tìm
hai số
Toán
Bài 8 Ôn tập : Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó Nêu cách giải dạng toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
Bài 1 Số thứ nhất kém số thứ hai là 342 Tỉ số của hai số đó là
5
2
Tìm hai số đó
Bài 2 Mẹ hơn con 28 tuổi Tuổi con bằng
9
2
tuổi mẹ Tính tuổi của mỗi người
Bài 3 Một cửa hàng có số mét vải trắng bằng
7
3
số mét vải xanh Tính số mét vải của mỗi loại Biết số mét vải trắng ít hơn số mét vải xanh là 328m
Bài 4 Lớp 4A trồng nhiều hơn lớp 4B 12 cây bạch đàn Lớp 4A có 37 học sinh, lớp 4B có
35 học sinh Biết mỗi học sinh đều trồng số cây như nhau Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây bạch đàn ?
Bài 5 Hiệu của hai số là 567 Tìm hai số đó, biết rằng số thứ nhất giảm đi 10 lần thì được
số thứ hai
Bài 6 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng kém chiều dài là 46m và bằng
5
3
chiều dài Tính chu vi hình mảnh vườn đó
Bài 7 Hiệu của hai số bằng số bé nhất có bốn chữ số Tỉ số của hai hai số là
3
2
Tìm hai số
đó
Bài 8 Năm nay
7
1
tuổi bố bằng
2
1
tuổi con Biết rằng bố hơn con 35 tuổi Tìm tuổi của mỗi người ?
Bài 9 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 96m
a) Tính diện tích của thửa ruộng đó biết chiều dài gấp rưỡi chiều rộng
b) Tính số thóc thu được trên thửa ruộng đó biết 1m2
thu được 1
2 kg thóc
Toán
Bài 9 Luyện tập các phép tính về phân số Bài 1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
75
50
=
10
7
5
=
35
20
15
=
3
81
63 = 9
Bài 2 Rút gọn các phân số:
a)
18
12
b)
24
18
c)
35
20
d)
72
9
Bài 3 Tính:
a)
25
21
+
25
19
b)
35
45
+ 35
7 c)
16
15
-
16
7
d)
49
17
-
49
12
Bài 4 Tính
Trang 8a)
8
9
+
7
5
b)
11
8
+
12
9
c)
6
5
-
8
3
d)
7
8
-
3
2
Bài 5 Tính
a)
25
4
+
5
3
b)
12
3
+
4
1
c)
49
34
-
7 2
Bài 6 Tính
a) 3 +
8
7
6
5
+ 5 c) 4 -
3 2
Bài 7 Tính
a) 5
7 x
9
11 b)
6
13 :
6
11 c) 7 x
8
9 d) 11
14 x 12 e )
4
7 : 3 d) 5 :
2
5 a)
25
4
+
5
3
b)
12
3
+
4
1
c)
49
34
-
7 2
Bài 8 Quy đồng mẫu số rồi tính:
a)
5
4
+
8
3
+
4
1
b)
9
5
+
3
2
+
2 1
Bài 9 Tìm X
X +
4
1
= 8
9 X - 3
2
=
12
3
1313
2828 +x =
2323
2828
23
81 - x = 153
17
Bài 6 Một xe ô tô, giờ đầu chạy được
8
3
quãng đường, giờ thứ hai chạy được
7
2
quãng đường Hỏi sau hai giờ ô tô đó chạy được bao nhiêu phần quãng đường?
Bài 7 Trong một công viên có
7
6 diện tích đã trồng hoa và cây xanh, trong đó
5
2 diện tích của công viên đã trồng hoa Hỏi diện tích để trồng cây xanh là bao nhiêu phần diện tích của
công viên?
Toán
Bài 9 Luyện tập các phép tính về phân số (Tiếp theo) Bài 1 Tính
a)
5
2
x
7
3
b)
10
7
:
8
9
c)
27
15
:
26
15
d)
4
3
x 2
e ) 3 :
5
4
g)
3
2
: 4 h)
6
5
: 5
Bài 2 Tính
a)
8
5
x 4 x
11
7
b)
9
8
+
4
3
x
9
4
c)
7
4
x
6
5
+
7
3
x
6
5
d)
7
4
+
7
5
:
3
2
Bài 3 Tìm X
a)
5
3
x X =
7
4
b)
4
3
: X =
3
1
c) X :
11
4
= 22 d)
5
4
- X =
4 1
Bài 4 Tính nhanh :
a) (
2
1
+
3
1
-
6
5
) : ( 895
478 +
9872
2354
) b) (
2534
154
+ 479
257 ) x (
3
1
-
4
1
-
12 1
)
Trang 9Bài 5 Một thùng dầu có 105 l dầu Lần thứ nhất lấy đi
3
1số dầu Lần thứ hai lấy đi
5
2
số dầu Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu?
Bài 6 Có ba thùng dầu Thùng thứ nhất có 150 l dầu Thùng thứ hai có số lít dầu bằng
3 2
số lít dầu ở thùng thứ nhất Thùng thứ ba có số lít dầu bằng
5
4
số lít dầu ở thùng thứ hai Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu?
Bài 7 Trong phong trào kế hoạch nhỏ giúp các bạn học sinh nghèo vượt khó của lớp 4A ,
Tổ 1 góp được 120.000 đồng, Tổ 2 góp được bằng
3
2
Tổ 1, Tổ 3 góp được bằng
5
4
Tổ 2 Hỏi trung bình mỗi tổ góp được bao nhiêu tiền?
Bài 8 Có một kho chứa xăng chứa 45 000 l xăng Lần thứ nhất người ta lấy ra 15 000 l
xăng Lần thứ hai lấy ra bằng
5
2
số lít xăng còn lại Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu lít xăng
Bài 9 Một người bán được 63 quả trứng, trong đó số trứng vịt bằng
3
4
số trứng gà Giá tiền một quả trứng vịt là 3000 đồng, một quả trứng gà là 3500 đồng Hỏi người đó thu được bao nhiêu tiền?
Bài 10 Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 112 m Chiều rộng bằng
5
3chiều dài Trên thửa ruộng đó người ta trồng đỗ, cứ 5 m2
thu được 6 kg đỗ Hỏi trồng 1 vụ đỗ thu được bao nhiêu tiền, biết 1 kg đỗ giá 35 000 đồng
Bài 11 Cửa hàng bán được 96 m vải, trong đó số vải màu bằng
3
5
số vải hoa Giá tiền một mét vải hoa là 15000đ, giá tiền một mét vải màu là 12000đ Hỏi cửa hàng thu được bao nhiêu tiền?
Bài 12 Một nền nhà có chiều rộng kém chiều dài 10 m và bằng
3
1
chiều dài Để lát nền nhà đó người ta dùng gạch vuông có cạnh là 5 dm, mua với giá 32 000 đồng 1 viên Tính số tiền mà người ta mua gạch để lỏt kớn nền nhà đó ( mạch vữa không đáng kể )
Toán
Bài 10 Ôn tập vê hình học Bài 1 Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 3
4m, chiều rộng 2
3 m Tính chu vi và diện tích của tấm bìa đó
Bài 2 Một hình chữ nhật có chiều dài 5
6m, chiều rộng kém chiều dài 1
3m Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật đó
Bài 3 Một hình chữ nhật có diện tích 9
8m2, chiều rộng là 2
3 m2 Tính chu vi hình chữ nhật
đó
Trang 10Bài 4 Một hình chữ nhật có chu vi 9dm6cm, chiều rộng 9cm Tính diện tích hình chữ nhật
đó
Bài 5 Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 17cm, chiều rộng 9cm Từ mảnh bìa đó
người ta cắt ra một hình vuông có cạnh 9cm Tính diện tích còn lại của mảnh bìa
Bài 6 Một thửa ruộng hình bình hành có độ dài cạnh đáy là 200dm, chiều cao là 180dm
Tính diện tích thửa ruộng đó bằng mét vuông
Bài 7 Một khu đất hình bình hành có diện tích là 84m2, chiều cao là 6m Tính chiều dài cạnh đáy của khu đất ấy
Toán
Bài 10 Ôn tập vê hình học (tiếp theo) Bài 1 Một tấm bìa hình bình hành có cạnh đáy 15dm, chiều cao tương ứng dài bằng 1
3
cạnh đáy Tính diện tích tấm bìa đó
Bài 2 Tổng độ dài một cạnh đáy và chiều cao tương ứng của hình bình hành là 5 dm Chiều
cao hơn cạnh đáy 12 cm Tính diện tích tấm bìa đó
Bài 3 Một tấm bìa hình thoi có độ dài đường chéo dài là 9
10m và dài hơn đường chéo ngắn
là 1
5m Tính diện tích tấm bài hình thoi đó
Bài 4 Một vườn hoa hình thoi có tổng độ dài hai đường chéo là 17m Tính diện tích vườn
hoa hình thoi đó Biết rằng đường chéo dài dài hơn đường chéo ngắn 3m
Bài 5 Cho hình thoi có diện tích bằng diện tích hình vuông cạnh 9cm Biết một đường
chéo của hình thoi bằng độ dài cạnh hình vuông Tính độ dài đường chéo còn lại của hình thoi đó
Bài 6 Để lát nền một phòng họp hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 8m, nguời ta
dùng gạch men hình vuông có cạnh 40cm Hỏi cân có bao nhiêu viên gạch để lát kín phòng họp đó
Bài 7 Một đám đất hình thoi có diện tích bằng diện tích một đám ruộng hình bình hành có
cạnh đáy là150m và chiều cao tương ứng là 40m Đám đất có một đường chéo là 300m Tính độ dài đường chéo còn lại của đám đất
Bài 8 Nền của một hội trường hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 8m và chiều rộng
bằng 3
5 chiều dài Người ta lát nền hội trường bằng gạch men, mỗi mét vuông gạch giá
350 000 đồng Hỏi phải hết nhiêu tiền mua gạch men để lát kín nền nhà đó