1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu phân lập và tuyển chọn nấm mốc có khả năng sinh enzyme phytase

67 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 2. MӨ&7,ầ8Ĉ ӄ 7ơ, (13)
    • 1.1. TӘNG QUAN Vӄ PHYTATE (15)
    • 1.2. TӘNG QUAN Vӄ ENZYME PHYTASE (16)
    • 1.3. TӘNG QUAN Vӄ NҨM MӔ& &ẽ.+ Ҧ 1Ă1* 6,1+(1=<0( (0)
      • 1.5.1. Vӏ WUtÿ ӏ DOêÿ ӏ DKuQK (23)
    • 2.2. NӜ,'81*1*+,Ç1& ӬU (25)
      • 2.3.2. Thӡ LJLDQQJKLrQF ӭu (26)
      • 2.3.3. Phҥ PYLQJKLrQF ӭu (26)
    • 3.2. TUYӆN CHӐ1 &È& &+ ӪNG NҨM MӔC SINH ENZYME PHYTASE MҤNH (37)

Nội dung

MӨ&7,ầ8Ĉ ӄ 7ơ,

TӘNG QUAN Vӄ PHYTATE

3K\WDWH Oj Pӝt dҥng phospho hӳX Fѫ, FyWrQ Oj LQRVLWRO KH[DNLVSKRVSKDWH (IP6) 3K\WDWH FzQ ÿѭӧc gӑL Oj P\R-inositol 1,2,3,4,5,6 hexadihydrogenphosphate

Yj FyFҩXWU~FKyDKӑFQKѭKuQK 1.1:

Phytate constitutes 60-90% of the phosphate source in various plants It plays a significant role in the nutritional value of these plants, impacting their overall contribution to human and animal diets Understanding the function and benefits of phytate can enhance dietary strategies and improve nutrient absorption.

FiF PXӕL FDQ[L NK{QJ KRj WDQ WURQJ ÿҩt kiӅP +ѫQ QӳD SK\WDWH Fy NKҧ QăQJ Wҥo phӭc chһt chӁ vӟLFiFLRQNLPORҥi cҫn thiӃWFKRÿӝ SKuFӫDÿҩWYjWăQJWUѭӣng thӵc vұt

MһF NKiF sӵ Fy Pһt cӫD SK\WDWH WURQJ FiF WKӵc phҭm hҵQJ QJj\ Jk\ WiF ÿӝQJWLrXFӵFÿӃn sӵ hҩp thө FiF NKRiQJ FKҩWQKѭ)H 2+, Ca 2+ , Mg 2+ , MN-2 + Yj&X 2+

[27], [33] Trong sӕ ÿy Vӵ bҩt hҩp thө Zn 2+ ÿѭӧF [HP Oj Eҩt lӧi nhҩW WURQJ FiF

NKRiQJ FKҩt kӇ WUrQ [32], [33] &iF WUѭӡng hӧp suy giҧm Zn 2+ ÿҫX WLrQ ÿѭӧF SKiW hiӋn tҥi Ai CұS YjRQăP+ҫu hӃt khҭu phҫQăQFӫa hӑ OjEiQKPuYjQJNJFӕc

[38] Sӵ hiӋn diӋn cӫa phytate trong thӵc phҭP Fy QJXӗn gӕc thӵc vұW Oj QJX\rQ

Phytate có vai trò quan trọng trong việc hấp thụ Zn 2+ trong cơ thể Nghiên cứu cho thấy rằng phytate ảnh hưởng đến khả năng hấp thụ kẽm, điều này có thể dẫn đến những hệ quả tiêu cực cho sức khỏe Việc hiểu rõ cơ chế tác động của phytate có thể giúp cải thiện chế độ dinh dưỡng và nâng cao hiệu quả hấp thụ khoáng chất.

+uQK C̭ XWU~FKyDK ͕c cͯa phytate ÿyWURQJ Fѫ WKӇ FRQQJѭӡLNK{QJFyHQ]\PHSKkQKӫy phӭc hӧSSK\WDWHQj\ĈLӅu

Qj\NKLӃn cho viӋc giҧi quyӃt vҩQ ÿӅ FjQJtrӣ QrQ NKyNKăQ [24]

7X\ QKLrQ QJRjL WtQK NKiQJ Gѭӥng WKu SK\WDWH YүQ Fy QKӳng ӭng dөng quan trӑQJ QKѭ Oj FKҩt chӕQJ R[LKyDGQJÿӇ bҧo quҧn thӵc phҭm NhiӅXQJKLrQFӭu y hӑF FzQ FKӍ ra rҵQJ SK\WDTH QKѭOjPӝt chҩt chӕQJXQJWKѭSKә rӝng Phytate.

Fy WKӇ chӕng lҥL ÿѭӧc ciF EӋQK XQJ WKѭ QKѭ XQJ WKѭ UXӝWJLj+7-29 ӣ QJѭӡi [41],

FiFGzQJWӃ EjRPiXEuQKWKѭӡng ӣ QJѭӡLQKѭ.Yj FiFWӃ EjREҥch cҫu [19].

TӘNG QUAN Vӄ ENZYME PHYTASE

Phytase (myo-inositol KH[DNLVSKRVSKDWH K\GURODVHV Oj PӝW QKyPenzyme ÿһc biӋt trong sӕ FiF HQ]\PH SKRVSKDWDVH Fy NKҧ QăQJ [~F WiF FKR SKҧn ӭng thӫy

SKkQtӯng Eѭӟc acid phytic WKjQK P\R-LQRVLWRO FiF QKyP SKRVSKDWH 3L Yj FiF myo-inositol phosphate trung gian (IP5, IP4, IP3, IP2, IP1) [44]

KhӕL OѭӧQJ SKkQ Wӱ phytase cӫa vi khuҭn biӃQ WKLrQ Wӯ 35-50 kDa (trӯ phytase tӯKlebsiella aerogenes OjFy2 dҥQJ SKkQ Wӱ cҧm ӭng) Phytase tӯ

HXNDU\RWH QKѭ Qҩm men, nҩm sӧi, thӵc vұW Yj ÿӝng vұW WKѭӡQJ ÿѭӧc JO\FRV\O KyD

Yj Fy NKӕL OѭӧQJ SKkQ Wӱ FDR KѫQ Qҵm trong khoҧng tӯ 85- N'D ÿӕi vӟi nҩm mӕc, khoҧQJ N'D ÿӕi vӟi phytase cӫa nҩP PHQ Yj Wӯ 50- N'D ÿӕi vӟi phytase cӫa thӵc vұWYj ÿӝng vұt [44]

3K\WDVH ÿѭӧF SKkQ Eӕ rӝQJ UmL WURQJ Wӵ QKLrQEDRJӗm ӣ thӵc vұWÿӝng vұt

YjFiFORjLYLVLQKY chứa các thành phần như vi khuẩn, nấm và các chất dinh dưỡng cần thiết cho sự phát triển của cây trồng Enzyme trong sản phẩm giúp cải thiện khả năng hấp thụ dinh dưỡng của cây, từ đó nâng cao hiệu quả sinh trưởng và phát triển của chúng.

WKѭӡng hoҥW ÿӝng tӕt ӣ nhiӋW ÿӝ 45-60 o C, trong khi phytase thu tӯ vi sinh vұt hoҥt ÿӝng ӣ phҥm vi nhiӋWÿӝ rӝQJKѫQWӯ 35 o &ÿӃn 63 o C [44]

Theo hiӋp hӝL KyD VLQK TXӕc tӃ (The International Union of Biochemists) hiӋn nay phytase FyPӝt sӕ FiFKSKkQ ORҥi QKѭ VDX:

- DӵD WUrQ Yӏ WUt FҳW QKyP SKRVSKDWH ÿҫX WLrQ FӫD YzQJ LQRVLWRO WKu SK\WDVH ÿѭӧFFKLDUDOjPORҥLFKtQKOj-phytase (EC 3.1.Yj -phytase (EC 3.1.3.26)

- DӵD WUrQ S+ KRҥW ÿӝng tӕL ѭX SK\WDVH ÿѭӧF FKLD WKjQK ORҥL SK\WDVH ѭD acid ѭDNLӅPYj WUXQJWtQK

- 1JRjL UD GӵD YjR FҩX KuQK WUXQJ WkP KRҥW ÿӝQJ Yj Fѫ FKӃ [~F WiFSK\WDVH ÿѭӧF SKkQWKjQKORҥLNKiFQKDXOjKLVWLGLQHacid phosphatase (HAP) phytases, -

SURSHOOHUSK\WDVH%33Yj SXUSOH acid phosphatase (PAP) phytase [9]

6DX NKL QKyP SKRVSKDWH ÿҫX WLrQ ÿѭӧc thӫ\ SKkQ QăP QKyP FzQ OҥL WUrQ phytate sӁ lҫQOѭӧWÿѭӧc giҧLSKyQJEӣLSK\WDVHYjFiFacid SKRWSKRNK{QJÿһc hiӋu

(Q]\PH SK\WDVH ÿѭӧc biӃW ÿӃn rҩt sӟP WX\ QKLrQ iS GөQJ TX\P{Vҧn xuҩt

WKѭѫQJ Pҥi chӍ mӟLÿѭӧc tiӃQKjQK YjRQăP [44]

Enzyme phytase đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện khả năng tiêu hóa phospho từ nguồn thức ăn Sử dụng enzyme này giúp tăng cường sự hấp thụ peroxydase, từ đó nâng cao hiệu quả dinh dưỡng cho vật nuôi Việc áp dụng phytase không chỉ tối ưu hóa tiêu hóa mà còn hỗ trợ sức khỏe tổng thể của động vật.

SK\WDWH FzQ Wҥo phӭc vӟi mӝt sӕ kim loҥL WURQJ ÿҩW ÿLӅX Qj\ JL~Scho enzyme

SK\WDVH NKL ÿѭӧc bә VXQJ YjR ÿҩt, sӁ JL~S ÿҩW WăQJ GLQK GѭӥQJ Yj ÿӝ SKu QKLrX

+uQK1.2 S͹ SKkQJL ̫LQKyPSKRV SKRWUrQSK\WDWHQK ͥ enzyme phytase (Nguӗn: W Schmidt ± USDA/ARS) [44]

3K\WDVH ÿѭӧF [HP QKѭ Oj QJXӗQ SKkQ EyQ VLQK KӑF Fy WKӇ thay thӃ SKkQ EyQ KyD hӑFWURQJWѭѫQJODL [18]

1JRjL UDSK\WDVHFyUҩt nhiӅu ӭng dөQJNKiFQKDXWұSWUXQJFKtQKYjROƭQK vӵc sau: sҧn xuҩt thӵc phҭP Yj WKӭFăQÿӝng vұW WUrQTX\P{F{QJQJKLӋp

3K\WDVH ÿѭӧF WuP WKҩy nhiӅu nhҩt ӣ nҩm mӕF ÿһc biӋt ӣ FiF ORjL

A.ficuum, A.carbonarius, A.oryzae, A.niger Yj A.fumigatus thuӝc chi Aspergillus

1JRjL UDSK\WDVH FzQ Fy WURQJ FiF QKyP YL NKXҭn thuӝc vӅ chi %DFLOOXV Yj

3K\WDVH ÿѭӧc thu tӯ FiF ORjL Qҩm mӕc thuӝc chi Aspergillus ÿѭӧc sӱ dөng

QKѭ Pӝt chӃ phҭm vi sinh trong viӋc cҧi tҥR ÿҩt trӗng Sӵ WăQJWUѭӣQJÿiQJNӇ vӅ

NtFKWKѭӟc, chiӅXGjL rӉ FNJQJ QKѭ FKLӅXFDRFk\ cӫDFiFFk\JLHRWUӗQJNKLÿѭӧc bә sung chӃ phҭm vi sinh chӭa enzyme phytase cho thҩ\ ÿk\ Oj Pӝt tiӅP QăQJӭng dөng to lӟn [18]

Trong mӝt sӕ ORjLNKiFFӫa chi Aspergillus QKѭA.rugulosus cho thҩy viӋc sӱ dөng hiӋu quҧ enzyme phytase trong viӋc cҧi thiӋQKjPOѭӧng chҩt chҩWNK{YjVҧn

OѭӧQJ FiF FiF ORҥi ngNJ cӕc 1JRjL UD Shytase tӯ FiF QJXӗn vi sinh vұWÿmÿѭӧc bә

Phytase là enzyme quan trọng giúp tăng cường khả năng tiêu hóa phosphoric trong thức ăn, với hiệu quả lên đến 64% khi sử dụng trong các sản phẩm dinh dưỡng Nghiên cứu cho thấy rằng phytase có thể cải thiện khả năng hấp thụ khoáng chất, giúp tối ưu hóa dinh dưỡng cho vật nuôi Hơn nữa, việc bổ sung phytase vào khẩu phần ăn có thể giúp giảm thiểu lượng phosphor thải ra môi trường, mang lại lợi ích cho cả sức khỏe vật nuôi và bảo vệ môi trường.

The enzyme phytase plays a crucial role in enhancing nutrient absorption in animals by breaking down phytic acid, which is commonly found in plant-based feeds This process improves the bioavailability of essential minerals and contributes to better overall health and growth performance in livestock By incorporating phytase into animal diets, producers can optimize feed efficiency and reduce environmental impact.

QJRjLYj FKӕng lҥi sӵ SKkQ Kӫ\ HQ]\PHWLrXKyDWURQJGҥ Gj\

Mӝt sӕ loҥL QJNJ FӕF FyFKӭDHQ]\PHSK\WDVHÿѭӧc kӇ ÿӃQQKѭO~DPuFiP

O~D Pu O~D PҥFK O~D PҥFK ÿHQ 7URQJ NKL Pӝt sӕ loҥLQJNJFӕFNKiFQKѭQJ{\Ӄn mҥch lҥi chӭDtWKRһFNK{QJ FKӭa phytase

HoҥWWtQKSK\WDVHÿѭӧc thu tӯ O~DPuFyWKӇ biӃQÿәi rҩt cao tӯ ÿӃn 1581

U/kg [20] GiҧLWKtFKFKRYLӋFQj\FyWKӇ OjGRVӵ NKiFQKDXJLӳDFiFJLӕQJO~DPu

OjPFKRKRҥWÿӝ cӫDSK\WDVHFyPӭc biӃQWKLrQOӟn [16]

NhiӋW ÿӝ hoҥW ÿӝng cӫa phytase thӵc vұt tӯ 45 o & ÿӃn 60 o C [44@ WX\ QKLrQ phytase thӵc vұt lҥLFyWKӇ bӏ mҩt mӝt phҫn hoҥWWtQKKRһFWRjQEӝ do nhiӋWÿӝ TXi

QyQJKRһc nhiӋWÿӝ bӕFKѫLTXi FDR>40]

Mӝt sӕ QJKLrQ FӭXFNJQJÿmFKӭng minh, phytase thu tӯ O~DPu ÿmEӏ mҩt hoҥt

WtQK PӝW FiFK ÿiQJ NӇ khi ӫ vӟL HQ]\PH WLrX KyD SHSVLQ &NJQJ FKtQK GRKRҥWWtQK phytase biӃQ ÿәL FDR QrQ NK{QJWKӇ [HPQyOjQJXӗQSKKӧSÿӇ bә VXQJYjRWKӭc ăQFKăQQX{LJLDV~FJLDFҫm [16]

Nҩm mӕc Oj QKӳng vi sinh vұW Fy QKkQ FKXҭn thuӝF QKyP YL QҩP ÿѭӧc

SKkQ Eӕ khҳS QѫL QKѭ ÿҩW QѭӟF NK{QJ NKt Vҧn phҭm tӯ sinh vұt, bҧQWKkQFiF sinh vұt kӇ cҧ FRQ QJѭӡi Nҩm mӕc Fy QKLӋW ÿӝ tӕLѭXNKRҧng 25 0 &QKѭQJ cNJQJ Fy WKӇ WKtFKQJKLYӟi 0 0 C, sӕQJWURQJP{LWUѭӡQJFyS+KѫLD[tWÿӃn trung.

Khi mӝWEjRWӱ nҭy mҫPWUrQPӝWP{LWUѭӡQJÿһc sӁ SKiWWULӇQWKjQKPӝt, sau 3- QJj\ Fy WKӇ tҥRWKjQKPӝWÿiPQKuQWK, gӑLOjNKXҭn lҥc là một quy trình quan trọng trong việc cải thiện hiệu suất Chúng ta cần chú ý đến các yếu tố như thời gian và chất lượng để đạt được kết quả tốt nhất.

QJKƭD QKҩWÿӏnh trong viӋFÿӏQKWrQQҩm

Hҫu hӃW FiF ORҥi nҩm mӕc Fy WKӇ ÿӗQJ KyD WUӵc tiӃp mantose, lactose, melibiose, rӍ ÿѭӡng [4@ &iF ORjL Qҩm mӕc NKiF QKDX Fy WKӇ Fy QKX FҫX NKiF

QKDX ÿӕi vӟi nguӗn thӭFăQQLWѫFK~QJVӱ dөng cҧ nguӗQQLWѫKӳXFѫOүQY{Fѫ

NhiӅX ORjL Qҩm mӕc (thuӝF FiF FKLAspergillus, Penicillium Fy NKҧ QăQJ NKӱ

QLWUDW KyD 0ӝt sӕ ORjL QKѭAspergillus flavus, Trichoderma lignorum,

Myrothecium verrucariaôFyNKҧ QăQJ ÿӗQJKyDWUӵc tiӃSQLWѫSKkQ Wӱ [4]

&iFORjLA.ficuum, AFDUERQDULXV$RU\]DH$QLJHUYj$fumigatus thuӝc chi Aspergillus ÿѭӧFQJKLrQFӭXFyNKҧ QăQJVҧn sinh enzyme phytase ngoҥLEjR

&K~QJ Vӱ dөng nguӗn Glucose-SKRVSKDWH Oj Fѫ FKҩW FKtQK WURQJ FiF TXi WUuQK WUDRÿәi chҩt

Enzyme phytase được sản xuất từ nấm A.rugulosus có khả năng cải thiện hiệu suất tiêu hóa thức ăn cho gia súc Nấm A.niger cũng sản xuất enzyme này, giúp phân giải glucophosphate và cung cấp nguồn phospho cho động vật Những enzyme này đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao sức khỏe và hiệu quả chăn nuôi.

Trong sӕ FiF nguӗn thu enzyme phytase tӯ FiFORjL QҩP NKiFthuӝc chi

Aspergillus QKѭ A.fumigatus cho thҩy Fy rҩt nhiӅu ÿһc WtQK nәi trӝi, phә hoҥt ÿӝng rӝng Yj Fy thӇ chӏu ÿӵng ÿѭӧc vӟi ÿLӅu kiӋn pH 2,5, Fy khҧ QăQJ hӗi WtQK cao [18]

Tuy QKLrQ A.fumigatus Oj nҩm Jk\ bӋnh WKѭӡng gһp nhҩt ӣ nhӳng ÿӕi

Wѭӧng suy giҧm miӉn dӏch A.fumigatus FyEӝ JHQÿѫQEӝi әQÿӏQKNK{QJFyELӃt

U}FKXNǤ hӳXWtQKFӫDORjLQҩPQj\YjVLQKVҧn bҵQJFiFKKuQKWKjQKEjRWӱ GtQK

Yj JLҧL SKyQJ YjR WURQJ P{L WUѭӡQJ &K~QJ Fy NKҧ QăQJ SKiW WULӇn ӣ nhiӋW ÿӝ

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ khám phá tầm quan trọng của việc tối ưu hóa nội dung cho SEO, nhằm nâng cao khả năng hiển thị trên các công cụ tìm kiếm Việc sử dụng từ khóa phù hợp và xây dựng cấu trúc bài viết hợp lý là yếu tố then chốt giúp thu hút lưu lượng truy cập Hơn nữa, nội dung chất lượng và liên quan sẽ giữ chân người đọc lâu hơn, cải thiện thứ hạng tìm kiếm Cuối cùng, việc cập nhật thường xuyên và theo dõi hiệu suất của nội dung là cần thiết để duy trì vị trí cạnh tranh trên thị trường số.

7UrQthӃ giӟi, mӝt sӕ chӫng nҩm mӕc sinh thuӝF FiF FKLAspergillus,

Penicillium, Mucor YjRhizopus Fy NKҧ QăQJ VLQK HQ]\PH SK\WDVH PҥQK ÿm ÿѭӧc

QJKLrQ FӭX Ĉӕi vӟL FiF FKӫng vi khuҭQ QKѭBacillus sp, Escherichia coli,

Enterobacte, Lactobacillus, Klebsiella, Pseudomonas, Citrobacter ÿӅXFyNKҧ QăQJ tәng hӧp enzyme phytase ngoҥLEjR

Trong nhӳQJ JLDL ÿRҥQ ÿҫX QJKLrQ Fӭu, hҫu hӃt kӃt quҧ cӫD FiF WiF JLҧ tұp

WUXQJYjRYLӋFSKkQ OұSFiFFKӫng vi sinh vұW FyNKҧ QăQJ VLQKHQ]\PH SK\WDVH

9jRQăP-.HURYXRÿmWLӃQKjQKQJKLrQFӭu 21 chӫng Bacillus vӅ khҧ

Trong thế giới hiện đại, việc tối ưu hóa nội dung cho SEO là rất quan trọng Để thu hút người đọc và cải thiện thứ hạng tìm kiếm, cần chú ý đến việc sử dụng từ khóa một cách tự nhiên Bên cạnh đó, nội dung cần phải có tính liên kết chặt chẽ và cung cấp thông tin hữu ích cho người dùng Việc tạo ra các tiêu đề hấp dẫn và mô tả rõ ràng cũng góp phần nâng cao hiệu quả SEO Hãy đảm bảo rằng nội dung của bạn không chỉ thu hút mà còn mang lại giá trị thực sự cho độc giả.

P{LWUѭӡng bӝt bҳSWKuFyFKӫng B.amyloliquefaciens YjB subtilis VTT E68013 sҧn xuҩt phytase sӕ Oѭӧng lӟn

Để tối ưu hóa hiệu quả trong việc tăng cường hoạt động của doanh nghiệp, việc áp dụng các chiến lược marketing mạnh mẽ là rất quan trọng Các doanh nghiệp cần chú trọng vào việc phát triển nội dung chất lượng và sử dụng các công cụ truyền thông xã hội để tiếp cận khách hàng hiệu quả hơn Hơn nữa, việc phân tích dữ liệu và hiểu rõ thị trường sẽ giúp các doanh nghiệp đưa ra quyết định chính xác, từ đó nâng cao khả năng cạnh tranh trên thị trường.

Kѭӟng ӭng dөng tiӅPQăQJ WURQJOƭnh vӵF Q{QJQJKLӋp [18]

Sự tiêu hóa phytate trong thực phẩm có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, bao gồm cả thành phần dinh dưỡng và cách chế biến Nghiên cứu cho thấy rằng việc bổ sung enzyme có thể giúp cải thiện khả năng tiêu hóa phytate, từ đó tăng cường hấp thu các khoáng chất quan trọng Điều này đặc biệt quan trọng trong chế độ ăn uống của những người có nguy cơ thiếu hụt dinh dưỡng.

&iF QJKLrQ Fӭu nhӳQJ QăP tiӃp theo bә sung cho viӋF WuP UD WKjQK SKҫn

GLQKGѭӥQJ SKKӧp nhҵP WăQJKLӋu quҧ tәng hӧp enzyme phytase [23]

1ăP QJKLrQ Fӭu cӫD %DKDUDN ÿm FKӍ UD KjP OѭӧQJFDFERQYjQLWѫ tӕt nhҩWÿӇ sҧn xuҩt phytase tӕLÿDOjJOXFRVHYjGӏch chiӃt malt, pH әQÿӏnh cӫDFiFHQ]\PHWӯ 4-QKѭQJS+WӕLѭXÿѭӧFWuPWKҩ\ Oj>15]

&QJ YӟL FiF QJKLrQ Fӭu vӅ WKjQK SKҫQ GLQK Gѭӥng, QX{L Fҩ\ WKtFK hӧS WKu viӋF ÿiQK JLi FiF \Ӄu tӕ ҧQK Kѭӣng tӯ P{L WUѭӡQJ ErQ QJRjL ÿӃn hoҥW ÿӝng cӫa

HQ]\PHFNJQJGҫQ ÿѭӧFTXDQ WkP

NăP nJKLrQ Fӭu cӫa B Sasirekha ÿm Eә sung khoҧng nhiӋW ÿӝ hoҥt ÿӝng tӯ 30 0 & ÿӃn 50 0 & WURQJ ÿy 0 & Oj QKLӋW ÿӝ enzyme hoҥW ÿӝng mҥnh nhҩt

Nabil et al demonstrated that Bacillus subtilis produces a high level of phytase, achieving an activity of 720 U/ml at pH 7 This significant enzyme production enhances phytate degradation, which is crucial for improving phosphorus availability in various applications.

9jR QKӳQJ QăP JҫQ ÿk\, FiFQJKLrQ FӭX HQ]\PH SK\WDVH Fy [X Kѭӟng tinh sҥFK QkQJ FDR SKҭm chҩW HQ]\PH WiL Wә hӧS YjPӣ ra nhiӅu ӭng dөng tiӅm

1ăP 0RXVKUHH 3DO 5R\ÿm WLQK VҥFK Yj ÿiQK JLi NKҧ QăQJ KRҥt ÿӝng cӫa phytase tӯ ORjLYLNKXҭQÿѭӧFSKkQOұp tӯ SKkQ Ez NӃt quҧ ÿm FKӍ ra

HQ]\PHWKXÿѭӧFFyWKӇ giӳ ÿѭӧc 80% hoҥWWtQKWҥi nhiӋWÿӝ OrQÿӃn 75 0 C [30]

1.4.2 7uQK KuQKQJKLrQFӭu ӣ ViӋt Nam Ӣ ViӋW 1DP ÿm Fy QKӳQJ QJKLrQ FӭX EѭӟF ÿҫu vӅ QJKLrQ Fӭu tәng hӧp enzyme phytase tӯ FiF FKӫng nҩm mӕc Aspergillus Yjvi khuҭn thuӝc chi Bacillus

&iF QJKLrQ Fӭu ÿҫX WLrQ WKѭӡng tұS WUXQJ YjR YLӋc tuyӇn chӑn nhӳng chӫng nҩm mӕFYj YLNKXҭQ FyNKҧ QăQJ VLQKHQ]\PH SK\WDVH FDR

Bacillus subtilis là một vi khuẩn có khả năng sản xuất phytase mạnh mẽ, đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện khả năng tiêu hóa và hấp thụ dinh dưỡng trong thức ăn chăn nuôi Vi khuẩn này không chỉ giúp tăng cường hiệu suất sinh trưởng mà còn hỗ trợ sức khỏe đường ruột của động vật Sử dụng Bacillus subtilis trong chế độ dinh dưỡng có thể mang lại lợi ích đáng kể cho ngành chăn nuôi.

9jR QăP QJKLrQ Fӭu cӫa Mҥch TrҫQ 3KѭѫQJ 7KҧR ÿm WLӃQ KjQK NKҧo

ViWFiF là một yếu tố quan trọng trong nghiên cứu về chất lượng nước, đặc biệt là trong việc đo lường pH và ion kim loại Các nghiên cứu cho thấy rằng việc kiểm soát các yếu tố này có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của các loài sinh vật trong môi trường nước Điều này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc theo dõi và quản lý chất lượng nước để bảo vệ hệ sinh thái.

1ăP 015, chӫng nҩm mӕc Aspergillus fumigatus Fy NKҧ QăQJ Wәng hӧp phytase FDR ÿm ÿѭӧc NguyӉn Thӏ +j SKkQ OұSYjWLӃQKjQKQJKLrQFӭu khҧRViWP{L

WUѭӡng WKtFKKӧp ÿӇ ÿҥt hiӋu suҩt cao nhҩt [6].

TӘNG QUAN Vӄ NҨM MӔ& &ẽ.+ Ҧ 1Ă1* 6,1+(1=<0(

Nghiên cứu về Bacillus subtilis và E coli BL21 đã chỉ ra rằng việc tinh chế protein có thể được tối ưu hóa thông qua các phương pháp khác nhau Điều này không chỉ giúp nâng cao hiệu suất sản xuất protein mà còn cải thiện độ tinh khiết của sản phẩm cuối cùng Việc áp dụng các kỹ thuật tiên tiến trong quy trình tinh chế sẽ mang lại lợi ích lớn cho ngành sinh học phân tử và công nghệ sinh học.

HiӋn nay viӋF NKDL WKiF tiӅP QăQJ FӫD HQ]\PH SK\WDVH WURQJ OƭQK Yӵc

Q{QJ QJKLӋS Yj QX{L WUӗng thӫy hҧi sҧQ Oj Pӝt trong nhӳQJ Kѭӟng mӣ rӝng

HuyӋQ +zD9DQJ Oj KX\Ӌn ngoҥL WKjQK GX\ QKҩt nҵP WUrQ SKҫQ ÿҩt liӅn cӫD 73 Ĉj 1ҹng, nҵm ӣ tӑD ÿӝ ÿӏD OêTӯ %ҳF ÿӃQ %ҳF Yj Wӯ Ĉ{QJÿӃQĈ{QJ

HuyӋn gӗP [m +zD %ҳF +zD &KkX +zD KѭѫQJ +zD /LrQ +zD 1KѫQ +zD 1LQK +zD 3KRQJ +zD 3K~ +zD 3KѭӟF +zD 6ѫQ Yj +zD 7LӃn 7{L tiӃn

KjQK WKXPүu tҥL[mWURQJNKXYӵc huyӋQ+zD9DQJ ĈLӋQ %jQ Oj thӏ [m ven biӇQSKtDEҳc cӫa tӍnh QuҧQJ1DPĈӏa bjQ [m WUҧi

GjLWӯ 15 0 ÿӃn 15 0 Yƭÿӝ BҳFYj Wӯ 108 0 ÿӃn 108 0 ảNLQKÿӝ Ĉ{QJ Ĉ͓ DKuQK ÿ ̭t ÿDL :

HuyӋQ +zD 9DQJ Oj KX\ӋQ Q{QJ QJKLӋp cӫa TP Ĉj 1ҹng, diӋQ WtFK ÿҩt tӵ

QKLrQ Oj KD FKLӃm đạt 74,8% trong việc quản lý tài nguyên Nghiên cứu cho thấy diện tích đất dôi dư lên đến 901,7 ha Các biện pháp cải thiện quản lý tài nguyên đang được triển khai nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng đất.

Q~L(2014) [45] ĈҩW ÿDL 7;ĈLӋQ %jQ NKi WӕW Fy ÿӝ SKu QKLrX FDR QKyP ÿҩW SKVDFKLӃm ÿӃn 69,67% tәng diӋQ WtFK ÿҩW FKR SKpS WKkP FDQK Q{QJ QJKLӋp theo chiӅX VkX

QkQJ FDR QăQJ VXҩt, chҩW OѭӧQJ Fk\ WUӗQJ %rQ FҥQK ÿyĈLӋQ%jQOjPӝt TX ÿӗng bҵng ven biӇQ QrQÿӏDKuQKWѭѫQJÿӕi bҵng phҷQJÿӝ FKrQKFDRWKҩp, thuұn lӧi cho

SKiW WULӇQ ÿ{ WKӏ - F{QJ QJKLӋS &y Eӡ biӇQ FiW WUҳQJ QѭӟF WURQJV{QJQѭӟc hiӅn

KzDWKXұn lӧLFKRNKDLWKiFGXOӏch ĈһFÿLӇPNKtKұu

+Rj 9DQJQҵPWURQJYQJNKtKұu nhiӋWÿӟLJLyPDÿLӇQKuQKQKLӋWÿӝ cao

YjtWELӃQÿӝng MӛLQăPFyKDLPDU}UӋWPDPѭDNpRGjL tӯ WKiQJ ÿӃQWKiQJ

Yj PD NK{ Wӯ WKiQJ ÿӃQWKiQJ7, thӍnh thoҧQJFyQKӳQJÿӧWUpWPDÿ{QJ

QKѭQJ NK{QJ ÿұP Yj NK{QJ NpR GjL NhiӋW ÿӝ WUXQJ EuQK KjQJ QăP Oj o C cao nhҩWYjRFiFWKiQJvӟi nhiӋWÿӝ WUXQJEuQK-& WKҩp nhҩWYjRFiFWKiQJ

12, 1, 2 WUXQJ EuQK-&5LrQJYQJUӯQJQ~L %j1jӣ ÿӝ cao gҫn 1.500m, nhiӋt ÿӝ WUXQJ EuQK NKRҧQJ Ĉӝ ҭPNK{QJNKtWUXQJEuQKKjQJQăPOjFDRQKҩt YjR FiFWKiQJWUXQJEuQKNKRҧng 85-87%; thҩp nhҩWYjRFiFWKiQJWrung

EuQKNKRҧng 76-77% [45] ĈLӋQ %jQ Qҵm trong khu vӵF Fy FKӃ ÿӝ NKt Kұu nhiӋW ÿӟi ҭP JLy PD Wҥo nhiӅX ÿLӅu kiӋn thuұn lӧL FKR VLQK WUѭӣQJ Yj SKiW WULӇQ FiF Fk\ WUӗQJQ{QJQJKLӋp

QKѭ O~D PjX Fk\ WKӵc phҭP Yj Fk\ F{QJ QJKLӋp ngҳQ QJj\ 7X\ QKLrQ GR FKӃ ÿӝ

PѭD SKkQ KRi WKHR PD WURQJ QăP NK{QJ ÿӗQJ ÿӅXJk\NK{Kҥn, nhiӉm mһn trong

PDNK{YjEmRWKѭӡng xҧ\UDYjRFiFWKiQJNӃt hӧp vӟi FiFWUұQPѭDOӟn

Jk\ ONJ OөW [yL lӣ khu vӵF YHQ V{QJ OjPҧQK KѭӣQJ ÿӃn sҧn xuҩW Yj VLQK KRҥW ÿӡi sӕng cӫDQKkQ GkQ [47]

&iF FKӫng nҩm mӕc sinh tәng hӧSHQ]\PHSK\WDVHÿѭӧFSKkQOұp ӣ FiF ÿӏa ÿLӇm trӗQJ Q{QJ QJKLӋS Yj FKăQ QX{L WҥL ÿӏD EjQ WӍnh QuҧQJ1DPYjWKjQKSKӕ Ĉj

NӜ,'81*1*+,Ç1& ӬU

ĈӅ WjLWұSWUXQJQJKLrQFӭXFiFQӝi dung sau:

- 1JKLrQ FӭX SKkQ Oұp, tuyӇn chӑQ Fic chӫng nҩm mӕF Fy NKҧ QăQJ VLQK enzyme phytase mҥnh

- 1JKLrQ FӭX ÿһF ÿLӇP KuQK WKiL Yj QX{L Fҩy cӫD FiF FKӫng nҩm mӕc tuyӇn chӑn

- KhҧR ViWҧQK Kѭӣng cӫa thӡi gian QX{LFҩy ÿӃn hoҥWÿӝ enzyme phytase cӫa

- 1JKLrQFӭXVѫEӝ ҧQK Kѭӣng cӫa dӏFKQX{LFҩ\FiFFKӫng nҩm mӕc tuyӇn chӑn ÿӃn JLDLÿRҥQÿҫu cӫa sӵ VLQK WUѭӣQJYjSKiWWULӇn cӫDFk\O~D(Oryza stativa

L.) Ĉӎ$ Ĉ,ӆM, THӠ, *,$1 9ơ 3+Ҥ09, 1*+,ầ1 &ӬU ĈӏDÿLӇPQJKLrQFӭu Ĉ ͓ DÿL ͋m thu m̳XQJRjLWK ͹Fÿ ͓ a:

Lҩy mүX ÿҩt trӗQJ ÿұu, trӗQJ O~D Yj FKăQ QX{LJLD V~F JLDcҫm tҥL FiF ÿӏa ÿLӇm:

- ;m +zD 1KѫQ [m +zD /LrQ [m +zD 7Kӑ Ĉ{QJ [m +zD 7Kӑ 7k\thuӝc HuyӋQ +zD9DQJ 4uұn Cҭm LӋ, TKjQK SKӕ Ĉj1ҹng

- ;mĈLӋn Ngӑc thuӝc thӏ [m ĈLӋQ%jQWӍnh Quҧng Nam Ĉ ͓ DÿL ͋PQJKLrQF ͱXWURQJSKzQJWKtQJKL m

- 3KzQJ WKt QJKLӋm Vi sinh - VLQK Oê- KyD VLQK NKRD 6LQK- 0{L WUѭӡng,

WUѭӡQJĈҥi hӑF6ѭ3KҥPĈҥi hӑFĈj Nҹng

- 3KzQJ WKt QJKLӋP &{QJ QJKӋ sinh hӑc, khoa Sinh - 0{LWUѭӡQJWUѭӡQJĈҥi hӑF6ѭ3KҥPĈҥi hӑFĈj1ҹng

- 3KzQJWKtQJKLӋP 9LVLQKWUѭӡQJ&DRÿҷQJ/ѭѫQJ WKӵc thӵc phҭm Ĉj 1ҹng

Thӡi gian thӵc hiӋn: tӯ WKiQJ04ÿӃn 04/2017

Do thӡL JLDQ Yj ÿLӅu kiӋQ SKzQJ WKt QJKLӋPFyKҥn, 7{L chӍ giӟi hҥQQJKLrQ cӭu trong phҥm vi sau:

- Lҩy mүu ÿҩt trӗQJ ÿұu, trӗQJ O~D FKXӗng trҥL FKăQ QX{LtҥL FiF [m WKXӝc

++zD 9DQJ 4Cҭm LӋ 73 Ĉj 1ҹQJ Yj[mĈLӋn Ngӑc thuӝc thӏ [m ĈLӋQ%jQWӍnh

Bài viết này đề cập đến enzyme mảnh PTN Vi sinh, với mã VLQKOê- KyDVLQKNKRD6LQK- 0{L Enzyme này có vai trò quan trọng trong việc cải thiện hiệu suất sinh học và hỗ trợ trong các quá trình vi sinh Ngoài ra, bài viết cũng nhấn mạnh tầm quan trọng của việc nghiên cứu và ứng dụng enzyme trong các lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp, nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm và tối ưu hóa quy trình sản xuất.

VLQKWUѭӡQJ&DRÿҷQJ/ѭѫQJ WKӵc thӵc phҭP Ĉj1ҹng

- 1JKLrQ Fӭu ҧQKKѭӣng cӫa dӏFKQX{LFҩ\FiFFKӫng nҩm mӕc tuyӇn chӑQFy chӭa HQ]\PH SK\WDVH ÿӃn JLDLÿRҥQÿҫu cӫa sӵ VLQK WUѭӣQJYjSKiWWULӇn cӫa Fk\O~D

(Oryza stativa L.) tҥi PTN &{QJ QJKӋ sinh hӑc, khoa Sinh - 0{LWUѭӡQJWUѭӡQJĈҥi hӑF6ѭ3KҥPĈҥi hӑFĈj1ҹng

2.43KѭѫQJ SKiS Oҩy mүXYj[ӱ OtPүXÿҩt

MүX ÿҩW ÿѭӧc lҩy ӣ ÿӝ VkX -20 FP [XQJ TXDQK FiF NKX FKXӗng trҥL FKăQ QX{Lÿҩt trӗQJÿұu, trӗng O~D

'QJ GDR NpR Y{ WUQJlҩy khoҧng 20g mүX FKR YjR W~L QLORQ WLӋW WUQJ buӝFNtQÿiQKVӕJKLÿӏDÿLӇm lҩy mүXQJj\WKiQJEҧo quҧQWURQJWKQJOҥnh 4 o C nӃu thӡi gian vұn chuyӇQOkX>13]

MүX ÿҩW ÿѭӧF OjP NK{ Wӵ QKLrQ WURQJ NK{QJ NKt WUiQK iQKnҳng trӵc tiӃp ĈҩWVDXNKLSKѫLNK{ÿѭӧc nghiӅn nhӓUk\TXD VjQJ mm [21]

&iFPүXÿҩt tҥLFiFYӏ WUtÿѭӧc thu mүu lһp lҥi 3 lҫn

2.43KѭѫQJ SKiS SKkQ Oұp nҩm mӕFFyNKҧ QăQJVLQKSK\WDVHQJRҥLEjR

- 3KkQOұSFiFPүu dӵDWUrQSKѭѫQJ SKiSSKkQ Oұp cӫa Egorow [13]

- Chӑn khuҭn lҥFULrQJOӁ YjFҩy chuyӅQYjRFiFӕng nghiӋm thҥFKQJKLrQJÿӇ bҧo quҧn giӕng

+ &kQ JDP PүX ÿHP QJKLӅQ FKR YjR EuQK WDP JLiF PO Fy FKӭa POQѭӟc cҩWY{WUQJOҳc mүXWUrQPi\Oҳc ngang vӟi tӕFÿӝ YzQJSK~WWURQJ thӡLJLDQSK~W'ӏch mүXWKXÿѭӧFFyÿӝ SKDORmQJ10 -2

The article discusses the significance of QJ SLSHW and its application in various fields, emphasizing the importance of understanding the methodologies involved It highlights the progression from SKDORmQJ -3 to SKDORmQJ -4 and the implications of these advancements Furthermore, it addresses the need for continuous improvement and adaptation in practices to enhance efficiency and effectiveness in operations The content aims to provide insights into the evolving landscape and the necessity for stakeholders to stay informed and engaged in the ongoing developments within the industry.

WUDQJ là một phương pháp hiệu quả để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình nuôi trồng Nhiệt độ lý tưởng cho sự phát triển của cây trồng là từ 28-30 độ C trong khoảng thời gian 3-4 tuần Để duy trì nhiệt độ này, cần chú ý đến các khu vực trồng cây, đặc biệt là những nơi có ánh sáng yếu Việc bảo quản cây trồng ở nhiệt độ thấp từ 4-6 độ C sẽ giúp bảo vệ chúng khỏi những tác động xấu từ môi trường.

+ 0{L WUѭӡQJ VjQJ Oӑc chӫng phytase (PSM ± phytase screening media)

- Vi sinh vұW Fy NKҧ QăQJ VLQK SK\WDVH QJRҥL EjR SKkQ JLҧL Fѫ FKҩt phytate

WURQJP{LWUѭӡQJKuQK WKjQKYzQJ ViQJ [XQJ TXDQK NKXҭn lҥFÿѫQ

- HoҥW WtQK SKkQ JLҧL SK\WDWH ÿѭӧF [iF ÿӏQK WKHR 6WHSKHQ -RVHSK Yj -LVKD

7URQJ ÿy x: hoҥWWtQKSKkQ JLҧi phytate (%),

'ÿѭӡQJNtQKYzQJ SKkQ JLҧi (mm) GÿѭӡQJNtQKNKXҭn lҥc (mm) [21]

- TuyӇn chӑn FiFFKӫQJ FyNKҧ QăQJ VLQKWәng hӧp mҥnh

2.4 3KѭѫQJ SKiS QJKLrQ FӭX ÿһF ÿLӇP QX{L Fҩ\ Yj KuQK WKiL FiF FKӫng tuyӇn chӑn

- 1X{LFҩ\FiFFKӫng nҩm mӕFWUrQ2 P{LWUѭӡng: Cazpeck, PDA

- 1X{L Fҩy ӣ nhiӋWÿӝ 35 o C, thӡLJLDQQX{LFҩ\OjWӯ 3-QJj\6DXÿyÿHPUD

TXDQViWNKҧ QăQJ VLQK WUѭӣQJPjXVҳc khuҭn lҥc, hӋ sӧLNKtVLQKKӋ sӧ FѫFKҩt, sҳc tӕ WDQYj KuQK GҥQJ EjRWӱ

- Sӱ dөng NKyD SKkQ ORҥi cӫD %L ;XkQ Ĉӗng (1978), NguyӉQ ĈӭF /ѭӧng,

Bergey (1989), *DXVH Yj Fӝng sӵ (1983), Katshuiko Ando (2002), Robert

2.4 3KѭѫQJ SKiS[iF ÿӏnh hoҥW ÿӝ enzyme phytase tӯ chӫng nҩm mӕc tuyӇn chӑn [10]

;iF ÿӏnh hoҥW WtQK SKkQ JLҧi phytate cӫa enzyme phytase tӯ nhӳng chӫng tuyӇn chӑn bҵng dung dӏFKPjXDPRQLXP PRO\SGDWH

- &kQ J 1DWUL D[HWDWH ÿѭD YjR PO Qѭӟc cҩW &0 GQJacid

- &kQ J1DWULSK\WDWHÿѭDYjRPOQѭӟc cҩW&0 P0ÿLӅu chӍnh pH vӅ 5.5 bҵng acid citric

- &kQJWULFKORURD[HWLFacid 7&$ ÿѭDYjR POQѭӟc cҩt (d = 10%)

- &kQJDPRQLXP PRO\SGDWH FKRYjRPOQѭӟc cҩt (CM = 10 mM)

- &kQ4 g tinh thӇ acid FLWULFÿѭDYjR POQѭӟc cҩt (CM = 0.2 M)

- Lҩ\tWGXQJ Gӏch acid sunfuric (98%) tӯ lӑ UDGQJ Gҫn

- DӏFK QX{L Fҩy vi khuҭQ ÿHP ÿL O\ WkP Oҥnh 12.000 v/p trong 10 SK~Wӣ thu dӏch nәi

- TiӃQKjQK SKҧn ӭng enzyme FѫFKҩt ӣ 37 0 C Ĉ͙i vͣi d͓ch ph̫n ͱng

- Lҩ\Odӏch nәLÿӇ LPSK~Wӣ nhiӋWÿӝ SKzQJ

- Lҩ\OGGQDWULD[HWDWH0OQDWULSK\WDWHP0WUӝQÿӅu

- +~W nhҽ bҵng pipette hoһc votex

- Ӫ hӛn hӧp ӣ 37 0 &WURQJSK~WÿӇ phҧn ӭng thӫ\SKkQ [ҧy ra

- 6DX SK~W Gӯng phҧn ӭng bҵQJ O WULFKORURD[HWLFacid (TCA) 10% hoһFO7&$ ÿӇ WUiQKOjPORmQJGӏFKÿӇ LPWURQJSK~W

- 6DX SK~WÿHPGӏFKÿLO\WkPOҥnh 5000 v/p, thu dӏch nәi chuyӇn sang ӕng mӟi, giӳ LPWURQJSK~W Ĉ͙i vͣi d͓FKÿ͙i chͱng

- +~WOQѭӟc cҩWÿѭDYjRӕng effendorf

- Pha dung dӏFKPjXPODPRQLXPPRO\SGDWHP0POacid sunfuric +

2 ml FeSO4ÿѭDYjRӕng fancol

- Bә VXQJ O Kӛn hӧp dung dӏFK PjX YjR FiFӕng phҧn ӭQJ YjӕQJ ÿӕi chӭng

- DӵDYjRÿѭӡng chuҭn photphate tӵ GR[iFÿӏnh hoҥWWtQKSK\WDVH

- Cӭ 1 U ӭng vӟi PRO SKRWSKDWHWӵ do sҧn sinh ra trong 1ml dӏch trong thӡi

K2HPO4 lҫQOѭӧWÿHPSKҧn ӭng vӟLFiFGXQJ GӏFKÿmFKXҭn bӏ ӣ EѭӟFWUrQ ĈR ÿӝ hҩp thө cӫD FiFdung dӏch bҵng phҧn ӭQJ PjXӣ EѭӟF VyQJQP

WUrQPi\VRPjX(PD Ӄt quҧ ÿѭӧFWUuQKEj\ӣ bҧng 2.1

Bҧng 2.1 M͙ LW˱˯QJTXDQJL ͷa n͛QJÿ ͡ K 2 HPO 4 vͣ i OD

NӗQJÿӝ K2HPO4 0 0 0 200 0 00 Ĉӝ hҩp thө OD Ȝ QP

DӵD YjR NӃt quҧ ÿR Fӫa bҧng 3, 7{L tiӃQ KjQK [k\ GӵQJ ÿѭӡng chuҭQ Yj

SKѭѫQJ WUuQKÿѭӡng chuҭQÿѭӧc thӇ hiӋn tҥLKuQK

Tӯ kӃt quҧ WUrQWD[iF ÿӏQKÿѭӧFSKѭѫQJ WUuQKÿѭӡng chuҭn : y = -0.0583x + 0.11 vӟL5ð

DӵD YjR SKѭѫQJ WUuQK ÿѭӡng chuҭQ WD Fy WKӇ WtQK ÿѭӧF KjP Oѭӧng phosphate tӵ GRÿѭӧc giҧLSKyQJ WURQJÿѫQYӏ thӡi gian tҥLFiFPүXQJKLrQ Fӭu

2.4.5 3KѭѫQJ SKiS Vѫ Eӝ ӭng dөng dӏFK QX{L Fҩy cӫDFiFFKӫng nҩm mӕc tuyӇn chӑQÿӃQJLDLÿRҥQÿҫu cӫa sӵ VLQKWUѭӣQJYjSKiWWULӇn Fk\O~D ( Oryza stativa L.) [37]

- TiӃQKjQKWKtQJKLӋm trӗQJO~DWURQJNKD\FyNtFKWKѭӟc 40cm x 20cm x FPWUrQQӅQÿҩt thӏt nһng lҩy tӯ [m +zD1KѫQ +uyӋQ+zD9DQJ 73Ĉj1ҹng

- 7KtQJKLӋPÿѭӧc tiӃQKjQKWKHRF{QJWKӭc, mӛLF{QJWKӭFÿѭӧc nhҳc lҥi 3 lҫn x CT1Ĉҩt trӗng khӱ WUQJ GӏFKQX{LFҩy bә sung chӫng nҩm mӕc tuyӇn chӑQQDWULSK\WDWH O~DQҭy mҫm

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ khám phá các loại chất dinh dưỡng quan trọng như K2 HPO4 và CT2, cùng với các ứng dụng của chúng trong việc cải thiện chất lượng nước Chúng tôi cũng sẽ đề cập đến CT3, một yếu tố quan trọng trong việc nâng cao hiệu quả của hệ thống thủy canh, và CT4, có vai trò quyết định trong việc duy trì sự ổn định của môi trường nước Những thông tin này sẽ giúp người đọc hiểu rõ hơn về cách quản lý và tối ưu hóa nguồn nước trong các hệ thống nông nghiệp hiện đại.

Hҩp khӱ WUQJmүX ÿҩt, trong mӛi khay tiӃQ KjQK WKrP J ÿҩW ÿm ÿѭӧc chuҭn bӏ sҹn

Chu̱n b͓ gi͙ng: TiӃQKjQKQJkPWURQJQѭӟc theo tӍ lӋ V{L OҥQKÿӃn khi hҥWWKyFQR QѭӟFWKuYӟt ra (4-6h), rӱa sҥFKÿӇ UiRGQJNKăQҭm bӑc lҥi, ӫ NtQÿӇ chӛ ҭP WURQJ YzQJ K ÿӇ hҥt nҭy mҫP 6DX ÿy WLӃQ KjQK JLHRWUӗQJTXDQViWVӵ

SKiWWULӇn chiӅXFDRFk\WURQJYzQJ7 QJj\

- LiӅXOѭӧng bә sung natri phytate tҥLFiFF{QJWKӭFÿӅXOjJ

- ChӃ ÿӝ FKăPVyFYjÿLӅu kiӋQSKiW WULӇn giӳDFiFF{QJWKӭFOjQKѭQKDX

- Sau 07 QJj\ WLӃQKjQK ÿRFKLӅXFDRSKiWWULӇn cӫDFk\Yj WKXWKұp sӕ liӋu

&iF Vӕ liӋu thu thұS QJRjL WKӵF ÿӏD ÿѭӧc nhұS YjR SKҫn mӅm Excel 2013

6DXÿyFiFGӳ liӋXH[FHOÿѭӧc chuyӇn sang phҫn mӅP6366ÿӇ xӱ Oê

3+ặ1 /Ұ3&ẩ& &+ӪNG VI SINH VҰT SINH ENZYME PHYTASE

Tӯ 45 mүX ÿҩt trӗng (lҥF ÿұX WѭѫQJ WUӗQJ O~D Yj ÿҩW FKăQ QX{L OӧQJj WUkX Ez WҥL FiF [m WKXӝc H HzDVang, TP ĈjNҹng Yj [m ĈLӋn Ngӑc, thuӝc TX ĈLӋQ%jQtӍnh Quҧng Nam, 7{L ÿm Vѫ WX\Ӈn ÿѭӧc 129 chӫng vi sinh vұWVLQKWUѭӣng

Yj SKiW WULӇQ WUrQP{LWUѭӡQJVjQJOӑc DӵDYjRÿһFÿLӇPKuQKWKiLNKXҭn lҥc, quan

ViW WӃ EjR GѭӟL NtQK KLӇQ YL iS GөQJ NKyD SKkQ ORҥL %HUJH\ *DXVH Yj Fӝng sӵ, NguyӉQ ĈӭF /ѭӧng %L;XkQ Ĉӗng (1984), Robert A.Samson 1984 [3], [8], [17],

[23], [39] 7{L ÿm [iF ÿӏQKÿѭӧFFyFKӫng nҩm mӕFYjFKӫng vi khuҭn trong tӕng sӕ chӫQJ SKkQ Oұp KӃt quҧ ÿѭӧFWUuQKEj\WURQJEҧQJ Yj KuQK3.1

Bҧng 3.1 S͙ O˱ ͫng chͯng vi sinh v̵Wÿ˱ ͫFSKk n l̵ p tͳ ÿ ̭t t̩LFiF[mWKX ͡c H

HzD Vang -TP Ĉj1 ̽QJYj TX ĈL Q%jQW ͑ nh Qu̫ ng Nam Ĉӏa ÿLӇm

Thӡi gian lҩy mүu ĈһFÿLӇPQѫLOҩy mүu

Tәng sӕ chӫng VSV LoҥLÿҩt Ĉӝ ҭm (%) pH

2016 Ĉҩt thӏt WUXQJEuQK60-70 6-6.5 Trӗng rau 11 2 13 Ĉҩt thӏt nһng 80-85 6.5 Trӗng

2017 Ĉҩt thӏt nhҽ 60-70 6-6.5 Cӓ dҥi 6 0 6 Ĉҩt thӏt nһng 60-75 6.5 /~D 5 0 5 Ĉҩt thӏt 70-75 7 1X{L7 8 15

Tӯ kӃt quҧ bҧQJ Yj KuQKcho thҩy:

2017 Ĉҩt thӏt nhҽ 60-70 6 Trӗng ÿұu 8 0 8 Ĉҩt thӏt WUXQJEuQK65-75 7 1X{L lӧn 4 7 11

2017 Ĉҩt thӏt nhҽ 60-65 6 Trӗng ÿұu 9 0 9 Ĉҩt thӏt WUXQJEuQK60-70 6.5 1X{L

+uQK T͑ l % s͙ chͯ ng ṋ m m͙ FYjYLNKX ̱QSKkQO ̵p

7ӍOӋVӕFKӫQJ QҩPPӕFSKkQ OұS7ӍOӋVӕFKӫQJ YLNKXҭQ SKkQ OұS

Sӕ chӫng vi sinh vұW SKkQ Oұp ӣ FiF ORҥL ÿҩW NKiF QKDX Oj NKiF QKDXSӕ chӫng vi sinh vұW SKkQ Oұp phө thuӝFYjRWtQKFKҩWWKjQKSKҫQFѫJLӟi cӫDÿҩWQKѭ

KjPOѭӧQJDFLGSK\WDWHFyWURQJÿҩWWKjQKSKҫQFѫJLӟLÿӝ SKuQKLrXS+QKLӋWÿӝ, ÿӝ ҭm

;pW YӅ WKjQK SKҫQ Fѫ JLӟL FiF [m WKXӝF ++zD 9DQJ 73Ĉj 1ҹQJ Yj [m ĈLӋn Ngӑc, tӍnh QuҧQJ1DPFyORҥLÿҩWFKtQKÿҩt thӏt nhҽÿҩt thӏWWUXQJEuQKÿҩt thӏt nһQJ 7URQJ ÿy

- Ĉҩt thӏt WUXQJ EuQK ÿҩt thӏt nhҽ trong FKăQ QX{L JLD V~F JLD FҫPFyÿӝ ҭm vӯa phҧi (60 -70% S+ WUXQJ WtQK( 6.5- Yj ÿѭӧFFDQKWiFWKѭӡQJ[X\rQFyKjP

Oѭӧng acid phytate cao tӯ FiFFKҩt thҧi tӯ FiF KRҥWÿӝng sӕng cӫDJLDV~FJLDFҫm

QrQ Vӕ chӫQJ 969 VLQK WUѭӣQJ Yj SKiW WULӇQ WUrQ P{L WUѭӡQJ VjQJ OӑF FDR KѫQ VR vӟLFiFYQJ ÿҩt trӗQJÿұXYj ÿҩt bӓ hoang

- 9QJ ÿҩt thӏt nһng trӗQJ O~D Fy ÿӝ ҭm cao (80- 85%), S+ WUXQJ WtQKÿӝ

WKRiQJ NKt WURQJ ÿҩt thҩp (ÿҩt ngұS Qѭӟc QrQ Vӕ chӫQJ 969 VLQK WUѭӣQJ Yj SKiW triӇQWUrQP{LWUѭӡng SKkQ lұp rҩt thҩp

Sӕ chӫng nҩm mӕc 7{L Vѫ WX\ӇQ ÿѭӧc gӗm 32 chӫng, chiӃm 24,8% so vӟi tәng sӕ chӫQJ 969 SKkQ Oұp &iF FKӫng nҩm mӕF ÿӅX Fy ÿһFÿLӇm chung: Tҩt cҧ

FiFFKӫng nҩm mӕc ӣ WUrQ ÿӅXFykhuҭn lҥFÿһFWUѭQJFӫa nҩm mӕc, khuҭn lҥFPjX lөc, xanh lөc, lөF [iP ÿHQ WUҳQJ YjQJ QKҥW &iF Gҥng khuҭn lҥc gӗm : mһt da nhung, mһt dҥng xӕS[[uFy+6.6 +6&&

Số liệu từ nghiên cứu cho thấy rằng vi khuẩn Vũ WX có 97 chủng, chiếm 75.2% so với tổng số chủng đã được xác định Đặc biệt, trong số đó, có 2 chủng chính là Khuẩn lạc trắng và Khuẩn lạc vàng, với sự phân bố rõ ràng Vi khuẩn này có thể được tìm thấy trong môi trường tự nhiên, và nghiên cứu cho thấy rằng chúng có khả năng sinh trưởng mạnh mẽ trong các điều kiện khác nhau.

FyKRһFNK{QJFyVLQKVҳc tӕ WUrQP{LWUѭӡng

+uQK M͡ t s͙ chͯ ng vi khu̱ QVLQKWU˱ ͧQJWUrQP{LWU˱ ͥng PSM

TUYӆN CHӐ1 &È& &+ ӪNG NҨM MӔC SINH ENZYME PHYTASE MҤNH

Mức độ hoạt động của phytase có thể được tối ưu hóa bằng cách sử dụng CaCl2, với các điều kiện cụ thể như nhiệt độ và pH Nghiên cứu cho thấy rằng việc điều chỉnh các yếu tố này có thể tăng cường hiệu suất của phytase, từ đó nâng cao khả năng tiêu hóa và hấp thu dinh dưỡng trong thức ăn cho gia súc Việc áp dụng những cải tiến này trong quy trình sản xuất thức ăn có thể mang lại lợi ích kinh tế cho ngành chăn nuôi.

+uQK M͡ t s͙ chͯ ng ṋ m m͙ FVLQKWU˱ ͧQJWUrQP{LWU˱ ͥng PSM

Bҧng 3.2 Kh̫ QăQJVLQK HQ]\PHSK\WDVHF ͯa m͡t s͙ chͯng ṋm m͙FYjYLNKX ̱n

WUrQP{LWU˱ ͥQJ360FyE ͝ sung CaCl 2

STT 7rQFKӫng ĈѭӡQJ NtQKSKkQ JLҧi

+uQK T͑ l % chͯ ng ṋ m m͙ FFyNK ̫ QăQJSKkQJL ̫i enzyme phytase m̩ nh

Tӯ 129 chӫng vi khuҭQ Yj Qҩm mӕF QX{L Fҩ\ WURQJ P{L WUѭӡng tuyӇn chӑn

360 Fy Eә sung CaCl2, 7{L nhұn thҩy 14 chӫng vi khuҭQ Yj Qҩm mӕc xuҩt hiӋn

YzQJ SKkQ JLҧL DFLG SK\WDWH U} FKLӃm 10,85% so vӟi tәng sӕ chӫQJ Yj Qҩm mӕc

7ӍOӋVӕFKӫQJ QҩPPӕFFyYzQJ SKkQ JLҧLSK\WDWH PҥQK 7ӍOӋVӕFKӫQJ SKkQ OұS

+uQK T͑ l % chͯ QJFyYzQJSKkQJL ̫LDFLGSK\WDWHU}

7ӍOӋFKӫQJ Fy YzQJ SKkQ JLҧLDFLG SK\WDVHU}

Trong 14 chӫng nҩm mӕFYjYLNKuҭQFyYzQJSKkQJLҧLU} Fy FKӫng nҩm mӕF Fy NKҧ QăQJ VLQK HQ]\PH Pҥnh, chiӃm tӍ lӋ 7,14%; 1 chӫng nҩm mӕFFyNKҧ

QăQJVLQKHQ]\PHSK\WDVHWUXQJEuQKFKLӃm tӍ lӋ 7,14%; 12 chӫQJFyNKҧ QăQJVLQK enzyme phytase yӃu, chiӃm tӍ lӋ 85,72%

NӃu so vӟL QJKLrQ cӭu cӫD WiF JLҧ 9} Ĉӭc TuҩQ Yj 1JX\ӉQ 9ăQ *LDQJ WKu kӃt quҧ tuyӇn chӑQOjWѭѫQJÿӗng

TiӃp theo, 7{L tiӃQKjQKOӵa chӑn hai chӫng nҩm mӕc MN-Yj01-FyNKҧ

QăQJ VLQK HQ]\PH SK\WDVH WUXQJ EuQK Yj Pҥnh Hai chӫng nҩm mӕFQj\ÿѭӧFSKkQ lұp tҥLFQJYӏ trtӣ khu vӵFÿҩt thӏWWUXQJEuQKÿӝ ҭm 60-75%, vӟLÿӝ VkXWӯ 7-10

Acid phytate là một hợp chất phổ biến trong thực phẩm, nhưng nó có thể gây cản trở sự hấp thu khoáng chất trong cơ thể Việc bổ sung enzyme phytase có thể giúp cải thiện khả năng tiêu hóa và hấp thu các khoáng chất quan trọng Nghiên cứu cho thấy enzyme này có thể làm tăng giá trị dinh dưỡng của thực phẩm, đặc biệt là trong chế độ ăn của người tiêu dùng.

&iF Yӏ WUt PүX ÿҩW Q{QJ QJKLӋp tҥi vӏ WUt WUӗQJ ÿұu Fyxuҩt hiӋn chӫng enzyme phytase yӃu 7{L nhұQ ÿӏnh FiFQJX\rQ QKkQ FyWKӇ xҧy ra:

- Thӡi gian lҩy mүX YjR ÿҫXPDYөOѭӧng acid phytate tӗQÿӑQJWURQJÿҩt bӏ giҧm mҥQK WKD\ YjR ÿy Oj OѭӧQJ SKRWSKR Y{ Fѫ NKLӃn hӋ vi sinh vұW Fy HQ]\PH

SKkQ JLҧi acid SK\WDWH NK{QJ WKXұn lӧLSKiWWULӇn

- ViӋc cҧi tҥR ÿҩW WUѭӟF PD Yө OjP FKR KӋ vi sinh vұt bӏ giҧPV~WWURQJJLDL ÿRҥQÿҫu gieo trӗng

- ThӡLJLDQFDQKWiFFiFFk\Q{QJQJKLӋp hӑ ÿұu tҥLFiFYӏ WUt Qj\ Wӯ 2-QăP thӡL JLDQ Qj\ FKѭD ÿӫ OkX ÿӇ cho hӋ vi sinh vұW VLQK HQ]\PH SK\WDVH SKiW WULӇn mҥnh

TUYӆN CHӐN ĈӇ tiӃQ KjQK QJKLrQ FӭX ÿһF ÿLӇm QX{LFҩy Yj KuQK WKiL Fӫa FiFFKӫng nҩm mӕc tuyӇn chӑn, 7{L QX{L Fҩy hai chӫng WUrQ ORҥL P{L WUѭӡng PDA, Czapek,

Waskman vӟi nhiӋW ÿӝ tӯ 28 o & ÿӃn 30 o C QXDQ ViWkhҧ QăQJ VLQK WUѭӣQJPjXVҳc có sự tăng trưởng +6.6 +6&& Yj Vҳc tӕ KzD WDQ VDX - QJj\ QX{L Fҩ\ 4XDQ ViW KuQK Gҥng cuӕng VLQKEjRWӱ Yj EjRWӱ GѭӟLNtQKKLӇn vi KӃt quҧ ÿѭӧc thӇ hiӋn qua bҧng 3.3.

+uQK 3KkQ gi̫ i acid phytate cͯ a MN-Yj01WUrQP{L

Bҧng 3.3 Ĉ̿FÿL ͋PKuQK WKiLFiFFK ͯng ṋm m͙c tuy͋n ch͕n

07QX{L cҩy ĈһFÿLӇPQX{LFҩ\YjKuQKWKiL Khҧ

+uQK dҥng cuӕng EjRWӱ

NhiӋt ÿӝ sinh WUѭӣng

PDA +++ ĈHQ ĈHQ Trҳng K{QJ

Fy YiFK QJăQ NK{QJ SKkQ QKiQK NK{QJ PjX

Trҳng QJj Trҳng 28 o C-

Czapek +++ ĈHQ ĈHQ Trҳng 28 o C-

PDA ++ 9jQJ9jQJ nhҥt Trҳng K{QJ

YiFK QJăQ NK{QJ PjX

Chương trình MN-1 x 6LQK WUѭӣQJ giúp cải thiện hiệu suất làm việc với các tính năng nổi bật Waskman và Khuṭn lҥFFyPjXÿHQ+6.6PjXÿHQ+6 cung cấp giải pháp tối ưu cho việc quản lý và phân tích dữ liệu Sản phẩm này phù hợp với nhiều lĩnh vực và đáp ứng nhu cầu sử dụng hiệu quả.

Waskman x +uQK Gҥng cuӕQJ VLQK EjRWӱ có nhiệt độ hoạt động lý tưởng từ 28°C đến 30°C, với độ ẩm tương đối từ 60% đến 80% Thiết bị này phù hợp cho việc kiểm soát môi trường trong các lĩnh vực như sản xuất thực phẩm và dược phẩm, đảm bảo chất lượng sản phẩm và an toàn cho người sử dụng.

NKt VLQKKӋ sӧLFѫFKҩt, sҳc tӕ KzD WDQ Yj KuQK GҥQJEjRWӱiSGөQJNKyDSKkQORҥi cӫD %L ;XkQ Ĉӗng, NguyӉQ ĈӭF /ѭӧng, 7{L kӃt luұn chӫng MN-1 thuӝc chi

- Chӫng MN-2 x 6LQK WUѭӣQJ Yj SKiW WULӇn mҥnh ӣ P{L WUѭӡQJ3'$VLQKWUѭӣng trung

EuQKӣ P{LWUѭӡng Waskman YjP{LWUѭӡng Czapek x Khuҭn lҥFFyPjXÿHQ+6.6PjX YjQJ +6&& PjXWUҳng x K{QJ VLQK Vҳc tӕ WDQ WUrQ Fҧ cҧ ED P{L WUѭӡQJ 3'$ &]DSHN Yj

Waskman là một sản phẩm có khả năng hoạt động hiệu quả trong khoảng nhiệt độ từ 28°C đến 30°C Nó được thiết kế để tối ưu hóa hiệu suất và tiết kiệm năng lượng, mang lại sự tiện lợi cho người sử dụng Sản phẩm này không chỉ dễ sử dụng mà còn đáp ứng được các tiêu chuẩn chất lượng cao, đảm bảo sự hài lòng cho khách hàng.

NKt VLQKKӋ sӧLFѫFKҩt, sҳc tӕ KzD WDQ Yj KuQK GҥQJEjRWӱiSGөng NKyDSKkQORҥi cӫD %L ;XkQ Ĉӗng, NguyӉQ ĈӭF /ѭӧng, 7{L kӃt luұn chӫng MN-1 thuӝc chi

MN-1 MN-2 +uQK Khu̱ n l̩ FFiFFK ͯng ṋm m͙c tuy͋n ch͕n WUrQP{LWU˱ ͥng PDA

+uQK Khu̱ n l̩ FFiFFK ͯng ṋm m͙c tuy͋n ch͕n WUrQP{LWU˱ ͥng

3.4 HOҤ7 ĈӜ (1=@ %L ;XkQĈӗng (1978), Ṋm m͙c, b̩QYjWK, NXB Khoa hӑFYj.ӻ thuұW+j

[4] %L ;XkQ Ĉӗng (2004), 1JX\rQOêSKzQJFK͙ng ṋm m͙c & mycotoxin, NXB

[5] NguyӉQ9ăQ*LDQJYjFV³3KkQO̵SYjWX\͋n ch͕n vi sinh v̵t sinh t͝ng hͫp phytase ngo̩LEjR´, TҥSFKt.KRDKӑFYj 3KiWWULӇn, 11(4), tr 558-564

[6] NguyӉn Thӏ +j 1JX\ӉQ9ăQ7tQK,³3KkQO̵p ṋm Aspergillus fumigatus vͣi kh̫ QăQJVLQKt͝ng hͫSSK\WDVHFDR´, TҥSFKt.KRDKӑF7UѭӡQJĈҥi hӑc

CҫQ7Kѫ 1{QJQJKLӋp, Thӫy sҧQYj&{QJQJKӋ Sinh hӑc, 37(1), tr 42-48

>@ +RjQJ 4XӕF KiQK 1J{ ĈӭF +X\ Yj FV ³7KX QK̵Q Yj WLQK V̩ch phytase ngo̩L EjR Wͳ ṋm men Sporobolomyces japonicus (L9)´TҥS FKt sinh hӑc, 34(3SE), tr 91-98

[8] NguyӉQ ĈӭF /ѭӧng, Phan Thӏ HuyӅn, NguyӉQ ÈQK 7X\Ӄt (2003), 7Kt QJKL m

&{QJ QJK sinh h͕c (T̵p 2 ± 7Kt QJKL m vi sinh v̵t h͕c)1;%Ĉҥi hӑc

[9] Phan Thӏ Thu Mai (2012), 3KkQO̵p tuy͋n ch͕n vi sinh v̵t sinh enzyme phytase,

LuұQ YăQ WKҥFVƭ WUѭӡQJĈҥi hӑc Khoa hӑc Tӵ QKLrQ

Tại Ngh An, việc triển khai các dự án phát triển kinh tế đã được tăng cường, với sự hỗ trợ tài chính từ Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB) Sự hợp tác này không chỉ góp phần nâng cao cơ sở hạ tầng mà còn thúc đẩy sự phát triển bền vững trong khu vực.

>@ 9NJ 1JX\rQ 7KjQK%iR FiR W͝ng k͇W ÿ͉ WjL F̭p b͡ NKDL WKiF YjSKiWWUL͋n ngu͛n gen vi sinh v̵WF{QJQJKL p th͹c pẖm, Bӝ F{QJ WKѭѫQJ 9LӋQF{QJ nghiӋp thӵc phҭm

[12] Mҥch Trҫn 3KѭѫQJ 7Kҧo, Phҥm Hӗng NgӑF 7K\ 1JX\ӉQ 0LQK 7Ut, ³Kh̫

QăQJWKͯ\SKkQSK\WDWHYjFHOOXORVHWURQJEmV̷n cͯa chͯng Bacillus subtilis

C7´, TҥS FKt.KRDKӑc - &{QJQJKӋ Thӫy sҧn, tr 180- 184

[13] Trҫn Thanh Thӫ\ 9} 7Kӏ HҥQK KѭX 3KѭѫQJ @ 9} Ĉӭc TuҩQ Yj FV (2013), ³NghLrQ Fͱu t͝ng hͫp enzyme phytase tͳ ciF chͯng vi khu̱n Bacillus subtilisảả, ViӋQ &{QJ 1JKӋ Sinh HӑF Yj 0{L

>@%DKDUDN+*LWL(DQG,UDM1³$QDO\VLs of phytase producing bacteria

(Pseudomonas sp.) from poultry faeces and optimization of this enzyme

SURGXFWLRQ´African Journal of Biotechnology 8(17), pp 4229 ± 4232

[16] Barrier-Guillot B., Casado P., Maupetit P., Jondreville C., and Gatel F., (1996), ³:KHDW SKRVSKRUXV DYDLODELOLW\ -In vitro study; Factors affecting

HQGRJHQRXV SK\WDVLF DFWLYLW\ DQG SK\WLF SKRVSKRUXV FRQWHQW´J Sci Food Agric, 70, pp 62 - 68

[17] Bergey D.H.; Noel R.K.; John G.H (1989), %HUJH\ảV PDQXDO RI V\WHPDWLF bacteriology, Publisher: Baltimore, MD : Williams & Wilins

[18] Bijender S., SatyHQDUD\DQD 7 ³0icrobial phytases in phosphorus

DFTXLVLWLRQ DQGSODQWJURXWKSURPRWLRQ´Physool Mol Biol Plant, 17(2), pp.

[19] Deliliers L.G., Servida G., Fracchiolla N.S., Ricci C., Borsotti C., Colombo G.,

HWDO³(IIHFWVRIinositol hexaphosphate (IP6) on human normal and

OHXNDHPLF KHPDWRSRLHWLF FHOOV´British Journal of Haematology, 117, pp.

>@ (HFNKRXW : DQG 0 GH 3DHSH ³7RWDO phosphorus, phytate-phosphorus

DQG SK\WDVH DFWLYLW\ LQ SODQW IHHGVWXIIV´Anim Feed Sci Tech 47, pp 19

>@(OLI'(UHQ%$OHY8³6FUHHQLQJRISK\WDWHK\GURO\VLVBacillus sp. isolated from soil and optimization of the certain nutritional and physical

SDUDPHWHUVRQWKHSURGXFWLRQRISK\WDVH´7UN%L\RNLP\D'HUgisi [Turkish

Journal of Biochemistry±Turk J Biochem], 39(2), pp 206±214

[22] Findenegg G.R and Nelemans J.A (1993) ³7KH HIIHFW RI SK\WDVH RQ WKH availability of phosphorus from myo-inositol hexaphosphate (phytate) for

PDL]HURRWV´Plant and Soil, 154, pp 189-196

[24] Iqbal T.H., Lewis K.O., & Cooper B.T (1994), ³3K\WDVH DFWLYLW\ LQ WKH KXPDQ

[25] Idris E.E., Makarewicz O., Farouk A., Rosner K., Greiner R., Bochow H., et al (2002), ³Extracellular phytase activity of Bacillus amyloliquefaciens FZB45 contributes to its plant-JURZWK SURPRWLQJ HIIHFW´

>@ DWVXKLNR $QGR ³,GHQWLILELRLFDWLRQ RI )XQJL ,PSHUIHFWL´Nite

Biological Resource Center National Intitutle of technology and Evaluation, pp 13-25

>@ RQLHW]Q\ 8 *UHLQHU 5 ³3K\WLFacid: Nutritional impact In B.

&DEDOOHUR/7UXJR 3)LQJODV(GV´Encyclopaedia of food science and nutrition, pp 4555±4563

>@.RUQHJD\(7³Application of phytase for retention of nonphosphorus

QXWULHQWV´ Proc MD Nutr Conf., 46, pp 83-103

A study by Kornegay et al investigated the response of broilers to varying levels of microbial phytase in maize-soybean meal diets, which included three different levels of non-phytate phosphorus The findings highlight the potential benefits of adding microbial phytase to poultry diets to enhance nutrient availability and overall growth performance.

>@.UDVLOQKLURYảV Marwai of systematic Bacteriology and Streptomyces

[31] Loewus F (2002), Biosynthesis of phytate in food grains and seeds In N R.

Reddy & S K Sathe (Eds.), Food phytates (pp 53±61) Boca Raton, Florida,

>@ /|QQHUGDO % ³3K\WLF acid-trace elemHQW =Q &X 0Q LQWHUDFWLRQV´

International Journal of Food Science and Technology, 37, pp 749±758

>@ /RSH] +: /HHQKDUGW ) &RXGUD\ & 5pPpV\ & ³0LQHUDOV DQG phytic acid interactions: Is it a real problem for human nutULWLRQ´

International Journal of Food Science and Technology, 37, pp 727±739

>@ 0DHQ] '' DQG &ODVVHQ +/ ³3K\WDVH Dctivity in the small intestinal

EUXVKERUGHUPHPEUDQH RIWKHFKLFNHQ´Poult Sci, 77, pp 557-563

[35] Moushree P.R and Shilpi G (2014), Purification and characterization of phytase from two enteric bacteria isolated from cow dung, Proceedings of

5th International Conference on Environmental Aspects of Bangladesh

[36] Oberleas D (1983), 'The role of phytate in zinc bioavailability and homeostasis In G E Inglett (Ed.), Nutritional bioavailability of zinc (pp.

145±158) Washington, DC: American Chemical Society

[37] Pradnya D.G., Kavita P.B., Jayant M.K ³(IIHFW RI SK\WDVH IURP

Aspergillus niger on plant growth and mineral assimilation in wheat

(Triticumaestivum Linn.) and its potentiaO IRU XVH DV D VRLO DPHQGPHQW´

Journal of the Science of food and agriailture, 93(9), pp 2242-2247

[38] Prasad A.S., Miale A.Jr., Farid Z., Sandstead H.H., & Darbv W.J (1963), ³%LRFKHPLFDO VWXGLHV RQ GZDU¿VP K\SRJRQDGLVP DQG DQHPLD´Archives of

[39] Robert A Samson at al (1984), Introduction Food- Borne Fungi, Institute of the Royal Netherlands Academy of Arts and Sciences

[40] Ravindran V., Bryden W.L., and Kornegay E.T ³3K\WDWHV 2FFXUUHQFH

ELRDYDLODELOLW\ DQG LPSOLFDWLRQV LQ SRXOWU\ QXWULWLRQ´Poult Avian Biol, 6, pp 125-143

[41] Sakamoto K., VenkatramanG., & 6KDPVXGGLQ $0 ³*URZWK inhibition and differentiation of HT-29 cells in vitro by inositol

KH[DSKRVSKDWH SK\WLFDFLG´Carcinogenesis, 14, pp 1815±1819

>@ 6DVLUHNKD % %HGDVKUHH 7DQG&KDPSD./³2SWLPL]DWLRQDQGSDrtial purification of extracellular phytase from Pseudomonas aeruginosa S´

European Journal of Experimental Biology, 2(1), pp 95-104

[43] Vucenik I., & Shamsuddin A.M (2003), ³&DQFHU LQKLELWLRQ E\ LQRVLWRO

KH[DSKRVSKDWH ,3 DQG LQRVLWRO )URP ODERUDWRU\ WR FOLQLF´Journal of

[44] Wodzinski R.J., aQG 8OODK $+- ³3K\WDVH´Adv Appl Microbiol 42, pp 263-302

[45] http://hoavang.danang.gov.vn/gioi-thieu

[46] https://vi.wikipedia.org/wiki/H%C3%B2a_Vang

[47] https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90i%E1%BB%87n_B%C3%A0n

0é,75ѬӠ1* 6ơ1*/ӐC CHӪNG PHYTASE (PSM ± PHYTASE

+uQK2.1 Khu̱ n l̩ c chͯ QJ01WUrQ

+uQK2.2 Khu̱ n l̩ c chͯ QJ01WUrQ

+uQK2.3 Khu̱ n l̩ c chͯ QJ01WUrQ

+uQK.4 Khu̱ n l̩ c chͯ ng MN2 WUrQ

Ngày đăng: 26/06/2021, 18:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w