1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu CHƯƠNG 3 HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA CÁC CÂN BẰNG HOÁ HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC pdf

107 637 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hằng số đặc trưng của các cân bằng hoá học đơn giản trong nước
Tác giả Trần T Phương Thảo
Trường học Đại Học Bách Khoa
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách tạo ra điểm tương đương:„ Trộn 2 đôi theo số đương lượng bằng nhau.. Bán cân bằng trao đổi tiểu phânBán cân bằng tạo phức Bán cân bằng acid – baz Bán cân bằng tạo tủa 2.. „ CM được:

Trang 1

HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG

CỦA CÁC CÂN BẰNG HOÁ HỌC ĐƠN GIẢN

TRONG NƯỚC

CHƯƠNG 3

Trang 3

MỞ ĐẦU

„ Yêu cầu của PứHH: xảy ra hoàn toàn.

„ Khái niệm “hoàn toàn” có tính chất tương đối vì đa số các pứhh đều thuận nghịch

„ Mức độ “hoàn toàn” được đánh giá qua K.

„ K > 10 7 : pứ xảy ra hoàn toàn

aA + bB K(1)

K(2) dD + eE

Trang 4

1 Bán cân bằng trao đổi điện tử

2 Cân bằng trao đổi điện tử

2.1 Hằng số cân bằng, dự đoán chiều phản ứng

2.2 Thế tương đương của dd chứa 2 đôi oxy hóa khử

I CÂN BẰNG TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ

Trang 5

ĐN: Là quá trình cho - nhận điện tử xảy ra giữa 2 dạng oxy hoá (ox) và khử (kh) của

một đôi oxy hoá khử liên hợp(ox/kh)

1 Bán cân bằng trao đổi điện tử

Trang 6

1 Bán cân bằng trao đổi điện tử

- - - - -

-+ + + + + +

Trang 7

1 Bán cân bằng trao đổi điện tử

- - - - -

-+ + + + + +

Me

M n+ + me - → M (n-m)+

Trang 10

H

-M ne

M

2

n

-Tổng cộng

+ + + H ⇔ M + nH

2

n

Trang 11

) ln(M

nF

RT nF

G

- E

n.F.E

- )

RT.ln(M -

G G

E E

E

-E

) ).(P

(M

)

(H RT.ln

G E

n.F.

- G

n T

0 /M

M

/M M

n T

0 T

/M M

/H 2H /M

M

n/2 H

n

n T

0 T

n

n

n 2

n

2

+ +

= Δ

Δ

= Δ

= Δ

+

+

+ +

+

Trang 12

„ Khi hiện diện trong nước, cặp ox/kh tạo cho

dd một thế tính theo phương trình Nernst:

1 Bán cân bằng trao đổi điện tử

Trang 14

1 Bán cân bằng trao đổi điện tử

„ Thay các g iá trị và nếu dd loãng, thay hoạt

độ bằng nồng độ:

(3)

) ]

.[H

] ox

[ lg(

059 ,

0 E

E

(2)

) ]

.[H ]

kh [

] ox

[ lg(

n

059 ,

0 E

E

(1)

]

kh [

] ox

[ lg n

059 ,

0 E

E

m o

m o

Trang 15

„ Ở điều kiện (25 o C, 1atm); pH 0 và [ox] = [kh]:

→ E = E 0

„ E 0 là:

… thế oxy hoá chuẩn

… thể hiện cho khả năng oxy hoá hay khử của hai dạng liên hợp

… hằng số đặc trưng của bán cân bằng trao đổi điện tử

1 Bán cân bằng trao đổi điện tử

Trang 16

PbO 2 ↓ + 4H + + 2e ↔ Pb 2+ +2H 2 O

Cl 2 ↑ + 2e ↔ 2Cl

-1 Bán cân bằng trao đổi điện tử

Trang 17

ĐN: Là quá trình cho - nhận điện tử xảy ra giữa 2 đôi oxy hoá - khử khác nhau.

2.1 Hằng số cân bằng, dự đoán chiều phản ứng

2.2 Thế tương đương của dd chứa 2 đôi oxy hóa khử

2 Cân bằng trao đổi điện tử

Trang 19

2 1

n 2

n 1

n 1

n 2

nghòch

] Kh

[ ]

Ox

[ K

1

Trang 20

Hằng số cân bằng

„ Mỗi đôi oxy hoá khử có thế như sau:

„ Ở trạng thái cân bằng ta có:

Trang 21

Hằng số cân bằng

Trang 22

Hằng số cân bằng

059 ,

0

) E

E (

n

10 )

1 (

Trang 24

E 0 càng lớn:

mạnh

„ Tính khử của dạng Kh càng yếu

→ dự đoán chiều phản ứng: đôi nào

có E 0 lớn hơn thì dạng oxy hóa của

sẽ oxy hóa dạng khử của đôi kia.

Dự đoán chiều phản ứng

Trang 26

2 1

2

2 1

mn

n 2

n 1

p

n 1

n 2

] H

[ ]

Kh [

] Ox

[

] Kh

[ ]

Ox

[ )

1

(

→ giá trị K(1) phụ thuộc nhiều vào [H + ] hay

pH của môi trường.

Dự đoán chiều phản ứng

Trang 27

Cách tạo ra điểm tương đương:

„ Trộn 2 đôi theo số đương lượng bằng nhau.

„ Thêm dần Ox 1 vào Kh 2 cho đến lúc đương lượng chúng bằng nhau

→ điểm tương đương

→ thế dd đạt được ở cân bằng tại điểm

tương đương gọi là thế tương đương

E

2.2 Thế tương đương của dd

chứa 2 đôi oxy hóa khử

Trang 29

Thế tương đương

Trang 30

Thế tương đương

Trang 31

Thế tương đương

Trang 32

Giả sử:

„ Trộn V 1 (ml) dd Ox 1 có nồng độ C N 1 vào

V 2 (ml) dd Kh 2 có nồng độ C N 2 (theo cùng số ĐL) để đạt được điểm tương đương.

„ Số ĐL Ox1 và Kh2 đều pứ: A

„ Số ĐL Ox2 và Kh1 sinh ra: A

„ Tại CB: dd (V 1 +V 2 ) ml với nồng độ cuả các cấu tử tương ứng [Ox 1 ]; [Kh 1 ]; [Ox 2 ];

Thế tương đương

Trang 33

Thế tương đương

3 2

1 1

1

1

3 2

1 1

1

3 1

1 N

1

1

1 1

-10 ).

V V

: CB tại

ra sinh

Kh của

ĐL

Số

10 ).

V V

].(

Ox [

n A

10

).V (Ox

C

: CB tại

lại còn

Ox của

ĐL

Số

pKh

e n

Trang 34

Thế tương đương

3 2

1 2

2

3 2

2 N

2

3 2

1 2

2

2

2

2 2

-10 ).

V V

].(

Kh [

n A

10

V ).

Kh

(

C

: CB tại

lại còn

Kh của

ĐL

Số

10 ).

V V

].(

Ox [

n

A

: CB tại

ra sinh

Ox của

ĐL

Số

Kh

e n

Trang 35

Thế tương đương

3

2

-1 1

1 3

2

-1 2

2

1 2

3

2

-1 2

2

3

2

-1 1

1

2 1

).10 V

].(V

.[Kh p

n ).10

V ].(V

.[Ox

n

ra sinh

Kh của

ĐL Số

ra sinh

Ox của

ĐL

Số

).10 V

].(V [Kh

n ).10

V ].(V

.[Ox

n

Kh của

lại còn

ĐL Số

Ox của

lại còn

ĐL

Số

: CB tại

Vậy

+

= +

=

+

= +

=

Trang 36

Thế tương đương

)

] Ox

[

] H

][

Ox

[ lg(

.

059 ,

0

n n

E n E

.

n E

: vào Thế

.p n

n ]

[Kh

]

[Ox và

n

n ]

[Kh

] [Ox

: ra Suy

2

m 1

2 1

2

0 2

1

0 1

2

1 1

2 1

2 2

Trang 37

p 1

m

2 1

2 1

2

o 2

1

o 1

] Kh

.[

p

] H

[ lg

n n

059 ,

0

n n

E n

E

n E

+

+ +

+

+

=

Thế tương đương

Trang 38

VD: Tính K và E tđ của phản ứng khi trộn

100ml dd Cr 2 O 7 2- 0,1N vào 200ml dd Cu + 0,1N ở pH 0.

Biết: Cr 2 O 7 2- /2Cr 3+ (E 0

1 = 1,33V)

Cu 2+ /Cu + (E 2 0 = 0,153V)

Thế tương đương

Trang 39

Thế tương đương

Trang 40

Thế tương đương

Trang 41

1 Bán cân bằng trao đổi tiểu phân

Bán cân bằng tạo phức

Bán cân bằng acid – baz

Bán cân bằng tạo tủa

2 Cân bằng trao đổi tiểu phân

II CÂN BẰNG TRAO ĐỔI TIỂU PHÂN

Trang 42

ĐN: Là quá trình cho - nhận tiểu phân giữa hai dạng cho D (donor) và nhận A (acceptor) trong dd

K(2)

1 Bán CB trao đổi tiểu phân

Trang 43

1 Bán CB trao đổi tiểu phân

Quy ước:

D cuûa

ly phaân

soá haèng

k

] D [

] p ][

A [

1 k

K(2)

D cuûa

beàn soá

haèng :

] p ][

A [

] D

[ )

1 ( K

D D

D

D

=

= β

=

= β

= β

=

Trang 44

1 Bán CB trao đổi tiểu phân

Trang 45

1 Bán CB trao đổi tiểu phân

A + np ß 1,n D n

k 1,n

Tổng cộng quá trình trao đổi n tiểu phân:

) , ,

, (

n ,

1 = β β β β

Trang 46

A + 2p ß 1,2 D 2

1 Bán CB trao đổi tiểu phân

Trang 47

„ CM được: hằng số bền tổng cộng ứng với quá trình nhận một lúc nhiều tiểu phân bằng tích các hằng số bền từng nấc.

i

1) n

i' (i

1

]

][

[

] [

'

1

2 1

,

1

+

= +

=

=

=

i n

n

i i

i i

k k

k p

Trang 48

„ Nồng độ các cấu tử ở thời điểm CB:

Trang 50

Ta có:

[A] o = [A] + [D 1 ] +[D 2 ] +… + [D n ]

1 Bán CB trao đổi tiểu phân

Trang 51

o

1

i i,

1 o

1

i i,

1 A(p)

] A

[ }

] p [ 1

{

] A

[ ]

A [

p có

khi A

của

kiện điều

số hệ

: ] p [ 1

:

Đặt

α

= β

+

=

β +

= α

1 Bán CB trao đổi tiểu phân

Trang 52

∑ β +

1

i i,

1

o i

i i,

1 i

} ]

p [

1 {

] p [

] A

[ ]

D [

] p ].[

A [

] D

[

: có Ta

1 Bán CB trao đổi tiểu phân

Trang 53

1 Bán CB trao đổi tiểu phân

β +

+

=

i i,

1

i i,

1

o i

A(p)

o

1

i i,

1 o

} ] p [

1 {

] p [

] A

[ ]

D [

: Di phức

các độ

Nồng

] A

[ }

] p [

1 {

] A

[ ]

A [

: A độ Nồng

: CB tại

, lại Tóm

Trang 54

Hằng số đặc trưng

của các bán CB cụ thể

„ Bán cân bằng tạo phức

„ Bán cân bằng acid – baz

„ Bán cân bằng tạo tủa

Trang 57

Bán cân bằng acid – baz

Trang 58

Bán cân bằng acid – baz

] HA [

] A

][

H

[ k

k k

: 2 Chiều

: 1 Chiều

: acid bằng

cân số

hằng Các

A/B acid

Trang 59

A [

] OH

][

HA

[ k

Trang 60

Bán cân bằng acid – baz

Trang 61

Bán cân bằng acid – baz

Trang 63

Bán cân bằng tạo tủa

Trang 64

Bán cân bằng tạo tủa

Trang 65

Trong DD, tại thời điểm cân bằng:

Trang 66

Bán cân bằng tạo tủa

„ Độ tan S của (D↓): tổng nồng độ của D chuyển vào dd (tất cả các dạng)

→ S = [D] + [A] ≈ [A]

Trang 68

Bán cân bằng tạo tủa

Trang 69

So sánh độ bền của các tủa:

Bán cân bằng tạo tủa

Trang 70

„ Nếu các chất có biểu thức tích số tan giống nhau (cùng số mũ) so sánh độ bền của các chất thông qua T và S :

T và S càng lớn → tủa càng kém bền.

„ Nếu các chất có biểu thức tích số tan khác nhau (khác số mũ) so sánh độ bền của các chất thông qua S

Bán cân bằng tạo tủa

Trang 71

Bán cân bằng tạo tủa

84

15 AgCN

08

16 AgI

28

12 AgBr

75

9 AgCl

10 T

10 T

10 T

10 T

Trang 72

Bán cân bằng tạo tủa

Trang 73

2 Cân bằng

trao đổi tiểu phân (Đọc)

Trang 74

Là quá trình cho nhận tiểu phân p giữa hai đôi cho nhận tiểu phân D 1 /A 1 và D 2 /A 2

Trang 75

2 CB trao đổi tiểu phân

1

n 2 D

2

n 1 D

n 2

2 D

n 1

1 D

n 1

n 2

n 2

n 1

) (

)

( )

1 ( K

].[p]

[A

]

[D và

].[p]

[A

]

[D

] A [

] D [

] A [

] D

[ )

1

(

K

2 2

1 1

2 1

1 2

= β

=

Trang 76

„ Chiều 1:

„ Nếu (β D1 ) n2 > (β D2 ) n1 : cân bằng xảy

ra ưu tiên theo chiều 1 và ngược

1

n 2

D

2

n 1

D

) (

)

( )

1 (

Trang 77

] D

[ ]

D [

] A

[

1

1 2

Nồng độ của các tiểu phân ở

điểm tương đương

Trang 78

2 1

2 1

2 1

1 2

1 2

n

n D

n n

n

n 1

n 2

n 1

n 2

n 1

) (

)

( ]

A [

] D

[

] D

[ ]

A [

] A

[ ]

D

[ )

1 ( K

Nồng độ của các tiểu phân ở

điểm tương đương

Trang 79

Cách biểu diễn và tính toán đối với cân bằng trao đổi tiểu phân trong thực tế:

Quy ước:

chính là cân bằng chính.

Nồng độ của các tiểu phân ở

điểm tương đương

Trang 80

Nồng độ của các tiểu phân ở

điểm tương đương

Trang 81

1 Xét tính định lượng của một cân bằng hoá học - mức độ hữu hiệu của biện pháp tách

2 Tính pH của dung dịch

III ỨNG DỤNG

Trang 82

1 Xét tính định lượng của một cân bằng hoá học - mức độ hữu hiệu của

biện pháp tách

Trang 83

Nguyên tắc: pH = -lg[H + ]

Nồng độ H + trong dd là nghiệm của một phương trình tổng quát được tổ hợp từ các phương trình.

… Pt trung hòa điện tích trong dd

… Pt tích số ion của nước

… Pt bảo toàn vật chất

… Pt hằng số phân ly acid –baz.

2 Tính pH của dung dịch

Trang 84

Từ đó áp dụng cho các trường hợp sau:

… Phương trình tính pH của dd acid.

… Phương trình tính pH của dd chứa 2 đơn acid HA 1 , HA 2

… Phương trình tính pH của dd baz.

… pH của dd gồm acid và baz liên hợp.

2 Tính pH của dung dịch

Trang 85

XÂY DỰNG CÔNG THỨC TÍNH pH CHO DD ĐƠN ACID HA

CÓ [HA] 0 = C HA

Trang 87

pH của dd đơn acid HA

Trang 88

pH của dd đơn acid HA

Trang 89

pH của dd đơn acid HA

Trang 90

pH của dd đơn acid HA

Trang 91

pH của dd đơn acid HA

0 10

k

] H

)[

10 C

k

(

] H

[ k

] H

[

14 HA

14 HA

HA

2 HA

+

Trang 92

Một số công thức

đơn giản dùng tính pH DD

Trang 93

pH DD hỗn hợp các acid yếu

Trang 94

pH DD chứa 1 acid yếu

Trang 95

pH DD hỗn hợp các baz yếu

Trang 96

pH DD chứa 1 baz yếu

Trang 97

pH DD chứa 1 baz yếu

Trang 98

pH DD chứa 1 baz yếu

+ +

= HA lg C A

2

1 pK

2

1 7

pH

Trang 99

DD đệm có thể cấu tạo bởi:

„ Acid yếu và baz liên hợp

Trang 100

B

C lg

pK pH

: đệm

Trang 101

Đệm năng (dung lượng đệm) của DD đệm: β

„ Khả năng điều hòa pH trong 1 giới hạn xác định.

baz mạnh thêm vào 1 lít DD đệm để pH của nó thay đổi 1 đơn vị pH.

pH DD đệm

Trang 102

pH DD đệm

pH

C pH

Δ

= β

Trang 103

„ pH của hợp chất ion cấu tạo bởi acid mạnh + baz mạnh

→ pH = 7

Trang 104

„ pH của hợp chất ion cấu tạo bởi acid mạnh + baz yếu

(*)

C

lg 2

1 pK

2 1

pH = HA − muoái

Trang 105

„ pH của hợp chất ion cấu tạo bởi acid yếu + baz mạnh:

muoái

2

1 pK

2

1 7

Trang 106

Áp dụng chung cho đa số trường hợp thoả mãn:

ĐK: k HA ≥ 10 -7 & C HA ≥ 10 -6 M

[H + ] 2 + k HA [H + ] - k HA C HA = 0

Trang 107

Ngày đăng: 15/12/2013, 13:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w