Vận dụng linh hoạt các tính chất của hai phép toán làm bài tập tính nhanh; tính nhẩm;tính tổng dãy số theo quy luật; so sánh biểu thức.. Vận dụng linh hoạt các tính chất của hai phép toá
Trang 1Tuần 1 – Tiết 1, 2:
LUYỆN TẬP VỀ: TẬP HỢP TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN TẬP HỢP CON
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: Củng cố khái niệm về tập hợp, tập hợp số tự nhiên, tập hợp con, hai
tập hợp bằng nhau, 2 cách viết tập hợp và cách sử dụng các kí hiệu ∈ và ∉;
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng viết một tập hợp theo một trong 2 cách, sử dụng chính xác
các kí hiệu ∈ và ∉ để thể hiện quan hệ giữa một phần tử và một tập hợp, ⊂; = để thểhiện quan hệ giữa hai tập hợp, vận dụng thứ tự trong tập hợp số tự nhiên để làm bàitập có liên quan
3 Tư duy và thái độ: Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác khi viết một tập hợp
và sử dụng các kí hiệu và viết tập hợp
4 Phát triển năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tác, sd ngôn ngữ
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Giáo viên: SGK; Máy chiếu
Học sinh: Ôn nội dung bài “Tập hợp, phần tử của tập hợp”;
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Lấy một số ví dụ về tập hợp? Có mấy cách viết tập hợp?
HS2: A là tập hợp con của B khi nào? Tập hợp A bằng tập hợp B khi nào?
H: Khi nào sử dụng các kí hiệu ∈ và ∉; ⊂ và =?
2 Nội dung bài giảng:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
6 ∅ là tập hợp con của mọi tập hợp
Hoạt động 2 LUYỆN TẬP VỀ CÁCH VIẾT TẬP HỢP
HS: Làm cá nhân bài 1:
GV: Gọi 1 HS lên bảng chữa
HS khác đánh giá, nhận xét và sửa sai
Trang 2HS thảo luận nhóm nêu cách làm
GV: Gọi đại diện nêu cách làm
2HS lên bảng, mỗi HS viết 1 cách
Giải:
a) M = {6; 7; 8; 9; 10}hoặc M = {x/ x ∈N và 5 < x < 11}
Các nhóm đổi bài chấm chéo
Bài 4 Cho tập hợp: A = {a; b; c; d}
Viết tất cả các tập hợp có đúng 3 phần tử màmỗi phần tử đều thuộc A
Giải
{a; b; c}; {a; b; d}; {b; c; d}; {a; c; d}
Hoạt động 3 LUYỆN TẬP VỀ CÁCH SỬ DỤNG KÍ HIỆU ∈ và ∉
Bài 5
Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượtquá 5 và điền vào chỗ trống
5 A; 0 A; 2 A; 6 AGV: Cho A = {0; 2; 4; 6; 8}
B = {0; 3; 6}
a) Dùng kí hiệu ∈ và ∉ để ghi các phần
tử thuộc A mà không thuộc B
b) Viết tập hợp C các phần tử vừa thuộc
c) Tính chất đặc trưng của B là các số chẵnnhỏ hơn 10 (chữ số chẵn hoặc số chẵn cómột chữ số)
tử thuộc B mà không thuộc A
c) Viết tập hợp C các phần tử vừa thuộc
M
>.
Trang 3HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng viết một tập hợp theo một trong 2 cách, sử dụng chính xác
các kí hiệu ∈ và ∉ để thể hiện quan hệ giữa một phần tử và một tập hợp, ⊂; = để thểhiện quan hệ giữa hai tập hợp, vận dụng thứ tự trong tập hợp số tự nhiên để làm bàitập có liên quan
3 Tư duy và thái độ: Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác khi viết một tập hợp
và sử dụng các kí hiệu và viết tập hợp
4 Phát triển năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tác, sd ngôn ngữ
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Giáo viên: SGK; Máy chiếu
Học sinh: Ôn nội dung bài “Tập hợp, phần tử của tập hợp”;
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Lấy một số ví dụ về tập hợp? Có mấy cách viết tập hợp?
HS2: A là tập hợp con của B khi nào? Tập hợp A bằng tập hợp B khi nào?
H: Khi nào sử dụng các kí hiệu ∈ và ∉; ⊂ và =?
2 Nội dung bài giảng:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Hoạt động 4 THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
x ∈ {5; 6; 7; 8; 9}
c) Vì x ∈N; x là số lẻ và 5 ≤ x < 10 nên x ∈ {5; 6; 7; 8; 9}
Trang 4b) Nêu tính chất đặc trưng cho các phần tử
GV: Hướng dẫn cách làm
H: Tập hợp A viết dưới dạng nào?
H: Tính chất đặc trưng cho các phần tử của
Giải:
a) A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12}b) B = {16; 17; 18; 19; 20}
c) C = {0; 2; 4}d) D = {6; 12; 18; 24}
b) B = {0; 10; 20; 30; …; 990; 1000}c) C = {11; 12; 13; 14; 15}
d) D = {102; 104; 106; …; 200}
Giải:
a) A = {x ∈N | x là số lẻ và x <100}b) B = {x ∈N | xM10 và x ≤ 1000}c) C = {x ∈N | 11 ≤ x < 16}
Trang 5HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
- Biểu diễn các số tìm được trên tia số bởi
các điểm nằm bên phải điểm 1 và bên trái
điểm 6
Giải
Vì n ∈ N mà 3 ≤ n < 6 nên n ∈ {3; 4; 5}
HS: Làm cá nhân bài 13 Bài 13: Biểu diễn các phần tử của tập hợp M
trên tia số , biết A = {x ∈N* | x≤ 5}
Giải
Vì x ∈N* | x≤ 5 nên x ∈ {0;1;2;3; 4; 5}
Hoạt động 6 LUYỆN TẬP VỀ TẬP HỢP CON VÀ HAI TẬP HỢP BẰNG NHAU
GV: Cho A là tập hợp các số tự nhiên chia
hết cho 3 và nhỏ hơn 30; B là tập hợp các
số tự nhiên chia hết cho 6 và nhỏ hơn 30; C
là tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 9 và
Trang 6HS: Thảo luận làm phần c
Cho A = {1; 2; 3; 4; 5}.Viết các tập hợp con
của A mà mọi phần tử của nó đều là số lẻ
HS: Làm cá nhân vào vỏ
HS: Lên viết các tập hợp con của A
? Nhận xét, đánh giá và cho điểm
Bài 17:
Giải:
{1}; {3}; {5}; {1; 3}; {1; 5}; {3;5}; {1; 3; 5}
Trang 7Tuần 2 – Tiết 6, 7:
LUYỆN TẬP VỀ: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: Củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân
2 Kĩ năng: -Làm thành thạo các phép tính cộng, nhân; bài toán tìm x và 1 số bài toán thực
tế Vận dụng linh hoạt các tính chất của hai phép toán làm bài tập tính nhanh; tính nhẩm;tính tổng dãy số theo quy luật; so sánh biểu thức
3 Tư duy và thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán.
4 Phát triển năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tác, tính toán, sáng tạo.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Giáo viên: SGK; Máy chiếu
Học sinh: Ôn “Phép cộng và phép nhân”
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
HS: Viết các hệt thức minh họa cho tính chất của phép cộng và phép nhân?
GV bổ sung: a (b - c) = a.b - a.c
2 Nội dung bài giảng:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
b 168 + 79 + 132 = (168 + 132) + 79 = 300 + 79 = 379
= [(17 + 99) 43]: 2 = 4814
Trang 8= 2 011 030e) 1 + 5 + 9 + 13 + … + 317 + 321
= 13 041
Bài 3 Tính nhanh
a) 25.7.10.4 = (25.4).(10.7) = 7000b) 8.12.125.5 = (125.8).(12.5) = 60 000c)4.36.25.50 = (4.25) (50.2) 18 =180 000d) 72.125.3 = (8.125) (9.3) = 27000
Bài 4 Tính hợp lí nhất
a) 32 47 + 32 53 = … = 3200b) 47.53 + 47.86 + 47.61= 47 200 = 9400c) 12.53 + 53.172 - 53.84
= 53.(12 + 172 - 84) = 53.100 = 5300d) 341.67 + 341.16 + 659.83
= = 341.(341 + 659) = 341 000e) 78.31 + 78.24 + 78.17 + 22.72
= … = 7200g) 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3
= …= 24.(31 + 42 + 27) = 2400Cho dãy số: 1,1,2,3,5,8
Hãy viết tiếp 5 số nữa của dãy số
Trang 9HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
b) 39 101= 39.(100 + 1) = 39.100 + 39.1 = 3900 + 39 = 3939
c) 104.25 = (100 + 4).25 = … = 2600
Bài 9 Tính nhẩm
a) 8 19; b) 65 98Hướng dẫn
a) = 8.(20 – 1) = 8.20 – 8.1 = = 152b) = 65.(100 – 2) = 65.100 – 65.2 = 6500 – 130 = 6370
Bài 11 Tìm x ∈ N, biết
a) (x – 1)(x – 2) = 0b) (x – 5)(x – 8)(x + 1) = 0c) (x – 12)(2x – 36)(3x – 9) = 0Hướng dẫn
a) x = 1 hoặc x = 2; b) x = 5 hoặc x = 8c) x = 12 hoặc x = 18 hoặc x = 3
Hoạt động 4 Tính giá trị của biểu thức chứa chữ
G: Đưa ra bài tập 1
G: Hướng dẫn cách thực hiện
H: 3 học sinh thực hiện trên bảng
Bài 13 Cho biết a + b = 5 Tính các tổng:
a) A = 5a + 5bb) B = 13a + 5b + 13b + 5ac) C = 5a + 16A2 + 4b + 15a Hướng dẫn a) = 25 b) = 90; c) = 100
Trang 10Tuần 2 – Tiết 8, 9:
LUYỆN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN (Tiếp)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: Củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân
2 Kĩ năng: -Làm thành thạo các phép tính cộng, nhân; bài toán tìm x và 1 số bài toán thực
tế Vận dụng linh hoạt các tính chất của hai phép toán làm bài tập tính nhanh; tính nhẩm;tính tổng dãy số theo quy luật; so sánh biểu thức
3 Tư duy và thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán.
4 Phát triển năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tác, tính toán, sáng tạo.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Giáo viên: SGK; Máy chiếu
Học sinh: Ôn “Phép cộng và phép nhân”
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
HS: Viết các hệt thức minh họa cho tính chất của phép cộng và phép nhân?
GV bổ sung: a (b - c) = a.b - a.c
2 Nội dung bài giảng:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
a) x = 45; b) x = 41
Bài 2 Tìm x ∈ N, biết
a) (x – 1)(x – 2) = 0b) (x – 5)(x – 8)(x + 1) = 0c) (x – 12)(2x – 36)(3x – 9) = 0Hướng dẫn
Trang 11HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
H: 2 học sinh thực hiện trên bảng
G: Giới thiệu định nghĩa giai thừa
Dạng toán: Giai thừa (Lớp 6A2)
*) Định nghĩa Ta kí hiệu n! là tích của n
số tự nhiên liên tiếp kể từ 1
Dạng toán: Tính giá trị của biểu thức Bài 1 Cho biết a + b = 5 Tính các tổng:
a) A = 5a + 5bb) B = 13a + 5b + 13b + 5ac) C = 5a + 16A2 + 4b + 15a Hướng dẫn: a) = 25 b) = 90 c) = 100
Hoạt động 5 Đánh số trang sách (Lớp 6A2)
Trang 121 Kiến thức: Củng cố điểm, đường thẳng, quan hệ giữa điểm và đường thẳng
2 Kĩ năng: Nhận biết nhanh các quan hệ giữa điểm với đường thẳng Sử dụng đúng
các kí hiệu ∈; ∉ để thể hiện vị trí của điểm và đường thẳng Thành thạo trong việc vẽ
và đặt tên cho điểm, đường thẳng; vẽ hình theo diễn đạt bằng lời
3 Tư duy và thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và sử dụng kí hiệu.
4 Phát triển năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Giáo viên: SGK; Máy chiếu
Học sinh: Ôn bài “Điểm, đường thẳng”
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
GV: Đưa bảng có hình vẽ và để trống các cột còn lại HS: Đứng tại chỗ điền
2 Nội dung bài giảng:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Hoạt động 1 Đặt tên điểm và đường thẳng
GV: Đưa hình vẽ chưa đặt tên điểm,
đường thẳng
GV: Gọi 1 HS lên bảng đặt tên các
điểm, đường thẳng có trên hình
N B
M
p m n
Trang 13HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
thuộc các đường thẳng nào?
Hoạt động 2 Nhận biết quan hệ giữa điểm và đường thẳng.
GV: Đưa ra hình vẽ:
H: Gọi tên các điểm thuộc đường
thẳng a) tên các điểm không thuộc
đường thẳng a
b) Điền các kí hiệu thích hợp vào ô
vuông
M a; N a; A a; B a; C a
c) Vẽ các đường thẳng đi qua các
điểm không thuộc đường thẳng a, gọi
A C
M ∉a, N∈a, A ∉a, B∈a, C ∉a
GV: Đưa hình vẽ
H: Điểm A thuộc đường thẳng nào?
Không thuộc đường thẳng nào? Viết
bằng ngôn ngữ thông thường và bằng
kí hiệu
H: Đường thẳng nào đi qua điểm B?
Không đi qua điểm B? Viết bằng
ngôn ngữ thông thường và bằng kí
hiệu
c) Điểm D nằm trên đường thẳng
nào? Không nằm trên đường thẳng
nào?
Bài 4: m n
B p
q
a) Điểm A nằm trên đường thẳng m
b) Đường thẳng n không đi qua điểm B
c) Đường thẳng p đi qua hai điểm C và
D nhưng không đi qua hai điểm E và F
d) Vẽ hai đường thẳng a, b và 3 điểm
M, N, P thỏa mãn các điều kiện sau
M ∉a,b; N∈a, N ∉ b, P∈a,b
- Ôn lại cách đặt tên điểm, đường thẳng, quan hệ giữa điểm và đường thẳng
- Xem dạng bài tập đã chữa
Ngày tháng 9 năm 2020
Người duyệt
Trần Thị Việt Hà
Trang 14Ngày soạn:
18/9/2020
Ngày dạy
28/9
Tuần 3 – Tiết 11, 12:
LUYỆN TẬP VỀ PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức vế phép toán trừ.
2 Kĩ năng: Làm tính trừ một cách thành thạo Vận dụng hợp lí các tính chất của phép toán để tính nhẩm; tìm x và một số bài toán thực tế.
3 Tư duy và thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán.
4 Phát triển năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tác, tính toán, sáng tạo.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Giáo viên: Các dạng bài tập
Học sinh: Ôn “Phép trừ và phép chia”
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra trong bài giảng
2 Nội dung bài giảng:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
GV: Nếu có số x sao cho b + x = a
cách thêm vào số hạng này bao
nhiêu đồng thời bớt đi ở số hạng kia
- Một tổng trừ đi một số(a + b) - c = a + (b – c) = (a - c) + b
= 900 + 426 = 1326c) 113 + 497 = (113 – 3) + (497 + 3) = 110 + 500 = 610d) 598 + 734 = (598 + 2) + (734 – 2) = 600 + 732 = 1332
Bài 2: Tính nhẩm
a)321 - 96 = (321 + 4) - (96 + 4) = 325 – 100 = 225
b) 1354 - 997 = (1354 + 3) - (997 +3) = 1358 - 1000 = 358
c) 41567 – 198 = (41567 + 2) – (198 + 2)
Trang 15HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
= 5314 – 2000 = 3314
Bài 3: Tính nhanh
a) (508 + 275) – 275 = 508 + (275 – 275) = 508b) (1907 + 2134) – 907 = (1907 – 907)+ 2134 = 3134 c) 617 – (182 + 417) = (617 - 417) – 182 = 200 – 182 = 18d) 258 – 179 – 21 = 258 – (179 + 21) =258 – 200 = 58e) (738 + 459 + 162) – 359
= (738 + 162) + (459 – 359) = 900 + 100 = 1000g) 786 – 549 + 548 = 786 –(549 – 548) = 786 – 1 =785
x = 99 – 88 = 11
d) 25 + x = 32
x = 32 – 25= 7e) 15 + x + 16 = 42
x = 120+ 35
x = 155
b) 124 + (118 – x) = 217 118-x = 217 – 124
118 –x = 93
x = 118 – 93
x = 25c) 156 - (x+61) = 82
Trang 1628/9 02/10
Tuần 3 – Tiết 13, 14:
LUYỆN TẬP VỀ PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA (tiếp)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức về phép toán chia.
2 Kĩ năng: Làm tính chia một cách thành thạo Vận dụng hợp lí các tính chất của phép toán chia để tính nhẩm; tìm x và một số bài toán thực tế bài tập chia chia có dư.
3 Tư duy và thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán.
4 Phát triển năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tác, tính toán, sáng tạo.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Giáo viên: Các dạng bài tập
Học sinh: Ôn “Phép trừ và phép chia”
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra trong bài giảng
2 Nội dung bài giảng:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
HS: Nêu t/c của phép chia đã học
GV: Ghi lại công thức tổng quát
Bài 1:
? Tính nhẩm bài này ntn?
GV hướng dẫn: Tính nhẩm bằng
cách nhân thừa số này và chia
thừa số kia cho cùng một số
x là thương của a và b; a là số bị chia, b là số chia
* Tính chất cơ bản phép chia (nếu các phép chia thực hiện được)
a.b = (a.c).(b:c)
Bài 1: Tính nhẩm
a) 84.50 = (84:2).(50.2) = 42.100 = 4200b) 24.25 = (24:4) (25.4) = 6.100 = 600c) 15.16.125 = 15.(16:8) (125.8) = 15.2.1000 = 30000
Trang 17HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
G: Giao đề bài bài tập 3 trên bảng
G: Hướng dẫn học sinh giải bài
toán
d 3000: 125 =(3000.8):(125.8)
= 24000:1000 = 24e) 490: 5 = (490.2): (5.2) = 580:10 = 58
Bài 3: Tính nhanh
a) (38 25): 5 = 38 (25: 5) = 38 5 = 190b) (46 150): 23 = (46: 23) 150 = 2 150 = 300c) (32 83 25):8 = (32:8) 25 83 = .= 100 83 = 8300d) 180: (18 5) = (180:18): 5 = 10:5 = 2
e) 240: (2 3 4) = 240: 24 = 10g) 495: (3 5 11) =(495: 5): (3 11) = 99: 33 = 3
Bài 5: Hiệu của hai số là 862, chia số lơn cho số
nhỏ ta được thương là 11 và dư 12 Tìm hai số đó
Bài 6 Trong một phép chia người ta tăng số bị chia
thêm 52 đơn vị, tăng số chia thêm 4 đơn vị, thìthương và số dư đều không thay đổi Tìm thương
Hướng dẫnGọi các số bị chia, số chia, thương và dư củaphép chia theo thứ tự là a, b, q, r ta có a = b.q + rTheo đề bài, ta lại có:
a + 52 = (b + 4).q + r ⇒ a + 52 = b.q + 4q + r
Do đó: 52 = 3q ⇒ q = 13
Trang 182 Kĩ năng: Thành thạo trong việc vẽ đường thẳng đi qua hai điểm và linh hoạt trong việc
gọi tên đường thẳng
- Nhận biết nhanh các vị trí tương đối của hai đường thẳng
- Tính đúng số đường thẳng, số điểm
3 Tư duy và thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và sử dụng kí hiệu.
4 Phát triển năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Giáo viên: Sách bài tập, sách ôn tập
Học sinh: Ôn bài “Đường thẳng đi qua hai điểm”
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Hoạt động 1 Vẽ hình theo diễn đạt.
Bài tập 1: Vẽ hai điểm C; D Vẽ
đường thẳng m đi qua hai điểm C; D
-Vẽ điểm E không nằm trên đường
thẳng m
- Vẽ điểm F nằm trên đường thẳng
m, sao cho F nằm giữa C và D
- Vẽ đường thẳng đi qua các cặp
điểm EC; ED; EF
- Kể tên các đường thẳng phân biệt
- Kể tên hai đường thẳng trùng nhau
- m cắt đường thẳng nào? Cho biết
Hoạt động 2 Xác định số đường thẳng, số điểm
Bài 2: Cho ba điểm A,B,C không
thẳng hàng Kẻ các đường thẳng đi
qua các cặp điểm
a) Kẻ được mấy đường thẳng tất cả
b) Viết tên các đường thẳng đó
c) Viết tên giao điểm của từng cặp
Bài 2
A
B
C
Trang 19Bài 3 (6A2): Cho hai đường thẳng
cắt nhau, nếu vẽ thêm một đường
thẳng thứ ba cắt cả hai đường thẳng
thì số giao điểm của các đường thẳng
thay đổi như thế nào?
TH1: Đường thẳng thứ ba đi qua giao điểm
của hai đường thẳng: Số giao điểm không đổi.TH2: Đường thẳng thứ ba không đi qua giaođiểm của hai đường thẳng: Số giao điểm tăngthêm 2
Bài 4
a) Lấy bốn điểm M; N; P; Q trong đó
không có ba điểm nào thẳng hàng Kẻ
các đường thẳng đi qua các cặp điểm
Kẻ được bao nhiêu đường thẳng
HS: Làm cá nhân
b) Nếu lấy bốn điểm M; N; P; Q sao
cho M; N; P thẳng hàng và Q không
nằm trên đường thẳng đó Kẻ các
đường thẳng đi qua các cặp điểm
Kẻ được bao nhiêu đường thẳng
HS: Thảo luận nhóm bàn trình bày
Bài 4
a)
b)
* Bài 5 (6A2): Lấy n điểm trong đó
không có ba điểm nào thẳng hàng Kẻ
các đường thẳng đi qua các cặp điểm
Có bao nhiêu đường thẳng tất cả
? Mỗi điểm kẻ được bao nhiêu
đường thẳng với các điểm còn lại?
? Nhưng mỗi đường thẳng được tính
−
đường thẳng.
* GV đưa bài tập lên máy chiếu:
Bài 6 (6A2): Cho 100 điểm, trong đó
không có ba điểm nào thẳng hàng
Qua hai điểm kẻ một đường thẳng
a, Có tất cả bao nhiêu đường thẳng
b, Cũng hỏi như câu a nếu trong 100
b Giả sử không có ba điểm nào thẳng hàng ta
kẻ được 4950 đường thẳng Vì có ba điểmthẳng hàng nên số đường thẳng giảm đi: 3 – 1
Trang 20theo công thức.
? Với câu b, khi có đúng ba điểm
thẳng hàng thì số đường thẳng đi qua
ba điểm thẳng hàng là bao nhiêu
? Số đường thẳng kẻ được qua ba
điểm không thẳng hàng là bao nhiêu
? Do đó số đường thẳng bị giảm đi
bao nhiêu khi có ba điểm thẳng hàng
? Vậy số đường thẳng kẻ được là bao
nhiêu
thẳng, còn qua ba điểm thẳng hàng chỉ vẽđược 1 đường thẳng)
Vậy có 4950 – 2 = 4948 đường thẳng
Vẽ các đường thẳng đi qua các cặp
điểm, biết tổng số đường thẳng vẽ
được là 6 Hỏi có bao nhiêu điểm,
biết rằng không có 3 điểm nào thẳng
a Vẽ 10 điểm thành 5 hàng, mỗi hàng có 4 điểm
b Vẽ 7 điểm thành 6 hàng, mỗi hàng có 3 điểm
c Trồng 12 cây thành 6 hàng, mỗi hàng có 4 cây Vẽ sơ đồ vị trí của 12 cây đó
Bài 2: Vẽ 4 đường thẳng phân biệt biết
a) Chúng không có giao điểm nào
Trang 21Tuần 4 – Tiết 16, 17:
LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TOÁN CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: Củng cố và luyện tập các kiến thức về các phép toán với số tự nhiên
2 Kĩ năng: - Thành thạo các phép toán và thứ tự thực hiện.
- Vận dụng linh hoạt các tính chất của các phép toán để tính nhẩm; tìm x
3 Tư duy và thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán.
4 Phát triển năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tác, tính toán, sáng tạo.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Giáo viên: Các dạng bài tập
Học sinh: Ôn tập lại các tính chất của các phép toán đã học trên tập hợp N
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Hoạt động 1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ
GV yêu cầu HS viết lại các tính chất
cơ bản của các phép toán
GV bổ sung thêm các kiến thức về
dãy số có quy luật
? Hãy nêu điều kiện để phép trừ,
phép chia thực hiện được?
d Một số trừ đi một tổng: a - (b + c) = a- b - c
e Một số trừ đi một hiệu: a - (b - c) = a - b + c
2 Công thức về dãy số cách đều (hay dãy số
viết theo quy luật)
Trang 22*) Trong phép chia có dư: số bị chia = số chia
x thương + số dư (a = b p + r) số dư bao giờcũng khác 0 và nhỏ hơn số chia
Hoạt động 2: Bài tập
HS làm cá nhân bài tập 1
HS làm theo nhóm đôi, đại diện
một số nhóm lên bảng báo cáo
HS thảo luận nhóm theo bàn Đại
diện 2 nhóm lên bảng trình bày
(Mỗi nhóm báo cáo một phần)
Bài 1: Thực hiện phép tính :
1) 3564 + 283 765 =2) 593 789 - 52872=
3) 241223 : 521 - 212 =4) 85672 + 265 78 - 62783=
5) 123816 : 21 - 4873 + 5842 =6) ( 39 - 28) 56 - 19 (12 + 47) =7) ( 312 : 3 + 2 762) 64 - 28 =8) (56 + 69) 64 + 489 - 2106 8 : 27=
9) 83643 + 97760 : 416 =10) 29 + 132 + 237 + 868 + 763 = 11) 652 + 327 + 148 + 15 + 73=
Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 541 + (218 – x) = 735b) 96 – 3(x + 1) = 42c) ( x – 47) – 115 = 0d) (x – 36) : 18 = 12e) 135 – (x + 37 ) = 80f) (x - 17) + 52 = 158Bài 3:
Trang 23HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
GV đưa bài tập 4 HS đọc đầu bài
GV hướng dẫn HS cách làm bài
HS làm cá nhân
a) Ta có 1 + 2 + 3 + …… + 997 + 998 + 999
= (1 + 999) + (2 + 998 ) + (3 +997 ) … + (409+ 501 ) = 1000 250 = 250000
b) Số 999 có tổng các chữ số bằng 27, vì thếnếu tách riêng số 999, rồi kết hợp 1 với 998; 2với 997; 3 với 996;… thành từng cặp để có tổngbằng 999, thì mỗi tổng như vậy đều có tổng cácchữ số là 27
Vì vậy có 499 tổng như vậy, cộng thêm với số
999 cũng có tổng các chữ số bằng 27
Do đó tổng các chữ số nêu trên là 27 50 =13500
Bài 4: Tìm số có hai chữ số, biết rằng nếu viêt
chữ số 0 xen giữa hai chữ của số đó thì được số
có ba chữ số gấp 9 lần số có hai chữ số ban đầu
Giải :
Gọi số có hai chữ số phải tìm là ab trong đó a, b
là các số tự nhiên từ 1 đến 9
Theo đề bài, ta có : a0b= 9ab hay
100a + b = 9(10a + b) hay 100a + b = 90a + 9b
Do đó 5a = 4b
Bằng phép thử trực tiếp ta thấy trong các số tựnhiên từ 1 đến 9 chỉ có a = 4, b = 5 thỏa mãn4a = 5b
Số có hai chữ số phải tìm là 54
Bài 5: Tính
a) 1 + 7 + 8 + 15 + 23 + … + 160;
Trang 24HS thảo luận nhóm đôi Đại diện
đứng tại chỗ báo cáo
b) 1 + 4 + 5 + 9 + 14 + … + 60 +97;
c) 78 31 + 78 24 + 78 17 + 22 72d) (456 11 + 912) 37 : 13 : 74
e) [(315 + 372).3 +(372 +315).7]:(26.13+74.14)
f) 100 + 98 + 96 + … + 2 97 – 95
-… - 1;
Bài 6: Cho dãy số :
a/ 1; 4; 7; 10; 13; 19;… ; b/ 5; 8; 11; 14; 17; 20; 23; 26; 29;… ;c/ 1; 5; 9; 13; 17; 21; …
Hãy tìm công thức biểu diễn các dãy số trên
IV CỦNG CỐ BÀI HỌC
- Tiết học hôm nay chúng ta được luyện kiến thức gì?
V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Ôn lại các tính chất của các phép toán;
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 25Tuần 4 – Tiết 18:
LUYỆN TẬP VỀ LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa luỹ thừa và quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
2 Kĩ năng: Viết gọn 1 tích dưới dạng luỹ thừa, tính giá trị lũy thừa; thực hiện phép nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, tìm x … một cách thành thạo
- Chứng tỏ công thức lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của 1 tích (thương) từ đó so sánh các lũy thừa;
3 Tư duy và thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán.
4 Phát triển năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tác, tính toán, sáng tạo.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Giáo viên: Các dạng bài tập
Học sinh: Ôn “định nghĩa lũy thừa và các phép toán về lũy thừa”
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Hoạt động 1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ
G: Nêu định nghĩa của lũy thừa?
G: Nêu các công thức về lũy thừa
I Kiến thức cần nhớ
1 Định nghĩa
= n
am: an = am – n (a ≠ 0; m ≥ n)c) Lũy thừa của một lũy thừa
(a ) a =d) Lũy thừa của một tích
Hoạt động 2 Dạng 1 Tính giá trị của lũy thừa
G: Đưa ra bài tập 1 trên bảng Dạng 1 Tính giá trị của lũy thừa
Trang 26H: 3 học sinh thực hiện trên bảng.
G: Nhận xét?
G: Chốt lại công thức nhân hai lũy thừa
cùng cơ số
G: Đưa ra bài tập 2 trên bảng
H: 2 học sinh thực hiện trên bảng
G: Nhận xét?
G: Chốt lại công thức chia hai lũy thừa
cùng cơ số
G: Đưa ra bài tập 3 trên bảng
G: Hướng dẫn học sinh thực hiện phần
a
H: 2 học sinh thực hiện trên bảng
G: Nhận xét?
G: Chốt lại bài toán
G: Đưa ra bài tập 4 trên bảng
HS thảo luận trong bàn, tìm cách làm,
đại diện lên bảng trình bày
Bài 1 Viết các tích sau dưới dạng một lũy
Hoạt động 3: Dạng 2 Tìm x
* Làm bài 1:
- GV đưa nội dung bài tập
- HS thảo luận nhóm theo bàn
a) x = 4; b) x = 0 hoặc x = 1c) x = 2
Bài 2 Tìm x ∈ N, biết
a) 2x – 15 = 17b) (7x – 11)3 = 25.52 + 200c) (2x – 15)5 = (2x – 15)3
IV CỦNG CỐ BÀI HỌC
Trang 27- Tiết học hôm nay chúng ta được luyện kiến thức gì?
V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ.
- Nắm chắc định nghĩa và các công thức liên quan đến lũy thừa
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa về lũy thừa
- Nắm chắc cách làm của từng dạng toán
Trang 28
Tuần 4 – Tiết 19, 20:
LUYỆN TẬP VỀ LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (tiếp)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa luỹ thừa và quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
2 Kĩ năng: Viết gọn 1 tích dưới dạng luỹ thừa, tính giá trị lũy thừa; thực hiện phép nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, tìm x … một cách thành thạo
- Chứng tỏ công thức lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của 1 tích (thương) từ đó so sánh các lũy thừa;
-Tìm số tận cùng của 1 lũy thừa Tính tổng dãy các lũy thừa, chứng minh…
3 Tư duy và thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán.
4 Phát triển năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tác, tính toán, sáng tạo.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Giáo viên: Các dạng bài tập
Học sinh: Ôn “định nghĩa lũy thừa và các phép toán về lũy thừa”
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Hoạt động 1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ
G: Nêu định nghĩa của lũy thừa?
G: Nêu các công thức về lũy thừa
I Kiến thức cần nhớ
1 Định nghĩa
= n
am: an = am – n (a ≠ 0; m ≥ n)c) Lũy thừa của một lũy thừa
(a ) a =d) Lũy thừa của một tích
(a.b) = a be) Lũy thừa của một thương
Trang 29HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
- GV đưa nội dung bài tập
- HS thảo luận nhóm theo bàn
Bài 2 Tìm x ∈ N, biết
a) 2x – 15 = 49b) 3x + 7 = 450
Hoạt động 3 Dạng 2 Tìm cơ số của luỹ thừa trong một đẳng thức
HS đứng tại chỗ hoàn thành nhanh bài
Hoạt động 4: Dạng 3 So sánh hai lũy thừa
G: Đưa ra bài tập 1 trên bảng
G: Hướng dẫn học sinh thực hiện bài
toán
H:3 học sinh thực hiện trên bảng
G: Nhận xét kết quả?
G: Đưa ra bài tập 2
H: Thảo luận nhóm thực hiện bài 2
G: Chốt lại cách làm của dạng bài
G: Đưa dạng toán so sánh hai lũy thừa
G: Chốt lại hai phương pháp so sánh
hai lũy thừa bằng cách đưa về cùng cơ
số và đưa về cùng số mũ
Dạng 3 So sánh hai lũy thừa
Bài 1 So sánh
a) 754 và 481b) 5300 và 3500c) 9920 và 999910Hướng dẫna) 754 < 481b) 5300 > 3500
Bài 2 So sánh
a) 1624 và 3219b) 12580 và 25118c) 6255 và 1257d) 2711 và 818Hướng dẫna) 1624 > 3219b) 12580 > 25118
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Trang 30luỹ thừa 4 được số có tận cùng bằng 1.
a) 6100 có chữ số hàng đơn vị là 6 (VD 61 = 6, 62 = 36, 63 = 216, 64= 1296,
…)suy ra 6100 – 1 có chữ số hàng đơn vị là 5 Vậy 6100 – 1 chia hết cho 5
b) Vì 1n = 1 (n∈N) nên 2120 và 1110 là các
số tự nhiên có chữ số hàng đơn vị là 1, suy
ra 2120 – 1110 là số tự nhiên có chữ số hàngđơn vị là 0
Vậy 2120 – 1110 chia hết cho 2 và 5
Bài 4: Chứng minh rằng
a) (121980−21000) M10
b) (191981+111980) M10
HD: Chứng tỏ rằng A có chữ số tận cùng làchữ số 0
Bài 5 Chứng tỏ rằng tổng, hiệu sau không
chia hết cho 10a) A 98.96.94.92 91.93.95.97 = −b)
B 405= +2 +m
(m,n ∈ N, n ≠ 0)HD: Chứng tỏ rằng A có chữ số tận cùngkhác chữ số 0
- Nắm chắc định nghĩa và các công thức liên quan đến lũy thừa
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa về lũy thừa
- Nắm chắc cách làm của từng dạng toán
Ngày tháng 10 năm 2020
Người duyệt giáo án
Trang 31Trần Thị Việt Hà
Trang 321 Kiến thức: Củng cố khái niệm về tia, hai tia đối nhau, trùng nhau.
2 Kĩ năng: Thành thạo trong việc vẽ, xác đinh và đặt tên cho tia, vẽ 2 tia đối nhau, vẽ tia đối của 1 tia cho trước Nhận biết nhanh hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau Vận dụng tính chất của hai tia đối nhau chứng tỏ điểm nằm giữa hai điểm.
3 Tư duy và thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi viết kí hiệu và vẽ hình.
4 Phát triển năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tác, sáng tạo.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Giáo viên: Các dạng bài tập
Học sinh: Ôn các kiến thức về tia
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Gọi O là một điểm của đường thẳng xy Vẽ điểm A thuộc tia Ox, vẽ điểm B; Cthuộc tia Oy sao cho C nằm giữa O và B
a Trên hình vẽ có bao nhiêu tia b Kể tên các cặp tia đối nhau
2 Nội dung bài giảng:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Hoạt động 1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ
H: Thế nào là tia gốc O?
H: Thế nào là 2 tia đối nhau? Hai tia
trùng nhau? Vẽ hình minh hoạ?
H: Nói tia AB và tia BA là 2 tia trùng
nhau đúng hay sai?
I Kiến thức cần nhớ:
1 Tia:
- Tia gốc O: Hình gồm điểm O và một phầnđường thẳng bị chia ra bởi điểm O
- Hai tia đối nhau:
Hoạt động 2 Bài tập trắc nghiệm
* GV đưa lên máy chiếu: Bài 1: Cho điểm M thuộc đường thẳng xy, điểm N thuộc tia
Mx, điểm P thuộc tia My Điền đúng sai vào bảng sau
a Tia Mx có cắt tia đối là MP, My
b Các tia NM, NP, Ny trùng nhau
c Các tia PM, PN, Py trùng nhau
d Trong các tia Pm, MP, NM không có hai tia nào đối nhau
e Tia PM và PN không phải là hai tia đối nhau
* GV yêu cầu HS vẽ hình và thảo luận để đưa ra kết quả Thứ tự là: Đ; Đ; S; Đ; Đ
Hoạt động 2 Bài tập tự luận.
Trang 33x O y
z H
.
.
B M
.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
a Gọi tên tia gốc O
b Gọi tên 2 tia đối nhau
c Gọi tên 2 tia trùng nhau
HS: Làm cá nhân
HS: đứng tại chỗ trả lời a) Các tia gốc O là: Ox; Oy; Oz
b) Hai tia đối nhau: Ox và Oyc) Hai tia trùng nhau: Oz và OHGV: Đưa bài tập
Cho 2 điểm M; N, hãy vẽ:
a) Đường thẳng MN
b) Tia MN
c) Tia NM
HS: Hoạt động cá nhân vẽ hình vào vở
? Phân biệt đường thẳng MN và tia MN?
H: Phân biệt tia MN và tia NM?
GV: Đưa bài tập: Cho 3 điểm A, B, C
không thẳng hàng Vẽ đường thẳng AB,
tia AC, đoạn thẳng BC rồi vẽ đểm M nằm
gữa A và B
GV: Gọi 1 HS lên bảng vẽ
? Tia, đường thẳng có gì khác nhau?
Bài 4:
GV: Đưa bài tập: Vẽ hai tia đối nhau AB
và AC? Lấy M thuộc tia AB? Trong ba điểm
M, A,C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
Lấy N thuộc tia AC? Trong ba điểm N, A, B
điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
HS: Lên bảng vẽ hình lần lượt từng phần
? Nhận xét
Vậy kết luận gì về điểm A, nó nằm ở vị
trí nào so với một điểm bất kì của tia AB
và một điểm bất kì của tia AC khác A?
Bài 5:
N M
C M
a) Tia AM và AC đối nhau nên điểm Anằm giữa 2 điểm M và C
* GV đưa lên máy chiếu: Gọi O là một
điểm của đường thẳng xy Vẽ điểm A
thuộc tia Ox, vẽ các điểm B và C thuộc
tia Oy sao cho C nằm giữa O và B.
a) Hãy kể tên các tia đối nhau gốc O.
b).Hãy kể tên các tia đối nhau gốc B
c) Kể tên các cặp tia trùng nhau gốc A.
d) Hai tia không?
e) Hai tia Ax và By có phải là hai tia đối
nhau không?
g) Điểm O nằm giữa hai điểm nào?
h) Trên hình vẽ có bao nhiêu tia phân biệt?
Bài 6:
a) Các tia đối nhau gốc O là: Ox và Oy
b) Các tia đối nhau gốc B là: Bx và By;c) Các tia trùng nhau gốc A là: AO; AC;
Trang 34B C
GV: Đưa hình vẽ
a) Trên hình có mấy tia gốc O? Gốc A,
gốc B, gốc C, gốc D? Kể tên?
b) Nêu các cặp tia đối nhau?
c) Kể tên các tia trùng nhau gốc A?
b) Các tia đối nhau: Ax và Ay; Ox và Oy; Bx
và By; Dx’ và Dy’; Ox’ và Oy’; Cx’ và Cy’
* GV đưa bài tập lên máy chiếu: Cho 5
điểm A, B, C, M, N thẳng hàng sao cho:
Điểm C nằm giữa hai điểm A và B, điểm
M nằm giữa hai điểm A và C, điểm N
nằm giữa hai điểm C và B Khi đó
a Tia CM trùng với tia nào Vì sao.
b Tia CN trùng với tia nào Vì sao.
c Vì sao điểm C nằm giữa hai điểm M,
c, Ta có tia CA và CB là hai tia đối nhau (3)
vì điểm C nằm giữa hai điểm A và B
Từ (1); (2); (3) suy ra CM và CN là hai tia đốinhau nên điểm C nằm giữa hai điểm M và N
GV: Đưa bài tập: Vẽ 3 điểm A; B; C
không thẳng hàng, vẽ tia AB; AC
a) Vẽ tia Ax cắt đường thẳng BC tại D
Trang 35b/ Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox Lấy điểm N thuộc tia Oy Trên hình cóđiểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
Bài 2 Vẽ hình theo cách diễn đạt sau đây: Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng
Vẽ đường thẳng AB, tia AC, tia BC
- Ôn các khái niệm tia và dấu hiệu nhận biết hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
- Ôn thứ tự thực hiện phép tính để chuẩn bị cho buổi học sau
1 Kiến thức: Luyện tập về: Thứ tự thực hiện các phép tính
2 Kĩ năng: Củng cố quy tắc cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa Quy ước về thứ tự
thực hiện các phép tính
3 Tư duy và thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán, biết cân nhắc, lựa chọn
cách làm hay, ngắn ngọn
4 Phát triển năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tác, tính toán, sáng tạo.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Giáo viên: Các dạng bài tập
Học sinh: Ôn tính chất các phép toán và thứ tự thực hiện phép tính
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có ngoặc? Thứ tựthực hiện các phép tính đối với biểu thức có ngoặc?
2 Nội dung bài giảng:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Hoạt động 1 Kiến thức cần nhớ
Từ phần KTBC giáo viên chốt thứ tự
thực hiện phép tính đối với các loại
biểu thức
1 Biểu thức không có dấu ngoặc:
a) Biểu thức chỉ có phép toán cộng – trừ hoặcchỉ có phép toán nhân – chia:
b) Biểu thức có các phép toán cộng, trừ, nhân,chia, nâng lên luỹ thừa:
2 Biểu thức có dấu ngoặc:
Hoạt động 2 Dạng 1 Thực hiện phép tính
HS hoạt động cá nhân làm vào vở,
Đại diện lên bảng thực hiện
Bài 1: Thực hiện các phép tính:
a) 62:4.3 + 2.52 = 36:4.3 + 2.25 = … = 77
Trang 36HS: Trao đổi, nhận xét, đánh giá
GV nhận xét
b) 3.52 - 16:22 = 3.25 - 16: 4 = 75 – 4 = 71c) 2(5.42 – 8) = 2(5.16 – 8) = … = 144d) 80 - [ 130 - (12- 4)2 ]
= 80 - [ 130 - (8)2 ] = … = 14 e) 28: 24 + 3.33 = 24 + 34 = 16 + 81 = 97
GV: Uốn nắn, sửa sai và chốt các kỹ
năng cơ bản khi tính toán
Bài 2: Thực hiện các phép tính.
a) 20 – [30 – (5 – 1)2] = 20 - [30 – 42]
= 20 - [30 – 16] = 20 – 14 = 6b)36: 32 + 23 22 = 34 + 25 = 81 + 32 = 113
c) 120−7.20 134 110 5−( − )
= 120 −[140 24.5 − ]
= 120 – 20 = 100d) 386 - 2 {180 - 3 [ 60 - 2 (25 + 5) ]}
= 386 - 2 {180 - 3 [ 60 - 2 30 ]}
= 386 - 2 {180} = 386 - 360 = 26e) 512: 4 + 25 [18 - (21: 7 + 2 5)]
= 128 + 25 [18 - (3 + 10)] = … = 253g) 43: 24 + (210 - 28): 27 = … = 10
G: Chia lớp làm hai dãy
Dãy I: Làm phần a); b); e); f)
Dãy II: Làm phần c); d); g)
HS 2 dãy hoạt động cá nhân làm
H: Đại diện thực hiện trên bảng
HS: Trao đổi, nhận xét, đánh giá
Trang 37HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
g) 2011 + 5[300 – (17 – 7)2]h) 695 – [200 + (11 – 1)2]i) 129 – 5[29 – (6 – 1)2]j) 2010 – 2000 : [486 – 2(72 – 6)]
8) 32(x + 4) – 52 = 5 229) 6x + x = 511 : 59 + 3110) 5x + 3x = 36 : 33 4 + 1211) 4x + 2x = 68 – 219 : 21612) 7x – x = 521 : 519 + 3 22 - 7013) 7x – 2x = 617 : 615 + 44 :11
IV CỦNG CỐ BÀI HỌC: Nhắc lại các dạng BT đã làm, các kiến thức đã vận dụng
V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ: Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
Trang 38Ngày tháng 10 năm 2020
Người duyệt giáo án
Trần Thị Việt Hà
Trang 39Tuần 6 – Tiết 26, 27:
LUYỆN TẬP VỀ THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH (tiếp)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: Luyện tập về: Thứ tự thực hiện các phép tính
2 Kĩ năng: Củng cố quy tắc cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa Quy ước về thứ tự
thực hiện các phép tính
3 Tư duy và thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán, biết cân nhắc, lựa chọn
cách làm hay, ngắn ngọn
4 Phát triển năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tác, tính toán, sáng tạo.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Giáo viên: Các dạng bài tập
Học sinh: Ôn tính chất các phép toán và thứ tự thực hiện phép tính
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có ngoặc? Thứ tự
thực hiện các phép tính đối với biểu thức có ngoặc?
2 Nội dung bài giảng:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Hoạt động 1 Dạng 1 Tính hợp lí giá trị biểu thức
GV: Chốt nếu không áp dụng được
tính chất của phép toán để tính nhanh
ta mới tính theo thứ tự thực hiện phép
tính
Bài 4 Tính nhanh nếu có thể:
a) (167 + 459) – 159 = …= 467b) 40 5 + 50 6 - 60 7 = 4 50 + 50 6 - 60.7 = 50 (4 + 6) - 420 = 500 - 420 = 80
c) 15.141 + 59.15 (= 300)d) 28 15 + 76 28 + 9 28 = … = 2800e) 23.17 – 23.14 (= 24)
g) 17.85 + 15.17 – 120 (= 1580)h) 375: 3 + 216 2 - 5 2 = 125 + 432 - 25
= (125 - 25) + 432 = 100 + 432 = 532 i) (39 42 - 37 42): 42 = … = 2
Hoạt động 2 Dạng 2 Tìm x
HS: Hoạt động cá nhân theo dãy
GV: Mời dãy 1 báo cáo a, d
Mời dãy 2 báo cáo b,c
Đại diện mỗi dãy lên bảng trình bày
Trang 40G: Đưa ra bài tập trên bảng.
H:4 học sinh thực hiện trên bảng
⇒ x = 3
d) 7.(x - 3) 3 = 448
⇒ x = 7
G: Đưa ra bài tập
H: Thảo luận nhóm thực hiện
G: Chốt lại cách làm của dạng bài
Bài 7 Tìm x ∈ N, biết
a) 134: x 3 35 160:5( − =) +b) (10 x 2 5 :3 2 3− ) + − =
Vậy 3A - A = (3 + 32 + 33 + + 3101) - (1 + 3 + 32+ 33 + + 3100)
2A = 3101 - 1 ⇒ A = 2
1 -
26/10 30/10
Tuần 6 – Tiết 28, 29, 30:
LUYỆN TẬP VỀ THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH (tiếp)