c Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Phân số chỉ phần tô đậm của hình bên là: A... theo thứ tự từ bé đến lớn..[r]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT ĐĂK HÀ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH NG BÁ NGỌC Độc lập - Tự do - hạnh phúc
§Ò KIÓM TRA CHÊT L¦îng GIỮA k× ii
N¨m häc: 2011 - 2012 M«n: Toán Lớp 4
Thêi gian: 40 phót
Câu 1
a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
5 = 1 2 = 4
b) Đúng ghi Đ, Sai ghi S
Có 4 lít nước đổ đều vào 5 chai Lượng nước trong mỗi chai là:
45 lít 54 lít
c) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Phân số chỉ phần tô đậm của hình bên là:
d) Viết các phân số 12;1
5;
1
3 theo thứ tự từ bé đến lớn
Câu 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6 km2 3m2 = m2 b) 3 4500 dm2 = m2 c) 4 tÊn 6 kg = kg d) 7 phót 15 gi©y = gi©y
Câu 3: Rút gọn phân số
a) 12
20 = b)
36
45 =
Câu 4 Tính :
a) 34 + 47 = b) 34 - 58 =
c) 35 x 109 = d) 49 : 21 =
Câu 5 : Lớp 4A có 45 học sinh Trong đó 35 số học sinh nam Tính số học sinh nam của
lớp
Câu 6 : Một hình chữ nhật có chiều dài là 45 m, chiều rộng bằng 34 chiều dài Tính chu
vi và diện tích hình chữ nhật đó
Câu 7: Tìm một số tự nhiên sao cho khi tử số của phân số 1835 cộng với số đó và giữ nguyên mẫu số thì được phân số mới bằng phân số 47
TRƯỜNG TH NG.BÁ NGỌC Thứ …… ngày … tháng 3 năm 2012
Trang 2Tên:……… KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ II
Thời gian: 40 phút
Câu 1.
a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
5 = 1 2 = 4
b) Đúng ghi Đ, Sai ghi S
Có 4 lít nước đổ đều vào 5 chai Lượng nước trong mỗi chai là:
45 lít 54 lít
c) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Phân số chỉ phần tô đậm của hình bên là:
d) Viết các phân số 12;1
5;
1
3 theo thứ tự từ bé đến lớn :
Câu 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6 km2 3m2 = m2 b) 3 4500 dm2 = m2 c) 4 tÊn 6 kg = kg d) 7 phót 15 gi©y = gi©y
Câu 3 Rút gọn phân số
a) 1220 = b) 3645 =
Câu 4 Tính :
a) 34 + 47 = b) 34 - 58 =
c) 35 x 109 = d) 49 : 21 =
Trang 3
Câu 5 Lớp 4A có 45 học sinh Trong đó 35 số học sinh nam Tính số học sinh nam của lớp
. Câu 6 Một hình chữ nhật có chiều dài là 45 m, chiều rộng bằng 34 chiều dài Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 7 Tìm một số tự nhiên sao cho khi tử số của phân số 1835 cộng với số đó và giữ nguyên mẫu số thì được phân số mới bằng phân số 47
Trang 4
đáP áN Và Hớng dẫn chấm Cõu Đỏp ỏn Biểu điểm 1 a 5=5 1;2= 8 4 b Đ ; S c B 3 9 d
1 5; 1 3; 1 2 2 Điểm (Mỗi ý 0.5 điểm) 2 a) 6 km 2 3m 2 = 6 000 003 m 2
b) 3 4500 dm 2 = 345 m 2
c) 4 tấn 6 kg = 4006 kg
d) 7 phút 15 giây = 435 giây 1 điểm (Mỗi ý 0.25 điểm) 3 a) 12 20 = 12: 4 20 :4 = 3 5 b) 36 45 = 36 :9 45 :9 = 4 5 1 điểm (Mỗi ý 0.5 điểm) 4 a) 34 + 47 = 2128 + 1628 = 3728 b) 34 -5 8 = 68 - 58 = 18
c) 35 x 109 = 3 x 10 5 x 9 = 3045 = 32 d) 49 : 21 = 4 9 x 12 = 184 = 29 2 điểm (Mỗi ý 0.5 điểm) HS không rút gọn trừ 0,25 điểm 5 Bài giải Số học sinh nam của lớp 4A là 45 x 3 5 = 27 (học sinh) Đỏp số : 27 học sinh Trờng hợp HS ghi thiếu tên đơn vị trừ 0,25 điểm toàn bài. 1 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 6 Bài giải Chiều rộng của hình chữ nhật là: 4
5 x 3 4 = 3 5 (m) Chu vi hình chữ nhật là: ( 4
5 + 3 5 ) x 2 = 14 5
2 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
Trang 5( m)
Diện tích hình chữ nhật là: 4
5 x 3
5 =
12
25 (m2)
Đáp số: Chu vi: 14
5 m; Diện tớch:
12
25 m2
Trờng hợp HS ghi thiếu tên đơn vị đo trừ 0,25 điểm toàn bài.
Học sinh cú thể giải theo cỏch khỏc nếu đỳng giỏo viờn vẫn ghi điểm
tối đa.
0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
7
Ta cú: 47=4 x 5
7 x 5=
20 35
Vậy quy đồng mẫu số của 1835v a4
7 ta được 1835 va20
35
Vỡ 18 cộng với số phải tỡm được 20 nờn số phải tỡm là:
20 - 18 = 2
Đỏp số: 2
Học sinh cú thể lập luận theo cỏch khỏc, nếu đỳng giỏo viờn ghi
điểm theo từng bước.
1 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm