1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu xây dựng website quản lý hoạt động câu lạc bộ tin học

68 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Xây Dựng Website Quản Lý Hoạt Động Câu Lạc Bộ Tin Học
Tác giả Nguyễn Hoàng Hải, Nguyễn
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Hoàng Hải
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1. Lý do chӑ Qÿ Ӆ tài (11)
  • 2. Mөc tiêu và nhiӋ m vө nghiên cӭu (11)
    • 2.1. Mөc tiêu nghiên cӭu (11)
    • 2.2. NhiӋ m vө nghiên cӭu (11)
  • 3. ĈӕLWѭ ӧng và phҥm vi nghiên cӭu (11)
    • 3.1. ĈӕLWѭ ӧng nghiên cӭu (11)
    • 3.2. Phҥ m vi nghiên cӭu (12)
  • 5. Giҧ LSKiSÿ Ӆ xuҩ t (12)
  • 6. KӃ t quҧ dӵ kiӃ n (12)
    • 6.1. Lý thuyӃ t (12)
    • 6.2. Thӵc tiӉ n (12)
  • 7. Bӕ cөFÿ Ӆ tài (13)
  • 1. Ngôn ngӳ Java (13)
    • 1.1. Tә ng quan vӅ ngôn ngӳ Java (13)
  • 2. HTML (15)
  • 3. CSS và Boostrap (16)
    • 3.1. CSS (16)
    • 3.2. Bootstrap (17)
  • 4. JavaScript và JQuery (18)
    • 4.1. JavaScript (18)
    • 4.2. JQuery (19)
  • 5. Mô hình MVC (19)
  • 6. Spring Web MVC (21)
  • 7. Spring Security (22)
  • 8. HӋ quҧ n trӏ FѫV ӣ dӳ liӋ u MySQL (22)
  • 9. KӃ WFKѭѫQJ (22)
  • 1. Ĉһt vҩQÿ Ӆ (23)
  • 2. Yêu cҫ u chӭFQăQJ (23)
  • 3. Yêu cҫ u phi chӭFQăQJ (23)
  • 4. Phân tích thiӃ t kӃ hӋ thӕ ng (23)
    • 4.1. Ĉһc tҧ yêu cҫu hӋ thӕ ng (23)
    • 4.2. ThiӃ t kӃ FѫV ӣ dӳ liӋ u (40)
  • 5. KӃ WFKѭѫQJ (0)
  • 1. KӃ t quҧ thӵc tiӉ n (0)
    • 1.1. VӅ ÿӅ tài (0)
    • 1.2. VӅ kiӃ n thӭc (0)
  • 2. Mӝ t sӕ hình ҧ nh thӱ nghiӋ m (0)
  • 3. KӃ WFKѭѫQJ (0)
  • 1. KӃ t luұ n (0)

Nội dung

Lý do chӑ Qÿ Ӆ tài

Quản lý hoạt động của câu lạc bộ tin học cần một hệ thống thông tin hiệu quả để theo dõi các thành viên và sự kiện Việc thống kê các hoạt động giúp quản lý dễ dàng hơn và tạo điều kiện cho các thành viên tham gia tích cực Hệ thống này nên được thiết kế linh hoạt, cho phép các thành viên tương tác và hỗ trợ nhau Để xây dựng website quản lý hoạt động câu lạc bộ, có thể sử dụng Java Spring Framework, một công cụ mạnh mẽ cho phát triển ứng dụng web.

Mөc tiêu và nhiӋ m vө nghiên cӭu

Mөc tiêu nghiên cӭu

- Tìm hiӇu vӅ cách thӭc hoҥWÿӝng cӫa câu lҥc bӝ tin hӑc

- Phân tích thiӃt kӃ hӋ thӕng quҧn lý hoҥWÿӝng câu lҥc bӝ tin hӑc

- Xây dӵng website quҧn lý câu lҥc bӝ tin hӑc.

NhiӋ m vө nghiên cӭu

Để nâng cao hiệu quả hoạt động của câu lạc bộ, việc cập nhật thông tin lên website là rất quan trọng Điều này giúp các thành viên dễ dàng tiếp cận các hoạt động và sự kiện của câu lạc bộ một cách nhanh chóng và thuận tiện.

UDÿѭӧc nhiӅXQJѭӡi biӃt và sӕ Oѭӧng tham gia cao

- Phát triӇn chӭF QăQJ WK{QJ WLQ WKjQK YLrQ JL~S FKR YLӋc quҧn lý thành viên dӉ GjQJKѫQ.

ĈӕLWѭ ӧng và phҥm vi nghiên cӭu

ĈӕLWѭ ӧng nghiên cӭu

- Thành viên và các hoҥWÿӝng cӫa câu lҥc bӝ tin hӑc

- HӋ thӕng hoҥWÿӝng cӫa câu lҥc bӝ tin hӑc

- Ngôn ngӳ lұp trình Java và Spring Framework.

Phҥ m vi nghiên cӭu

- Câu lҥc bӝ tin hӑFWUѭӡQJĈҥi hӑF6ѭSKҥPĈj1ҹng

Tìm hiӇu, khҧo sát các nhu cҫu vӅ chӭFQăQJcӫa thành viên trong câu lҥc bӝ tin hӑc ÿӇ áp dөng xây dӵng hӋ thӕng

Tham khҧo cách tә chӭc hoҥWÿӝng, cách thӭc thông báo tin tӭc cӫa câu lҥc bӝ

Nghiên cӭu tài liӋu, tìm hiӇu nӅn tҧQJ -DYD Yj 6SULQJ )UDPHZRUN ÿӇ xây dӵng website.

Giҧ LSKiSÿ Ӆ xuҩ t

Sӱ dөQJ$-$;ÿӇ xӱ lý bҩWÿӗng bӝ trong viӋc yêu cҫu và nhұn xӱ lý các phҧn hӗi tӯ VHUYHUTXDÿyQkQJFDRWUҧi nghiӋm cӫDQJѭӡi dùng.

KӃ t quҧ dӵ kiӃ n

Lý thuyӃ t

Xây dӵng thành công website quҧn lý hoҥWÿӝng câu lҥc bӝ tin hӑc ÿHP lҥi hiӋu quҧ cao cho viӋc quҧn lý các hoҥWÿӝng cӫa câu lҥc bӝ tin.

Thӵc tiӉ n

KӃt quҧ ÿҥWÿѭӧc là mӝt website bao gӗm các chӭFQăQJQKѭ:

- HiӇn thӏ thông báo, tin tӭc, sӵ kiӋn

- Tìm kiӃm thông tin vӅ thông báo, tin tӭc, sӵ kiӋn

- Quҧn lý thành viên (Thêm, xóa, cұp nhұp)

- Quҧn lý tin tӭc (Thêm, xóa, cұp nhұp)

- Quҧn lý hoҥWÿӝng (Thêm, xóa,cұp nhұp)

Bӕ cөFÿ Ӆ tài

Giới thiệu lý do chọn tài liệu, khách hàng nghiên cứu trong lĩnh vực tài chính, giải thích phẩm vi nghiên cứu trong tài chính, nhiệm vụ và yêu cầu nghiên cứu trong lĩnh vực tài chính.

Trình bày nhӳng lý thuyӃW OLrQ TXDQ ÿӃQ ÿӅ tài Nhӳng kiӃn thӭc lý thuyӃWQj\ÿyQJYDLWUzTXDQWUӑQJOjFѫVӣ chính trong viӋc hình thành và phát triӇn hӋ thӕng

&KѭѫQJ Phân tích và thiӃt kӃ hӋ thӕng

Trình bày phân tích thiӃt kӃ hӋ thӕQJYjSKkQWtFKFѫVӣ dӳ liӋu

&KѭѫQJ Thӱ nghiӋPYjÿiQKJLi

Trình bày nhӳng kӃt quҧ ÿҥW ÿѭӧc khi xây dӵng website và

Ngôn ngӳ Java

Tә ng quan vӅ ngôn ngӳ Java

Java là mӝt ngôn ngӳ lұSWUuQKÿѭӧc phát triӇn bӣi Sun Microsystems

QăP 1Jj\ QD\ -DYD WKXӝc quyӅn sӣ hӳu bӣi Oracle và là mӝt trong nhӳng ngôn ngӳ lұSWUuQKÿѭӧc sӱ dөng rӝng rãi nhҩt thӃ giӟi

1997 Tháng hai Phát hành JDK 1.1

1998 7KiQJPѭӡi hai Phát hành SDK 1.2

1999 Tháng tám Phát hành Java 2 Platform, Standard Edition

(J2SE) 7KiQJPѭӡi hai Phát hành Java 2 Platform, Enterprise Edition

2002 Tháng hai J2SE và SDK 1.4

2004 Tháng chín J2SE 5.0 và JDK 1.5

2006 7KiQJPѭӡi hai Java SE 6 và JDK 1.6

2011 Tháng bҧy Java SE 7 và JDK 1.7

2014 Tháng ba Java SE 8 và JDK 1.8

2017 Tháng chín Java SE 9 và JDK 1.9

Java là ngôn ngӳ lұS WUuQK KѭӟQJ ÿӕL WѭӧQJ Yj Fy F~ SKiS Wѭӧng tӵ

Bài viết này đề cập đến quá trình biên dịch mã nguồn Java trên máy ảo JVM (Java Virtual Machine) Khi mã nguồn được biên dịch, nó sẽ được chuyển đổi thành mã byte, cho phép JVM thực thi mã này một cách hiệu quả Điều này giúp đảm bảo rằng các ứng dụng Java có thể chạy trên nhiều nền tảng khác nhau mà không gặp phải vấn đề tương thích.

E\WHFRGHWKjQKPmPi\ÿӇ máy tính có thӇ hiӇu và chҥ\ÿѭӧc

Vì Java là ngôn ngӳ lұp WUuQK KѭӟQJÿӕLWѭӧng nên nó có 4 tính chҩt ÿһc thù sau:

- 7tQK ÿyQJ JyL Oj Fѫ FKӃ ràng buӝc dӳ liӋu và thao tác trên dӳ liӋu thành mӝt thӇ thӕng nhҩt ÿӕLWѭӧQJWUiQKÿѭӧFFiFWiFÿӝng tӯ môi

WUѭӡng bên ngoài nhҫm mөFÿtFKFKHGҩu thông tin

Chúng ta có thể xây dựng các lớp mới thông qua sự kết hợp của lớp cũ và có thể bổ sung thêm các lớp mới.

- Tính trӯXWѭӧng: là tiӃQWUuQK[iFÿӏnh và nhóm các thuӝc tính, các hành ÿӝQJOLrQTXDQÿӃn mӝt thӵc thӇ ÿһc thù, xét trong mӕLWѭѫQJTXDQYӟi ӭng dөQJÿDQJSKiWWULӇn

- 7tQK ÿD KuQK FKR SKpS P{ Wҧ nhӳQJSKѭѫQJ WKӭc có tên giӕng nhau trong các lӟp khác nhau

1.2 0{LWUѭӡng và công cө phát triӉn

Java Development Kit -' ÿk\ Oj Eӝ công cө gӗP P{LWUѭӡng lұp trình, phát triӇn ӭng dөng bҵng ngôn ngӳ Java bao gӗm bӝ biên dӏch và thӵc

Khi lập trình Java, bạn có thể sử dụng những IDE hỗ trợ riêng cho việc lập trình, trong đó có những IDE mã nguồn mở, miễn phí, mạnh mẽ.

HTML

HTML là ngôn ngữ cơ bản để xây dựng trang web, cho phép tạo ra nhiều trang khác nhau trong một website Mỗi trang web được cấu trúc từ các tệp tin HTML, giúp tổ chức nội dung một cách hiệu quả.

+70/ &KD ÿӇ cӫa HTML là Tim Berners-/HH FNJQJ Oj QJѭӡi khai sinh ra

World Wide Web và là chӫ tӏch cӫa World Wide Web Consortium

Mӝt tұSWLQ+70/ÿѭӧc hình thành bӣi các phҫn tӱ +70/ÿѭӧc quy ÿӏnh bҵng các thҿ (tag), các thҿ ÿѭӧc bao bӟi dҩu ngoһc nhӑn (ví dө )

YjWKѭӡng là một thuộc tính khai báo thành phần, bao gồm các thuộc tính như KWPO!KWPO!1KѭQJPӝt và các thuộc tính đặc biệt khác không có thuộc tính YyQJYjGӳ Điều này có thể được khai báo rõ ràng trong các thẻ HTML như .

Khi mӝt tұp tin HTML ÿѭӧc hình thành, viӋc xӱ lý nó sӁ do trình duyӋt

ZHEÿҧm nhұn Trình duyӋt sӁ ÿyQJYDLWUzÿӑc hiӇu nӝi dung HTML tӯ các thҿ bên trong và sӁ chuyӇn sang dҥQJYăQEҧQÿmÿѭӧFÿiQKGҩXÿӇ ÿӑc, nghe hoһc hiӇu (do các bot máy tính hiӇu)

HTML sӁ ÿѭӧc khai báo bҵng các phҫn tӱ bӣi các tӯ khóa Nӝi dung nҵm bên trong cһp tӯ khóa sӁ là nӝi dung bҥn cҫQÿӏnh dҥng vӟi HTML

;iFÿӏnh loҥi tài liӋu

ĈӏQKQJKƭDPӝt khӕi trong tài liӋu

ĈӏQKQJKƭDSKҫn footer cho 1 tài liӋu

ĈӏQKQJKƭDPӝWIRUPFKRQJѭӡi dùng nhұp

Xác ÿӏnh các thông tin vӅ tài liӋu

Sӱ dөQJÿӇ phân tách các phҫn nӝi dung

ĈӏQKQJKƭDPӝt nhãn cho mӝt phҫn tӯ input

;iFÿӏnh mӕi quan hӋ giӳa tài liӋu và mӝt nguӗn bên ngoài

ĈӏQKQJKƭDPӝt lӵa chӑn trong danh sách drop-down

ĈӏQKQJKƭDPӝt danh sách drop-down

ĈӏQKQJKƭDPӝt hàng trong bҧng

ĈӏQKQJKƭDPӝt ô nhұp dӳ liӋXYăQEҧn có nhiӅu dòng

ĈӏQKQJKƭDPӝWWLrXÿӅ cho tài liӋu

    ĈӏQKQJKƭDPӝt danh sách không có thӭ tӵ

    B̫ng 1.2: Các th̓ HTML F˯E̫QWK˱ͥng dùng theo thͱ t͹ A-Z

    CSS và Boostrap

    CSS

    CSS là chӳ viӃt tҳt cӫa Cascading Style Sheets, nó là mӝt ngôn ngӳ ÿѭӧc sӱ dөQJÿӇ WuPYjÿӏnh dҥng lҥi các phҫn tӱ ÿѭӧc tҥo ra bӣi các ngôn ngӳ ÿiQKGҩu (ví dө QKѭ+70/

    CSS là ngôn ngữ dùng để định dạng các vùng chèn trong tài liệu HTML, bao gồm tên thẻ HTML, ID, class và nhiều kiểu khác Nó cho phép áp dụng các thuộc tính khác nhau lên các vùng chèn để cải thiện giao diện và trải nghiệm người dùng.

    0ӝWÿRҥQ&66EDRJӗPSKҫQQKѭWKӃQj\

    Trong CSS, khai báo thuộc tính và giá trị được thực hiện bên trong cặp dấu ngoặc nhọn {} Mỗi thuộc tính sẽ có một giá trị riêng, có thể là giá trị cụ thể hoặc tên giá trị trong danh sách có sẵn của CSS Phần giá trị và thuộc tính được phân cách bằng dấu hai chấm, và mỗi dòng khai báo thuộc tính phải kết thúc bằng dấu chấm phẩy.

    Mӝt vùng chӑn có thӇ sӱ dөng không giӟi hҥn thuӝc tính.

    Bootstrap

    Bootstrap là mӝt IUDPHZRUN+70/&66Yj-DYD6FULSWÿѭӧc sӱ dөng nhiӅu nhҩt trên thӃ giӟLÿӇ xây dӵng mӝWZHEVLWH%RRWVWUDSÿm[k\Gӵng nên mӝt chuҭn riêng ĈһFÿLӇm cӫa Bootstrap:

    Bootstrap cung cấp CSS responsive, giúp thiết kế website tương thích trên các thiết bị di động, máy tính bảng và desktop, từ đó tiết kiệm thời gian trong việc tạo ra giao diện thân thiện với người dùng trên nhiều nền tảng khác nhau.

    - 7ѭѫQJWKtFKYӟi hҫu hӃt các trình duyӋt

    Vùng chӑn { thuӝc tính: giá trӏ; thuӝc tính: giá trӏ; ô

    JavaScript và JQuery

    JavaScript

    JavaScript là một ngôn ngữ lập trình mạnh mẽ, có thể được nhúng hoặc tích hợp vào tệp tin HTML Khi trang web được tải trong trình duyệt, JavaScript sẽ được trình duyệt dịch và thực hiện các lệnh để tạo ra trải nghiệm tương tác cho người dùng.

    Javascript là mӝt ngôn ngӳ Fyÿһc tính:

    - +ѭӟQJÿӕLWѭӧQJ2EMHFW2ULHQWHG

    Có 2 cách ÿӇ nhúng Javascript vào trong tұp tin HTML

    Cách 1: 9LӃWFKѭRQJWUuQK-DYDVFULSWWUӵFWLӃSWURQJILOH+70/

    &NJQJ JLӕQJ QKѭ &66 QJRҥL WX\ӃQFK~QJ WD FNJQJ Fy WKӇ QK~QJ

    JavaSFULSW YjR WұS WLQ +70/ EҵQJ FiFK OLrQ NӃW ÿӃQ PӝW WұS WLQ ErQ ngoài, ÿk\FNJQJOjSKѭѫQJWKӭF ÿѭӧFVӱGөQJQKLӅXQKҩW

    9ӟL SKѭѫQJ SKiS Qj\ FiF OӋQK -DYDSFULS VӁ ÿѭӧF YLӃW WURQJ PӝW ILOH

    ULrQJELӋWFySKҫQPӣUӝQJOjMV ĈӇQK~QJWұSWLQ javaSFULSWYjRWұSWLQ+70/WDVӱGөQJÿRҥQPmVDX

    VFULSWW\SH ´WH[WMDYDVFULSW´VUF ´WrQILOHMV´!VFULSW!

    JQuery

    jQuery là một thư viện JavaScript mạnh mẽ giúp xử lý tài liệu HTML, thực hiện các thao tác, sự kiện và Ajax một cách dễ dàng Với tính linh hoạt và khả năng tương thích cao, jQuery trở thành công cụ phổ biến cho các nhà phát triển web khi làm việc với JavaScript.

    Mӝt sӕ WtQKQăQJTXDQWUӑQJÿѭӧc jQuery hӛ trӧ:

    Thao tác DOM: jQuery giúp dӉ dàng lӵa chӑn các phҫn tӱ '20 ÿӇ duyӋt mӝt cách dӉ GjQJQKѭVӱ dөng CSS và chӍnh sӱa nӝi dung cӫa chúng bӣi sӱ dөQJSKѭѫQJWLӋn Selector mã nguӗn mӣ

    Xӱ lý sӵ kiӋQM4XHU\JL~SWѭѫQJWiFYӟLQJѭӡi dùng tӕWKѫQEҵng viӋc xӱ lý các sӵ kiӋQÿDGҥng mà không làm cho HTML code rӕi tung lên vӟi các

    Hӛ trӧ AJAX: jQuery giúp bҥn rҩt nhiӅXÿӇ phát triӇn mӝt site giàu tính

    QăQJYjSKҧn hӗi tӕt bӣi sӱ dөng công nghӋ AJAX.

    Mô hình MVC

    MVC (Model ± View ± &RQWUROOHU Oj PӝW PүX NLӃQ WU~F SKҫQ PӅP

    WURQJNӻWKXұWNӻVѭSKҫQPӅP.KLVӱGөQJÿ~QJFiFKPүX09&JL~SFKR

    QJѭӡL SKiW WULӇQ SKҫQ PӅP F{ OұS FiF QJX\rQ WҳF QJKLӋS Yө Yj JLDR GLӋQ

    QJѭӡLGQJPӝWFiFKU}UjQJKѫQ3KҫQPӅPSKiWWULӇQWKHRPүX09&WҥR nhLӅXWKXұQOӧLFKRYLӋFEҧRWUuYuFiFQJX\rQWҳFQJKӅQJKLӋSYjJLDRGLӋQtW OLrQTXDQYӟLQKDX

    - Model: Ĉk\ Oj WKjQK SKҫn chӭa tҩt cҧ các nghiӋp vө logic,

    SKѭѫQJWKӭc xӱ lý, truy xuҩWGDWDEDVHÿӕLWѭӧng mô tҧ dӳ liӋu QKѭ các Class, hàm xӱ lý

    - View: Ĉҧm nhұn viӋc hiӇn thӏ WK{QJ WLQ WѭѫQJ WiF YӟL QJѭӡi

    GQJ QѫL FKӭa tҩt cҧ FiF ÿӕL WѭӧQJ *8, QKѭ WH[WER[ images HiӇu mӝW FiFK ÿѫQ JLҧn, nó là tұp hӧp các form hoһc các file HTML

    Controller là thành phần chịu trách nhiệm xử lý các yêu cầu từ người dùng và quản lý chúng Nó nhận request từ phía người dùng, thực hiện các thao tác trực tiếp với Model để đảm bảo dữ liệu được xử lý một cách hiệu quả.

    &ѫFKӃKRҥWÿӝQJFӫDP{KuQK09&

    Khi có yêu cầu từ phía client gửi đến server, phần controller sẽ nhận yêu cầu và xử lý nó Controller giao tiếp với phần model và thực hiện các thao tác với cơ sở dữ liệu Sau khi xử lý xong, toàn bộ kết quả sẽ được chuyển đến phần View Tại đây, View sẽ tạo ra mã HTML để xây dựng giao diện và trình bày toàn bộ HTML cho người dùng.

    Spring Web MVC

    Spring Web MVC là mӝW ZHE IUDPHZRUN ÿѭӧc xây dӵng dӵa trên

    Servlet API Nó cung cҩp kiӃn trúc MVC và các thành phҫQÿѭӧc sӱ dөQJÿӇ phát triӇn các úng dөng web mӝt cách linh hoҥt

    Hình 1.2: Lu͛ng dͷ li u trong Spring Web MVC

    Các yêu cҫX EDQ ÿҫu sӁ ÿѭӧc gӱi tӟi Front Controller (Dispatcher

    Front Controller là một mẫu thiết kế trong lập trình web, có nhiệm vụ phân biệt các controller để xử lý yêu cầu được gửi đến Sau khi controller nhận yêu cầu, nó sẽ gọi đến các class service thích hợp để xử lý yêu cầu đó Khi quá trình xử lý hoàn tất, controller sẽ nhận được mô hình từ các Service hoặc DAO và gửi dữ liệu trở lại giao diện người dùng.

    The Front Controller pattern is responsible for locating view templates via a view resolver, processing data, and returning the appropriate response to the client It sends a view page to the presentation layer, ensuring a cohesive user experience.

    Spring Security

    Spring Security là mӝt framework tұp trung vào viӋc cung cҩp xác thӵc và ӫy quyӅn cho các ӭng dөng Java ĈһFÿLӇm cӫa Spring Security:

    - Hӛ trӧ toàn diӋn và mӣ rӝng cho cҧ Fѫ FKӃ xác thӵc và phҫn quyӅn

    - Bҧo vӋ chӕng lҥi các cuӝc tҩn công nhѭ SKLrQ Fӕ ÿӏnh, clickjacking, yêu cҫu xóa trang web chéo, v.v

    - Tùy chӑn tích hӧp vӟi Spring Web MVC

    Spring Security cung cҩSFѫFKӃ FѫEҧn:

    - Xác thӵc: là tiӃn trình thiӃt lұp mӝt principal Principal có thӇ hiӇu là mӝWQJѭӡi, hoһc mӝt thiӃt bӏ, hoһc mӝt hӋ thӕQJQjRÿy có thӇ thӵc hiӋn mӝWKjQKÿӝng trong ӭng dөng

    - Ӫy quyӅn: là tiӃn trình quyӃW ÿӏnh xem mӝW SULQFLSDO Fy ÿѭӧc phép thӵc hiӋn mӝWKjQKÿӝng trong ӭng dөng hay không.

    HӋ quҧ n trӏ FѫV ӣ dӳ liӋ u MySQL

    MySQL là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu mã nguồn mở phổ biến nhất thế giới, được các nhà phát triển ưa chuộng trong quá trình phát triển ứng dụng Với khả năng quản lý dữ liệu hiệu quả, MySQL cung cấp tính năng bảo mật cao, độ tin cậy và khả năng mở rộng, phù hợp cho các ứng dụng có truy cập cơ sở dữ liệu trên internet Hệ thống này hỗ trợ nhiều nền tảng khác nhau và đi kèm với nhiều hàm tiện ích mạnh mẽ, giúp tối ưu hóa hiệu suất và tính linh hoạt trong việc xử lý dữ liệu.

    KӃ WFKѭѫQJ

    7UrQÿk\OjFiFFѫVӣ lý thuyӃt làm nӅn tҧng cho sӵ phát triӇn cӫa hӋ thӕQJWUDQJZHEOjFѫVӣ ÿӇ hình thành vҩQÿӅ tӯ ÿy[iFÿӏQKSKѭѫQJSKiS nghiên cӭXFKRÿӅ tài

    &+ѬѪ1* PHÂN TÍCH VÀ THIӂT Kӂ Hӊ THӔNG

    Ĉһt vҩQÿ Ӆ

    Xây dựng website quản lý hội nhóm là điều cần thiết để tổ chức và quản lý thông tin các hoạt động của hội nhóm hiệu quả Trang web này giúp kết nối các thành viên, cung cấp thông tin cần thiết và tạo ra môi trường giao lưu, hợp tác Việc cập nhật thông tin thường xuyên sẽ giúp các thành viên nắm bắt nhanh chóng các hoạt động và sự kiện của nhóm.

    Yêu cҫ u chӭFQăQJ

    Cho SKpSQJѭӡLGQJÿăQJQKұSÿăQJNêWKDPJLDFkXOҥc bӝ tin hӑc

    HiӇn thӏ các tin tӭc, thông báo, sӵ kiӋn hoҥWÿӝQJFKRQJѭӡi dùng xem hoһc tìm kiӃm

    &KRSKpSQJѭӡLGQJÿăQJNêWKDPJLDFiFKRҥWÿӝng

    Cho phép thành viên gӱi ý kiӃn

    Cho phép ban quҧn lý câu lҥc bӝ quҧn lý thông tin cá nhân thành viên, quҧn lý tin tӭc, quҧn lý hoҥWÿӝng, quҧn lý nӝi quy, phân quyӅn

    HiӇn thӏ ý kiӃn cӫa thành viên cho ban quҧn trӏ xem

    Thӕng kê tài khoҧQÿăQJNêWKӕng kê sӕ Oѭӧng hoҥWÿӝng.

    Yêu cҫ u phi chӭFQăQJ

    Giao diӋn thân thiӋn, dӉ sӱ dөng

    Hӛ trӧ nhiӅu loҥi trình duyӋt

    Phân tích thiӃ t kӃ hӋ thӕ ng

    Ĉһc tҧ yêu cҫu hӋ thӕ ng

    7iF QKkQ ÿҥi diӋn cho vai trò cӫD QJѭӡi dùng HӋ thӕng gӗm 3 loҥi

    QJѭӡi dùng: khách vãng lai, thành viên và ban quҧn lý

    .KiFKYmQJODLOjÿӕLWѭӧQJQJѭӡLGQJFKѭDÿăQJNêWKjQKYLrQYjFy chӭFQăQJ[HPWuPNLӃm thông tin hoҥWÿӝng cӫa câu lҥc bӝ

    Để đảm bảo an toàn cho khách vãng lai và bảo vệ thông tin cá nhân, việc quản lý và lưu trữ dữ liệu cần được thực hiện một cách nghiêm ngặt Các biện pháp bảo mật phải được áp dụng để ngăn chặn việc truy cập trái phép và đảm bảo rằng thông tin cá nhân của người dùng luôn được bảo vệ.

    Ban quản lý có trách nhiệm toàn diện trong việc quản lý hoạt động của các thành viên, cung cấp thông tin và tin tức cần thiết Các thành viên NKiF sẽ đảm nhận vai trò chủ nhiệm và phó chủ nhiệm để đảm bảo sự phát triển của câu lạc bộ.

    Hình 2.1: 6˯ÿ͛ use case tông quát

    - 6ѫÿӗ use case cӫa khách vãng lai

    Hình 2.2: 6˯ÿ͛ use case khách vãng lai

    Hình 2.3: 6˯ÿ͛ use case thành viên

    - 6ѫÿӗ use case cӫa ban quҧn trӏ

    Hình 2.4: 6˯ÿ͛ use case ban qu̫n tr͓

    4.1.3 Danh sách các tác nhân

    Tác nhân chính ChӭFQăQJ

    UC 1 Khách vãng lai ĈăQJNêWKjQKYLrQ

    UC 3 Khách vãng lai, thành viên Xem thông báo, tin tӭc, hoҥWÿӝng

    UC 4 Khách vãng lai, thành viên Tìm kiӃm thông báo, tin tӭc, hoҥWÿӝng

    UC 5 Thành viên ĈăQJNêWKDPJLDKRҥWÿӝng

    UC 6 Thành viên Quҧn lý thông tin cá nhân

    UC 8 Thành viên Gӱi ý kiӃQÿyQJJyS

    UC 9 Ban quҧn lý Quҧn lý tài khoҧn (Thêm, xóa, cұp nhұp)

    UC 10 Ban quҧn lý Quҧn lý thӇ loҥi tin (Thêm, xóa, cұp nhұp)

    UC 11 Ban quҧn lý Quҧn lý thông báo, tin tӭc (Thêm, xóa, cұp nhұp)

    UC 12 Ban quҧn lý Quҧn lý hoҥWÿӝng (Thêm, xóa, cұp nhұp)

    UC 13 Ban quҧn lý Quҧn lý ý kiӃQÿyQJ góp

    UC 14 Ban quҧn lý Quҧn lý chӭc vө (Thêm, xóa, cұp nhұp)

    UC 15 Ban quҧn lý Phân quyӅn truy cұp

    UC 16 Ban quҧn lý Quҧn lý nӝi quy (Thêm, xóa, cұp nhұp)

    UC 17 Ban quҧn lý ĈLӇm danh hoҥWÿӝng

    B̫ng 2.1: Danh sách các use case

    Tác nhân Khách vãng lai

    Mô tҧ KiFK YmQJ ODL ÿăQJ Nê WjL NKRҧQ WKjQK YLrQ ÿӇ sӱ dөng các chӭFQăQJGjQKFKRWKjQKYLrQ ĈLӅu kiӋn tiên quyӃt

    Khách vãng lai truy cұp website ĈLӋu kiӋn sau cùng

    Khách vãng lai trӣ thành thành viên câu lҥc bӝ trong hӋ thӕng và có quyӅn sӱ dөng chӭFQăQJFӫa thành viên

    Luӗng sӵ lý Khách vãng lai truy cұp trang web

    Truy cұSWUDQJÿăQJNê NhұSWK{QJWLQÿăQJNêYjQKҩQ³ĈăQJNê´

    Trang web gӱi thông tin vӅ cho hӋ thӕng kiӇm tra và thêm thông tin tài khoҧn

    HӋ thӕng cұp nhұp dӳ liӋu và gӱi phҧn hӗi xác nhұQÿăQJ ký thành công Ngoҥi lӋ 7URQJEѭӟc 4: NӃu tài khoҧQÿmWӗn tҥi

    4.1 HӋ thӕng gӱi phҧn hӗi xác nhұQÿăQJNêNK{QJWKjQK công

    4.2 Quay lҥLEѭӟc 3 Yêu cҫXÿһc biӋt

    Tác nhân Khách vãng lai

    Mô tҧ Khách vãng lai truy cұp trang web và dùng tài khoҧn thành

    YLrQÿăQJQKұSÿӇ sӱ dөng các chӭFQăQJ ÿѭӧc hӋ thӕng phân quyӅn ĈLӅu kiӋn tiên quyӃt

    Tài khoҧQWKjQKYLrQÿmÿѭӧFÿăQJNêWURQJKӋ thӕng ĈLӋu kiӋn sau cùng ĈăQJ QKұS WKjQK F{QJ Yj ÿѭӧc quyӅn sӱ dөng các chӭc QăQJGRKӋ thӕng phân quyӅn

    Luӗng sӵ lý Khách vãng lai truy cұp trang web

    Truy cұSWUDQJÿăQJQKұp NhұSWK{QJWLQÿăQJQKұp và nhҩQ³ĈăQJQKұS´

    Trang web gӱL WK{QJ WLQ ÿăQJ QKұS ÿӃn hӋ thӕQJ ÿӇ xác nhұn

    HӋ thӕng gӱi phҧn hӗi xác nhұn tài khoҧn và quyӅn sӱ dөng chӭFQăQJ Trӣ vӅ trang chӫ

    Ngoҥi lӋ 7URQJEѭӟc 4: NӃu tài khoҧn không tӗn tҥi hoһc nhұp sai thông tin 4.1 HӋ thӕng gӱi phҧn hӗi xác nhұQ ÿăQJ QKұp không thành công

    4.2 Trӣ lҥLWUDQJÿăQJQKұp Yêu cҫXÿһc biӋt

    - ChӭFQăQJ[HPWK{QJEiRWLQWӭc, hoҥWÿӝng

    Tên Use Case Xem thông báo, tin tӭc, hoҥWÿӝng

    Tác nhân Khách vãng lai, thành viên

    Mô tҧ Khách vãng lai / thành viên truy cұp vào tin tӭc, thông báo, hoҥWÿӝQJÿӇ xem thông tin ĈLӅu kiӋn tiên quyӃt

    .KiFKYmQJODLWKjQKYLrQÿDQJWUX\Fұp website ĈLӋu kiӋn sau cùng

    ;HPÿѭӧc thông tin chi tiӃt thông báo, tin tӭc, hoҥWÿӝng

    Luӗng sӵ lý 1Jѭӡi dùng truy cұp trang web

    HӋ thӕng hiӇn thӏ thông báo, tin tӭc, hoҥW ÿӝng trên giao diӋn trang chӫ

    1Jѭӡi dùng nhҩn chӑn thông báo, tin tӭc, hoҥW ÿӝng cҫn xem

    HӋ thӕng hiӇn thӏ chi tiӃt nӝLGXQJQJѭӡLGQJÿmFKӑn Ngoҥi lӋ

    B̫ng 2.4: Mô t̫ use case xem thông báo, tin tͱc, ho̩Wÿ͡ng

    - ChӭFQăQJWuPNLӃm thông báo, tin tӭc, hoҥWÿӝng

    Tên Use Case Tìm kiӃm thông báo, tin tӭc, hoҥWÿӝng

    Tác nhân Khách vãng lai, Thành viên

    Mô tҧ 1Jѭӡi dùng nhұp tӯ cҫn tìm và hӋ thӕQJÿѭDUDWK{QJEiR tin tӭc, hoҥt ÿӝQJPjQJѭӡi dùng nhұp ĈLӅu kiӋn tiên quyӃt

    1JѭӡLGQJÿDQJWUX\Fұp trang web ĈLӋu kiӋn sau cùng

    ;HPÿѭӧc thông tin cҫn tìm

    Luӗng sӵ lý 1Jѭӡi dùng nhұp tӯ khóa cҫn tìm vào ô tìm kiӃm và nhҩn ³7uPNLӃP´

    HӋ thӕng nhұn yêu cҫu và lҩy thông tin theo tӯ khóa

    HӋ thӕng trҧ vӅ danh sách các tin tӭFÿmOӑc và hiӇn thӏ Ngoҥi lӋ 7URQJEѭӟc 1: NӃu tӯ khóa không phù hӧp

    1.1 NӃu tӯ khóa trӕng hӋ thӕng trҧ vӅ trang chӫ

    1.2 NӃu không tìm thҩy kӃt quҧ hӋ thӕng trҧ vӅ thông báo không tìm thҩy kӃt quҧ phù hӧp

    B̫ng 2.5: Mô t̫ use case tìm ki͇m thông báo, tin tͱc, ho̩Wÿ͡ng

    Tên Use Case ĈăQJNêWKDPJLDKRҥWÿӝng

    Mô tҧ Thành viên xem các hoҥWÿӝng sҳp diӉn ra và có nhu cҫu tham gia hoҥW ÿӝQJ 7KjQK YLrQ ÿăQJ Nê WKDP JLD KRҥt ÿӝng ĈLӅu kiӋn tiên quyӃt

    Thành viên ÿmÿăQJQKұp vào hӋ thӕng ĈLӋu kiӋn sau cùng

    Luӗng sӵ lý 1Jѭӡi dùng nhҩn chӑQ³+RҥWÿӝQJ´WUrQJLDRGLӋn

    HӋ thӕng nhұn yêu cҫu và lҩy danh sách các hoҥWÿӝng

    HӋ thӕng trҧ vӅ giao diӋn và hiӇn thӏ danh sách các hoҥt ÿӝng

    1Jѭӡi dùng chӑn và nhҩQ³ĈăQJNê´YjRKRҥWÿӝng muӕn tham gia

    HӋ thӕng nhұn yêu cҫu và kiӇm tra

    HӋ thӕng gӱi phҧn hӗL ÿăQJ Nê WKDP JLD và cұp nhұp dӳ liӋu

    Ngoҥi lӋ 7URQJEѭӟc 5: Sӕ OѭӧQJÿăQJNêEҵng sӕ Oѭӧng giӟi hҥn

    5.1 HӋ thӕng phҧn hӗLÿăQJNêWKDPJLDNK{QJWKjQKF{QJ 5.2 HӋ thӕng trҧ vӅ trang hoҥWÿӝng

    B̫ng 2.6: Mô t̫ XVHFDVHÿăQJNêWKDPJLDKR̩Wÿ͡ng

    - ChӭFQăQJTXҧn lý thông tin cá nhân

    Tên Use Case Quҧn lý thông tin cá nhân

    Mô tҧ Thành viên kiӇm tra thông tin cá nhân phát hiӋn sai sót hoһc có thông tin cҫn cұp nhұp Thành viên cұp nhұp lҥi thông tin cá nhân ĈLӅu kiӋn tiên quyӃt

    7KjQK YLrQ ÿm ÿăQJ QKұp vào hӋ thӕQJ 7KjQK YLrQ ÿDQJ xem trang thông tin cá nhân ĈLӋu kiӋn sau cùng

    Luӗng sӵ lý Thành viên chӑn xem thông tin cá nhân cӫa mình

    Thành viên chӑn cұp nhұp thông tin Thành viên nhұp thông tin cҫn cұp nhұp và chӑQ ³&ұp nhұS´

    Yêu cҫu cұp nhұSÿѭӧc gӱi lên hӋ thӕng

    HӋ thӕng cұp nhұp dӳ liӋu và trҧ vӅ giao diӋn thông tin cá nhân

    Ngoҥi lӋ 7URQJ Eѭӟc 3: NӃX FiF { ÿLӅn thông tin bҳt buӝc bӏ bӓ trӕng 3.1 HӋ thӕng phҧn hӗi thông báo yêu cҫu nhұp lҥi 3.2 TiӃp tөFEѭӟc 4

    Tên tài khoҧQYjPmWKjQKYLrQNK{QJÿѭӧFWKD\ÿәi

    B̫ng 2.7: Mô t̫ use case c̵p nh̵p thông tin cá nhân

    Mô tҧ Thành viên có nhu cҫu thoát tài khoҧn ra khӓi hӋ thӕng ĈLӅu kiӋn tiên quyӃt

    7KjQKYLrQÿmÿăQJQKұp vào hӋ thӕng ĈLӋu kiӋn sau cùng

    Thành viên trӣ thành khách vãng lai

    Luӗng sӵ lý Thành viên chӑQ³ĈăQJ[XҩW´WUrQJLDRGLӋn

    Yêu cҫXÿăQJ[Xҩt gӱLÿӃn hӋ thӕng

    HӋ thӕQJÿăQJ[Xҩt thành viên, thoát khӓi quyӅn truy cұp và trӣ vӅ trang chӫ Ngoҥi lӋ

    Tên Use Case Gӱi ý kiӃQÿyQJJyS

    Mô tҧ Thành viên có ý kiӃn muӕn gӱLÿӃn ban quҧQOêÿӇ chia sӁ cho các thành viên khác ĈLӅu kiӋn tiên quyӃt

    7KjQKYLrQÿmÿăQJQKұp vào hӋ thӕng ĈLӋu kiӋn sau cùng Ý kiӃQÿyQJJySÿѭӧc gӱLÿӃn ban quҧn lý xem

    Luӗng sӵ lý Thành viên chӑQ³ĈyQJJySêNLӃQ´WUrQJLDRGLӋn

    HӋ thӕng nhұn yêu cҫu và trҧ vӅ WUDQJ³ĈyQJJySêNLӃQ´ 7KjQKYLrQÿLӅn thông tin vào form và nhҩQ³*ӱL´

    Dӳ liӋXÿѭӧc gӱi lên hӋ thӕng

    HӋ thӕng xӱ lý, cұp nhұp dӳ liӋu và trҧ vӅ giao diӋQ³ĈyQJ góp ý kiӃQ´

    Ngoҥi lӋ 7URQJ Eѭӟc 3: NӃX FiF { ÿLӅn thông tin bҳt buӝc bӏ bӓ trӕng 3.1 HӋ thӕng phҧn hӗi thông báo yêu cҫu nhұp lҥi 3.2 TiӃp tөFEѭӟc 4

    - ChӭFQăQJTXҧn lý tài khoҧn

    Tên Use Case Quҧn lý tài khoҧn

    Tác nhân Ban quҧn trӏ

    Mô tҧ Ban quҧn trӏ xem danh sách thành viên, có nhu cҫu thêm, cұp nhұp hoһc xóa tài khoҧn thành viên ĈLӅu kiӋn tiên quyӃt

    Ban quҧn trӏ ÿăQJQKұp hӋ thӕng vӟi tài khoҧQÿѭӧc phân quyӅn quҧn lý tài khoҧn ĈLӋu kiӋn sau cùng

    Thêm, cұp nhұp hoһc xóa tài khoҧn thành công

    Luӗng sӵ lý Ban quҧn trӏ chӑQ³4Xҧn lý tài khoҧQ´ÿӇ xem danh sách các tài khoҧn

    HӋ thӕng trҧ vӅ giao diӋn danh sách các tài khoҧn Ban quҧn trӏ chӑn chӭFQăQJ

    3a.1 Ban quҧn trӏ chӑn thêm tài khoҧn 3a.2 HӋ thӕng nhұn yêu cҫu, xӱ lý và trҧ vӅ giao diӋn thêm

    3a.3 Ban quҧn trӏ nhұp thông tin tài khoҧn và chӑQ³7KrP´ 3b.1 Ban quҧn trӏ chӑn cұp nhұp tài khoҧn

    3b.2 HӋ thӕng nhұn yêu cҫu, xӱ lý và trҧ vӅ giao diӋn cұp nhұp tài khoҧn

    3b.3 Ban quҧn trӏ nhұp thông tin cҫQ WKD\ ÿәi và chӑn ³&ұp nhұS´

    3c.1 Ban quҧn trӏ chӑn xóa tài khoҧn 3c.2 Ӭng dөng hiӇn thӏ thông báo xác nhұn xóa

    Hệ thống nhân yêu cầu, xử lý và trả kết quả nhằm quản lý tài khoản Ngoài ra, trong các yêu cầu 3a.3, 3b.3: Khi tạo mới và cập nhật thông tin, cần phải điền đầy đủ các ô bắt buộc Hệ thống phản hồi thông báo yêu cầu nhập liệu và tiếp tục theo yêu cầu 3a.3 (3b.3).

    7URQJEѭӟc 3c.2: NӃu ban quҧn trӏ xác nhұn tӯ chӕi, ӭng dөng hӫy bӓ yêu cҫu xóa Yêu cҫXÿһc biӋt

    Không thӇ xóa tài khoҧn admin

    B̫ng 2.10: Mô t̫ use case qu̫n lý tài kho̫n

    - ChӭFQăQJTXҧn lý thӇ loҥi tin

    Tên Use Case Quҧn lý thӇ loҥi tin

    Tác nhân Ban quҧn trӏ

    Mô tҧ Ban quҧn trӏ xem danh sách thӇ loҥi và có nhu cҫu thêm, cұp nhұp hoһc xóa thӇ loҥi tin ĈLӅu kiӋn tiên quyӃt

    Ban quҧn trӏ ÿăQJQKұp hӋ thӕng vӟi tài khoҧQÿѭӧc phân quyӅn quҧn lý thӇ loҥi tin ĈLӋu kiӋn sau cùng

    Thêm, cұp nhұp hoһc xóa thӇ loҥi thành công

    Luӗng sӵ lý Ban quҧn trӏ chӑQ³4Xҧn lý thӇ loҥi´ÿӇ xem danh sách các thông báo thӇ loҥi tin tӭc

    Hệ thống truyền và giao diện các loại tin bao gồm việc quản lý chặn các loại tin, cho phép ban quản trị thêm các loại tin mới Ngoài ra, hệ thống cũng cần đáp ứng yêu cầu của người dùng, xử lý và truyền tải giao diện cho các loại tin bổ sung một cách hiệu quả.

    3a.3 Ban quҧn trӏ nhұp thông tin thӇ loҥi và chӑQ³7KrP´ 3b.1 Ban quҧn trӏ chӑn cұp nhұp thӇ loҥi

    3b.2 HӋ thӕng nhұn yêu cҫu, xӱ lý và trҧ vӅ giao diӋn cұp nhұp thӇ loҥi 3b.3 Ban quҧn trӏ nhұp thông tin cҫQ WKD\ ÿәi và chӑn ³&ұp nhұS´

    3c.1 Ban quҧn trӏ chӑn xóa thӇ loҥi 3c.2 Ӭng dөng hiӇn thӏ thông báo xác nhұn xóa

    Hệ thống yêu cầu, xử lý và trả kết quả nhằm quản lý thông tin hiệu quả Theo quy định tại mục 7.3, 3b.3, khi thu thập và tổng hợp thông tin, cần đảm bảo rằng các ô bắt buộc được điền đầy đủ Hệ thống phản hồi thông báo yêu cầu nhập liệu và tiếp tục thực hiện theo các hướng dẫn đã đề ra.

    7URQJEѭӟc 3c.2: NӃu ban quҧn trӏ xác nhұn tӯ chӕi, ӭng dөng hӫy bӓ yêu cҫu xóa Yêu cҫXÿһc biӋt

    B̫ng 2.11: Mô t̫ use case qu̫n lý th͋ lo̩i tin

    - ChӭFQăQJTXҧn lý thông báo, tin tӭc

    Tên Use Case Quҧn lý thông báo, tin tӭc

    Tác nhân Ban quҧn trӏ

    Mô tҧ Ban quҧn trӏ xem danh sách thông báo, tin tӭc và có nhu cҫu thêm, cұp nhұp hoһc xóa thông báo, tin tӭc ĈLӅu kiӋn tiên quyӃt

    Ban quҧn trӏ ÿăQJQKұp hӋ thӕng vӟi tài khoҧQÿѭӧc phân quyӅn quҧn lý tin tӭc ĈLӋu kiӋn sau cùng

    Thêm, cұp nhұp hoһc xóa thông báo, tin tӭc thành công

    Luӗng sӵ lý Ban quҧn trӏ chӑQ³4Xҧn lý tin tӭc´ÿӇ xem danh sách các thông báo tin tӭc

    Hệ thống quản trị cho phép thêm tin tức một cách hiệu quả, đồng thời xử lý các yêu cầu và cung cấp giao diện thân thiện để người dùng dễ dàng tương tác.

    3a.3 Ban quҧn trӏ nhұp thông tin tin tӭc và chӑQ³7KrP´ 3b.1 Ban quҧn trӏ chӑn cұp nhұp tin tӭc

    3b.2 HӋ thӕng nhұn yêu cҫu, xӱ lý và trҧ vӅ giao diӋn cұp nhұp tin tӭc

    3b.3 Ban quҧn trӏ nhұp thông tin cҫQ WKD\ ÿәi và chӑn ³&ұp nhұS´

    3c.1 Ban quҧn trӏ chӑn xóa tin tӭc 3c.2 Ӭng dөng hiӇn thӏ thông báo xác nhұn xóa

    Hệ thống yêu cầu, xử lý và trả kết quả trong quản lý tin tức cần đảm bảo tính chính xác và hiệu quả Khi thu thập và tổng hợp thông tin, các ô bắt buộc phải được điền đầy đủ Hệ thống phản hồi thông báo yêu cầu nhập liệu cần được thiết lập rõ ràng Tiếp tục thực hiện các bước theo quy định để đảm bảo quy trình hoạt động hiệu quả.

    7URQJEѭӟc 3c.2: NӃu ban quҧn trӏ xác nhұn tӯ chӕi, ӭng dөng hӫy bӓ yêu cҫu xóa Yêu cҫXÿһc biӋt

    B̫ng 2.12: Mô t̫ use case qu̫n lý thông báo, tin tͱc

    - ChӭFQăQJTXҧn lý hoҥWÿӝng

    Tên Use Case Quҧn lý hoҥWÿӝng

    Tác nhân Ban quҧn trӏ

    Mô tҧ Ban quҧn trӏ xem danh sách hoҥWÿӝng và có nhu cҫu thêm, cұp nhұp hoһc xóa hoҥWÿӝng cho thành viên tham gia ĈLӅu kiӋn tiên quyӃt

    Ban quҧn trӏ ÿăQJQKұp hӋ thӕng vӟi tài khoҧQÿѭӧc phân quyӅn quҧn lý hoҥWÿӝng ĈLӋu kiӋn sau cùng

    Thêm, cұp nhұp hoһc hoҥWÿӝng thành công

    Luӗng sӵ lý Ban quҧn trӏ chӑQ³4Xҧn lý hoҥWÿӝQJ´ÿӇ xem danh sách các hoҥWÿӝng

    Hệ thống quản trị chấn chỉnh giao diện các hoạt động Ban quản trị cần thêm các hoạt động để nâng cao hiệu quả Hệ thống nhận yêu cầu, xử lý và quản lý giao diện các hoạt động bổ sung một cách hiệu quả.

    3a.3 Ban quҧn trӏ nhұp thông tin hoҥW ÿӝng và chӑn ³7KrP´

    3b.1 Ban quҧn trӏ chӑn cұp nhұp hoҥWÿӝng 3b.2 HӋ thӕng nhұn yêu cҫu, xӱ lý và trҧ vӅ giao diӋn cұp nhұp hoҥWÿӝng

    3b.3 Ban quҧn trӏ nhұp thông tin cҫQ WKD\ ÿәi và chӑn ³&ұp nhұS´

    3c.1 Ban quҧn trӏ chӑn xóa hoҥWÿӝng 3c.2 Ӭng dөng hiӇn thӏ thông báo xác nhұn xóa

    Hệ thống yêu cầu, xử lý và phản hồi kết quả yêu cầu quản lý hỏng hóc Ngoài các thông tin cần thiết, khi thu thập dữ liệu, cần lưu ý các ô bắt buộc Hệ thống phản hồi thông báo yêu cầu nhập liệu và tiếp tục thực hiện các bước theo quy định.

    7URQJEѭӟc 3c.2: NӃu ban quҧn trӏ xác nhұn tӯ chӕi, ӭng dөng hӫy bӓ yêu cҫu xóa Yêu cҫXÿһc biӋt

    HoҥWÿӝQJÿmNӃt thúc mӟi có thӇ xóa

    B̫ng 2.13: Mô t̫ use case qu̫n lý ho̩Wÿ͡ng

    - ChӭFQăQJTXҧn lý ý kiӃQÿyQJJyS

    Tên Use Case Quҧn lý ý kiӃQÿyQJJyS

    Tác nhân Ban quҧn trӏ

    Mô tҧ Ban quҧn trӏ xem danh sách các ý kiӃQÿyQJJySFӫa thành viên và xóa nӃu ý kiӃQÿyNK{QJFҫn thiӃt ĈLӅu kiӋn tiên quyӃt

    Ban quҧn trӏ ÿăQJQKұp hӋ thӕng vӟi tài khoҧQÿѭӧc phân quyӅn quҧn trӏ ý kiӃQÿyQJJyS ĈLӋu kiӋn sau cùng

    Xem chi tiӃt các ý kiӃn và xóa ý kiӃn nӃu không cҫn thiӃt

    Luӗng sӵ lý Ban quҧn trӏ chӑQ³4Xҧn lý ý kiӃn´ÿӇ xem danh sách các ý kiӃn

    HӋ thӕng trҧ vӅ giao diӋn các ý kiӃn Ban quҧn trӏ chӑn chӭFQăQJ 3a Ban quҧn trӏ chӑn ý kiӃQÿӇ xem chi tiӃt 3b.1 Ban quҧn trӏ chӑn xóa ý kiӃn

    3b.2 Ӭng dөng hiӇn thӏ thông báo xác nhұn xóa

    Hệ thống yêu cầu xử lý và quản lý ý kiến cần có các bước cụ thể Đầu tiên, hệ thống phải cung cấp thông tin chi tiết về kết quả và giao diện ý kiến Tiếp theo, hệ thống cần cập nhật dữ liệu để xóa thành công và quản lý giao diện ý kiến Nếu bạn quản trị xác nhận yêu cầu xóa, hãy đảm bảo thực hiện đúng quy trình.

    B̫ng 2.14: Mô t̫ use case qu̫n lý chͱc vͭ

    Tên Use Case Quҧn lý chúc vө

    Tác nhân Ban quҧn trӏ

    Mô tҧ Ban quҧn trӏ xem danh sách chӭc vө và có nhu cҫu thêm, cұp nhұp hoһc xóa chӭc vө ĈLӅu kiӋn tiên quyӃt

    Ban quҧn trӏ ÿăQJ nhұp hӋ thӕng vӟi tài khoҧQÿѭӧc phân quyӅn quҧn lý chӭc vө ĈLӋu kiӋn sau cùng

    Thêm, cұp nhұp hoһc xóa chӭc vө thành công

    Luӗng sӵ lý Ban quҧn trӏ chӑQ³4Xҧn lý chӭc vө´ÿӇ xem danh sách các chӭc vө

    Hệ thống trả về giao diện các chức vụ bao gồm Ban quản trị chân chính và Ban quản trị chân thêm chức vụ Đối với Ban quản trị chân chính, cần xác định rõ các yêu cầu nhân sự, xử lý và trả về giao diện cho các chức vụ bổ sung.

    3a.3 Ban quҧn trӏ nhұp thông tin chӭc vө và chӑQ³7KrP´ 3b.1 Ban quҧn trӏ chӑn cұp nhұp chӭc vө

    3b.2 HӋ thӕng nhұn yêu cҫu, xӱ lý và trҧ vӅ giao diӋn cұp nhұp chӭc vө

    3b.3 Ban quҧn trӏ nhұp thông tin cҫQ WKD\ ÿәi và chӑn ³&ұp nhұS´

    3c.1 Ban quҧn trӏ chӑn xóa chӭc vө 3c.2 Ӭng dөng hiӇn thӏ thông báo xác nhұn xóa

    HӋ thӕng nhұn yêu cҫu, xӱ lý và trҧ kӃt quҧ ÿӃn trang quҧn lý chӭc vө Ngoҥi lӋ 7URQJFiFEѭӟc 3a.3, 3b.3:

    - Khi tҥo mӟi và cұp nhұp thông tin, nӃu bӓ trӕng các ô bҳt buӝc

    3.1 HӋ thӕng phҧn hӗi thông báo yêu cҫu nhұp lҥi 3.2 TiӃp tөFEѭӟc 3a.3 (3b.3)

    Khi thu thập thông tin, cần chú ý đến tên chức vụ và yêu cầu nhập liệu Đảm bảo rằng hệ thống phản hồi đúng yêu cầu và tiếp tục theo dõi các thông tin liên quan Nếu ban quản trị xác nhận thông tin không chính xác, cần nhanh chóng xóa bỏ yêu cầu đó để duy trì tính chính xác và hiệu quả của dữ liệu.

    Không thӇ xóa, cұp nhұp chӭc vө ³7KjQK YLrQ´ Yj ³&Kӫ nhiӋP´

    B̫ng 2.15: Mô t̫ use case qu̫n lý chͱc vͭ

    Tên Use Case Quҧn lý quyӅn truy cұp

    Tác nhân Ban quҧn trӏ

    Mô tҧ Ban quҧn trӏ xem danh sách chӭc vө và có nhu cҫu thêm hoһc xóa quyӅn truy cұp cӫa chӭc vө ĈLӅu kiӋn tiên quyӃt

    Ban quҧn trӏ ÿăQJQKұp hӋ thӕng vӟi tài khoҧQÿѭӧc phân quyӅn quҧn lý chӭc vө ĈLӋu kiӋn sau cùng

    7KD\ÿәi quyӅn truy cұp cӫa chӭc cө thành công

    Luӗng sӵ lý Ban quҧn trӏ chӑQ³4Xҧn lý chӭc vө´ÿӇ xem danh sách các chӭc vө

    HӋ thӕng trҧ vӅ giao diӋn các chӭc vө Ban quҧn trӏ chӑn quyӅn truy cұp cӫa chӭc vө

    Hệ thống nhân yêu cầu, trả về danh sách các quyền truy cập của chức vụ Ban quản trị chánh Ban quản trị chánh thêm quyền và hệ thống nhân yêu cầu, trả về danh sách các quyền truy cập của chức vụ.

    3a.3 Ban quҧn trӏ nhұp chӑn các quyӅn truy cұp cҫn thêm và nhҩQ³7KrP´

    5b.1 Ban quҧn trӏ chӑn xóa chӭc vө 5b.2 Ӭng dөng hiӇn thӏ thông báo xác nhұn xóa

    HӋ thӕng nhұn yêu cҫu, xӱ lý và trҧ kӃt quҧ ÿӃn trang danh sách các quyӅn truy cұp cӫa chӭc vө

    Ngoҥi lӋ TURQJ Eѭӟc 5b.2: NӃu ban quҧn trӏ xác nhұn tӯ chӕi, ӭng dөng hӫy bӓ yêu cҫu xóa Yêu cҫXÿһc biӋt

    Không thӇ xóa, cұp nhұp quyӅn truy cұp cӫa chӭc vө ³&Kӫ nhiӋP´

    B̫ng 2.16: Mô t̫ use case phân quy͉n truy c̵p

    Tên Use Case Quҧn lý nӝi quy

    Tác nhân Ban quҧn trӏ

    Mô tҧ Ban quҧn trӏ xem nӝi quy và có nhu cҫu cұp nhұp hoһc xóa nӝi quy ĈLӅu kiӋn tiên quyӃt

    Ban quҧn trӏ ÿăQJQKұp hӋ thӕng vӟi tài khoҧQÿѭӧc phân quyӅn quҧn lý nӝi quy ĈLӋu kiӋn sau cùng

    Thêm, cұp nhұp hoһc xóa nӝi quy thành công

    Luӗng sӵ lý Ban quҧn trӏ chӑQ³4Xҧn lý nӝi quy´ÿӇ xem nӝi quy

    HӋ thӕng nhұn yêu cҫu 2.1 NӃXFKѭDFyQӝi quy, hӋ thӕQJWK{QJEiRFKѭDFyQӝi quy

    2.2 NӃu có nӝi quy hӋ thông trҧ vӅ chi tiӃt nӝi quy Ban quҧn trӏ chӑn chӭFQăQJ

    3a.1 Ban quҧn trӏ chӑn thêm nӝi quy 3a.2 HӋ thӕng nhұn yêu cҫu, xӱ lý và trҧ vӅ giao diӋn thêm nӝi quy 3a.3 Ban quҧn trӏ nhұp thông tin nӝi quy và chӑQ³7KrP´

    3b.1 Ban quҧn trӏ chӑn cұp nhұp nӝi quy 3b.2 HӋ thӕng nhұn yêu cҫu, xӱ lý và trҧ vӅ giao diӋn cұp nhұp nӝi quy

    3b.3 Ban quҧn trӏ nhұp thông tin cҫQ WKD\ ÿәi và chӑn ³&ұp nhұS´

    3c.1 Ban quҧn trӏ chӑn xóa nӝi quy 3c.2 Ӭng dөng hiӇn thӏ thông báo xác nhұn xóa

    HӋ thӕng nhұn yêu cҫu, xӱ lý và trҧ kӃt quҧ ÿӃn trang quҧn lý nӝi quy Ngoҥi lӋ 7URQJFiFEѭӟc 3a.3, 3b.3:

    - Khi tҥo mӟi và cұp nhұp thông tin, nӃu bӓ trӕng các ô bҳt buӝc

    3.1 HӋ thӕng phҧn hӗi thông báo yêu cҫu nhұp lҥi 3.2 TiӃp tөFEѭӟc 3a.3 (3b.3)

    Khi thu thập thông tin, cần chú ý đến việc xác định chức vụ và yêu cầu nhập liệu Đối với phần hệ thống, cần tuân thủ các yêu cầu cụ thể để đảm bảo tính chính xác Nếu ban quản trị xác nhận thông tin, hãy dừng lại và xóa yêu cầu không cần thiết.

    Không thӇ thêm nӝi quy nӃXÿmFyQӝi quy

    B̫ng 2.17: Mô t̫ use case qu̫n lý n͡i quy

    - ChӭFQăQJÿLӇm danh hoҥWÿӝng

    Tên Use Case ĈLӇm danh hoҥWÿӝng

    Tác nhân Ban quҧn trӏ

    Mô tҧ Ban quҧn trӏ xem danh sách thành viên tham gia hoҥWÿӝng

    YjÿLӇm danh thành viên có mһt trong các buәi hoҥWÿӝng ĈLӅu kiӋn tiên quyӃt

    Ban quҧn trӏ ÿăQJQKұp hӋ thӕng vӟi tài khoҧQÿѭӧc phân quyӅQÿLӇm danh ĈLӋu kiӋn sau cùng

    BiӃWÿѭӧc các thành viên có mһt, vҳng mһt

    Luӗng sӵ lý Ban quҧn trӏ chӑQ 'DQK ViFKWKDP JLD ÿӇ xem danh sách thành viên tham gia cӫa hoҥWÿӝng

    HӋ thӕng trҧ vӅ giao diӋn các thành viên tham gia Ban quҧn trӏ chӑn chӭFQăQJÿLӇm danh

    HӋ thӕng nhұn yêu cҫu, trҧ vӅ danh sách các thành viên tham gia

    Ban quҧn trӏ chӑn các thành viên có mһt và nhҩQ ³ĈLӇm GDQK´

    HӋ thӕng nhұn yêu cҫu, cұp nhұp dӳ liӋu và trҧ thông báo ÿLӇm danh thành công Ngoҥi lӋ

    B̫ng 2.18: Mô t̫ XVHFDVHÿL͋m danh ho̩Wÿ͡ng

    ThiӃ t kӃ FѫV ӣ dӳ liӋ u

    ID Bigint 0mQJѭӡi dùng

    Firstname Varchar(50) 7rQQJѭӡi dùng

    Lastname Varchar(50) Hӑ QJѭӡi dùng

    Username Varchar(100) Tên tài khoҧn

    Enabled Tinyint(4) Trҥng thái kích hoҥt

    Id_role Bigint Mã chӭc vө

    Created_at Datetime Ngày khӣi tҥo

    B̫ng 2.19: B̫ng dͷ li u tài kho̫n

    Write_by Bigint Mã QJѭӡi viӃt

    Id_user Bigint 0mQJѭӡi dùng

    B̫ng 2.21: B̫ng dͷ li u ý ki͇QÿyQJJyS

    Name_cat Varchar(255) Tên thӇ loҥi

    B̫ng 2.22: B̫ng dͷ li u th͋ lo̩i tin

    Created_at Datetime Ngày viӃt

    Updated_at Datetime Ngày cұp nhұp

    Id_cat Bigint Mã thӇ loҥi

    Write_by Bigint 0mQJѭӡi viӃt

    ID Bigint Mã quyӅn truy cұp

    Name Varchar(255) Tên quyӅn truy cұp

    B̫ng 2.25: B̫ng dͷ li u quy͉n truy c̵p

    Id_role Bigint Mã chӭc vө

    Id_permission Bigint Mã quyӅn truy cұp

    B̫ng 2.26: B̫ng dͷ li u quy͉n truy c̵p cͯa chͱc vͭ

    ID Bigint Mã hoҥWÿӝng

    Start_at Date Ngày bҳWÿҫXÿăQJNê

    End_at Date Ngày kӃWWK~FÿăQJNê

    Fee Float Phí tham gia

    Limited Int Sӕ Oѭӧng giӟi hҥn

    Status Int Trҥng thái hoҥWÿӝng

    B̫ng 2.27: B̫ng dͷ li u ho̩Wÿ͡ng

    Id_user Bigint Mã thành viên

    Id_activity Bigint Mã hoҥWÿӝng

    Joined_at Datetime Ngày tham gia

    B̫ng 2.28: B̫ng dͷ li u tham gia ho̩Wÿ͡ng

    Id_activity Bigint Mã hoҥWÿӝng

    Created_at Datetime 1Jj\ÿLӇm danh

    B̫ng 2.29: B̫ng dͷ li XÿL͋m danh

    Id_attendance Bigint 0mÿLӇm danh

    Id_user Bigint Mã thành viên

    Status int TrҥQJWKiLÿLӇm danh

    B̫ng 2.30: B̫ng dͷ li u chi ti͇WÿL͋m danh

    Mӛi chӭFQăQJFӫa hӋ thӕQJÿѭӧc thӇ hiӋQTXDVѫÿӗ tuҫn tӵ6DXÿk\ OjVѫÿӗ tuҫn tӵ ÿҥi diӋn cho mӝt sӕ chӭFQăQJFѫEҧn cӫa hӋ thӕng Nhӳng chӭFQăQJNKiFFyOXӗQJÿLWѭѫQJWӵ

    6ѫÿӗ tuҫn tӵ quҧn lý thông tin cá nhân

    Hình 2.96˯ÿ͛ tu̯n t͹ qu̫n lý thông tin cá nhân

    Hình 2.116˯ÿ͛ tu̯n t͹ tìm ki͇m tin tͱc

    6ѫÿӗ tuҫn tӵ ÿăQJNêtham gia hoҥWÿӝng

    Hình 2.126˯ÿ͛ tu̯n t͹ ÿăQJNêtham gia ho̩Wÿ͡ng

    KӃ t quҧ thӵc tiӉ n

Ngày đăng: 26/06/2021, 13:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w