1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đồ án kỹ thuật lạnh - tính chọn dàn ngưng và khoang quạt

6 2,6K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án kỹ thuật lạnh - tính chọn dàn ngưng và khoang quạt
Tác giả Đỗ Đức Hiền
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Việt Dũng
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ
Chuyên ngành Kỹ Thuật Lạnh
Thể loại Đồ án
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 180,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án kỹ thuật lạnh - tính chọn dàn ngưng và khoang quạt

Trang 1

CH ƯƠ NG 6 : TÍNH CH N BÌNH NG NG, DÀN QU T Ọ Ư Ạ

Theo ph n ch n máy nén ta có :ầ ọ

Nhi t th i ng ng t c a máy nén bu ng k t đông Qệ ả ư ụ ủ ồ ế k =100 (kw)

Nhi t th i ng ng t c a máy nén bu ng b o qu n đông Qệ ả ư ụ ủ ồ ả ả k = 246 (kw)

Nhi t th i ng ng t c a máy nén bu ng b o qu n l nh Qệ ả ư ụ ủ ồ ả ả ạ k = 31(kw)

V y ph t i l nh c a bình ng ng là t ng nhi t th i ng ng t c a t t cậ ụ ả ạ ủ ư ổ ệ ả ư ụ ủ ấ ả các máy :

Qk =100+ 246 + 31 = 377 (kw)

6.1 Xác đ nh di n tích b m t truy n nhi t c a bình ng ng ng v theo ị ệ ề ặ ề ệ ủ ư ố ỏ

ph ươ ng pháp g n đúng ầ

-Theo phương trình truy n nhi t ề ệ

Qk = k F ∆t tb

tb

k

t k

Q F

=

. [ m2 ] Trong đó : Qk ph t i nhi t c a bình ng ng (w)ụ ả ệ ủ ư

K h s truy n nhi t (w/mệ ố ề ệ 2 k)

t tbhi u nhi t đ trung bình ệ ệ ộ 0

C

F di n tích b m t truy n nhi t mệ ề ặ ề ệ 2

- Hi u nhi t đ trung bình ệ ệ ộ ∆t tb

min max

min max

ln

t t

t t

t tb

=

Ta có max 1 42 35 7o

k w

min 2 42 40 2o

k w

7 2

4 7

ln

2

o tb

H s truy n nhi t theo kinh nghiêm k = 400 ÷ 470 w/mệ ố ề ệ 2k

Ta ch n k = 470 w/mọ 2k

V y di n tích m t truy n nhi t ậ ệ ặ ề ệ

F =

3

377.10

200,53

k

tb

Q

Theo b ng 8-1tài li u tham kh o(2) ch n bình ng ng có kí hi u KTГ-110 cóả ệ ả ọ ư ệ

di n tích b m t là 107 mệ ề ặ 2nên s bình c n 2 bình KTP-110ố ầ

Ch n bình ng ng có kí hi uọ ư ệ

KTP-110

Trang 2

107 600 2.5 293 373 4;2

6.2 Tính ch n giàn qu t ọ ạ

6.2.1 Ch n dàn qu t cho bu ng b o qu n l nh ọ ạ ồ ả ả ạ

Dùng ph n m m c a hãng Guntner v i các thông s đ u vào ta ch n đầ ề ủ ớ ố ầ ọ ược các

lo i dàn.ạ

BQĐ 2: GHN 050.2F/17-HNS50.M

Q0=13,5 kW

C

L

E

K

D

BQĐ 3, 5: GHN 050.2H/110-HNS50.M

Q0= 14 kW

Trang 3

Ø D F A

C

L

E

K

D

BQĐ 6: GHN 071.2E/110-HHS50.M

Q0= 15,7 kW

C

L

E

K

Trang 4

A = 700 mm Ø

D

BQĐ 7,8: GHN 045.2E/27-HNW50.M

Q0= 16 kW

B

L

4 5 °

K

D

BQĐ 9, 10, 11, 12: GHN 071.2F/110-HNS50.M

Q0 = 17,3 kW

C

L

E

K

Trang 5

A = 700 mm Ø

D

BQĐ 13: GHN 050.2F/17-HHS50.M

Q0=14,3 kW

C

L

E

K

D

6.2.2 Ch n dàn qu t cho bu ng b o qu n l nh ọ ạ ồ ả ả ạ

BQL ch n 2 dàn : ọ GHN 071.2H/110-HNS50.M

Q0 = 22,1 kW

C

L

E

K

Trang 6

L = 2100 mm B = 1050 mm H = 965 mm

D

6.2.3 Ch n dàn bay h i cho bu ng k t đông ọ ơ ồ ế

KĐ ch n 2 dàn: ọ S-GHN 071.2E/27-HHS50.M

Q0= 32,3 kW

B

L

4 5 °

K

D

Ngày đăng: 15/12/2013, 11:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w