Tài liệu gồm toàn bộ kiến thức lượng giác của chương trình đại số lớp 11. Tài liệu bộ trợ toàn bộ kiến thức cơ bản và nâng cao được phân theo dạng bài tập học trên lớp, giúp học sinh và giáo viên có tư liệu để học và giảng dạy
Trang 1Bài tập theo dạng Dạng 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau
5
y =
1 osx 1-sinx
x x
11
y ��x ��
14.
1 sin
x y
x x
16.
x
21.
x y
x y
x
26.
x y
x y
x
31.
x y
x
y
38
2 sin 2
x y
y x
Trang 214 ysin 2x 15 yxcos 2x 16 ycos cotx x
17 ysin 3x 18 y x sin x 19 y x sinx 20 ytan 2x
Dạng 3: Phương trình lượng giác cơ bản
Trang 342 3 tan x 1 0 43 sin 2 x 2 cos x 0 44 2cos 3 x 1 0
45 5sin 2 x 1 1 0 46 cot 4x 12 0 47 tan 2 x 750 1 0
Dạng 4: Phương trình bậc nhất với sinx, cosx
1 3 sin x cos x 1 2 3 cos3 x sin 3 x 2 3 3cos x 4sin x 5
4 sin x 7 cos x 7 5 2sin 2 x 2cos 2 x 2 6 sin 2 x 3 3 cos 2 x.
7 2sin2 x 3 sin 2 x 3 8 2 cos2 x 3 sin 2 x 2 9 2sin 2 cos 2 x x 3 cos 4 x 2 0
10 4sin2 x 3 3 sin 2 x 2 cos2x 4 11 sin 3 x 3 cos 3 x 2cos 4 x
12 cosx 3 sinx 2cos 3 x
� � 13 3 sin 2 x cos 2 x 2 cos x 2 sin x
14 sin 8 x cos 6 x 3 sin 6 x cos8 x 15. sin 6x 3 cos 6x 2
Trang 416 cos2x sin x 1 0 17. 3sinx 3 cosx1 18. 5cos 2x12sin 2x13
20 cos2x sin x 2 21. 4sin2 x3 3sin 2 2cosx 2x4
22. 24sin2x 14cos x 21 0 23. tan 6 2x cot 6 2x 3 0
26. 2sin 3x 2 sin 6x0 27 3 cos2x 5 sin2 x 1
cos xsin x 2sin 2x1
32. cos 4 sin3 cosx x x sin cos 3x x 33. sinx cosxsin1x
Dạng 5: Phương trình bậc hai đối với 1 hàm số lượng giác
1 2sin2x5cosx 1 0 2 2cos2xcosx 1 0 3 2sin2 x3sinx 1 0
4 6cos2 x5sinx 7 0 5 cos 2 x 3sin x 2 6 cos 2 x cos x 1 0
2
Trang 525 tan x 1 2cot x 0 26 6sin2x5cosx 2 0 27 5sin2 x3sinx 2 0
28 5sin 3 x cos 6 x 2 0 29 4sin 34 x12cos 32 x 7 0 30 6 cos 42 x11cos 4x 2 0
Dạng 6: Phương trình đẳng cấp
6sin xsin cosx xcos x3
3 4sin2x 3 3 sin 2 x 2cos2x 4 4 2sin2 x5sin cosx x3cos2x0
5 2sin2 x5sin cosx xcos2 x 2 6 4sin2x 3 3 sin 2 x 2cos2x 4
7.cos2x2sin cosx x5sin2x2 8 2sin2x3cos2x5sin cosx x
9.2 cos2x3sin 2xsin2x1 10 sin2x 6 3 sin cos x x cos2 x 5
11 sin2x10sin cosx x21cos2x0 12 sin3xcos3 xsinxcosx
13 cos2x3sin cosx x 1 0 14
16 2 1 cos 2x 2sin cos x x 2 1 sin 2x 2
17 cos2x 2sin 2 x sin2x 2 3 18 5sin 22 x3sin 2 cos 2x x2cos 22 x0
19.5sin2x10sin cosx x4cos2x0 20 2sin 32 x5sin 3 cos 3x xcos 32 x 2
21 3sin2x 3 cos2x 3 3 sin cos x x 0
22 3sin2 x 4sin cos +5cos x x 2 x 2
25.4sin2x 5sin cos x x 6cos2 x 0 26 4sin2 x 5sin cos x x 0
Dạng 7: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của các hàm số sau
Trang 610) ysin2x3sin2x3cos2x 11) y2sin3x1 12) y 3 4cos 22 x
13) y 1 2 4 cos3 x 14) y4sin6x3cos6x 15)
19) ytan2x4tanx1 20) ytan2xcot2x3(tanxcot ) 1x 20) y 2 3sin3x
22) y 1 4sin 22 x 23) y 1 3 2sin x 24) y 3 2 2 sin 4 2 x
Dạng 3: Phương trình thuần nhất với sinx, cosx
x y
Trang 7x y
Trang 8Bài 10 Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của các hàm số sau f x( ) tan2 , x
Bài 17 Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau
3
y
4 min
3
y
1min
Trang 9A maxy4,
3min
4
y
A miny 6; maxy4 B miny 6; maxy5
C miny 3; maxy4 D miny 6; maxy6
A miny 3 2 1; max y3 2 1 B miny 3 2 1; max y3 2 1
C miny 3 2; maxy3 2 1 D miny 3 2 2; max y3 2 1
A maxy 2 10; miny 2 10 B maxy 2 5; miny 2 5
C maxy 2 2; miny 2 2 D maxy 2 7; miny 2 7
A miny 2,maxy3 B miny 1,maxy2
C miny 1,maxy3 D miny 3,maxy3
A miny 1,maxy4 B miny 1,maxy7
C miny 1,maxy3 D miny 2,maxy7
A miny 1 2 3,maxy 1 2 5 B miny2 3,maxy2 5
C miny 1 2 3,maxy 1 2 5 D miny 1 2 3,maxy 1 2 5
A miny 5,maxy5 B miny 4,maxy4
C miny 3,maxy5D miny 6,maxy6
Bài 29 Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau
Trang 10A miny2,maxy5 B miny1,maxy4
A miny6,maxy 4 3 B miny5,maxy 4 2 3
C miny5,maxy 4 3 3 D miny5,maxy 4 3
� 61 12
m
C
61 12
m
D
� 61 12
m
A miny 2; maxy5 B miny 1; maxy4
C miny 1; maxy5 D miny 5; maxy5
A miny 2; maxy1 B miny 3; maxy5
C miny 5; maxy1 D miny 3; maxy1
A miny 2; maxy 1 5 B miny2; maxy 5
C miny2; maxy 1 5 D miny2; maxy4
A miny 3 2 2; maxy 3 2 3 B miny 2 2 2; maxy 3 2 3
C miny 3 2 2; maxy 3 2 3 D miny 3 2 2; maxy 3 3 3
A miny 3; maxy6 B miny 4; maxy6
C miny 4; maxy4 D miny 2; maxy6
A miny2; maxy4B miny2; maxy6
C miny4; maxy6 D miny2; maxy8
Trang 11Bài 42 Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau
sin2 2cos2 3 2sin2 cos2 4
11
2min ; max 3
11
2min ; max 4
11
2min ; max 2
A miny 2 5; maxy 2 5 B miny 2 7; maxy 2 7
C miny 2 3; maxy 2 3 D miny 2 10; maxy 2 10
Bài 45 Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau
2 2
sin 2 3sin42cos 2 sin4 2
Bài 46 Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau
3(3sin 4cos ) 2 4(3sin 4cos ) 1
m
C
� 65 92
m
D
� 65 94
Trang 12k x y
A k 2 B k 2 3 C k 3 D k 2 2
Trang 13II BÀI TẬP TỔNG HỢP LẦN 1 Câu 1 Theo định nghĩa trong sách giáo khoa,
A y sinx B y cosx C y tanx D y cotx
Câu 6 Xét trên tập xác định thì
Trang 14B hàm số y sinx tuần hoàn với chu kì 2
A hàm số lượng giác tại duy nhất một điểm.
Câu 8 Xét trên tập xác định thì
A hàm số lượng giác luôn có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
A y sinx B y cosx C y tanx D y cotx
Câu 10 Trên khoảng
A y sinx B y cosx C y tanx D y cotx
Trang 15Câu 14 Trên tập xác định, hàm số ytanxcotx luôn nhận giá trị trên tập nào sau đây?
x y x
Câu 17 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
x y x
Câu 18 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
1
y x
Trang 16B Đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k và nghịch biến trên mỗi khoảng k2 ; k2 với k
y
là:
Trang 18Câu 33 Tập xác định của hàm số y sin2xtanx là:
Bài 36 Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào chẵn?
A ysin tanx3 B y sinx tanx C ycosx x sinx D y 2 costanxx
Trang 19Bài 39 ytan x là hàm số tuần hoàn với chu kì:
T
2 3
Trang 202
2 2 1
Trang 22III PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 1 Giải phương trình
1sin 2
1 2
6 3 3
k x
1 2
6 3 3
k x
1 2
6 3 3
k x
1 2
6 3 3
k x
Trang 24A
2
1arctan
k x
k x
k k x
30 7
k x
k k x
k k x
30 7
k x
k k x
Trang 25Bài 16 Giải phương trình
12 3
k k x
12 3
k k x
12 3
k k x
Bài 17 Giải phương trình sin2x cos 42 x 1
5
k
x
k k
x
B
2325
k x
k k x
k x k k x
k x
k k x
k k x
k k x
Trang 26k k x
k m k k
kết luận nào sau đây về phương trình là đúng?
Bài 26 Giải phương trình
Trang 27k x
k x
k k x
k k x
k k x
k k x
1 cos cos2 cos3 2(3 3sin )
3 2cos cos 1
Trang 28cos 2sin cos
3 2cos sin 1
Trang 29Bài 40 Giải phương trình
Trang 30Bài làm Phương trình sinx 1 x 2 k2
Trang 31A
22
5,
Trang 32Bài 59 Giải phương trình tanxcotx2 sin2 xcos2x
21
31
24
4 2 2
Trang 33
cos 2sin cos
3 2cos sin 1
k x
12 2
k x
k x
12 2
k x
k x
k x
Trang 34Bài 69 Giải phương trình 1 tan x 2 2sinx
k
x
C
72
23
Trang 3541arcsin( )
1arcsin( ) 2
41arcsin( ) 2
6arccos 27
Trang 37x k
D
1 3
x k
D
2 3
;6
5
26
526
Trang 38IV BÀI TẬP TỔNG HỢP LẦN 2
Câu 1 Phương trình
1 sin
x k
Câu 2.Phương trình
6 cos
Trang 392
x
1 cot
3
x
1 cot
3
x
Trang 40
Câu 12 Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình
2
x
2cos
x k
Trang 41Câu 17 Phương trình 2cos2x3 3cosx 3 0
trình nào sau đây?
tan 1 1 cot 3
x x
�
trình nào sau đây?
1tan
2
x
1 tan
2 cos 0
x x
Trang 42A cotx1 B tanx5 C
tan 1 tan 5
x x
tan 2 tan 3
x x
2
x
cos 1 5 cos 2
x x
x x
2
x
sin 1 7 sin 2
x x
2
x x
Trang 43A m 1 B m 1 C m�1 D m�1.
trình nào sau đây?
A sinx 0 B sinx sin8x C sinx sin16x D sinx sin32x
phương trình nào sau đây?
sau đây?
1cos
2
x
sin 0 1 cos 2
x x
nào sau đây?
đây?
sin 0 cos 0
x x
trình nào sau đây?
sin 0 cos 0
x x
Trang 44Câu 35 Phương trình sinx sin2x sin3x cosx cos2x cos3x có tập nghiệm trùng với tập nghiệmcủa phương trình nào sau đây?
A
3sin
2
x
1cos2
x
1 cos
2 cos2 sin2
phương trình nào sau đây?
nào sau đây?
sin3 0 cos2 0
x x
như sau
Câu 41 Phương trình 2 cos 4xsin4x1
66
x x
Trang 45C chỉ có các nghiệm
2
26
cosxsinx 3sin2x
12512
x x
cosxsinx 1 cos3x
102
x x
Trang 46A chỉ có các nghiệm
12 6,2
x k k��
C chỉ có các nghiệm
2 ,5
x k k��
2 5
x k
và
2 ( )5
C
4 9
C
1112
D
1912
Trang 47Câu 54 Hiệu giữa nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình
23
Trang 48
C
1112
D
34
30;
Trang 49Câu 1 Câu 2 Câu 3
Trang 50V BÀI TẬP TỔNG HỢP LẦN 3 Câu 1 Nghiệm của phương trình sinx = 1 là:
Trang 52
Trang 53A x B x 3
C x =
3 2
D
3 2
Trang 55Câu 29 Nghiêm của pt 2.sinx.cosx = 1 là:
Trang 56Câu 35 Nghiêm của pt sin4x – cos4x = 0 là:
Câu 36 Xét các phương trình lượng giác:
Trong các phương trình trên , phương trình nào vô nghiệm?
Câu 37 Nghiệm của pt sinx = –
Câu 40 Cho pt : cosx.cos7x = cos3x.cos5x (1) Pt nào sau đây tương đương với pt (1)
Câu 41 Nghiệm của pt cosx – sinx = 0 là:
Trang 58Câu 49 Tìm m để pt sin2x + cos2x = 2
Trang 60Câu 62 Nghiệm của pt sinx – 3cosx = 1 là
Câu 63 Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm:
Trang 61D
7 3
C
47 8
D
47 18