MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHót M«n ho¸: 9 tuÇn 10 Mức độ nhận thức Th«ng hiÓu Nhận biết Vận dụng TNK TL TNKQ TL TNKQ TL Q ChuÈn hiÓu: ChuÈn vËn dông: Chuẩn biết: TÝnh nång độ TÝnh chÊt ho¸[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHút
Môn hoá: 9 tuần 5
CĐ1:
Oxít Chuẩn biết: -Tính chất hoá học
của CaO
- Nhận biết oxít
l-ỡng tính và oxít
trung tính
- Nhận biết oxít
axít, oxítbazơ
Chuẩn hiểu:
- Phân loại oxít
-Tính chất hoá học của oxít axít
- Dãy chuyển đổi của Oxít
Chuẩn vận dụng:
-Tính chất hoá học của oxít axít
Số câu
CĐ2:
Axít Chuẩn biết: -Tính chất hoá học
của Axít H2SO4
đặc
Chuẩn hiểu:
-Tính chất hoá học của Axít
H2SO4loãng
- Kĩ năng làm thí nghiệm nhận biết Axít H2SO4 và muối Sunfát
- Dãy chuyển đổi của axít
Chuẩn vận dụng:
-Tính khối lợng của kim loại khi tham gia phản ứng
- Tính nồng độ mol của dd Axít cần dùng khi tham gia phản ứng
Số câu
hỏi
Tổng
2.0 điểm
2.0 điểm
3.5 điểm
2.5 điểm
10 điểm
UBND huyện cát hải Đề kiểm tra 45 phút
Trờng TH &THCS hiền hào năm học 2012- 2013
Môn : hóa 9 - tuần 5
Thời gian làm bài 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
I Phần trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
* Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: : Dãy oxít nào sau đây thuộc oxít bazơ:
A MgO, CaO, Fe2O3 B ZnO, Fe2O3, SO3 C P2O5 , MgO, CaO D CO, ZnO, MgO
Trang 2Câu 2: Trong các chất sau, chất nào có tính háo nớc và hút ẩm:
A HCl B H3PO4 C H2SO4 ( đặc) D H2SO4 ( loãng )
Câu 3: Trong các chất sau, chất nào tác dụng đợc với dd Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh nam:
A H2SO4 B HCl C HNO3 D.H3PO4
Câu 4: Dựa vào tính chất hóa học của oxít, ngời ta phân oxít thành:
A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại
Câu 5: Cho những oxít sau: CaO, SO2, CO2, P2O5 oxít nào tác dụng đợc với dd axít HCl:
A SO2 B CaO C P2O5 D CO2
Câu 6: Trong những nhóm oxít sau, những nhóm oxít nào tác dụng đợc với dung dịch
NaOH tạo thành muối không tan:
A CO2 , CaO , MgO B P2O5 , CuO , SO2
C Fe2O3, SO3 , ZnO D CO2 , SO2, P2O5
Câu 7: Dãy oxít nào sau đây thuộc oxít axít:
A Al2O3 ,SO2 , Na2O B SO2 ,P2O5 , CO2 C NO,CaO, SO2 D P2O5 ,CuO , SO2
Câu 8: Cho các chất sau: Al, SO2, P, CuO, Chất nào tác dụng đợc với dd H2SO4( loãng) để giải phóng ra khí Hi đro:
A SO2 B Al C P D CuO
II Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 1: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng dung dịch không màu: HCl, H2SO4, Na2SO4 Hãy nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng phơng pháp hóa học Viết phơng trình nếu có
Câu 2: Viết các phơng trình phản ứng hóa học thực hiện những dãy chuyển đổi hóa
học sau:
CaO ⃗1 Ca(OH)2 2 CaCO3 ⃗ 3 CaO ⃗ 4 CaCl2
Câu 3: Cho một khối lợng mạt Sắt d vào 30 ml dd HCl Phản ứng xong thu đợc 1,16 lít
khí ở (đktc)
a Viết phơng trình phản ứng hóa học
b Tính khối lợng sắt tham gia phản ứng
c Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng
Hớng dẫn chấm đáp án biểu điểm đề kiểm tra 45 phút
Môn hóa 9 – tuần 5 (2012- 2013)
I Phần trắc nghiệm khách quan : (4 điểm )
*Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm
II Phần tự luận : (6 điểm )
Câu 1 ( 1,5 điểm )
B1: Dùng giấy quỳ nhận biết: 0,25đ
+ Nếu quỳ tím chuyển thành màu đó là: HCl, H2SO4 ( nhóm I ) 0,25 đ
+ Nếu quỳ tím không đổi màu là:Na2SO4 ( nhóm II ) 0,25 đ
B2: Dùng thuốc thử dd BaCl2 để nhận biết (nhóm I ): 0,25đ
+ Nếu dd có kết tủa màu trắng là H2SO4, còn lại là HCl (0,25 đ )
PT: BaCl2(dd) + H2SO4(dd) ❑⃗ BaSO4 (r) + HCl (dd) (0,25 đ )
Trang 3Câu 2: ( 2.0 điểm )
1 CaO + H2O ❑⃗ Ca(OH)2 ( 0,5 đ)
2 Ca(OH)2 + CO2 ❑⃗ CaCO3 + H2O (0,5 đ)
3 CaCO3 ⃗t 0 CaO + CO2
3 CaO + 2HCl ❑⃗ CaCl2 + H2O (0,5 đ )
Câu 3: ( 2,5 điểm )
a PT : Fe(r) + 2 HCl (dd) ❑⃗ FeCl2(dd) + H2 ( 0,5 đ)
1 mol 2 mol 1mol 1 mol
+ Số mol H2 :
n H2 = 1 ,16
22 , 4 = 0,05( mol ) (0,5 đ )
Theo PTPƯ : n H2 = nFeCl2 = nFe = 0,05mol => nHCl = 2 nH2 = 2 x 0,05 = 0,1 (mol) ( 0,5 đ)
=> Khối lợng của mạt Fe đã tham gia phản ứng là :
Theo PTP ta có :
=> m Fe = 0,04 x 56 = 2,8 (g) ( 0,5 đ)
b Nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là :
CM = n
v =
0,1
0 ,03 = 3,3 M ( 0,5 đ)
( HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHút
Môn hoá: 9 ( tuần 10)
Tổng
TNK
CĐ1:
Bazơ Chuẩn biết: -Tính chất hoá
học của bazơ
không tan
- Nhận biết phản ứng giữa
ba zơ với axít
- Nhận biết bazơ tan và bazơ không tan
Chuẩn hiểu:
- Tính nồng độ mol của dd bazơ
- Kĩ năng làm thí nghiệm nhận biết
dd bazơ và muối
- Dãy chuyển đổi hoá học của bazơ
Chuẩn vận dụng:
Tính chất hoá học của bazơ
-Tính nồng độ mol của
dd bazơ
CĐ2: Muối Chuẩn biết:
-Tính chất hoá
học của muối
Chuẩn hiểu:
- Kĩ năng dùng thuốc thử làm thí nghiệm để nhận biết dd muối
- Dãy chuyển đổi hoá học của muối
Chuẩn vận dụng:
Tính chất hoá học của muối
Trang 4Số điểm 1.5 0.5 1.5 3.5
CĐ3:
Mối quan
hệ giữa hợp
chất hữu cơ
Chuẩn biết:
- Phân biệt đợc
1 số chất vô cơ
cụ thể
Chuẩn hiểu:
- Viết đợc PTHH biểu diễn sơ đồ chuyển hoá của các hợp chất vô
cơ
Chuẩn vận dụng:
- tính nồng độ mol của
dd axít đã dùng khi tham gia phản ứng
- Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng
- Tính thành phần% về khối lợng hoặc Vhh
Tổng
3.0 điểm
1.0 điểm
3.25 điểm
2.75 điểm
10 điểm
Ubnd huyện cát hảI đề kiểm tra 45 phút Trờng th & thcs hiền hào năm học 2012 – 2013
Môn hóa 9 – tuần 10
Thời gian làm bài 45 phút ( không kể thơì gian giao đề )
I Trắc nghiệm khách quan : ( 4 điểm )
* Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau :
Câu 1 Phản ứng giữa Bazơ với Axít gọi là phản ứng gì ?
A Phản ứng phân hủy B Phản ứng trung hòa +
C phản ứng nhiệt phân D Phản ứng hóa hợp
Câu 2 Hòa tan 8 gam NaOH trong nớc thành 800 ml dung dịch Dung dịch này có
nồng độ mol là :
A 0,25 M + B 10 M C 2,5 M D 3,5 M
Câu 3 Cho những chất sau: Cu(OH)2 , Ba(OH)2 , NaOH Chất nào bị phân hủy ở nhiệt
độ cao :
A Cu(OH)2 + B Ba(OH)2 C NaOH D Cả 3 chất trên
Câu 4 Trong các dãy chất sau, dãy chất nào thuộc Bazơ tan :
A Cu(OH)2 , NaOH , KOH B KOH , Cu(OH)2 , Zn(OH)2
C KOH , Ca(OH)2 , NaOH + D Ba(OH)2 , Fe(OH)2 , NaOH
Câu 5 Cho những dãy chất sau, dãy chất nào tác dụng đợc với axít H2SO4 xuất hiện kết tủa trắng :
A BaCl2 , Na2SO3 B BaCl2 , Ba(NO3)2
C BaCl2 , CuSO4 D Ba(NO3)2 , Na2SO3
Câu 6 Cho các muối sau: CuSO2 , BaCl2 , CaCO3 Muối nào tác dụng đợc với dd
NaOH tạo thành chất không tan có màu xanh :
A BaCl2 B CaCO3 C CuSO4 D Cả 3 muối trên
Câu 7 Có 2 dd Na2SO4 , Na2CO3 Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để nhận biết mỗi
dd nói trên :
A FeCl2 B dd HCl C dd NaCl D dd NaOH
Câu 8 Cho các chất sau: Na2CO3 , FeCl3 , H2SO4 , Ba(NO3)2 Chất nào tác dụng đợc với dd NaOH xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ :
A FeCl3 B CuSO4 C Ba(NO3)2 D Na2CO3
II Phần tự luận : (6 điểm )
Câu 1 Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dd không màu: NaCl , Ba(OH)2 , Na2SO4
bằng phơng pháp hóa học nào để nhận biết 3 dung dịch trên Viết PTPƯHH xảy ra
Câu 2 Viết phơng trình phản ứng hóa học cho mỗi chuyển đổi sau :
Na2O ⃗ 1 NaOH ⃗ 2 Na2SO4 ⃗ 3 NaCl
Trang 5Câu 3 Biết 5 (g ) hỗn hợp 2 muối là Na2CO3 và NaCl tác dụng vừa đủ với 20 ml dung dịch HCl , thu đợc 448 ml khí ở (đktc)
a Viết phơng trình phản ứng
b Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng ?
c Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng ?
Ngày / /…… hớng dẫn chấm đáp án biểu điểm đề kiểm tra 45 phút
Môn hóa 9 – tuần 10
I Phần trắc nghiệm khách quan : (4 điểm )
*Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm
II Phần tự luận : (6 điểm )
Câu 1 ( 1,75 điểm )
B1: Lần lợt lấy mỗi lọ 1 giọt dung dịch nhỏ vào mẩu quỳ tím :
+ Nếu quỳ tím chuyển thành màu xanh là: Ba(OH)2 ( nhóm I ) 0,25 đ
+ Nếu quỳ tím không đổi màu là:NaCl, Na2SO4 ( nhóm II ) 0,25 đ
B2: Lần lợt các dung dịch ở nhóm I nhỏ vào nhóm II :
+ Nếu có kết tủa xuất hiện thì chất ở nhóm I là Ba(OH)2 và chất ở nhóm II là Na2SO4
(0,5 đ)
PT: Ba(OH)2 + Na2SO4 ❑⃗ BaSO4 + 2 NaOH (0,5 đ )
+ Còn lại là NaCl (0,25 đ )
Câu 2: ( 1,5 điểm )
1 Na2O + H2O ❑⃗ NaOH ( 0,5 đ)
2 2 NaOH + H2SO4 ❑⃗ Na2SO4 + 2 H2O (0,5 đ)
3 Na2SO4 + BaCl2 ❑⃗ 2NaCl + BaSO4 (0,5 đ )
Câu 3: ( 2,75 điểm )
Chỉ có muối Na2CO3 tác dụng đợc với dd HCl
a PT : Na2CO3 + 2 HCl ❑⃗ 2 NaCl + CO2 + H2O ( 0,5 đ)
1 mol 2 mol 2mol 1 mol 1 mol
+ Số mol CO2 có trong dd :
n CO2 = 0 , 448
22 , 4 = 0,02( mol ) (0,5 đ )
Theo PTPƯ : n HCl = 2 nCO2 => nHCl = 2 x 0,02 = 0,04 (mol) ( 0,5 đ)
b Nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là :
CM = n
v =
0 ,04
0 , 02 = 2 M ( 0,5 đ)
c Khối lợng của muối thu đợc sau phản ứng là :
Theo PTP ta có : n NaCl = n HCl = 0,04 mol ( 0,25 đ)
=> m NaCl = 0,04 x 58,5 = 2,34 (g) ( 0,5 đ)
( HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )