Mô hình DEA Data Envelopment Analysis .... Mô hình CAMELS ..... Gi i pháp góp phần nâng cao hoạ ng kinh doanh c a EIB ..... Z : “Ngân hàng là tổ chức tài chính trung gian, thực hiện huy
Trang 1ĐỖ T Ị G U G
ĐÁ GIÁ OẠT ĐỘ G I DOA T EO Ô
Ì CA ELS TẠI GÂ À G T C XUẤT
Trang 2ĐỖ T Ị G NHUNG
ĐÁ GIÁ OẠT ĐỘ G I DOA T EO Ô
Ì CA ELS TẠI GÂ À G T C XUẤT
Trang 3
Đỗ ị N
Trang 4Ụ LỤ
DAN Ụ Ừ VIẾ Ắ
DAN Ụ BẢNG BIỂU
DAN Ụ Á BIỂU ĐỒ
LỜI Ở ĐẦU 1
C ươ 1 TỔ G QUA VỀ ĐÁ OẠT ĐỘ G I DOA CỦA GÂ À G T Ơ G ẠI T EO Ô Ì CA ELS 4
1.1 Hoạ NHTM 4
1.1.1 K ề N 4
ạ N 4
1.1.2.1 ạ ạ 4
1.1.2.2 ạ ụ ầ 5
1.1.2.3 ạ ị ụ 5
1.1.3 Các â ở ạ NHTM 6
1.1.3.1 ờ 6
1.1.3 â 8
1.1.3 N chính 8
1.1.3 4 N ị 8
1.1.3 5 N 9
1.1.3 6 N â 9
1.2 ạ N 10
1.2.1 Mô hình DEA (Data Envelopment Analysis) 10
1.2.2 Mô hình CAMELS 12
ạ â FIRS N B 14
1.3 Đ ạ N e A ELS 15
Trang 51.3 ó (A e ) 16
N ý ( e e ) 17
1.3 4 L (E ) 17
5 K (L ) 19
6 Đ ạ ớ ị ờ (Se e ) 19
Ư ể ạ N e mô hình CAMELS 20
Ư ể 20
N ể 20
1.4 Mô hình nghiên c ị ng 21
1.4 ó ắ ớ 21
1.4 Đề 23
K ơ 1 24
C ươ 2 T ỰC T Ạ G OẠT ĐỘ G I DOA T EO Ô Ì CA EL TẠI T C XUẤT Ậ ẨU VIỆT A 25
ổ ề N P X ẩ V N 25
Sơ ể 25
ổ EIB 25
ạ N P X ẩ V N ạ – 2012 26
ạ ạ 26
ạ ụ ầ 27
ạ ụ 27
ạ ầ 29
ạ ị ụ 30
30
Trang 6P â ạ e A ELS ạ EIB 32
Đ 32
ớ ạ 32
ỷ ể 33
ỉ ó 33
P â ơ ó ờ ờ 33
P â ụ 36
N ý ó ớ ạ ớ 44
N ý 44
K ó ớ ạ ớ 44
4 ỉ 46
5 K 49
2.4 K ý ề â ở ạ EIB 50
4 ụ 50
2.4.2 K 51
4 Đ ’ A 51
2.4.2.2 P â â EFA 55
4 P â 58
5 Đ ạ EIB ạ -2012 61
5 K ạ 62
5 ạ 64
5 N â ạ 66
K ơ 68
C ươ 3 GIẢI Á Â G CAO OẠT ĐỘ G I DOA TẠI T C XUẤT Ậ ẨU VIỆT A 69
Trang 7K ị ớ P N â N N ớ 70
3.2.1 Ki ị ớ P 70
K ị ớ N â N N ớ 71
3.3 Gi i pháp góp phần nâng cao hoạ ng kinh doanh c a EIB 71
3.3.1 Gi i pháp â c qu n trị 71
G â â 72
3.3.3 Gi i pháp nâng cao ch ng kiểm soát n i b 74
3.3.4 Gi â c công ngh 75
3.3.5 Gi i pháp nâng cao ch ng tín dụng 76
3.3.6 Gi i pháp nâng cao kh ời 78
3.3.7 Gi i pháp nâng cao kh n 81
3.3.8 N ó ỗ ạ 81
3.3.8.1 Nâ ẩ ị ụ 81
8 ẩ ị ụ ơ EIB
82
3.3.8.3 G 82
3.3.8.4 Gi i pháp phát triển v n t có 83
K t lu ơ 83
KẾT LUẬN 84
ÀI LIỆU A K ẢO
P Ụ LỤ
Trang 8CTG : N â ơ ạ ổ ầ ơ V N
EIB : N â ơ ạ ổ ầ ẩ V N KSNB : K ể
Trang 12L I Ở ĐẦU
1 T ấp t ết ủa đề t
Trong thờ ại ngày nay, h i nh p kinh t qu c t ễn ra mạnh mẽ và trở thành m t xu th phổ bi n trên th giới H qu t t y u c a xu th ó à t do
hóa thị ờng tài chính, t do hóa thị ờng tiền t V
ớ ớ ề ơ ớ
tr ờ ớ ạ V ể ó ể ạ ể ờ ó ề ổ ù ề ầ ở
â ý ử ụ ầ ỉ ơ ở ớ
ớ ó ể ờ
Đặ â ơ ạ ớ ặ ù
ề N â ý ạ
Đ ờ ầ â ớ
ở â Â â ũ ẽ ị ở ặ ề K ề â ớ â ờ ớ
Washington Mutual, Le B e … ã ị ạ V N ớ ề ơ N â N ớ â
ã ơ
ớ é ớ ũ
ạ ắ â ặ â ổ
ụ ớ N V N â
ạ ể ó ể ể
ờ ớ N â ẩ V N (EIB) ơ ạ ổ ầ ầ V N N â ó ở ớ N â P ạ V N ớ ạ ớ
ò ị ạ ý ớ ề â
Trang 14N ử ụ â ơ ở
ạ ị ờ EIB N khác
5 Ý ĩa t ự t ễ ủa đề t
Đề ạ EIB ạ - 2012
e ỉ A ELS K â
ề ở ở ạ ạ EIB ó ề â ạ EIB
Trang 15C ươ 1
TỔ G QUA VỀ ĐÁ GIÁ OẠT ĐỘ G I DOA CỦA GÂ
À G T Ơ G ẠI T EO Ô Ì CA ELS 1.1 Hoạt độ k doa ủa t ươ mạ
1.1.2 oạt độ k doa ủa NHTM
1.1.2.1 Hoạt động tạo ngu n v n
Đâ ạ N ở
ầ ạ ơ ở ạ â V N :
* Vốn chủ tự có: â ở ó ó
ó ò ạ ớ ạ ạ L
ó ổ ị ở ạ
ạ N ỷ ỏ ổ
Trang 16ạ ó ò â
V ị ạ â
* Vốn huy động: â ý ý
t ề ể ầ ạ â N
ỷ ổ ó ò
ở â
* Vốn đi vay: các â ơ ạ Ngân hàng Ươ (
ở V N ) ổ ụ ị ờ â ặ ị ờ
*Vốn khác: ạ â ụ ớ ạ ý… 1.1.2.2 Hoạt động cấp tín dụ v đầ tư * Hoạt động cấp tín dụng: l ạ NHTM Là ụ ỷ ớ ổ ó ạ
ể â ũ ạ ó ề ạ Đò ỏ â â ẩ ị ặ ẽ ờ ó è e
*Hoạt động đầu tư: các NHTM ù ể ạ
ó ị ờ
ặ ớ ầ
ầ N NHTM ò ó ổ ầ
ớ â ớ ể â
1.1.2.3 Hoạt động dịch vụ ị ụ N :
* Kinh doanh ngoại tệ K ạ NHTM ù ề ớ ể
ề ớ ạ ù ị ể ặ ị ể ù ờ ặ ạ ờ ể ạ
Trang 17* Dịch vụ tư vấn
Dị ụ NHTM ị ụ ề “ ” ị ụ ị
1.1.3 Các t ả ưở đế oạt độ k doa ủa NHTM 1.1.3.1 ô trườ k doa
Trang 18* Môi trường kinh tế, chính trị, xã hội trong và ngoài nước:
t ngân hàng là ạ ề kinh do môi ờ kinh chính ị và xã ơ nó hình thành và ể ó ở không
ỏ ạ các ngân hàng Khi môi ờ kinh chính ị và xã
ó vai trò quan trong ề hành ề kinh ị ờ N pháp xây không phù ớ các yêu ầ phát ể ề kinh thì ẽ là rào ớ cho quá trình phát ể kinh
Xét ề ngành ngân hàng nói riêng: Đ ớ các ớ có ề kinh ị ờ phát ể có khá ầ và ử ổ ổ sung ề ầ trong quá trình phát ể mình, môi ờ pháp lý ngày càng hoàn
ơ ngân hàng theo ó ngày càng vai trò trung gian tài chính mình N ạ môi ờ pháp lý ẽ gây ro, ở ạ cho các ạ ngân hàng khi môi ờ pháp lý ó hoàn ặ cách thi hành còn tính ờ gian, tính nghiêm minh – ặ là ở các gia phát ể
* Nhu cầu sử dụng dịch vụ ngân hàng của xã hội:
â â ạ
ầ ể ể ề ầ ề ã ị
Trang 19ụ ã … D ó â ó
ề ơ ị ầ ờ
ẩ ị ụ ớ
1.1.3 2 C ế lượ k doa ủa
Chiến lược phát triển sản phẩm dịch vụ: S ẩ ị ụ N
nói chung và ị ờ ó ạ
ù ớ ầ ờ â N ũ ụ ạ ẩ ị ụ ù ề ạ ẽ ạ
ẩ ị ụ ó ầ
ạ ớ N
Chiến lược quảng bá: ò e â
ó â ớ ỗ ã ầ
ó ỏ ã ầ
ngân hàng 1.1.3 3 ă lự t
V là ề ơ quy mô kinh doanh ngân hàng và bù ắ ổ có ể ra, ị ầ ớ ạ
ngân hàng
Đ ờ ớ N ó ớ ạ ớ ắ ẽ ó ơ ẳ ớ â ỏ D â ý ầ
ở â ớ ớ ẩ ị ụ ạ
1.1.3 ă lự q ả trị Q ị là ầ tàu cho ạ trong ngân hàng N ị ề ớ ụ ơ ổ ý chuyên môn và tính ơ ề hành ể phó ớ tình trong ị ờ liên ụ ổ N ị ể ạ ể ũ ạ ờ
ó ó
Trang 201.1.3 ă lự ô ệ
Trong ề ạ ngày càng gay ắ ỉ duy trì các ị ụ ề thì các ngân hàng không ể nào ị mình Chính vì trong niên qua công thông tin xem
xu ớ chính trong ạ ngân hàng ạ các pháp ỹ phù cho phát ể công tin ngân hàng
ớ giúp các ngân hàng ạ tranh thông qua ạ hóa ẩ , ị ụ ĩ ị ầ các ị giao ị
ờ và ạ kinh doanh các ngân hàng Xu ớ ở
ụ ể ị â tử
ũ ã ó ầ nâng cao lý ngân hàng
1.1.3 lự
ờ â ể NHTM.Xã ngày càng phát ể ò ỏ ị ụ ớ ơ ngân hàng, do ó ũ lao ũ nâng cao ể ị ờ
ớ ổ ị ờ N nhân có ạ ề và ỏ
ề ụ chuyên môn ẽ giúp ngân hàng và ể ro
có ể ra trong ạ kinh doanh, ầ và giúp chân khách hàng Hay nói ụ ể là ũ nhân viên ỏ ẽ giúp chi phí ạ và trong kinh doanh ngân hàng
Tuy nhiên, khi nhân là các ngân hàng ớ ra
ẩ chi phí này lên, chí ẽ ẫ ạ tranh ỗ ạ trên ị ờ nhân Các ngân hàng thâm niên ờ thì nâng theo, ngân hàng ớ không ờ thì ạ ụ ẩ cao Đ ề ó ẽ ẩ chi phí ề
ơ ề các ngân hàng ị ặ dù
có ể ơ ễ ẫ ro và ĩ nhiên ở tiêu ạ ngân hàng
Trang 211.2 Cá mô ì đá á ệ q ả oạt độ k doa ủa T
ó ớ ó ề ạ N :
1.2.1 Mô hình DEA (Data Envelopment Analysis)
DEA là ỹ t quy ạ tính ể giá ơ ị ra
ị (DMU, ặ ngân hàng) ạ ơ so ớ ngân hàng khác trong ẫ nào Kỹ này ạ ra biên các ngân hàng và so sánh nó ớ các ngân hàng không ể DEA không ò ỏ xác ị ạ hàm ớ biên và cho phép p ề
ầ vào và ề ầ ra trong tính
S â DEA ờ ù ể ạ
â ơ ạ
* Mô hình phân tích DEA của Zaim (1995):
Zaim (1995) áp ụ ơ pháp phân tích bao ể ớ tính
ạ 42 ngân hàng ơ ạ ổ N ĩ K ớ ờ do hóa và 5 ngân hàng sau ờ do hóa trên 1981 và 1990
Z : “Ngân hàng là tổ chức tài chính trung gian, thực hiện huy động và phân bổ các nguồn vốn cho vay và các tài sản khác” ớ ể ó
Z ã hành các ầ vào và ầ ra cho mô hình DEA sau:
Trang 22ơ ạ ớ là do phi phân ổ gây ra, thì chính gây ra phi kinh trong các ngân hàng nhân ạ là phi ỹ cùng, khi so sánh các ỉ tác các ngân hàng Nhà N ớ có
ớ ơ các ngân hàng nhân (Zaim, 1995)
* Mô hình phân tích DEA của Miller và Noulas (1996):
Miller và Noulas (1996) ụ ơ pháp phân tích bao DEA ể ớ tính 201 ngân hàng ớ ỹ (các ngân hàng có tài
có trên 1 ỷ la ỹ ờ 1984 –1990
ũ Z e N : “Ngân hàng là một tổ chức trung gian” ó e N ã hành các ầ vào và ầ
ra cho mô hình DEA sau:
ỉ các ngân hàng có quy mô quá ớ ơ vào vùng
ầ theo quy mô
* Mô hình phân tích DEA của Dosnyah Yudistira (2003):
Donsyah Yudistira (2003) áp ụ ơ pháp DEA và ử ụ mô hình quy OLS ể xem xét các môi ờ ở ỹ
18 ngân hàng ơ ạ Islamic trong ờ 1997 – 2000 Donsyah Yudistira hành sau:
Trang 23 Tài có tính thanh cao
K nghiên mô hình DEA cho các ngân hàng trong ẫ nghiên qua giai ạ kém do toàn ầ
1998 – 1999 trúc các ngân hàng Islamic vào ờ ể ó cho là vào ổ ầ ở vì ở và các ề ử ầu
ầ ớ ỷ Nói cách khác, thu ẽ ị vào thu ạ kinh các ỹ (Dousyah Yudistira, 2003)
Trang 24ó Q ý L ạ ị
ờ
A ELS ắ Anh : = A e ( ); A=A e Q ( ó); = e e (Q ý); E=E (L ); L=L ( ); S=Se e isk (Đ ạ ớ ị ờ )
ụ ( ó) ý K ờ â
ó ể ạ ỷ ề ầ ở
Trang 25ó ạ , qua nghiên c ể ạ
â A ELS các mô hình
Trang 26ù ớ ớ ể A ELS ó các ỉ tiêu ụ ể ù ớ â ơ ạ ó ó
â ơ ạ V N ớ ị ờ V
N ạ
1.3 Đá á oạt độ k doa ủa T t eo mô ì CAMELS 1.3 1 Cá ỉ t đá á hoạt độ k doa ủa T t eo mô hình CAMELS
1.3.1.1 Mứ độ an toàn v n của ngân hàng (Capital adequacy)
*Hệ số giới hạn huy động vốn
Trang 27
1.3.1.2 Chất lượng tài sản có (Assets quality)
Trang 29* Tỷ suất sinh lời của tài (ROA)
* Tổng chi phí trên Tổng thu nhập
ó ò ) ỷ ầ
õ ơ ề ạ ổ ; ỷ ỏ â
ó ạ
Trang 30* Lợi nhuận trên Tổng thu nhập (ROS)
Trang 311.3 2 ượ đ ểm ủa v ệ đá á ệ q ả oạt độ k doa
ủa T t eo mô hình CAMELS
- Vẫ ễ ụ ạ ị ờ
ể
Trang 321 ô ì ứ đị lượ
1 1 Tóm tắt á ứ trướ
N ề ạ N ó
ề â ở ạ N ờ ị… ũ e ớ D ớ â
ó ắ ề ớ ề â ở
ạ ó EIB
Trang 33ở ạ
NH
N â ở
ẽ â â õ ở ạ
ó ề ờ ạ
â ử ụ Thai Al Shaher, Ohoud Kasawneh & Razan
S e ổ ể ù
Trang 341 2 Đề x ất mô ì ứ
ề ị :
:
H1: ị ờ ổ ị ạ â
H2: ị ạ â
H3: ị ị ạ â
H4: ị ạ ạ â
H5: ị ạ ạ â
h
H1 (+)
H2 (+) H3 (+) H4 (+) H5 (+)
H6 (+)
Trang 35T LUẬ C Ơ G 1
ơ ã ỏ các hoạ ng kinh doanh c a ngân hàng
ơ ại, lu n gi ểm khác nhau về hi u qu kinh doanh c a ngân
ơ ạ N ơ còn m t s nhân t ởng
n hoạ ng kinh doanh c a ngân hàng ũ ân t ởng
n hoạ ng kinh doanh Đ ng thờ ơ ở lý lu ờng
ù ạ ng kinh doanh c â ơ ạ :
Mô hình DEA, mô hình CAMELS, mô hình FIRST ó A ELS
c ch ơ ở trong vi c phân tích lu
Trang 362 1 2 ô ì tổ ứ ủa EIB
ổ EIB ý e ề (P ụ ụ ) Đ ề EIB ể ơ ạ â ớ
ề ớ ặ ị ờ ã ó
ớ ở â ớ ó ó V N
Trang 372 2 Tì ì oạt độ k doa ủa EIB a đoạ 2010 – 2012
Trang 38B : ạ EIB
ăm
C ỉ t 2010 2011 2012 2011/2010 2012/2011
ổ K 62,346 74,663 74,922 20% 0.35% Cho vay TCKT 40,183 55,681 48,454 39% -13% Cho vay cá nhân 22,163 18,982 26,468 -14% 39%
(N : B ờ EIB -2012)
Trang 39Cho vay cá nhân