Bài giảng Hệ thống thông tin công nghiệp - Chương 4.1: Cơ sở truyền thông công nghiệp. Những nội dung chính trong chương này gồm có: Giới thiệu chung, cấu trúc mạng, kiểm soát truy nhập bus, bảo toàn dữ liệu, mã hóa bit, kỹ thuật truyền dẫn, kiến trúc giao thức.
Trang 21 Giới thiệu chung
2 Cấu trúc mạng
3 Kiểm soát truy nhập bus
4 Bảo toàn dữ liệu
5 Mã hóa bit
6 Kỹ thuật truyền dẫn
7 Kiến trúc giao thức
Trang 3Thế nào là truyền kỹ thuật số?
Tại sao lại truyền kỹ thuật số?
Thế nào là truyền bit nối tiếp?
Tại sao lại truyền bit nối tiếp?
Các thiết bị công nghiệp là những gì?
Yêu cầu giao tiếp giữa các thiết bị công nghiệp ra sao? Phân biệt MCN với mạng viễn thông, mạng máy tính?
Trang 4Vai trò của mạng truyền thông CN?
Đơn giản hóa cấu trúc liên kết giữa các thiết bị công nghiệp
Tiết kiệm dây nối và công thiết kế, lắp ₫ặt hệ thống
Nâng cao ₫ộ tin cậy và ₫ộ chính xác của thông tin
Nâng cao ₫ộ linh hoạt, tính năng mở của hệ thống
Đơn giản hóa/tiện lợi hóa việc tham số hóa, chẩn ₫oán, ₫ịnh
vị lỗi, sự cố của các thiết bị
a) b)
Trang 5Các yêu cầu cơ bản ₫ối với MCN
Tính năng thời gian thực (vì sao?)
Độ tin cậy và tính sẵn sàng cao (vì sao?)
Tính ₫ơn giản, dễ thực hiện, dễ sử dụng (₫ể làm gì?)
Tốc ₫ộ truyền: vừa phải, tùy theo từng cấp ứng dụng
Số lượng trạm cần ghép nối: vừa phải (một vài chục)
Khoảng cách truyền: vừa phải, tùy theo phạm vi ứng
dụng (một vài chục - một vài nghìn mét)
Trang 6ChÊp hµnh
Bus tr−êng Bus thiÕt bÞ Bus c¶m biÕn/ chÊp hµnh M¹ng c«ng ty
Trang 7M·hãa/ Gi¶i m·
mã hóa nguồn và mã hóa đường truyền
Trang 8 Chế ₫ộ truyền nào thông dụng nhất trong các hệ
thống truyền thông công nghiệp?
Trang 9 Truyền tải dải cơ sở: Tín hiệu mang một nguồn thông tin duy nhất trên dải tần cơ sở
Truyền tải dải mang: Tín hiệu mang một nguồn thông tin duy nhất trên dải sóng mang (vì sao và làm như
thế nào?)
Truyền tải dải rộng: Tín hiệu mang nhiều nguồn thông
tin cùng một lúc trên một dải tần rộng (vì sao và làm như thế nào?)
Trang 10 Thời gian lan truyền tín hiệu T S = l/(k*c)
— l là chiều dài dây dẫn,
— c là tốc ₫ộ ánh sáng trong chân không (300.000.000m/s) và
— k là hệ số giảm tốc ₫ộ truyền
— ε là hằng số ₫iện môi của lớp cách ly
— Polyethylen với hằng số ₫iện môi ε = 2.3 => k ≈ 0.67
1 /
k = ε
Trang 11 Khái niệm liên kết (link):
— Liên kết vật lý
— Liên kết logic
Các kiểu liên kết
— Liên kết ₫iểm - ₫iểm (point-to-point)
— Liên kết ₫iểm - nhiều ₫iểm (multi-drop)
— Liên kết nhiều ₫iểm (multipoint)
Khái niệm Topology: cấu trúc liên kết của một mạng,
tổng hợp của các liên kết.
— Cấu trúc bus (liên kết nhiều ₫iểm hoặc ₫iểm - nhiều
₫iểm)
— Cấu trúc vòng (liên kết ₫iểm-₫iểm)
— Cấu trúc sao (liên kết ₫iểm - nhiều ₫iểm)
Trang 14Ơ
Trang 17Cấu trúc hình sao
*
Trang 19Ơ
Trang 20Foundation Fieldbus
Trang 22Foundation Fieldbus
Trang 23Ơ
Trang 24Ơ