Cách dùng: - Thì quá khứ đơn được dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ và thường đi kèm theo với các trạng từ chỉ thời gian như: yesterday, ago, last night, [r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LỚP 7 (HỌC KÌ II)
Môn: Tiếng Anh Năm học: 2012 – 2013
A NGỮ PHÁP:
I Past simple tense: ( Thì quá khứ đơn)
1 Động từ “TO BE”
a Affirmative: Thể khẳng định (+): S + was /were +adj/ N
b Negative: Thể phủ định (-): S + was not / were not + adj /N
c Interrogative: Thể nghi vấn (?): Was / Were + S + adj /N? Yes, S+ was /were
- No, S + wasn’t/ weren’t Ex: Last year, I was in class 6A
2 Động từ thường “V” V-ed (có qui tắc) / V2 ( bất qui tắc)
(+) S + V-ed / V2 + O
(-) S + did not + V1 + O
(?) Did + S + V1 + O? Yes, S + did/ No, S + did not
Ex: - I went to Hanoi yesterday
- I did not go to Hanoi yesterday
- Did you go to Hanoi yesterday?
3 Cách dùng:
- Thì quá khứ đơn được dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ và
thường đi kèm theo với các trạng từ chỉ thời gian như: yesterday, ago, last night, last Sunday, last
week, in + năm trong quá khứ
II Near future: (Thì tương lai gần):
1 Form: S + is/am/are + going to + V1
2 Cách dùng: dùng để diễn tả 1 kế hoạch, 1 dự định sẽ làm trong tương lai
III Cách dùng động từ khiếm khuyết (Modal verbs): must / ought to/ have to / can /should / may
(+) S + M.V + V1
(-) S + M.V + not + V1
(?) M.V + S + V1
Ex: You can swim
You can’t swim
Can you swim?
IV Making suggestions : (Đưa ra lời gợi ý, đề nghị)
Để đưa ra lời gợi ý ai đó làm việc gì với mình chúng ta sử dụng các mẫu câu sau đây:
1 Let’s +V1
Ex: Let’s go to the cinema tonight
2 What about/How about + V_ing ?
Ex: What about going to the cinema tonight?
How about doing our homework?
3 Why don’t we + V1 ?
Ex: Why don’t we go to the cinema tonight?
* Chấp nhận lời đề nghị : Good idea/ That’s a great idea./Yes, I’d love to/ OK It’ll be fun/ Great That would be a lot of fun
* Từ chối lời đề nghị: I’m sorry I can’t/ I’d love to but I’m busy Thank you anyway/ I don’t think that’s a great idea/ I’d like to, but I can’t
V Invitation: (Lời mời):
- Would you like + to +V1
- Would you like + N?
Ex: Would you like to come to my house for lunch?
* Hỏi ai thích làm gì: What would you like + to + V1? Ex: What would you like to drink?
diễn tả ý muốn : I would like + to + V1…Ex: I’d like to drink some water
I would like + N Ex: I’d like some tea
Trang 2I would like = I’d like: Là cách nói lịch sự hơn “ want” hoặc “need”
VI Too /So/ Either / Neither:
1 Cách dùng Too /So: (Cũng có, cũng thế, cũng thích, cũng vậy)
- Khi muốn diễn tả ý giống với người khác Dùng đáp lại với câu khẳng định
Ex: A: I like carrots A: I am in class 7A
B: I like carrots, too (or: So do I) B: So am I ( or: I am, too)
2 Cách dùng Either / Neither: (cũng không)
- Khi muốn diễn tả ý cũng không (giống như người nói) Dùng đáp lại với câu phủ định
Ex: A: I don’t like durians
B: I don’t like them either (or: Neither do I)
3 Bảng tóm tắt:
S+ Be ( trợ động từ) + (,) + too S+ Be ( trợ động từ) + not + (,) + either
So / Neither +Be / trợ động từ + S
VII Preference: (Sở thích):
1 Like: a S + like + V-ing Ex: I like playing soccer
b S + like + to + V1 Ex: I like to get up early to do morning exercises
2 prefer: a S + prefer + N1 + to + N2 Ex: I prefer orange juice to lemon juice.
b S + prefer + V-ing… + to + V-ing Ex: I prefer reading books to watching TV
c S + prefer + to + V1 Ex: I prefer to play soccer
* Prefer to = like better than : thích hơn
Ex: I prefer watching TV to listening to music.
ó I like watching TV better than listening to music.
VIII Adjectives & Adverbs: (tính từ và trạng từ)
a) Adjective (tính từ): dùng để bổ nghĩa cho danh từ và thường đứng trước danh từ hoặc sau
động từ “to be”
Ex: She is a beautiful singer
The singer is beautiful
b) Adverbs (trạng từ): dùng để bổ nghĩa cho động từ và chúng thường đứng trước hoặc sau
động từ thường hoặc đứng cuối câu
Ex: She plays the piano badly
She learns hard
* Cách thành lập trạng từ chỉ thể cách: (Adverbs of manner)
- [Adj +ly = Adv]
Ex: Slow +ly = slowly
- Một số trạng từ đặc biệt chúng ta cần phải nhớ:
Ex: good - well hard - hard
fast - fast early - early late - late
* Cách thành lập danh từ chỉ người:
a b c
Ex: teach à teacher Ex: visit à visitor Ex: Cycle à cyclist
write à writer collect collector
invent inventor
IX Một số cấu trúc khác:
1 Why-Because:Why does he go to the dentist? Because he has a toothache.
2 Yêu cầu ai làm gì một cách lịch sự:Would you +V +, please
Ex:Would you get on the scale, please?
V + er à N V + or àN V + ist à N
Trang 33 Để khuyên ai làm điều gì ta dùng cấu trúc:You should + V1…
Ex: You should study hard
X Adjectives: (Tính từ):
1 Bad : Xấu ≠ Good, fine : Tốt, đẹp
2 Beautiful,
pretty
: Đẹp ≠ Bad, ugly : Xấu xí
4 Bright,light : Sáng ≠ Dark : Tối
5 Busy : Bận rộn ≠ Free : Rảnh rỗi
6 Careful : Cẩn thận ≠ Careless : Bất cẩn
7 Cheap : Rẻ ≠ Expensive : Mắc, đắt tiền
8 Clever, intelligent
: Khéo léo, thông minh
≠ Silly, stupid : Ngớ ngẩn, đần
độn
9 Cloudy : Có mây ≠ Couldless : Không có mây
13 Dirty : Dơ, bẩn ≠ Clean, fresh : Sạch, trong lành
17 Interesting : Hay, thú vị ≠ Boring : Dở , buồn chán,
19 Fast = quick : Nhanh ≠ Slow : Chậm chạp
20 Strong, fine : mạnh, khỏe ≠ Weak,
sick/ill : Yếu, đau ốm
21 Happy : Vui ≠ Sad, bored : Buồn
22 Hard : Cứng/ khó ≠ Soft/ easy : Mềm/ dễ
23 High, tall : Cao ≠ Short : Thấp
26 Lazy : Lười biếng ≠
Hard-working
: Siêng năng
29 Noisy : Ồn ào ≠ Quiet : Yên tịnh
30 Old : Cũ/ già ≠ New/young : Mới/ trẻ
31 Polluted : ô nhiễm ≠ Pure : Trong lành
33 Right, true : Đúng ≠ Wrong, false : Sai
34 Dangerous : Nguy hiểm ≠ Safe : An toàn
35 Delicious : Ngon ≠ horrible,
terrible : Dở
B CÁC DẠNG BÀI TẬP:
I Chia động từ trong ngoăc ở hình thức đúng:
1 Last summer, I……… Nha Trang with my family (go)
2 She stays at home and……… her mother with housework (help)
3 They prefer ……… books to watching TV (read)
4 She could ………table tennis (play)
II Hoàn thành câu dùng hình thức đúng của tính từ trong ngoặc:
1 Ba is the (good) student in his class
2 Fruit is (good) than candy
Trang 43 Hoa is the (beautiful) girl in my class.
4 This hat is (expensive) than that one
5 A student works (many) hours than a worker
6 Hoa drinks (little) milk than her sister
7 A worker has (few) days off than a farmer
III Điền giới từ đúng vào các chỗ trống sau:
1 How far is it …… your house …… school?
2 Liz bought a lot …… gifts for her friends
3 Minh has a cavity …… his tooth
4 Ba is good …… English
5 Spinach is very good …… you
6 We have English classes 2.40 p.m Monday and Friday
7 I prefer coffee…… tea
IV Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh:
1 You / must / do / homework / first
2 He / can /football/ well
3 Tim’s father / few / days off / than / his mother
4 Would you / like / see a movie / me / tonight?
5 How often / your sister / play the piano?
6 Yesterday /we/ not / go/ school
7 What / kinds/ programs / you / like /best?
V Tìm và sửa lỗi sai:
1 What do she usually do in her free time?
2 Would you like have dinner at my house tonight?
3 Hoa’s mother will visits her after the harvest
4 Let’s playing soccer
5 How much does the hat costs?
6 What do you do last night?
VI.Viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi bắt đầu bằng từ cho sẵn
1 He drives carefully.à He is a………
2 Let’s play soccer.à What about……….?
3 This book is more interesting than that book à That book ………
4 How tall are you? à What ……… ?
5 What is your weight?àHow………?
6 How much does one banana costà How much is………?
7 Where does he live?àWhat is ………?
VII/ Ch n câu c t A thích h p v i câu c t B và hoàn thành c t Cọn câu ở cột A thích hợp với câu ở cột B và hoàn thành ờ cột C ở cột A thích hợp với câu ở cột B và hoàn thành ờ cột C ột A thích hợp với câu ở cột B và hoàn thành ờ cột C ợp với câu ở cột B và hoàn thành ờ cột C ới câu ở cột B và hoàn thành ờ cột C ở cột A thích hợp với câu ở cột B và hoàn thành ờ cột C ột A thích hợp với câu ở cột B và hoàn thành ờ cột C ờ cột C ột A thích hợp với câu ở cột B và hoàn thành ờ cột C A B C 1 I’m thirsty 2 What did you eat for breakfast? 3 Why don’t we eat to much candy? 4 I have a toothache a Because they are bad for us b You should go to the dentist c I have some rice and vegetables d I’d like a glass of water 1…………
2…………
3…………
4…………
VIII Chọn một từ có phần gạch chân được phát âm khác các từ còn lại trong cùng dãy
1 A cavity B dentist C filled D English
2 A eight B weigh C weight D height
3 A cheap B teacher C machine D chicken
4 A asked B stopped C arrived D washed
5 A family B hygiene C diary D pretty
7 A wrong B was C weight D weather
8 A children B schedule C chemistry D Christmas
IX Chọn một từ có cùng nghĩa với từ được viết in hoa phía trước:
5 BEAUTIFUL: A colorful B friendly C useful D pretty
6 EAT: A have B collect C play D give
Trang 57 TALL: A height B high C weight D temperature
8 ILLNESS: A fine B tired C sickness D cold
X Chọn từ có nghĩa khác so với từ còn lại:
1 A player B volleyball C tennis D soccer
2 A fish B durian C chicken D pork
3 A common cold B toothache C headache D doctor
XI Làm theo yêu cầu trong ngoặc:
1 Hoa was at home last night (Đặt câu hỏi cho từ gạch dưới) ………
2 We visited Nha Trang City last month (Đổi sang câu phủ định) ………
3 What would you like to eat? ( Trả lời về chính em) ………
4 What about swimming in the pool? (Đưa ra lời đề nghị dùng “ Let’s…”) ………
5 How far is it …… your house …… school?.(Điền giới từ thích hợp) ………
6 What are you going to ……(do) this evening ( Chia động từ ở thì đúng) ………
XII Choose the best answer: 1 I like swimming, and does my sister A so B too C either D neither 2 Ha noi is a big city, but it is _ than Ho Chi Minh City A the smaller B smaller C smallest D the smallest 3 How _ is it from here to school? – About two kilometers A far B high C long D much 4 I live 24/ 3B Tran Phu Street A in B at C on D to 5 Minh _ television every night A watchs B watches C watching D watched 6 Last night Minh _ television A watchs B watches C watching D watched 7 Her birthday is _ Friday, August 20th A at B on C in D of 8. _ you like a cup of tea? Yes, I’d love to A Would B Will C What D Let 9 I like Math best It’s my _subject A own B favorite C good D like 10 My father likes _, and so does my mother A jog B jogging C jogged D joging 11 My father is a doctor He takes care _ sick children A about B in C of D on 12.How long does _to travel from An Lao to Qui Nhon City by car? 3 hours A it take B it have C it cost D it takes 13 Nga prefers watching TV to _ video games A play B plays C played D playing 14.A: I don’t like durians B: _ do I
A So B Too C Either D Neither XIII Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Ex: “ Hoa is my new classmate (1)…… comes from Hue Now she is staying (2) ……her uncle and aunt in Ha Noi, but her parents still (3)……there Her uncle’s house is near school, so she goes to school (4) …… bike Her lessons begin at 1.00 pm and finish at 5.10 Hoa is unhappy because she doesn’t (5) ……many friends in Ha Noi She also (6) ……her parents and her old friends in Hue Hoa (7)…… a letter from her mom last week Her parents (8) …… both fine They were working hard on their fields (9)…… it was nearly harvest time Her mom hoped to visit Hoa in (10)…… after the harvest XIV Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi liên quan đến đoạn văn đó. The end È * Ç