Mục đích: Chuyển hóa đường trong dịch nha thành etanol, CO2 cùng với các sản phẩm phụ và sản phẩm trung gian trong quá trình trao đổi chất Các biến đổi trong quá trình lên men chính: [r]
Trang 1GVHD: PGS.TS Lê Văn Việt Mẫn
Sinh viên thực hiện:
Ngô Ngọc Hùng 60901066 Phạm Thanh Quang 60902113 Nguyễn Thanh Sang 60902231
Lê Sỷ Phước Huy 60901007
BÁO CÁO MÔN CÔNG NGHỆ LÊN MEN THỰC PHẨM
ĐỀ TÀI 1
Trang 2NỘI DUNG
PHẦN I: NGUYÊN LIỆU PHẦN II: QT CÔNG
NGHỆ PHẦN III: ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG
Trang 3PHẦN I: NGUYÊN LIỆU
Trang 5PHẦN I: NGUYÊN LIỆU MALT ĐEN VÀ MALT VÀNG
QUY TRÌNH SẢN XUẤT MALT
14 giờ
Giai đoạn 2: Hàm ẩm của malt giảm xuống 1,5 - 2%.
50 o C 75 o C 105 o C
Trang 6Tiêu chuẩn đánh giá malt
Chỉ số màu( EBC): 14-16o EBC.
Protein tổng: không quá 12%
Nitơ hòa tan: 0,55 – 0,75% so với lượng chất khô.
Trang 7PHẦN I: NGUYÊN LIỆU HOA HOUBLON
Trang 8• Hàm lượng ion sắt 2 không quá 0,3 mg/l.
• Vi sinh vật không quá 100 tế bào/ml.
Trang 9PHẦN I: NGUYÊN LIỆU NẤM MEN
Glucoamylaza (amyloglucosidaza) Tinh bột, dextrin, α-glucositMaltaza (α-glucosidaza) Maltoza, saccharoza, maltotrioza, p-
nitrophenyl-α-glucosit, melezittoza.
Isomaltoza (oligo glucosidaza)
1,6-Isomaltoza saccaroza, α-methyl glucosit, p-nitrophenyl-α-glucosit.
Invertaza (β-fructofuranoza) Saccaroza, raffinoza
Melibioza (α-galactosidaza) Melibiaza, raffinoza,
p-nitrophenyl-α-galatosit.
Zimaza Hệ enzyme chuyển đường đơn giản
thành etylic.
Trang 10 Tốc độ lên men nhanh.
Sử dụng đường có hiệu quả, tạo độ cồn cao.
Có khả năng chịu cồn, áp suất thẩm thấu, oxy, nhiệt độ, và nồng
độ CO2 phù hợp với từng nhà máy.
Có khả năng kết bông và kết lắng tốt.
Có khả năng sống sót cao cho mục đích tái sử dụng.
Sản phẩm tạo ra bao gồm các hợp chất hương và vị đặc trưng
cho bia.
Đặc tính di truyền ổn định cao.
Đặc tính mong muốn
Trang 11NỘI DUNG
PHẦN I: NGUYÊN LIỆU PHẦN II: QT CÔNG
NGHỆ PHẦN III: ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG
Trang 12Tách tạp chất
• Mục đích: làm sạch nguyên liệu và tách tạp
chất trước khi đưa vào sản xuất.
• Cấu tạo:
Máy sàng: tách bụi và phân loại hạt
Máy tách kim loại: tách kim loại
Trang 13PHẦN II: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ Tách tạp chất
• Thiết bị:
Trang 15PHẦN II: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ Nghiền
• Thiết bị:
1 Malt vào.
2 Nước
3 Quả cầu CIP.
4 Thùng chứa malt.
5 Thùng chứa nguyên li u ệ
Trang 16Nấu dịch nha
• Mục đích: tạo nguồn thức ăn cho nấm men sử dụng, trích ly các cấu tử có phân tử lượng thấp vào nước.
• Các biến đổi của nguyên liệu:
Đạm hoá
Sư thủy phân tnh b tộ
Thủy phân hemicellulose
Thủy phân Fitn
Trang 17PHẦN II: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
Nấu dịch nha
• Phương pháp nấu đun sôi 3 lần:
Trang 18Nấu dịch nha
• Thiết bị:
Trang 19PHẦN II: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
Lọc dịch nha và rữa bã malt
• Mục đích:
Lọc: tách dịch đường
Rữa bã: tận thu chất triết
Trang 20• Thiết bị:
Trang 21PHẦN II: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
Lọc dịch nha và rữa bã malt
• Các bước thưc hiện:
Trang 22Đun sôi dịch nha với hoa Hop
• Mục đích:
độ bền keo (polyphenol), các hợp chất chứa nitơ và các thành phần khác của hoa houblon vào dịch đường
Trang 23PHẦN II: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ Đun sôi dịch nha với hoa Hop
• Thiết bị:
Trang 24Đun sôi dịch nha với hoa Hop
• Quá trình đun sôi:
Nâng nhi t lên tới 100ệ oC trong 15 phút
Giữ ở 100 oC trong 10 phút
Nâng nhi t tới 102-106ệ oC trong 10 – 15 phút, giữ trong khoảng 15 phút
Cuối cùng sôi ở 100 oC trong 10 phút
Trang 25PHẦN II: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
Tách bã hoa Hop
• Mục đích: làm trong dịch, tách bỏ cặn.
Trang 267 Đường ống dịch đường vào
8 Ống thoát nước
9 Van tháo dịch đường.
10 Van xả c n ặ
11 Nước v sinh ệ
12 Đ nghiêng của đáy ộ
Trang 27PHẦN II: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
Làm lạnh
• Mục đích: Đưa nhiệt độ dịch đường về nhiệt
độ thích hợp cho quá trình lên men bia
• Thưc hiện: làm lạnh nhanh, điều kiện kín.
Trang 28Làm lạnh
• Thiết bị:
Thiết bị trao đổi nhiệt bản mỏng
Trang 29PHẦN II: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
Cung cấp oxi cho dịch nha và cấy giống nấm
men
• Mục đích:
Cung cấp oxi cho nấm men sinh trưởng phát triển sinh khối
Tiết kiệm lượng giống cấy
Tiến trình lên men nhanh
Trang 30Cung cấp oxi cho dịch nha và cấy giống nấm
men
• Thiết bị:
Dạng 2 ống hình trụ đồng trục được đặt lồng vào nhau
Ống trong (đường kính nhỏ) được đục lỗ trên thân ống
Ống ngoài dẫn dịch nha
Tùy theo nồng độ chất khô và nhiệt độ dịch nha, các nhà sản xuất sẽ tính toán lưu lượng bơm dịch nha và áp suất nén không khí vào thiết bị sao cho nồng độ oxy trong
dịch nha đạt 6-12mg/L.
Để cấy giống nấm men, trong quá trình bơm dịch nha từ thiết bị nạp oxy đến thiết bị lên men, người ta sẽ bơm canh trường nấm men vào đường ống dẫn dịch nha giữa hai thiết bị nói trên.
Trang 31PHẦN II: QUY TRÌNH CÔNG
CO2 cùng với các sản phẩm phụ và sản phẩm trung gian
trong quá trình trao đổi chất
Biến đổi sinh học
Biến đổi vật lý
Biến đổi hóa sinh
Sự hấp thụ cacbon
Sự hấp thụ hợp chất chứa nitơ
Sự chuyển háo chất béo
Biến đổi hóa học
Biến đổi hóa lý
Trang 33PHẦN II: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
Chuyển hóa đường sót
Ổn định hương vị, độ trong cho bia thành phẩm
Chuyển hóa Diacetyl thành aceton và 2,3-butadiol
trong điều kiện kỵ khí.
Chuyển hóa acetaldehyt
Chuyển hóa axit béo dễ bay hơi
Trang 34Lọc bia
Mục đích: Hoàn thiện
Tạo độ trong
Loại bỏ các tế bào vi sinh vật
Loại bỏ các hợp chất gây đục cho bia (phức chất protein, hạt keo polyphenol, protein ít tan…)
Biến đổi:Các cấu tử rắn được loại ra khỏi bia
Thiết bị: Thiết bị lọc dĩa
Trang 35PHẦN II: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
Trang 36Mục đích: chuẩn bị cho quá trình bão hào CO2
Các biến: đổi của nguyên liệu: nhiệt độ giảm
Thiết bị: thiết bị trao đổi nhiệt dạng bản mỏng
Làm lạnh bia
Trang 37PHẦN II: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
Mục đích: Hoàn thiện
Biến đổi: Hàm lượng CO2 tăng
Thiết bị: Sử dụng thiết bị bão hòa CO2, áp
lưc CO2 sử dụng là 0,15- 0,2MPa
Bão hòa CO2
Trang 39PHẦN II: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
Trang 40 Mục đích: Bảo quản
Biến đổi: vi sinh vật và enzyme bị vô hoạt
Thiết bị: Thiết bị thanh trùng tunnel
Thông số công nghê: nhiệt độ thanh trùng 63oC,
thời gian 20-30 phút
Thanh trùng
Trang 41PHẦN II: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
Mục đích: hoàn thiện
Biến đổi: không có biến đổi đáng kể
Thiết bị:Sử dụng máy dán nhãn tự động
Dán nhãn
Trang 42NỘI DUNG
PHẦN I: NGUYÊN LIỆU PHẦN II: QT CÔNG
NGHỆ PHẦN III: ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG
Trang 43PHẦN III: ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG
1.Chất lượng cảm quan.
Màu: màu hỗ phách sẫm tới nâu sẫm.
Mùi vị: + Vị ngọt, đắng Độ đắng trung bình, hơi se
+ Hương đặc trưng của malt socola
Độ trong: Trong suốt, không bị đục và không xuất
hiện cặn
Độ bền bọt: Khi rót bia tạo một lớp bọt dày và mịn,
chiều cao lớp bọt tối thiểu phải đạt 5cm, thời gian tối thiểu là 5 phút
Độ sánh: Dark beer có độ sánh cao.
Trang 442 Chỉ tiêu hóa-lý.
- Nồng độ chất chiết ban đầu khoảng 12%.
- Bên cạnh ethanol còn có rượu bậc cao, este, các axit hữu cơ với hàm lượng nhỏ.
- Hàm lượng các chất chứa nitơ chiếm khoảng
8-10% dịch chiết.
- Khoáng chiếm khoảng 3-4% dịch chiết.
- Hàm lượng CO2 trong bia khoảng 0,35-0.4%.
- Hàm lượng diacetyl: dưới 0,1 ppm.
Trang 45PHẦN III: ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG
3 Chỉ tiêu vi sinh.
- Quan tâm tới tổng số VSV hiếu khí, nấm men, nấm sợi và một số VSV gây bệnh như E.coli, Coliforms, S.aureus, Cl perfringens…
Trang 46TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] PGS.TS Lê Văn Việt Mẫn,”Công nghệ chế biến thực phẩm”,NXB Đại học quốc
Trang 47THẦY VÀ CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG
NGHE!