1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.

59 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 17,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: (3 điểm) Để gia công lỗ không suốt có đường kính d trên mặt trụ có đường kính DD theo phương pháp tự động đạt kích thước, ta có thể định vị chi tiết trên khối V dài với góc α và then bằng, kẹp chặt bằng lực W như Hình 1. a) Vẽ hệ tọa độ và kể số bậc tự do đã được khống chế theo Hình 1. b) Hãy kể tên số bậc tự do lần lượt bị khống chế do khối V dài và then gây ra. c) Tính sai số chuẩn của kích thước K và M. Câu 2: (1,5 điểm) Hãy cho biết thế nào là siêu định vị? Trường hợp định vị nào theo các Hình 2a, 2b và 2c là siêu định vị? Giải thích tại sao. Câu 3: (2 điểm) Trong cấu tạo của mũi khoan Hình 3, hãy xác định rõ các thông số sau: mặt trước, mặt sau, lưỡi cắt chính, lưỡi cắt phụ, lưỡi cắt ngang, góc nghiêng chính, cạnh viền, rãnh xoắn. Câu 4: (1,5 điểm) a) Vẽ hình, thiết lập công thức thể hiện mối quan hệ giữa thông số hình học của dụng cụ cắt đến chiều cao nhấp nhô của bề mặt sau gia công khi tiện trụ ngoài trong trường hợp bán kính mũi dao r ≠ 0. b) Từ công thức trên, muốn nâng cao độ bóng bề mặt chi tiết gia công ta phải làm như thế nào ? Câu 5: (2 điểm) Khi tiện vạt mặt đầu bằng dao tiện có góc sau thiết kế là t , trong trường hợp gá dao không đúng với mũi dao cao hơn tâm chi tiết một khoảng h, khi cắt tới đường kính DB thì dao không thể cắt được nữa. a) Vẽ hình và giải thích hiện tượng trên. b) Áp dụng: Cho h = 1.5 mm, t = 80. Tính DB. G2.3: Trình bày được chuẩn trong công nghệ gia công cơ và tính được sai số chuẩn G2.4: Vận dụng được nguyên tắc định vị 6 điểm trong không gian vào gá đặt gia công cơ khí G1.4: Phân tích được kết cấu, thông số hình học của dụng cụ cắt và thông số hình học tiết diện phoi cắt để qua đó phân tích được sự ảnh hưởng của chúng đến quá trình cắt. G1.5: Đánh giá được ảnh hưởng của các thông số hình học của dao và chế độ cắt đến độ nhấp nhô bề mặt.

Trang 6

Cho sơ đồ bào như hình 1, dao bào có góc  = 600, lượng chạy dao

S = 0,2 mm/htk, chiều sâu cắt t = 3 mm Hãy:

a Xác định các góc độ dao trong mặt phẳng đáy (vẽ hình, ký hiệu,

tên gọi mà không cần định nghĩa)

b Vẽ các thành phần của lực cắt theo ba phương v, s, t trong

không gian ba chiều Vẽ lực cắt tổng hợp của 3 thành phần lực

a) Trường hợp 2 mũi tâm không cứng vững

b) Trường hợp chi tiết gia công không cứng vững

Câu 4: (3 điểm)

Cho chi tiết trụ dài đường kính DD đã có sẵn rãnh then

như hình 2, hãy trả lời các câu hỏi sau:

a Để gia công lỗ d suốt chiều dài trụ cần hạn chế mấy

bậc tự do, vẽ hệ tọa độ vào hình và chỉ rõ các bậc tự do

đó

b Nếu sử dụng khối V định vị, hãy thiết lập công thức

tính sai số chuẩn cho các kích thước: M, h

Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích đề thi

Trang 7

Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV 2

kiểm tra

[G1.3]: Nêu ra và vẽ được những bề mặt, kết cấu của dao tiện ngoài từ đó có

thể tìm hiểu kết cấu của các loại dụng cụ cắt khác

[G1.5] Phân tích thông số hình học của dụng cụ cắt : MP tọa độ, các góc độ

dao, …

[G1.7]: Phân tích được thông số hình học tiết diện phoi cắt và ảnh hưởng

của các thông số này đến bản chất vật lý của quá trình cắt

[G2.4]: Trình bày được chuẩn trong công nghệ gia công cơ khí

[G2.5]: Nguyên tắc định vị 6 điểm trong không gian

[G2.6]: Tính được sai số chuẩn

Câu 4

Ngày tháng năm 2015

Thông qua bộ môn

Trang 8

- Vẽ và ghi đúng tên 2/3 góc độ : 0,5 điểm

- Vẽ và ghi đúng tên cả 3 góc độ : 0,5 điểm

Trang 9

Vẽ hình 2 mũi tâm không cứng vững : 1 điểm (thiếu đường tâm trừ 0,5 điểm) :

Tương tự, vẽ hình chi tiết không cứng vững : 1 điểm (thiếu đường tâm trừ 0,5 điểm)

1

1

ctg ctg

ctg ctg

S R

CD

z

z

Trang 10

Khống chế tịnh tiến theo OZ, OY,

Khống chế quay quanh OZ, OY OX

0,5 điểm

Thiết lập công thức tính SSC cho kích thước h :

Vẽ chuỗi như hình và biểu thức quan hệ như sau : A – X1 + X2 – h = 0 : 0,5 điểm

h = A – X1 + X2

= A – OJ + OM – OM = A – OJ = A – IJ – D/(2 sin/2)

Vậy c(h) = (D/2).(1-1/sin/2) 0,5 điểm

Thiết lập công thức tính SSC cho kích thước M :

Vẽ chuỗi kích thước như hình 4 và biểu thức quan hệ như sau : B – Y1 + Y2 - M = 0 : 0,5 điểm

Trang 11

ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2015-2016 Môn: Cơ sở công nghệ chế tạo máy

Nêu ảnh hưởng của góc  đến lực cắt

Nêu hai nguyên nhân (không cần vẽ hình và viết công thức) làm giảm góc  khi cắt so với góc  ở trạng thái tĩnh

Câu 4: (3 điểm)

Phay rãnh đạt các kích thước b, m trên chi tiết dạng hình hộp chữ nhật có bề rộng L như hình 3 Hãy:

a Vẽ hệ tọa độ và kể tên các bậc tự do tối thiểu cần hạn chế

b Ký hiệu định vị vào hình theo hai phương án:

- Phương án 1: Kích thước m không có sai số chuẩn Giải thích vì sao nó không có sai số chuẩn

- Phương án 2: Kích thước m có sai số chuẩn Tính sai số chuẩn đó

Trang 12

Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV 2

Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích đề thi

kiểm tra

[G1.3]: Nêu ra và vẽ được những bề mặt, kết cấu của dao tiện ngoài từ đó có

thể tìm hiểu kết cấu của các loại dụng cụ cắt khác

[G1.5] Phân tích thông số hình học của dụng cụ cắt : MP tọa độ, các góc độ

dao, …

[G1.7]: Phân tích được thông số hình học tiết diện phoi cắt và ảnh hưởng

của các thông số này đến bản chất vật lý của quá trình cắt

[G2.4]: Trình bày được chuẩn trong công nghệ gia công cơ khí

[G2.5]: Nguyên tắc định vị 6 điểm trong không gian

[G2.6]: Tính được sai số chuẩn

Câu 4

Ngày tháng năm 2016

Thông qua bộ môn

Trang 13

Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV 3

ĐÁP ÁN MÔN CƠ SỞ CNCTM – THI NGÀY 08/6/2016

Câu 1:

a: chiều dày cắt b: chiều rộng cắt S: lượng chạy dao t: chiều sâu cắt

: góc nghiêng chính 1: góc nghiêng phụ : góc m i dao

a) Vì sao đường kính chi tiết thực tế nhận được lớn hơn đường kính điều chỉnh ban đầu Dđc?

Hệ thống công nghệ không cứng vững tuyệt đối mà sẽ bị biến dạng đàn hồi khi có lực tác dụng Lực ở đây chủ yếu là lực cắt với thành phần Py làm cho dao bị chuyển vị (bị đẩy lùi ra) một lượng y nên đường kính chi tiết tiện trụ ngoài thực tế nhận được lớn hơn đường kính điều chỉnh ban đầu Dđc

b) Vì sao đường kính chi tiết nhận được không tròn đều mà có chỗ lớn chỗ nhỏ giống như phôi?

Do phôi bị sai lệch hình dạng (bị oval) nên chỗ phôi có đường kính lớn nhất thì chiều sâu cắt c ng lớn nhất  lực Py lớn nhất  ymax  đường kính chi tiết nhận được là lớn nhất

Tương tự đường kính phôi nhỏ nhất  đường kính chi tiết nhận được là nhỏ nhất

Câu 3:

- Góc  càng giảm thì ma sát giữa mặt sau của dao với chi tiết tăng làm cho lực cắt tăng

- Hai nguyên nhân làm cho góc  giảm khi cắt là:

 Gá m i dao cao hơn tâm chi tiết

 Cắt với lượng chạy dao lớn

0,5đ

1 đ 0,5 đ

1 đ

1 đ

0,5 đ 0,5 đ

1 đ

Trang 14

Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV 4

b) Phương án 1: Kích thước m không có sai số

chuẩn

Với phương án này, gốc kích thước của m trùng với

chuẩn định vị là mặt D nên m không có ss chuẩn

Phương án 2: Kích thước m có sai số chuẩn

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

Trang 15

ĐÁP ÁN: CƠ SỞ CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

Mã môn học: FMMT330825 HK1 – 2018 - 2019

1

(2 điểm)

1a) Mũi tên I: chuyển động cắt chính; kí hiệu: n ( vòng/phút)

Mũi tên II: chuyển động chạy dao; kí hiệu: S (mm/vòng)

0,5đ 0,5đ

1b)

0,5đ 0,5đ

√ =7,14(mm)

0,5đ 0,5đ

Trang 16

- Độ chính xác về vị trí tương quan,

- Độ chính xác về hình dáng hình học,

- Tính chất cơ lý bề mặt gia công…

0,5đ 0,5đ

0,5đ

Trang 17

b Tính εc(M) Phương trình chuối: B + Y2 = M + Y1

→M= B + Y2 - Y1

→ εc(M)=

0,5đ 0,5đ

Trang 18

Cho sơ đồ phay mặt phẳng bằng dao phay trụ với một răng

đang vào cắt như Hình 1

a) Hãy vẽ lại hình có kèm các chuyển động tạo hình và chỉ

rõ chuyển động nào là cắt chính, chạy dao (có kèm theo

đơn vị của đại lượng đặc trưng)

b) Cho biết đây là phay thuận hay phay nghịch? Nêu các đặc

điểm của phương pháp phay này về 3 vấn đề: hướng

chuyển động của bàn máy - dao, phoi cắt và lực cắt

c) Biết rằng dao phay có đường kính 60 mm, 4 răng, Sz = 0,2

mm/răng, quay với tốc độ 500 vòng/phút Hãy tính vận

a) Hãy vẽ hình kèm hệ tọa độ và kể tên các bậc tự do tối thiểu mà chi tiết cần hạn chế

b) Ký hiệu định vị vào chi tiết

c) Hãy tính sai số chuẩn cho kích thước H trong trường hợp chi tiết được định vị bằng khối V vào phần trụ lớn

Trang 19

Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV 2

Tiện cắt đứt một chi tiết hình trụ có D = 50 mm, dao tiện với thông số hình học phần cắt được mài sắc như sau: α = 100

; φ = 900 ;  = 50 ; Gá dao cao hơn tâm 1 mm Hãy:

a) Gọi tên ba góc vừa nêu ở trên

b) Vẽ và tính giá trị góc αg và góc g khi gá dao chạm vào phôi

Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích đề thi

[G1.2]: Phân biệt rõ các chuyển động tạo hình bề mặt để từ đó nhận dạng các

phương pháp cắt gọt kim loại, các bề mặt hình thành khi gia công chi tiết

[G2.1]: Trình bày được khả năng công nghệ của các phương pháp gia công cắt

gọt: Tiện, bào, xọc, khoan, khoét, doa, phay, chuốt, mài… và lựa chọn chúng

vào thực tế sản xuất chi tiết máy một cách phù hợp nhất

[G2.4]: Vận dụng được nguyên tắc định vị 6 điểm trong không gian vào gá

đặt gia công cơ khí

Câu 3

[G1.4]: Phân tích được kết cấu, thông số hình học của dụng cụ cắt và thông số

hình học tiết diện phoi cắt để qua đó phân tích được sự ảnh hưởng của chúng

Trang 20

Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV 3

ĐÁP ÁN CSCNCTM THI NGÀY 01/6/2017

Câu 1: (2,5 điểm)

Vẽ hình và kể tên :

a) Chuyển động cắt chính: Quay của dao: n (vòng/phút)

Chuyển động chạy dao: Tịnh tiến của chi tiết: S (mm/vòng)

b) Trường hợp này là phay nghịch:

Chiều quay của dao ngược chiều với chiều tiến của bàn máy

O

0,5đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ

Trang 21

0,5đ

Trang 22

Mã môn học: FMMT330825

Đề số/Mã đề: 01 Đề thi có 02 trang

Thời gian: 60 phút

Không được sử dụng tài liệu

Phay mặt phẳng A cho chi tiết trên Hình 1

Sử dụng Hình 1 để trả lời cho câu 1, 2

Trang 23

Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV 2

Câu 2: (3,0 điểm)

Giả sử chi tiết được định vị bằng khối V dài vào mặt trụ B để phay mặt A Hãy:

a) Ký hiệu định vị theo phương án đã định vị trên

b) Kể tên các bậc tự do đã được hạn chế

c) Chi tiết chưa được hạn chế đủ bậc tự do để gia công Hãy thêm ký hiệu định vị, gọi tên bậc tự

do và chi tiết định vị đó (Chú ý: Chú thích rõ bậc tự do thêm vào này để phân biệt với các bậc

tự do đã ký hiệu ở câu a)

Câu 3: (2,0 điểm)

Tại sao nói sự có rút phoi đặc trưng cho mức độ biến dạng của kim loại khi gia công?

Hãy nêu và giải thích một nguyên nhân làm cho hệ số co rút phoi tăng

Câu 4: (2,0 điểm)

a) Viết biểu thức thể hiện sự ảnh hưởng của lượng chạy dao đến góc độ dao khi làm việc

b) Gọi tên các góc , 

c) Cho ví dụ về một trường hợp gia công phải sử dụng lượng chạy dao lớn

Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích đề thi

[G1.2]: Phân biệt rõ các chuyển động tạo hình bề mặt để từ đó nhận dạng các

phương pháp cắt gọt kim loại, các bề mặt hình thành khi gia công chi tiết

[G2.1]: Trình bày được khả năng công nghệ của các phương pháp gia công cắt

gọt: Tiện, bào, xọc, khoan, khoét, doa, phay, chuốt, mài… và lựa chọn chúng

vào thực tế sản xuất chi tiết máy một cách phù hợp nhất

[G1.3] Chọn được chế độ cắt hợp lý khi gia công

Câu 1

[G2.4]: Vận dụng được nguyên tắc định vị 6 điểm trong không gian vào gá đặt

gia công cơ khí

Câu 2

[G1.6]: Nhận biết được các hiện tượng vật lý xảy ra trong quá trình cắt như co

rút phoi, lẹo dao, cứng nguội …

Trang 24

Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV 3

ĐÁP ÁN – CSCNCTM – HK2 -1819 – THI NGÀY 03/6/2019

Câu 1:

n: số vòng quay (vòng/phút)

S: lượng chạy dao (mm/vòng)

Cđ cắt chính: chuyển động quay của dao

Cđ chạy dao: chuyển động tịnh tiến của chi tiết

Gọi tên: Dao phay mặt đầu

n =1000V/πD = 1000.180/π.110 ≈ 521 (v/p)

Sph = Sz.Z.n = 0,13.12.521 = 812,76 (mm/ph)

Câu 2:

Các btd đã được hạn chế: Quay quanh OX, OY và tịnh tiến OX, OY

Thêm vào btd: tịnh tiến OZ

Sử dụng chi tiết định vị: chốt tỳ

Câu 3:

Tại sao nói sự có rút phoi đặc trưng cho mức độ biến dạng của kim loại khi gia công?

Vì co rút phoi là hiện tượng phoi bị thay đổi hình dạng và kích thước so với lớp kim loại khi còn trên phôi Sự thay đổi càng nhiều chứng tỏ kim loại bị biến dạng càng nhiều và ngược lại

Hãy nêu và giải thích một nguyên nhân làm cho hệ số co rút phoi tăng:

Vật liệu gia công càng dẻo, biến dạng càng nhiều, hệ số co rút phoi tăng

Hình vẽ có ký hiệu 4 btd vào mặt B: 0,5 đ

1,0 đ 0,5 đ

Trang 25

Cho ví dụ về một trường hợp gia công phải sử dụng lượng chạy dao lớn

Tiện ren bước lớn, khi đó lượng chạy dao chính là bước ren

0,5 đ 0,5 đ

Trang 26

Cho sơ đồ tiện rãnh với dao cắt rãnh đối xứng như Hình 1 Hãy xác định góc độ của dao đo

trong mặt phẳng đáy và trong tiết diện chính

Câu 2: (3,0 điểm)

Cho sơ đồ khoan lỗ rỗng trên máy khoan đứng như Hình 2

a) Hãy vẽ lại hình có kèm các chuyển động tạo hình và chỉ rõ chuyển động nào là cắt chính, chạy dao (có kèm theo đơn vị của đại lượng đặc trưng)

b) Viết công thức quan hệ giữa a và Sz, b và t thông qua góc 

c) Cho D = 20mm, số vòng quay n = 450v/phút, lượng chạy dao S = 0,6mm/vòng Tính: Vận tốc cắt V, tốc độ chạy dao trong một phút

Câu 3: (2,0 điểm)

Với lỗ khoan như Hình 2, mong muốn khoan được lỗ D = 20mm, nhưng nếu ta chỉ có mũi

khoan đường kính 20,2mm thì khi khoan cho cả loạt sẽ gây ra sai số gia công Xét về tính chất

của sai số gia công thì sai số này thuộc loại gì? Giải thích

Câu 4: (3,0 điểm)

Cho chi tiết gia công dạng hình hộp chữ nhật như Hình 3 Hãy xác định:

a) Vẽ hệ tọa độ và kể tên các bậc tự do tối thiểu cần khống chế để gia công lỗ thông suốt có đường kính Dd

b) Sơ đồ định vị để gia công lỗ trên theo 2 phương án:

– Phương án 1: Có sai số chuẩn cho H1

– Phương án 2: Không có sai số chuẩn cho H1

c) Xác định sai số chuẩn cho H1 ứng với phương án 1 ở trên

D

d

Hình 2

Trang 27

Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV 2

Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích đề thi

[G1.4]: Phân tích được kết cấu, thông số hình học của dụng cụ cắt và thông số

hình học tiết diện phoi cắt để qua đó phân tích được sự ảnh hưởng của chúng

đến quá trình cắt

Câu 1

[G1.2]: Phân biệt rõ các chuyển động tạo hình bề mặt để từ đó nhận dạng các

phương pháp cắt gọt kim loại, các bề mặt hình thành khi gia công chi tiết

[G1.3]: Chọn được chế độ cắt hợp lý khi gia công

Câu 2

[G2.2]: Phân tích được các nguyên nhân ảnh hưởng đến độ chính xác gia công Câu 3 [G2.3]: Trình bày được chuẩn trong công nghệ gia công cơ và tính được sai số

chuẩn

[G2.4]: Vận dụng được nguyên tắc định vị 6 điểm trong không gian vào gá

đặt gia công cơ khí

Câu 4

Ngày 05 tháng 01 năm 2017

Thông qua bộ môn

Trang 28

Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV 3

ĐÁP ÁN CSCNCTM – THI NGÀY 10/1/2018

Câu 1:

: góc sau chính

: góc trước chính

: góc sắc chính

φ: góc nghiêng chính

φ1: góc nghiêng phu ̣

ε: góc mũi dao

Lưu ý: Hình vẽ tiết diện chính N-N

phải có thể hiện vị trí cắt trên hình

Câu 2:

a) Cđ cắt chính là cđ quay tròn của mũi khoan

Đặc trưng: Số vòng quay n (vòng/phút)

Cđ chạy dao là cđ tịnh tiến của mũi khoan

Đặc trưng: Lượng chạy dao S (mm/vòng)

b)

sinsin

Xét về tính chất của sai số gia công thì sai số này là sai số hệ thống cố định

Giải thích: Vì tất cả các chi tiết đều gia công được lỗ lớn hơn yêu cầu 0,2mm Giá trị sai số này là một hằng số đối với mọi chi tiết trong loạt nên nó thuộc loại ss hệ thống cố định

Chỉ ra đúng cđ cắt chính

và cđ chạy dao: 0,5 Đúng đại lượng đặc trưng và đơn vị của cả 2 cđ: 0,5

Có công thức, đúng kết quả và đơn vị: 0,5

Trang 29

Mỗi phương án 0,5đ

0,5đ

Ghi đúng kết quả: 0,5đ (đúng các ký hiệu)

0,5đ

Trang 30

1

Trang 31

2

Trang 32

Số hiệu: BM1/QT-PQLĐTTC-RĐT

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM ĐỀ THI MÔN: CSCNCTM

BỘ MÔN: CÔNG NGHỆ CTM ĐỀ SỐ 01 Đề thi có 01 trang

c) Nêu ảnh hưởng của góc trước đến hệ số co rút phoi K

Câu 3: (2 điểm)

Hình 2 trình bày quá trình cắt với dao phay trụ bằng

phương pháp phay nghịch Một răng dao đang vào cắt ở

điểm A và ra ở điểm B Hãy:

a) Vẽ lại hình trên và thay các số 1,2,3,4,5 trong hình vẽ

bằng các ký hiệu thích hợp và nêu tên gọi các thông số

này

b) Xác lập công thức tính chiều dày cắt a khi phay bằng

dao phay trụ Từ đó tính chiều dày cắt a tại điểm A và

điểm B

Câu 4: (1,5 điểm)

Nội dung, ưu nhược điểm của phương pháp đạt độ chính xác gia công bằng phương pháp điều chỉnh sẵn

Câu 5: (2,5 điểm) Xem lại hình 1 câu 1:

Khi gia công rãnh đạt kích thước H và chiều dài L3 người ta đề nghị hai phương án định vị như sau:

1 Dùng mặt đầu I khống chế 3 bậc tự do và mặt trụ lớn D khống chế 2 bậc định vị trên khối V ngắn

2 Dùng mặt đầu I khống chế 3 bậc tự do và mặt trụ lớn D khống chế 2 bậc định vị trên mâm cặp 3 chấu tự định tâm Hãy:

a) Vẽ hệ tọa độ và xác định bậc tự do thừa của 2 phương án này (nếu có)

b) Vẽ chuỗi kích thước và tính sai số chuẩn cho kích thước H và L3 khi định vị ở trường hợp 1

c) Vẽ chuỗi kích thước và tính sai số chuẩn cho kích thước H khi định vị ở trường hợp 2

Cho biết độ lệch tâm giữa trụ lớn và trụ nhỏ là e, góc khối V là α

d) Đề xuất và vẽ hình phương án định vị sao cho sai số chuẩn H và L3 bằng không Vẽ chuỗi kích thước để chứng minh sai số chuẩn H và L3 bằng không (Lưu ý: có thể khống chế thừa bậc tự do)

Ngày 17 tháng 06 năm 2014

S Hình 2

Hình 1

I

Ngày đăng: 25/06/2021, 18:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho sơ đồ bào như hình 1, dao bào cĩ gĩc = 600, lượng chạy dao S = 0,2 mm/htk, chiều sâu cắt t = 3 mm - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
ho sơ đồ bào như hình 1, dao bào cĩ gĩc = 600, lượng chạy dao S = 0,2 mm/htk, chiều sâu cắt t = 3 mm (Trang 6)
[G1.5] Phân tích thơng số hình học của dụng cụ cắt: MP tọa độ, các gĩc độ dao, …   - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
1.5 ] Phân tích thơng số hình học của dụng cụ cắt: MP tọa độ, các gĩc độ dao, … (Trang 7)
Cho sơ đồ bào như hình 1, dao bào cĩ gĩc = 600; lượng chạy dao S= 0,2 mm/htk. chiều sâu cắt t = 3mm - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
ho sơ đồ bào như hình 1, dao bào cĩ gĩc = 600; lượng chạy dao S= 0,2 mm/htk. chiều sâu cắt t = 3mm (Trang 8)
a. Vẽ hình gĩc độ dao bào trong MĐ :Gĩc nghiêng chính , Gĩc nghiêng phụ 1, Gĩc mũi dao  :   - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
a. Vẽ hình gĩc độ dao bào trong MĐ :Gĩc nghiêng chính , Gĩc nghiêng phụ 1, Gĩc mũi dao  : (Trang 8)
Tương tự, vẽ hình chi tiết khơng cứng vững :1 điểm (thiếu đường tâm trừ 0,5 điểm) - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
ng tự, vẽ hình chi tiết khơng cứng vững :1 điểm (thiếu đường tâm trừ 0,5 điểm) (Trang 9)
Vẽ chuỗi như hình và biểu thức quan hệ như sau: A– X1 +X2 – h= 0: 0,5 điểm - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
chu ỗi như hình và biểu thức quan hệ như sau: A– X1 +X2 – h= 0: 0,5 điểm (Trang 10)
[G1.5] Phân tích thơng số hình học của dụng cụ cắt: MP tọa độ, các gĩc độ dao, …   - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
1.5 ] Phân tích thơng số hình học của dụng cụ cắt: MP tọa độ, các gĩc độ dao, … (Trang 12)
Do phơi bị sai lệch hình dạng (bị oval) nên chỗ phơi cĩ đường kính lớn nhất thì chiều sâu cắt c ng lớn nhất  lực P y lớn nhất  ymax đường kính chi tiết nhận được là lớn nhất - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
o phơi bị sai lệch hình dạng (bị oval) nên chỗ phơi cĩ đường kính lớn nhất thì chiều sâu cắt c ng lớn nhất  lực P y lớn nhất  ymax đường kính chi tiết nhận được là lớn nhất (Trang 13)
1. Độ chính xác gia cơng là mức độ giống nhau về hình học, tính chất cơ lý của bề mặt đang tạo hình (gia cơng)  so với bề mặt chi tiết trên bản vẽ thiết kế… - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
1. Độ chính xác gia cơng là mức độ giống nhau về hình học, tính chất cơ lý của bề mặt đang tạo hình (gia cơng) so với bề mặt chi tiết trên bản vẽ thiết kế… (Trang 16)
a) Hãy vẽ lại hình cĩ kèm các chuyển động tạo hình và chỉ rõ chuyển động nào là cắt chính, chạy dao (cĩ kèm theo  đơn vị của đại lượng đặc trưng)  - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
a Hãy vẽ lại hình cĩ kèm các chuyển động tạo hình và chỉ rõ chuyển động nào là cắt chính, chạy dao (cĩ kèm theo đơn vị của đại lượng đặc trưng) (Trang 18)
Hình1 - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
Hình 1 (Trang 18)
Tiện cắt đứt một chi tiết hình trụ cĩ D= 50 mm, dao tiện với thơng số hình học phần cắt được mài sắc như sau: α = 100 - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
i ện cắt đứt một chi tiết hình trụ cĩ D= 50 mm, dao tiện với thơng số hình học phần cắt được mài sắc như sau: α = 100 (Trang 19)
Vẽ hình và kể tên: - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
h ình và kể tên: (Trang 20)
D c H  - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
c H  (Trang 21)
Phay mặt phẳn gA cho chi tiết trên Hình 1. - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
hay mặt phẳn gA cho chi tiết trên Hình 1 (Trang 22)
[G1.2]: Phân biệt rõ các chuyển động tạo hình bề mặt để từ đĩ nhận dạng các phương pháp cắt gọt kim loại, các bề mặt hình thành khi gia cơng chi tiết - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
1.2 ]: Phân biệt rõ các chuyển động tạo hình bề mặt để từ đĩ nhận dạng các phương pháp cắt gọt kim loại, các bề mặt hình thành khi gia cơng chi tiết (Trang 23)
Vì co rút phoi là hiện tượng phoi bị thay đổi hình dạng và kích thước so với lớp kim loại khi cịn trên phơi - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
co rút phoi là hiện tượng phoi bị thay đổi hình dạng và kích thước so với lớp kim loại khi cịn trên phơi (Trang 24)
[G1.4]: Phân tích được kết cấu, thơng số hình học của dụng cụ cắt và thơng số hình học tiết diện phoi cắt để qua đĩ phân tích được sự ảnh hưởng của chúng  đến quá trình cắt. - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
1.4 ]: Phân tích được kết cấu, thơng số hình học của dụng cụ cắt và thơng số hình học tiết diện phoi cắt để qua đĩ phân tích được sự ảnh hưởng của chúng đến quá trình cắt (Trang 27)
Lưu ý: Hình vẽ tiết diện chính N-N phải cĩ thể hiện vị trí cắt trên hình  chiếu trong mp đáy thì mới cĩ điểm - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
u ý: Hình vẽ tiết diện chính N-N phải cĩ thể hiện vị trí cắt trên hình chiếu trong mp đáy thì mới cĩ điểm (Trang 28)
Gia cơng chi tiết nhƣ hình1 với phơi đã đƣợc vạt 2 mặt đầu đạt  kích thƣớc chiều dài LäL - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
ia cơng chi tiết nhƣ hình1 với phơi đã đƣợc vạt 2 mặt đầu đạt kích thƣớc chiều dài LäL (Trang 32)
a) Vẽ lại hình trên và thay các số 1,2,3,4,5 trong hình vẽ bằng các ký hiệu thích hợp và nêu tên gọi các thơng số  này - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
a Vẽ lại hình trên và thay các số 1,2,3,4,5 trong hình vẽ bằng các ký hiệu thích hợp và nêu tên gọi các thơng số này (Trang 32)
Vẽ hình ký hiệu định vị: 0,25đ - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
h ình ký hiệu định vị: 0,25đ (Trang 33)
Cho sơ đồ khoan lỗ rỗng như Hình 1, hãy vẽ tiết diện lớp cắt (phoi cắt khi chưa biến dạng), ghi rõ các thơng số: chiều sâu cắt t, lượng chạy dao răng Sz, chiều dày cắt a, chiều rộng cắt b, gĩc nghiêng chính  - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
ho sơ đồ khoan lỗ rỗng như Hình 1, hãy vẽ tiết diện lớp cắt (phoi cắt khi chưa biến dạng), ghi rõ các thơng số: chiều sâu cắt t, lượng chạy dao răng Sz, chiều dày cắt a, chiều rộng cắt b, gĩc nghiêng chính  (Trang 43)
Cho khối trụ đã được vạt 2 đầu đúng kích thước chiều dà iL (Hình 2). Trình tự gia cơng tiếp theo như sau:  - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
ho khối trụ đã được vạt 2 đầu đúng kích thước chiều dà iL (Hình 2). Trình tự gia cơng tiếp theo như sau: (Trang 43)
Nêu hai nguyên nhân (khơng cần vẽ hình và viết cơng thức) làm giảm gĩc  khi cắt so với gĩc ở trạng thái tĩnh - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
u hai nguyên nhân (khơng cần vẽ hình và viết cơng thức) làm giảm gĩc  khi cắt so với gĩc ở trạng thái tĩnh (Trang 44)
Hình: 0,5đ Hình: 0,5đ Hình: 0,5đ - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
nh 0,5đ Hình: 0,5đ Hình: 0,5đ (Trang 45)
Nêu hai nguyên nhân (khơng cần vẽ hình và viết cơng thức) làm giảm gĩc  khi cắt so với gĩc ở trạng thái tĩnh:  - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
u hai nguyên nhân (khơng cần vẽ hình và viết cơng thức) làm giảm gĩc  khi cắt so với gĩc ở trạng thái tĩnh: (Trang 46)
[G1.4]: Phân tích được kết cấu, thơng số hình học của dụng cụ cắt và thơng số hình  học tiết  diện phoi  cắt  để  qua đĩ phân tích được sự ảnh hưởng của  chúng đến quá trình cắt - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
1.4 ]: Phân tích được kết cấu, thơng số hình học của dụng cụ cắt và thơng số hình học tiết diện phoi cắt để qua đĩ phân tích được sự ảnh hưởng của chúng đến quá trình cắt (Trang 50)
a) Vẽ hình: Giải thích:  - 15 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY.
a Vẽ hình: Giải thích: (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w