2.Trình bày được cơ chế bảo vệ không đặc hiệu, đặc hiệu chống vi khuẩn ngoại bào.. 3.Trình bày được cơ chế bảo vệ không đặc hiệu, đặc hiệu chống vi sinh vật nội bào.. 4.Trình bày được cơ
Trang 1MIỄN DỊCH CHỐNG VI SINH VẬT
PhD Nguyễn Văn Đô
Trưởng Bộ môn Sinh lý bệnh-Miễn dịch
Trường Đại học Y Hà nội
Trang 2Mục tiêu
1 Trình bày đ ược 3 biện pháp né tránh
miễn dịch chủ yếu của vi sinh vật (VSV)
2.Trình bày được cơ chế bảo vệ không đặc hiệu, đặc hiệu chống vi khuẩn ngoại bào
3.Trình bày được cơ chế bảo vệ không đặc hiệu, đặc hiệu chống vi sinh vật nội bào
4.Trình bày được cơ chế bảo vệ của miễn
dịch không đặc hiệu, đặc hiệu chống ký sinh trùng (KST)
Trang 31 Các biện pháp né tránh của VSV
1.1 Sự ẩn dật của VSV
- VSV, KST→phát triển trong tế bào do
+ Ức chế hòa nhập của phagosom & lysosom + Dọn sạch các gốc tự do (>< các enzym tiêu) + Đục thủng phagosom thoát vào bào tương
Trang 51.2 Thay đổi kháng nguyên
- Thay thế một số nucleotid (đoạn DNA hoạt động)→ nucleotid khác(đoạn DNA tiềm ẩn)
- Thay thế một gen biểu lộ kháng nguyên bề mặt→gen mới
- Kết hợp nhiều thay đổi→tạo nhiều gen(đảo đoạn, mất đoạn, dính nhau)→virut đột biến
Trang 71.3 Tác dụng ức chế miễn dịch
Tấn công các tế bào của hệ miễn dịch→suy giảm SL&CN (HIV tấn công TCD4, ĐTB, TCD8, NK…)
Trang 82 Miễn dịch chống vi khuẩn ngoại bào
Gram (+) sinh mủ, cầu khuẩn Gram (-)
Trang 92.1 Cơ chế không đặc hiệu
- Thực bào: BC trung tính, BC mono, đại thực bào…
- Hoạt hóa bổ thể: C3b, C5a→opsonin hóa→tạo điều kiện thực bào
- Nội độc tố (LPS): kích thích đại thực bào &
TB nội mạc sản xuất cytokine (TNF,IL- 6…) gây bạch cầu xuyên mạch, tăng phản ứng viêm cấp & hoạt hóa miễn dịch đặc hiệu
Trang 102.2.Cơ chế đặc hiệu
- MDDT:VK vào cơ thể→ĐTB xử lý & trình diện kháng nguyên cho TCD4 → IL4,5,6 → lympho B biệt hóa thành tương bào sản xuất kháng thể
+ IgM & IgG: tăng thực bào (opsonin hóa), hoạt hóa C’ làm tan vi khuẩn
+ Trung hòa độc tố
- MDTB: một số độc tố vi khuẩn kích thích lympho
T tiết cytokin gây sốc nhiễm khuẩn do LPS
Trang 122.3 Né tránh cơ chế MD của vi khuẩn ngoại bào
- Protein bề mặt vi khuẩn bám dính vào tế bào
chủ→ tiếp cận & xâm nhập.
- Các vi khuẩn có vỏ bọc chứa acid sialic chống thực bào, ức chế hoat hóa C’.
- Biến đổi KN bề mặt (lậu cầu) làm kháng thể đặc hiệu không nhận ra.
Trang 133 Miễn dịch chống VK nội bào
(lao, phong, nấm…)
Trang 143.1.Cơ chế không đặc hiệu: không hiệu quả 3.2.Cơ chế đặc hiệu:
Chủ yếu là MDTB với vai trò của TCD4 (nhận biết KN),vTCD8v(gây độc = tiết enzym &IFN ﻻ), TDTH→viêm đặc hiêu (Mantoux)
Trang 174 Miễn dịch chống virut
Trang 18Cấu trúc HIV
Trang 19Cơ chế xâm nhập HIV
Trang 21Chu kỳ nhân lên của virút
Hạt HIV
Gắn lên tế bào đích
Tế bào nhiễm
Hạt virú mới
CD4
Sao chép ngược
ARN
HIV
Sao chép ADN từ
ARN của virút
Intégrase
Protein virút Protéase
Trang 224.1 Cơ chế không đặc hiệu
- Tăng sản xuất IFN từ tế bào nhiễm gây ức chế sao chép và nhân lên của VR
- Tăng hoạt động của NK gây ly giải TB nhiễm VR
- Vai trò của tế bào NK, C’ & thực bào
Trang 244.2 Cơ chế đặc hiệu
- MDDT: IgM, IgG ngăn cản virut bám dính vào tế bào chủ; IgA tiết ngăn theo đường niêm mạc → ít hiệu quả
- MDTB là chính với vai trò của TCD8 (nhận biết kháng nguyên dưới sự hiện diện của MHCI & IL2) và tế bào NK (với hiệu ứng ADCC )
Trang 27Vai trß cña tÕ bµo NK (ADCC)
TÕ bµo NK
TÕ bµo
NK HH
Trang 295 Miễn dịch chống ký sinh trùng
Trang 305.1.Cơ chế không đặc hiệu
- Hoạt hóa bổ thể
- Thực bào
Trang 315.2.Cơ chế đặc hiệu
- Đáp ứng MDDT
+ Tăng sản xuất IgE & bạch cầu ái toan
+ Hoạt hóa C’, opsonin hóa ký sinh trùng
+ ĐTB hoạt hóa diệt ký sinh trùng thông qua NO
&TNF
+Gây u hạt
Trang 345.3.Cơ chế né tránh đáp ứng MD
- Một số KST ẩn bên trong tế bào (KSTSR), ức chế hòa nhập phagosom & lysosom lẩn tránh tác dụng của KT,
- Ẩn trong vỏ bọc (amip,) làm mất hiệu lực của C’ (schistosoma) bằng cách đẩy C3b đã gắn màng
- Thay đổi KN bề mặt qua từng giai đoạn (KSTSR) hoặc liên tục (trypanosoma), khó tạo vacxin
- Suy giảm đáp ứng MD=rối loạn sản xuất cytokin,
ức chế ĐTB, hoạt hóa tế bào Ts…
Trang 35TRÂN TRỌNG CẢM ƠN