1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tom tat cong thuc giai nhanh vat ly 12 LTDH

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 303,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

n2 ♣Nguyên tử HidrÔ đang ở trạng thái kích thích, electron đang chuyển động trên một quỹ đạo xác định, nguyên tử có thể phát ra bao nhiêu vạch bức xạ có tần số khác nhau?. +Qũy Đạo L có [r]

Trang 1

1

TÓM TẮT CÔNG THỨC HỌC KỲ II

CHƯƠNG IV.SÓNG ĐIỆN TỪ:

1 Mạch dao động:

*Chu kỳ riêng: T 2 LC

L: độ tự cảm cuộn dây (H)

C: điện dung của tụ điện (F)

*Tần số riêng: 1

2

f

LC

*Bước sóng mạch thu được:

2

c

c LC f

3.10 /

cm s:Vận tốc ánh sáng trong chân

không

2.Năng lượng của mạch dao động:

*Năng lượng từ trường: Wt 1 2

2Li

*Năng lượng điện trường W 1 2

2

dCu

*Năng lượng điện từ: W=WtWd

0d 0t

C

Wod: Năng lượng điện trường cực đại (J)

Wot: Năng lượng từ trường cực đại (J)

U0: Điện áp cực đại giữa hai bản của tụ

Q0: Điện tích cực đại của tụ diện (C)

I0: Cừơng độ dòng điện cực đại (A)

1♣ Biểu thức cường độ dòng điện:

 Q0cos( t )

i iI0cos(  t )

với *

L

C U LC

Q Q

* Q 0 CU0;

0

0 2 2

I

Q LC

2♣ Máy thu, có mắc mạch LC , Tìm C:

- Nếu biết f :

L f

4

1

- nếu biết :

cL

2

4

 với c=3.108m/s

* Khi mắc C1 tần số f1, khi mắc C2 tần số f2 ;

tần số f khi : - C1ntC2 : f2  f12  f22

2 2 1 2 2 1

1 1 1 :

f f f ssC

3♣ Tìm dải bước sóng  hoặc f :

LC

 2 từ đó: min max

LC

f

2

1

 từ đó: fmin  ffmax

CHƯƠNG V.SÓNG ÁNH SÁNG

♣.Giao thoa ánh sáng

1Vị trí vân sáng: *hiệu 2 quãng đường

:K 

s

D

a

 :Bước sóng ánh sáng (mm)

a: khoảng cách giữa hai khe I âng(mm)

D : khoảng cách từ khe I âng đến màn(mm)

K    1; 2; 3;

◦K=0:Vân sáng trung tâm ◦K  1:Vân sáng bậc 1 ◦K  2:Vân sáng bậc 2 ………

2Vị trí vân tối:

*hiệu 2quãng đường: ( 1)

2

K

t

D

a

◦K=0 ; K=-1:vân tối 1 ◦K=1 ; K=-2 :vân tối 2 ◦K=2 ; K=-3 :vân tối 3 …………

3.Khoảng vân: i D

a

4.Tại x M ta có vân:

*x M

K

i  :vân sáng bậc K

2

M x K

i   :vân tối bậc K+1

5 Số vân sáng, vân tối trên bề rộng giao thoa L

* Tính

2

L

n p

i= + ; với n là phần nguyên, p phần

lẻ (VD: 2,5 thì n = 2, p = 0,5)

* Số vân sang ( số lẻ): 2n +1

* Số vân tối (số chẳn) + Nếu p  0,5 thì số vân tối là 2n + 2

+ p < 0,5số vân tối là 2n

Print to PDF without this message by purchasing novaPDF ( http://www.novapdf.com/ )

Trang 2

2

6 Xác định số vân sáng, vân tối giữa hai điểm M,

N có toạ độ x 1 , x 2 (giả sử x 1 < x 2 )

* Vân sáng: x 1 < ki < x2

* Vân tối: x 1 < (k+0,5)i < x2

Số giá trị k  Z là số vân sáng (vân tối) cần tìm

7 Sự trùng nhau của các bức xạ  1 ,  2 (khoảng

vân tương ứng là i 1, i2 .)

* Trùng nhau của vân sáng:

x s = k 1i1 = k 2i2 =  k 1  1 = k 2  2 =

* Trùng nhau của vân tối: x t = (k 1 + 0,5)i1 = (k 2 +

0,5)i2 =  (k 1 + 0,5) 1 = (k 2 + 0,5) 2 =

Lưu ý: Vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung

tâm là vị trí trùng nhau của tất cả các vân sáng của

các bức xạ

8.Giao thoa ánh sáng trắng (0,38 m    0,76

m)

- Bề rộng quang phổ bậc k: x k D( đ t)

a l l

với  đ và  t là bước sóng ánh sáng đỏ và tím

- Xác định số vân sáng, số vân tối và các bức xạ

tương ứng tại một vị trí xác định (đã biết x)

, k Z

D

x k

l l

Với 0,4 m    0,76 m  các giá trị của k  

+ Vân tối:

ax

( 0,5)

D

l l

+ Với 0,4 m    0,76 m  các giá trị của k  

- Khoảng cách dài nhất và ngắn nhất giữa vân

sáng và vân tối cùng bậc k:

đ

[k ( 0, 5) ]

D

ax [k đ ( 0, 5) ]

D

sáng và vân tối nằm khác phía đối với vân trung tâm

ax [k đ ( 0, 5) ]

D

    Khi vân sáng và vân

tối nằm cùng phía đối với vân trung tâm

CHƯƠNG :VI.LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG:

1.Phô tôn:  hf hc

h : hằng số Plăng: h=6, 625.1034Js

c :Vận tốc as’trong chân khôngc3.108m s/

f : tần số ánh sáng (Hz), : bước sóng ánh sáng

(m)

2.Giới hạn quang điện: 0 hc

A

A : Công thoát (J)

3 Điều kiện có h/t quang điện: 0

4 Định luật 3:

2 ax domax

W

2

e om h

m v

Uh:Điện áp hãm (V) domax

W :động năng ban đầu cực đại e (J)

v omax:vận tốc ban đầu cực đại e (m/s) A: Công thoát (J)

5.C/t Anhxtanh:

domax W

A

e

A v

m

0 ax

0

m

e

hc v

m  

6.Hiệu suất bức xạ: (hiệu suất lượng tử)

e

n n

H

với bh

e

I n e

n  P

IS

e n

♣Ống Rơnghen:

+Động năng e đến đối âm cực: Wd eU AK

-U AK : Điện áp giữa Anốt và Catốt +Bước sóng ngắn nhất tia X: min

AK

hc eU

♣Quang phổ Hydrô:

1 2

hc hc hc

☻Ghi chú: -điện lượng e: 19

1, 6.10

9,1.10

7 Bán kính quỹ đạo của electron khi chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều B

¶ , = ( ,B) sin

mv

Xét electron vừa rời khỏi catốt thì v = v0Max Khi v^ BÞ sina = 1Þ

R

e B

8 Tiên đề Bo - Quang phổ nguyên tử Hiđrô

mn

hc

e

l

nhận phôtôn Em phát phôtôn

En

Em > En

Print to PDF without this message by purchasing novaPDF ( http://www.novapdf.com/ )

Trang 3

3

♣Quang phổ Hydrô: 1 2

1 2

E E

Ghi chú:

-hằng số Plăng: h=6, 625.1034Js

-Vận tốc as’trong chân khôngc3.108m s/

-điện lượng e: e1, 6.1019C

-khối lượng e:m9,1.1031Kg

♣ Bán kính quỹ đạo dừng thứ n của electron

trong nguyên tử hiđrô: rn = n2r0

Với r0 =5,3.10-11m là bán kính Bo (ở quỹ đạo

K)

n 1 2 3 4 5 6

Tên QĐ K L M N O P

♣Năng lượng của nguyên tử hiđrô ở các trạng

thái dừng ( êlêctrôn ở trên các quỹ đạo dừng

n=1,2,3, ứng với tên gọi K, L, M, ):

0

13, 6

n

E

    với E 0 là năng lượng

để iôn hoá nguyên tử hiđrô

♣Sơ đồ mức năng lượng

- Dãy Laiman: Nằm trong vùng tử ngoại

Ứng với e chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ

đạo K

Lưu ý:

Vạch dài nhất LK khi e chuyển từ L  K

Vạch ngắn nhất K khi e chuyển từ   K

- Dãy Banme: Một phần nằm trong vùng tử

ngoại, một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn

thấy

Ứng với e chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo L

Vùng ánh sáng nhìn thấy có 4 vạch:

Vạch đỏ H ứng với e: M  L Vạch lam H ứng với e: N  L Vạch chàm H ứng với e: O  L Vạch tím H ứng với e: P  L

Lưu ý:

Vạch dài nhất ML (Vạch đỏ H ) Vạch ngắn nhất L khi e chuyển từ   L

- Dãy Pasen: Nằm trong vùng hồng ngoại

Ứng với e chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo M

Lưu ý:

Vạch dài nhất NM khi e chuyển từ N  M

Vạch ngắn nhất M khi e chuyển từ   M

♣Mối liên hệ giữa các bước sóng và tần số của các vạch quang phổ của nguyên từ hiđrô:

13 12 23

và f13 = f12 +f23 (như cộng

véctơ)

♣Khi e nhảy từ qđ n 1 về qđ n 2 thì bức xạ phát

ra có bước sóng (đơn vị mét) tính theo CT :

7 2 2

1 2

1, 097.10 ( )

 

n 1

phát ra bức xạ

n 2

♣Nguyên tử HidrÔ đang ở trạng thái kích thích, electron đang chuyển động trên một quỹ đạo xác định, nguyên tử có thể phát ra bao nhiêu vạch bức xạ có tần số khác nhau?

+Qũy Đạo L có thể phát ra 1 vạch bức xạ +Qũy Đạo M có thể phát ra 3 vạch bức xạ +Qũy Đạo N có thể phát ra 6 vạch bức xạ +Qũy Đạo O có thể phát ra 10 vạch bức xạ +Qũy Đạo P có thể phát ra 15 vạch bức xạ

CHƯƠNG VII HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

♣ Ký hiệu các hạt: Hạt  (4

2He) , hạt

(01e), hạt

(01e) , hạt  (  )

,hạt nơ trôn(01n) , hạt prôtôn(11H), Dơtơri(

2

1H) , Triti ( 13H)

♣Khối lượng Mol:

Laiman

K

M

N

O

L

P

Banme

Pasen

H

H

H

H

n=1

n=2

n=3 n=4 n=5 n=6

Print to PDF without this message by purchasing novaPDF ( http://www.novapdf.com/ )

Trang 4

4

6, 02.10 nguyên tử  m=A(g)

1/Các dạng phóng xạ

a Phóng xạ 

4 4

2 2

Z X ZY He

Dạng rút gọn:

4 2

Z X  ZY



- Tia  là dòng hạt nhân 24He chuyển động với

vận tốc 2.107m/s Đi được chừng vài cm trong

không khí và chừng vài m trong vật rắn

b Phóng xạ 

Tia - là dòng êlectron

(01e)

0 0

Z XZY e

Dạng rút gọn:

1

Z X Z Y



c Phóng xạ  +

- Tia + là dòng pôzitron (01e)

0 0

1 1 0

Z XZYe

Dạng rút gọn:

1

Z X Z Y



* Tia - và + chuyển động với tốc độ  c,

truyền được vài mét trong không khí và vài mm

trong kim loại

d Phóng xạ : E2 – E1 = hf

- Phóng xạ  là phóng xạ đi kèm phóng xạ - và

+

- Tia  đi được vài mét trong bêtông và vài

cm trong chì

2.Định luật phóng xạ:

2

t t T

N

0

2

t t T

m

mm e

Ln2 0, 693

  :hằng số phóng xạ

No,mo:số hạt nhân,khối lượng ban đầu chất

phóng xạ

N,m:số hạt nhân,khối lượng chất phóng xạ còn

lại sau thời gian t

T :Chu kỳ bán rã(s)

* Số hạt nhân bị phân rã :NN0N

3 Độ phóng xạ: H H e0  t

 (Bq)

* H0 N0:độ phóng xạ ban đầu

* H N:độ phóng xạ sau thời gian t

1Ci3, 7.10 Bq)

4.Hệ thức Anhxtanh Emc2

E: năng lượng nghỉ m: khối lượng vật

5 Độ hụt khối mm0m

m0 = Z.mp + N.mn = Z.mp + (A – Z ).mn: tổng khối lượng các hạt nuclôn

m: khối lượng hạt nhân

6.Năng lượng liên kết: (năng lượng toả ra khi

hình thành hạt nhân)

0

*Năng lượng liên kết riêng :

E A



0

A B CD

M0 :Tổng khối lượng các hạt trước phản ứng

M:Tổng khối lượng các hạt sau phản ứng

*M<M0 :Phản ứng toả năng lượng

*M>M0 :Phản ứng thu năng lượng

Wd A,B  E Wd C,D

☻Ghi chú:

*Đơn vị năng lượng : J ; MeV 1MeV = 1.6.1013

J ( 1MeV = 10 eV ) 6

*Đơn vị khối lượng :Kg ; u ; MeV2

c

1u = 931MeV2

c =

27

1, 66058.10 Kg

Thời gian(t)

Số nguyên tử còn lại (N)

Số nguyên tử phân rã (N)

Tỉ lệ

Print to PDF without this message by purchasing novaPDF ( http://www.novapdf.com/ )

Ngày đăng: 25/06/2021, 16:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w