Dầu mỡ có tác dụng giảm hệ số ma sát giữa các chi tiết chuyển động C©u 26: Một vật có khối lượng 1kg đứng yên trên mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng 300.. Tính độ lớn lực ma sát giữa vật[r]
Trang 1Trờng THPT Quế Võ 1
- Kỳ thi thử đại học lần 3, năm HọC 2012 - 2013
Môn thi: vật lí 10
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề số: 342
Họ tên thí sinh:
SBD:
Câu 1: Một vật đang chuyển động bỗng dưng khụng cũn lực nào tỏc dụng lờn vật thỡ nú sẽ:
A chuyển động thẳng đều mói mói B chuyển động chậm dần rồi dừng lại
Câu 2: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng với định luật bảo toàn động lượng
A Động lượng của một hệ cụ lập là một đại lượng bảo toàn
B Cỏc phỏt biểu đều đỳng
C Trong một hệ cụ lập, độ biến thiờn động lượng của hệ bằng 0
D Trong một hệ cụ lập, tổng động lượng của hệ là một vộctơ khụng đổi cả về hướng và độ lớn
Câu 3: Thời gian rơi của một vật được thả rơi tự do là 4s Lấy
2
g 10m / s Tớnh quóng đường vật đi được trong giõy cuối cựng
Câu 4: Dựng một lực F khụng đổi tỏc dụng lần lượt vào hai vật khối lượng m1, m2 thỡ 2 vật đú thu được
cỏc gia tốc a1 = 4m/s2; a2 =6m/s2 Nếu dựng lực F núi trờn tỏc dụng vào vật cú khối lượng m = m1 – m2 thỡ vật thu gia tốc bằng
Câu 5: Khi người ta treo quả cõn cú khối lượng 300g vào đầu dưới của một lũ xo( đầu trờn cố định), thỡ lũ
xo dài 31cm Khi treo thờm quả cõn 200g nữa thỡ lũ xo dài 33cm Lấy g = 10m/s2 Chiều dài tự nhiờn và
độ cứng của lũ xo là
Câu 6: Một hệ 2 vật cú khối lượng m1 = 1kg và m2 = 2kg, chuyển động theo phương vuụng gúc với nhau,
với vận tốc là v1 = 3m/s và v2 = 2m/s Tớnh động lượng của hệ?
Câu 7: Một ụtụ khụng chở hàng cú khối lượng 2tấn, khởi hành với gia tốc 0,3m/s2 ễtụ đú khi chở hàng
khởi hành với gia tốc 0,2m/s2 Biết rằng hợp lực tỏc dụng vào ụtụ trong hai trường hợp đều bằng nhau Khối lượng của hàng trờn xe là
Câu 8: Một xe ụtụ đang chạy trờn đường lỏt bờ tụng với vận tốc v0 = 72km/h thỡ hóm phanh Lấy g =
10m/s2, quóng đường ụtụ đi được từ lỳc hóm phanh đến khi dừng hẳn là 40m Hệ số ma sỏt trượt giữa bỏnh xe và mặt đường là
Câu 9 : Một vật nặng khối lượng m trượt khụng vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiờng chiều dài l=6m,
hợp với phương gúc 300 Sau khi rời mặt phẳng nghiờng thỡ vật rơi vào 1 xe goũng nằm yờn trờn
đường ray Khối lượng xe goũng là M =5m Bỏ qua ma sỏt nếu cú
và lấy g =10m/s2 Hỏi vận tốc xe sau khi vật rơi vào xe
Câu 10: Cho hai lũ xo được treo thẳng đứng cú độ cứng tương ứng là k1; k2 Khi vật nặng ở vị trớ cõn
bằng, lũ xo thứ nhất dón 4cm khi treo vật m1=2kg, lũ xo thứ hai dón 2cm khi treo vật m2=500g Tỉ lệ k1/ k2 là
Câu 11: Khi lực tỏc dụng lờn một vật tăng lờn gấp đụi trong khi khối lượng của nú khụng đổi thỡ gia tốc
của vật sẽ:
A tăng gấp 2 lần B giảm đi 2 lần C khụng thay đổi D tăng gấp 4 lần
Câu 12: Bỏn kớnh Trỏi Đất là R = 6400km, tại một nơi cú gia tốc rơi tự do bằng một nửa gia tốc rơi tự do
trờn mặt đất, độ cao của nơi đú so với mặt đất là
Trang 2C©u 13: Một người gánh 2 thùng hàng, thùng A nặng 200N và thùng B nặng 300N được mắc vào 2 đầu
của một chiếc đòn gánh dài 1m Để đòn gánh nằm thăng bằng thì vai người đó phải đặt ở đâu
C©u 14: Một viên đạn có khối lượng m đang bay thẳng đứng lên cao với vận tốc V thì nổ thành 2 mảnh có
khối lượng bằng nhau Một mảnh bay theo hướng chếch lên cao hợp với đường thẳng đứng góc 450 với vận tốc bằng 2
V
Mảnh thứ 2 bay theo hướng
A Chếch lên cao hợp với đường thẳng đứng góc 450 với vận tốc 2
V
B Chếch lên cao hợp với đường thẳng đứng góc 450 nhưng về phía đối diện với mảnh thứ nhất với vận
tốc 2
V
C Thẳng đứng với vận tốc V 2
D Nằm ngang với vận tốc V 2
C©u 15: Một ô tô đi trên quãng đường AB với vận tốc 40km/h Nếu tăng vận tốc thêm 10km/h thì ô tô đến
B sớm hơn dự định 30 phút Quãng đường AB bằng:
C©u 16: Muốn lò xo có độ cứng k = 100N/m giãn ra một đoạn 10cm, (lấy g = 10m/s2) ta phải treo vào lò
xo một vật có khối lượng
C©u 17: Hai quả bóng ép sát vào nhau trên mặt bàn nằm ngang, khi buông tay hai quả bóng lăn được
những quãng đường 9m và 4m rồi dừng lại Biết sau khi tương tác thời gian chuyển động hai quả bóng là như nhau Mối liên hệ giữa khối của hai quả bóng là:
C©u 18: Một vật được ném từ mặt đất thẳng đứng lên cao với vận tốc 12m/s, lấy g = 10m/s2 Vận tốc của
vật khi thế năng bằng động năng ?
C©u 19: Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 10N Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 10cm Momen của
ngẫu lực là:
C©u 20: Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển động là
A x = x0 + vt B x = x0 + v0t + at2/2 C x = v0 + at D x = x0 - v0t + at2/2
C©u 21: Một bản mỏng đồng chất tâm 0, bán kính OA = R được khoét một lỗ tròn đường kính OA Tìm
trọng tâm của phần bản mỏng còn lại
C©u 22: Ở độ cao 2,2m, người ta ném một vật nặng với vận tốc 10m/s, (bỏ qua lực cản của không khí),
cho g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi vừa chạm đất là:
C©u 23: Khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì:
A Động lượng không đổi,Động năng giảm 2 lần
B Động lượng tăng 2 lần, Động năng không đổỉ
C Động lượng tăng 2 lần, Động năng giảm 2 lần
D Động lượng và động năng của vật không đổi
C©u 24: Lực và phản lực có đặc điểm
A Cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn
B Cùng loại, tác dụng vào hai vật, cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn
C Cùng loại
D Tác dụng vào hai vật
C©u 25: Khi bôi dầu mỡ lại giảm ma sát vì
Trang 3A Dầu mỡ có tác dụng tăng hệ số ma sát giữa các chi tiết chuyển động.
B Dầu mỡ có tác dụng giảm áp lực giữa các chi tiết chuyển động
C Dầu mỡ có tác dụng tăng áp lực giữa các chi tiết chuyển động
D Dầu mỡ có tác dụng giảm hệ số ma sát giữa các chi tiết chuyển động
C©u 26: Một vật có khối lượng 1kg đứng yên trên mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng 300 Lấy g = 10m/
s2 Tính độ lớn lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng
C©u 27: Một quả pháo bay đến độ cao cực đại thì vỡ thành hai mảnh m1 = 2m2 Vận tốc của mảnh thứ
nhất là 20m/s, vận tốc của mảnh thứ hai là :
C©u 28: Một vật có khối lượng m = 50kg, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi được 50cm
thì có vận tốc 0,7m/s Lực tác dụng vào vật là
C©u 29: Chọn câu đúng
A Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó
B Không có lực tác dụng thì các vật không thể chuyển động được
C Một vật bất kỳ chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần
D Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều
C©u 30: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì giảm đều tốc độ cho đến khi dừng lại Biết rằng
sau quãng đường 50m, vận tốc giảm đi còn một nửa Gia tốc và quãng đường từ đó cho đến lúc xe dừng hẳn là
C©u 31: Lực hấp dẫn do một hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn
A Bằng trọng lượng của hòn đá B Lớn hơn trọng lượng của hòn đá
C Nhỏ hơn trọng lượng của hòn đá D Bằng không
C©u 32: Chuyển động cơ học là sự thay đổi:
A tốc độ của vật theo thời gian
B năng lượng của vật theo thời gian
C vị trí của vật so với các vật khác theo thời gian
D trạng thái của vật theo thời gian
C©u 33: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véc tơ gia tốc tức thời có đặc điểm
A Hướng thay đổi, độ lớn thay đổi B Hướng thay đổi, độ lớn không đổi
C Hướng không đổi, độ lớn thay đổi D Hướng không đổi, độ lớn không đổi
C©u 34: Công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ T và tần số f là
C©u 35: Một khẩu súng có khối lượng 5kg đang đứng yên bắn ra 1 viên đạn theo phương ngang có khối
lượng 10g với vận tốc 600m/s Khi viên đoạn thoát ra khỏi nòng súng thì vận tốc giật lùi của súng là: (chọn chiều dương là chiều chuyển động của súng)
C©u 36: Một khẩu súng sau khi đã lắp đạn có khối lượng M Sau khi bắn, đầu đạn khối lượng m bay ra
khỏi nòng súng với vận tốc v Súng bị giật lại với vận tốc có độ lớn
A m M
mv
2
B m M
mv
mv
mv
2
C©u 37: Một vât trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng có góc 300 Hệ số ma sát trượt
là 0 , 3464 Chiều dài mặt phẳng nghiêng là 1m Lấy g = 10m/s2 và 3 1 , 732 Tính vận tốc khi vật đến cuối mặt phẳng nghiêng
C©u 38: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình x = 2t + 3t2 trong đó x tính bằng
m, t tính bằng s Gia tốc và vận tốc của chất điểm lúc 3s là
C©u 39: Kim giây của một đồng hồ dài 2,5cm Gia tốc của đầu mút kim giây là
Trang 4A aht = 2,74.10-2m/s2 B aht = 2,74.10-3m/s2.
C©u 40: Xe ôtô khối lượng m 1000 kg chuyển động nhanh dần đều không vận tốc đầu, đi được quãng đường s 10 m thì đạt được vận tốc v 10 m s, biết hệ số ma sát là 0 , 05 Lấy g = 10m/s2 Công của lực kéo của động cơ thực hiện là:
C©u 41: Hai lực song song cùng chiều
1
F , F2 đặt tại AB biết F1 = 2N, F2 = 6N, AB = 4 cm Xác định hợp lực
F của 2 lực
A F = 8N, có giá đi qua O cách A là 3 cm, cách B 1cm
B F = 8N, có giá đi qua O cách A là 1 cm, cách B 3cm
C F = 4N, có giá đi qua O cách A là 2 cm, cách B 6cm
D Một kết quả khác
C©u 42: Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì va chạm vào một vật khối lượng 2m
đang chuyển động với vận tốc 2
v
Biết va chạm là mềm Sau khi va chạm vận tốc chung của 2 vật là
v
C©u 43: Một vật trượt không ma sát trên một mặt phẳng nghiêng một góc 300 Lấy g = 10m/s2 Gia tốc
của vật là:
C©u 44: Công thức nào trong các công thức sau không phải là công thức tính công suất ?
A P Fs cos B t
Fs
P cos
A
P
C©u 45: Một vật đặt trên bàn quay với vận tốc góc 5rad/s, hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt bàn là 0,25
Lấy g = 10m/s2, muốn vật không bị trượt trên mặt bàn thì khoảng cách R từ vật tới tâm quay phải thoả mãn
A 12cm R 11cm B 11cm R 10cm C 10cm R 0cm D 13cm R 12cm
C©u 46: Một xe khối lượng m = 500kg đang chuyển động thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều, biết
quãng đường xe đi được trong giây cuối cùng của chuyển động là 1m Lực hãm tác dụng vào xe là bao nhiêu?
C©u 47: Quả bóng khối lượng 200g bay đến đập vào tường theo phương vuông góc với vận tốc 90km/h
Bóng bật trở lại theo phương cũ với vận tốc 54km/h Thời gian bóng chạm tường là t 0 , 05 s Gia tốc trung bình của bóng là:
C©u 48: Khi nói về động năng của vật, phát biểu nào sau đây là sai?
A Động năng của vật không đổi khi vật chuyển động thẳng đều
B Động năng của vật không đổi khi vật chuyển động tròn đều
C Động năng của vật không đổi khi vật chuyển động với gia tốc bằng không
D Động năng của vật không đổi khi vật chuyển động với gia tốc không đổi
C©u 49: Hai ô tô xuất phát cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 20 km, chuyển động thẳng đều
cùng chiều từ A đến B Vận tốc lần lượt là 60 km/h và 40 km/h Hai xe gặp nhau vào lúc nào
C©u 50: Một vật đang trượt trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát sẽ thay đổi thế nào nếu ta tăng khối
lượng của vật
A Hệ số ma sát giảm do áp lực tăng B Hệ số ma sát tăng do trọng lực tăng
C Hệ số ma sát tăng do áp lực tăng D Hệ số ma sát không đổi
HÕt