1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

tổng hợp sinh chương sinh học di truyền

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 42,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Protein xích-ma có ở trong enzyme nào: nó trong enzyme của RNApol.. Phân loại của đột biến nhân đoạn: gồm nhân đoạn nguyên phát và nhân đoạn thứ phát.. Nhân đoạn nguyên phát

Trang 1

BÀI 2: CHƯƠNG SINH HỌC DI

TRUYỀN.

1 Đặc điểm của quá trình kết thúc phiên mã của Prokaryote: Khi gặp yếu tố Rho

hoặc vùng giàu Nu AT (t141)

2 Protein xích-ma có ở trong enzyme nào: nó trong enzyme của RNApol ở

prokaryota chỉ có 1 loại RNA pol xúc tác tổng hợp RNA RNApol là một

phức hợp lớn, có trọng lượng phân tử 500.000 gồm 5 chuỗi polypeptide: α,β,β’,ω, xúc tác tổng hợp RNA sự gắn chuỗi tạm thời σ vào lõi RNApol cho phép enzyme khởi đầu phiên mã

3 Chức năng của RNA – polymerase I: tổng hợp chuỗi RNAr ( RNA ribosom)

( RNApol I=> RNA ribosom, RNApol II => RNAm và snRNA, RNApol III

=> RNAt và 5s RNA, snRNA.)

4 Phân loại của đột biến nhân đoạn: gồm nhân đoạn nguyên phát và nhân đoạn thứ phát

5 Nhân đoạn nguyên phát do: bắt chéo của 2 nhiễm sắc thể tương đồng trong kỳ đầu của giảm phân sắp xếp locus ko tương xứng vs nhau

6 Cơ chế của nhân đoạn thứ phát: xảy ra ở NST đã đảo đoạn trước đó nên các gen

ko tương xứng nhau

7 Về gene gối có mặt ở loài nào? Thường gặp trong AND của virus và của TB

sinh vật bậc cao ( có nghĩa là 2 gen hoặc hơn 2 gen có chung 1 phần chuỗi

AND) tiết kiệm vật liệu di truyền

8 Thí nghiệm của Carty (Vi khuẩn – ADN) : là chiết tách DNA làm thực nghiệm

và đã chứng minh chất gây chuyển thể trong thí nghiệm Griffith (Vi khuẩn –

Vi khuẩn) chính là DNA của chủng S

Trang 2

9 Đột biến cấu trúc kiểu Chromatid: biểu hiện trên một chromatid của NST, được hình thành do sự tác động vào NST khi NST đã nhân đôi ( giai đoạn S, G2, trong chu kỳ tb)

Đặc điểm của rồi loạn kiểu NST: xảy ra ở nhiễm sắc thể chưa nhân đôi ở giai đoạn G1 hoặc thời kỳ sớm của S, hoặc đứt gãy NST ở G2

10 Định nghĩa về đột biến bền vững: là các nhiễm sắc thể bị rối loạn nhưng vẫn

còn 1 tâm có thể tiếp tục tham gia vào các lần phân bào tiếp theo

11 Chức năng của DNApol III: là enzyme tham gia chủ yếu vào chức năng kéo

dài tái bản DNA

12 Mô hình Operon.: là mô hình điều chỉnh sinh tổng hợp protein bao gồm các

thành phần: gen cấu trúc, vùng khởi đầu, vị trí vận hành , gen điều chỉnh

13 Di truyền học phân tử nghiên cứu cái gì:

a. di truyền học phân tử nghiên cứu gen: (Đ)

b. di truyền học phân tử nghiên cứu phản ứng hóa học: (S)

c. di truyền học phân tử nghiên cứu NST: (S)

d. di truyền học phân tử nghiên cứu protein (Đ)

14 Di truyền tế bào nghiên cứu cái gfi:

- Nghiên cứu chất nhiễm sắc

15 Một chuỗi polypeptid có 12 aa, cần bao nhiêu Nucleotid?

a. 36,

b. 37,

c. 38,

d. 39

16 Thí nghiệm của Avery, Macleod và Mc.Carty chứng minh điều gì:

a. Chất gây chuyển thể

b. ADN là vật liều di truyền

c. ARN là vật liệu di truyền

d. ADN và ARN là vât liệu di truyền

17 ADN dạng B của ADN có đặc điểm: xoắn từ trái sang phải gọi là xoắn phải, đường kính phân tử là 2nm, và 10,4 cặp , trên một chu kỳ xoắn 3,4nm

A béo lùn, B trung bình, Z gầy, H là xoắn ba

18 Phân tử DNA có các trình tự số lần lặp lại trung bình: ( chiếm 25-40% bộ gen

Trang 3

Chúng có thể là những trình tự không mã hóa, nhưng chúng có chức năng phiên mã

19 Loại RNA di truyền là RNA ở một số virus động vật và một số thể thực khuẩn

20 Đặc điểm của mã di truyền trừ:

a. Người ta đã xác định có 20aa

b. Mã có tính chất thoái biến

c. Nucleotid t3 trong mã là loại nucleotid dễ bị thay đổi dẫn đến tính chất của nó cũng bị thay đổi theo

d. Mã có tính chất chung cho mọi sinh vật (vạn năng)

21 Vị trí ” cap site”

A Bắt đầu phiên mã

B Bắt đầu dịch mã

C Kết thúc phiên mã

D Kết thúc dịch mã

22 Về đặc điểm điều chỉnh sinh tổng hợp của E.coli

- Về hiện tượng kích thích là khi E.coli khi phát triển trong môi trường lactose tăng tổng hợp enzyme galactoxidase

- Về hiện tượng kìm hãm khi: E.coli phát triển trong môi trường có

tryptophan giảm hàm lượng tryptophan synthetase

23 Đột biến số lượng protein do gen bị đột biến ở vùng điều chỉnh quy định => việc tổng hợp protein bị rối loạn (vi trí R)

24 1 AND polymerase tham gia vào hoạt động của mấy chuỗi polipeptid:

A. 6

B. 7

C. 8

D. 9

25 Sự giống nhau giữa phiên mã ở Prok và Euk:

A. ARN polymerase xúc tác tổng hợp mạch mới chiều 5’ – 3’

B. ARN và ribosome tổng hợp mạch mới

C. Enzym poly – A gắn vào đầu 5’ của ARN

26 Gen điều chỉnh nằm ở đâu:

A. Ngoài operon

B. Trên cùng operon

27 Cho hình vẽ AND đang nhân đôi, hỏi tên các enzym trong hình:

Gồm có enzyme pol III sợi nhanh chậm, DNA primase, DNA helicase

28 Tác dụng của peptidyl transferase :

A. Chuyển vị

B. Tạo cầu nối peptid

C. Gắn aminoacyl – tARN vào vị trí A

Trang 4

D. Cả 3

29 Rối loạn cấu trúc ở NST xảy ra ở giai đoạn nào:

A. G1, S

C. G2, M

D. A và C

30 Loại nào không thuộc rối loạn cấu trúc kiểu NST:

A. Trao đổi cromatid

B. Đứt kép

C. Mất đoạn

D. Chuyển đoạn tương hỗ

31 Trường hợp nào sau đây có thể gây đột biến đa bội:

A. Thụ tinh kép

B. Sự phân chia bất thường của hợp tử

C. Thụ tinh của giao tử bất thường

D. Cả 3

32 NST chuyển đoạn tương hỗ hòa hợp tâm tạo bao nhiêu loại giao tử

2 NST tâm đầu chuyển đoạn=> 1 NST to bất thường, 1 NST nhỏ biến mất

A. 16

B. 14

C. 8

D. 32

33 Sắp xếp các bước thí nghiệm của Griffith ?

tn1: dùng phế cầu S tiêm chuột, chuột chết

tn2: dùng phế cầu R tiêm chuột , chuột không chết

tn3: dùng phế cầu S đun nóng, tiêm chuột, chuột không chết

tn4: phế cầu R trộn với chủng S đã bị giết bởi nhiêt, tiêm chuột, một số chuột chết

34 Thí nghiệm về vius gây bệnh khảm thuốc lá ?

- tn1: tiêm protein vỏ của virus vào cây, cây ko sinh bệnh

- tn2: trộn ARN của chủng nọ với protein của chủng kia rồi cho vào cây, cây bị bệnh của chủng cho ARN

35 Bản chất hiện tượng chuyển thể ? là hiện tượng chủng R chuyển sang chủng

S, chính là DNA của chủng S là chất gây chuyển thể

36 Thí ngiệm của virus phago ?:

- Khi phagio nhiễm vào vi khuẩn, các sợi đuôi cắm vào vỏ vi khuẩn, và phần DNA của phagio được đẩy vào vi khuẩn, sau mấy phút thấy phagio sinh sản bên trong vi khuẩn làm vỡ tb vi khuẩn, giải phóng ra các phagio mới trong khi vỏ protein của phagio cũ vẫn nằm ở ngoài tb vi khuẩn

Trang 5

- Sử dụng phương pháp đánh dấu DNA của phagio bằng đồng vị phóng xạ P32 thấy đi vào trong còn protein của phagio được đánh dấu bằng S35 không thấy vào

- Như vậy chính DNA đã mang thông tin di truyền của phagio

37 AND dạng Z ? đường kính 1,8 và chu kì xoắn 4,5nm, chu kỳ xoắn kép trái gồm 12 cặp

38 DNA dạng A? những cặp base nghiêng 20 độ cách mặt phẳng ngang, đường kính phân tử DNA là 2,6nm, một chu kỳ xoắn là 2,8nm, chu kỳ xoắn 11 cặp

39 Transposon: là gen nhẩy, đó là những đoạn DNA có khả năng tích hợp vào gen hoặc rời khỏi gen, làm biến đổi hoạt động di truyền hiện tượng này đầu tiên thấy ở E.coli, về sau người ta phát hiện ở cả động vật và thực vật

40 Sự khác nhau giữa của vi khuẩn và Eukaryota:

Transposon ở vi khuẩn có nguồn gốc từ DNA của bộ gen, còn phần lớn các transposon ở Eukaryota lại từ ARN Các ARN này gắn xen vào bộ gen theo

cơ chế mà phần lớn các retrovirus sử dụng, nên chúng còn được gọi là retroposon

- Các retroposon có 2 nhóm: nhóm 1 gồm các rtroposon có nguồn gốc từ các ARN của tb, nhóm 2 là nhóm các retroposon có nguồn gốc từ

retrovirus

41 Hỏi về 2 vị trí đặc hiệu của tARN ? vị trí CCA và đối mã

- Dãy CCA ở đầu 3’ phân tử nơi gắn aa

- Vị trí đối mã: đặc hiệu đối với mỗi tARN

42 Cấu tạo bậc 2 của tARN là: hình lá ba chẽ

43 Tỷ lệ các loại ARN: mARN: 5%, tARN 15%, rARN: 80%

44 Các loại snARN: U1,U2,U4,U5,U6, snRNP

45 -ADN pol a= primase

- ADN polymerase β = pol I ? Sửa sai hoàn chỉnh mạch mới, có đ.a loại bỏ ARN mồi nữa nhưng đấy là sai

- ADN sigma= III

46 Đặc điểm của mARN tiền thân khi được xử trí? Thể nối cắt vị trí nối 5’ rồi nối với nucleotid A gần vị trí nối 3’ để hình thành một thòng lọng, gọi là thòng lọng intron, bị giáng cấp ở nhân

47 Tác dụng của 7 methyl guazonin triphosphat ? Bảo vệ bản sao ARN chống lại

sự phân hủy

48 Đuôi Poly A có chức năng? Giúp mARN di chuyển từ nhân ra bào tương và bảo vệ mARN trong quá trình dịch mã ở bào tương,

49 operon TH1: bất hoạt

TH2: hoạt hóa

50 Hỏi về vùng kiểm soát biểu hiện gen ? Chọn câu sai:

Trang 6

A: Vùng gắn vs yếu tố kích thích phiên mã làm kích thích phiên mã

B: Vị trí gắn vs đặc hiệu mô chỉ huy gen cấu trúc sản xuất ra pr đặc hiệu tương ứng vs từng mô

C: Vị trí gắn vs các thành phần đặc hiệu khác có tác dụng điều hòa gen

D: Hộp TATA và CCAAT có tác dụng tăng hiệu quả phiên mã ( Sai - mở

đầu phiên mã)

51 Có bao nhiêu bước điều chỉnh biểu hiện gen ? 6 bước biểu hiện

52 Bước điều chỉnh một số phân tử mARN giáng cấp? bước 5

53 Đuôi poly A có bao nhiêu nucleotid: 200 adenin

54 Hợp tử 3n phân chia không đồng đều tạo ra cơ thể khảm gì? 2n/3n

55 Hợp tử 4n phân chia theo 3 cực tạo thành cơ thể gì ? 2n/3n

56 Có sự xâm nhập của tế bào cực vào một phôi bào vào giai đoạn 2 phôi tạo cơ thể khảm 2n/3n

57 Khi 1 trứng tụ tinh với 2 tinh trùng tạo ra cơ thể gì ? 3n

58 Đa bội thường gặp ở ? thực vật hoang dại

59 Thường dùng gì để gây đa bội

a. Colchincin và vinblastine

b. Sốc nhiệt

c. Tia xạ

d. A và B đúng

60 Giao tử nào kết hợp vs giao tử bình thường tạo thể lệch bội ? n+1, n-1

61 Thể nào sau đây là thể lệch bội ? 2n+3

62 Đặc điểm của đột biến nhiễm sắc thể Đ/S:

a. Giai đoạn hay bị đột biến là trong giai đoạn M (S)

b. Các dạng cấu trúc lại nhiễm sắc thể đều khởi đầu bằng sự đứt gãy của NST (Đ)

c. Hai đầu mút nhiễm sắc thể có tính chất bền vững (Đ)

d. Sau khi bị đứt đoạn, NST sẽ nguy cơ bị tiêu biến (S)

63 Đột biến Chromatid có đặc điểm: Đ/S

a. Thường xảy ra khi NST đã nhân đôi (Đ)

b. Thường ở kỳ G2,M (S)

c. Trao đổi chromatid tạo thành các chromatid loại 3 và 4 cánh (Đ)

d. Dạng đứt đơn ở chu kỳ tb trước có thể gây dang đứt kép ( mất đoạn NST) ở chu kỳ sau (S)

64 Mất đoạn cuối tạo ra loại nhiễm sắc thể:

a. Không tâm

b. Một tâm

Trang 7

c. Vòng có tâm

d. 2 tâm

65 Mất đoạn giữa tạo ra các loại nhiễm sắc thể:

a. Vòng không tâm

b. Nhiễm sắc thể nhiều tâm

c. Nhiễm sắc thể vòng 1 tâm

d. A và B đúng

66 Nhận định đúng về đảo đoạn:

a. Đảo đoạn luôn gây chỉ số tâm thay đổi (S)

b. Có thể phát hiện bằng kỹ thuật hiện băng (Đ)

c. Khi giảm phân: nhiễm sắc thể đảo đoạn phải tạo thành vòng còn NST kia thành một chỗ lồi được vòng bao bọc (S)

d. Số lượng gen không đổi (Đ)

67 Trường hợp nhiễm xạ thường gặp loại đột biến NST gì ? thường gặp nhiễm sắc thể 2 tâm

68 Chuyển đoạn tương hỗ gây ra hình ảnh gì khi giảm phân ? chữ thập chuyển đoạn

69 Hậu quả thường gặp của chuyển đoạn tương hỗ ? Câu này chọn tất cả

70 Chuyển đoạn tương hỗ có đặc điểm:

a. Số lượng nhiễm sắc thể không thay đổi (Đ)

b. Tạo gia trong bộ NTS có 2 cặp NST không bình thường (S)

c. Tạo ra các kiểu hình của alen lặn (S)

d. Cơ thể mang NST chuyển đọn ở trạng thái cân bằng (Đ)

71 Chuyển đoạn hòa hợp tâm thường xảy ra ở NST gì ? NST tâm đầu

72 Chuyển đoạn hòa hợp tâm có đặc điểm:

a. Trong giảm phân sắp xếp thành hình 3 cánh (Đ)

b. Tb ở kỳ đầu chỉ có 45 NST (S)

c. Trong bộ NST thiếu 2 NST tam đầu (Đ)

d. Người mang NST chuyển đoạn hòa hợp tâm thường có kiểu hình bình thường (Đ)

73 Khi chuyển đoạn hòa hợp tâm có thể tạo ra các NST:

- NST tâm giữa ( trường hợp chuyển đoạn D/D)

- NST tâm lệch ( trường hợp chuyển đoạn D/G)

- NST tâm giữa nhỏ (trường hợp chuyển đoạn G/G)

74 Để quan sát trao đổi đoạn của 2 chromatid chị em dùng phương pháp:

a. Shouth bolting (S)

b. 5-BrdU (Đ)

c. Phương pháp nhuộm (Đ)

d. PCR (S)

75 Đột biến điểm thường hay xảy ra ở vùng nào ? CpG

Trang 8

76 Thường CpG sẽ chuyển thành loại gì bền vững hơn? TpG

77 Tỷ lệ nhỏm cystosin của AND bị methyl hóa ở? CpNpG rất nhỏ

78 Đột biến vô nghĩa là gì? Là đột biến điểm làm xuất hiện bộ ba kết thúc

79 Những đột biến gen luôn liên quan đến sự giảm mạnh chức năng gen:

a. Đột biến im lặng

b. Đột biến vô nghĩa

c. Đột biến sai nghĩa

d. B và C đúng

80 Enzim helicase:

A. Tăng sự tháo xoắn, tách mạch đơn

B. Là 1 enzim phụ thuộc vào ATP để tháo xoắn

C. Thủy phân ATP để tháo xoắn AND

D. Cả 3 đáp án

81 ARN là vật chất di truyền của:

A. Tất cả virut

B. Một số loại virut

C. Vi khuẩn

D. Cả A và C

82 Vì sao AND polimease một mạch theo kiểu gián đoạn?

A. Vì AND polimease cần gốc 3’OH tự do

B. Vì AND polimease cần gốc 5’OH tự do

C. Vì AND polimease cần gốc 3’P tự do

D. Vì AND polimease cần gốc 5’P tự do

83 Nơi bắt đầu sự tái bản của AND?

A. Nơi ribosom gắn vào

B. Nơi ARN polymerase gắn vào

C. Vùng khởi đầu của gen

D. Điểm gốc của sự tái bản

84 Một mARN dịch mã cho:

A. Một protein

B. Một số protein

85 Hoạt hóa acid amin

A. Mỗi acid amin được vận tải bởi một tARN

B. Nhiều acid amin được vận tải bởi một tARN

C. Mỗi acid amin được vận tải bởi vài loại tARN

D. Mỗi t-ARN liên kết với 1 aa

86 Vùng khởi đầu của gen ở Prokaryota chứa:

A. Gen điều chỉnh

B. Vùng vận hành

C. Gen cấu trúc

Trang 9

D. …

87 Tác hại của đột biến cảm ứng

A. Gây đột biến gen

B. Gây đột biến cấu trúc NST

C. Gây đột biến số lượng NST

88 AND lặp lại nhiều lần:

A. Là các gen mã hóa cho các protein

B. Chiếm 50% bộ gen

C. Không mã hóa, tập trung ở đầu mút và vùng tâm động

D. Có thể là trình tự mã hó hoặc không mã hóa

89 Tại cấu trúc operon, khi gen điều hòa bị đột biến thì hiện tượng nào ko diễn ra

A. Gen tiếp tục sx triptofan ngay cả khi có triptofan

B. Gen tiếp tục sx triptofan ngay cả khi không có triptofan

C. Gen không sx triptofan ngay cả khi có triptofan

D. Gen không sx triptofan ngay cả khi có triptofan

90 Khi ARN pol II bắt đầu phiên mã hộp TATA đc gắn

A. TFIID

B. TFIIE

C. TFII H

D. TFIIF

91 Trao đổi chromatid chị em diễn ra ở

A. Hai cặp NST đồng dạng

B. Trên cùng 1 cặp NST

C. 2 cặp NST khác nhau

92 Primosome gồm

A. Helicase+primase

B. Helicase+topoimerase

C. Primase+topoimerase

D. Primase+ AND polymerase

93 Cơ chế hình thành NST vòng có tâm trên mỗi nhánh đứt 1 chỗ

A. Đứt 1 chỗ tại 2 nhánh của NST

B. Đứt 1 chỗ tại 1 nhánh của NST

C. Đứt 2 chỗ tại 1 nhánh của NST

94 Trong bộ NST có 1 cặp NST đc thêm 1 NST gọi là

A. Thể đa bội

B. Thể một

C. Thể ba

D. Thể khảm

Trang 10

95 Phiên mã nhân thực thực sự bắt đầu khi

A. Có phân tử lai AND-ARn

B. Liên kết hộp TATA barem

C. Nu -25 đến -30

D. ….Hà chọn

96 Khi chiếu liều phóng xạ ion hóa 10 rad có thể dẫn tới sai lệch nào:

a. Đa bội

b. Nhiễm sắc thể 2 tâm

c. Nhiễm sắc thể dạng vòng

d. Cả A,B,C.

97 Các thể nối:

a. U1 dùng để nhận biết GU của intron.

b. U5 dùng để nhận biết vị trí tách nhánh intron

c. U2 dùng để nhận biết AG của intron

d. Cả A,B,C

98 SnARN có đặc điểm:

a. chứa khoảng 90 đến 300 nucleotid

b. có các loại U1, U2, U4, U5, U6

c. cấu tạo hình lá 3 chẽ

d. A và B đúng (p135)

99 Ở Prokaryota:

a. mARN tiền thân có cả intron và exon

b. mARN tiền thân chỉ có exon

c. mARN thuần thục có cả intron và exon

d. mARN thuần thục chỉ có intron

100 rARN do gì tạo ra:: rADN

101 mARN thuần thục có đặc điểm:

a. Đầu 3’ có gắn thêm acid adenylic (p143)

b. Gồm các đoạn intron và exon

c. Đầu 5’ gắn mũ 7 methyl guanin monophosphat ( sai vì guanosin triphosphat )

d. Cả A,B,C

102 đúng hay sai tổng hợp ADN mạch đứt đoạn đc tổng hợp nhanh hơn mạch liền ? (S)

103 tổng hop ADN ở eru khác prokay ở những điểm nào ( số điểm ezyme )

104 Cho hình 2,21 SGK, vị trí P gắn gì:

A. IF1

B. IF2

vị trí IF3 trên hình: gắn với phân đơn vị 30S

Ngày đăng: 25/06/2021, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w