-Thể thuyû tinh quaù Ñeo kính caän phồng do không giữ vệ kính mặt lõm sinh khi đọc sách.. -Baåm sinh: caàu maét quaù ngaén..[r]
Trang 1Nhiệt Liệt Chào Mừng Toàn Thể Quý Thầy Cô
Trang 21/ Cơ quan phân tích thị giác gồm các bộ phận nào ?
2/ Mô tả cấu tạo của cầu mắt ?
2 Cấu tạo cầu mắt:
- Màng cứng: là lớp ngoài cùng của cầu mắt Phía trước của màng cứng là màng giác.
- Màng mạch : có nhiều mạch máu và các tế bào sắc tố đen.
- Màng lưới: chứa nhiều tế bào thụ cảm thị giác, bao gồm 2 loại: + Tế bào nón.
Trang 3Loạn thị
Có các tật nào về mắt mà em biết?
Trang 4- Có những bệnh gì về mắt?
Bệnh loét giác mạc Đục thuỷ tinh thể
Trang 5Tiết 54
1 Cận thị là tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn
gần.
I CÁC TẬT CỦA MẮT :
Bài 50 : VỆ SINH MẮT
Trang 6Hãy quan sát hình vẽ và nêu nguyên nhân
dẫn đến cận thị?
Cận thị :
- Bẩm sinh : cầu mắt dài.
- Th thuỷ tinh quá phồng do không gi đúng ể ữ kho ng cách trong v sinh h c đ ả ệ ọ ườ ng.
Trang 7Cách khắc phục cận thị ta đeo kính cận (kính phân kì hay kính lõm) để làm giảm độ hội
tụ, làm cho ảnh lùi về đúng màng lưới.
- Mu n kh c ph c c n th ta ph i làm th ố ắ ụ ậ ị ả ế
nào?
Trang 82./ Viễn thị là tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa.
- Nguyên nhân nào dẫn tới viễn thị?
Trang 9- Để khắc phục viễn thị ta phải làm gì?
Cách khắc phục viễn thị ta đeo kính viễn (kính hội
tụ hay kính lão) để làm tăng độ hội tụ để kéo ảnh của vật từ phía sau về đúng màng lưới.
Trang 10Thảo luận hoàn thành bảng 50 : 3 phút
Các tật của mắt Nguyên nhân Cách khắc phục
Cận thị
Viễn thị
-Bẩm sinh: cầu mắt dài.
-Th thuỷ tinh quá ể phồng do không giữ vệ sinh khi đọc sách.
Đeo kính cận (kính mặt lõm)
-Bẩm sinh: cầu mắt quá ngắn.
-Th thuỷ tinh bị lão hóa ể (xẹp) mất khả năng điều tiết.
Đeo kính viễn (kính mặt lồi)
Trang 11Các tật của
mắt
Nguyên nhân Cách khắc phục
Cận thị
Viễn thị
-Bẩm sinh: cầu mắt dài.
-Th thuỷ tinh quá ể phồng do không giữ vệ sinh khi đọc sách.
Đeo kính cận (kính mặt lõm)
-Bẩm sinh: cầu mắt quá ngắn.
-Th thuỷ tinh bị lão hóa ể (xẹp) mất khả năng điều tiết
Đeo kính viễn (kính mặt lồi)
I CÁC TẬT CỦA MẮT :
Trang 12Bài 50 : VỆ SINH MẮT
I CÁC TẬT CỦA MẮT :
II BỆNH VỀ MẮT :
Đọc thông tin SGK trang 160 + 161
Trang 13- Nguyên nhân gây bệnh đau m t h t ? ắ ộ
- Triệu chứng bệnh ? Hậu quả và cách phòng tránh?
Do virus kí sinh gây nên.
- B nh ệ lan truyền qua đường nào ?
Dùng chung khăn, chậu với người bệnh hoặc tắm rửa trong
ao hồ tù hãm
Mặt trong mi mắt cĩ nhiều hột nổi cộm lên, khi hột vỡ ra làm thành sẹo, co kéo lớp trong mi mắt làm cho lơng mi quặp vào trong (lơng quặm) cọ xát làm đục màng giác mù lịa
Trang 14II/ BỆNH VỀ MẮT:
Đường lây
- Dùng chung khăn, chậu với người bệnh.
- Tắm rửa trong ao hồ tù hãm.
Nguyên nhân - Do vi rút (Chlamydia trachomatis).
Triệu chứng - Mặt trong mí mắt có nhiều hột nổi cộm lên.
Hậu quả - Khi hột vỡ ra làm thành sẹo lông mi quặp vào trong đục màng giác mù loà.
Trang 15Ngoài bệnh đau mắt hột còn có những bệnh nào khác về mắt ?
Viêm kết mạc Đau mắt đỏ Khơ mắt Bệnh quáng gà
Trang 16Học sinh thảo luận :
Phòng tránh các bệnh về mắt bằng cách nào?
- Giữ gìn mắt luơn luơn sạch sẽ.
- Rửa mắt thường xuyên bằng nước muối lỗng.
- Đi đường giĩ bụi nên đeo kính mát, về nhà nên rửa mặt sạch sẽ.
- Khơng tắm trong ao hồ tù hãm, khơng dùng chung khăn để tránh các bệnh về mắt
- Ở nhà máy cĩ nhiều bụi kim loại hoặc làm việc ở chỗ cĩ cường độ ánh sáng quá mạnh thì phải đeo các kính bảo hộ lao động.
- Ăn uống những chất cĩ Vitamin A để tránh bệnh quáng gà, bệnh khơ giác mạc.
- Tiêu diệt ruồi, muỗi là trung gian truyền bệnh.
- Đến bác sĩ khám ngay khi cĩ những triệu chứng khĩ chịu ở mắt.
- Khi cĩ bệnh về mắt phải kiên trì điều trị theo sự hướng dẫn của bác sĩ.
Trang 17Trong các tư thế sau, tư thế nào góp phần hạn chế tật cận thị ở học sinh ?
1
4 3
2
30cm
Trang 18Quan sát các hình sau và xác định tật của mắt trên hình vẽ
Maét vieãn thò Maét c n thò ậ
Trang 19TRÒ CHƠI
AI NHANH HÔN
Trang 212 Ảnh của vật rơi vào vị trí nào ta sẽ nhìn rõ nhất :
A Trước màng lưới
B Ở điểm mù
C Ở điểm vàng trên màng lưới
D Ở xa điểm vàng
Trang 223 Nguyên nhân gây nên bệnh đau mắt hột là:
A Cầu mắt ngắn
B Cầu mắt dài
C Vi rút
D Vi khuẩn
Trang 234 Người già phải đeo kính lão vì:
A Cầu mắt ngắn
B Thể thủy tinh bị lão hóa
C Thể thủy tinh quá phồng
D Cả A, B, C đều đúng
Trang 245 Ông A đeo kính mặt lồi Vậy ông A bị:
A Cận thị
B Viễn thị
C Đau mắt hột
D Đau mắt đỏ