1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi Dia li 9

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 8,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kh¸nh Hoµ II/ Tù luËn C©u 1 3 ®iÓm H·y nªu mét sè ngµnh c«ng nghiÖp khai th¸c nhiªn liÖu tiªu biÓu cña níc ta cïng víi sù phân bố và sản lợng của ngành đó.. b, Nhận xét năng suất lúa c[r]

Trang 1

Họ và tên :……… bài thi học kỳ I

Lớp 9 Môn : Địa lý

Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian giao đề ) Điểm Lời phê của giáo viên I/ Trắc nghiệm khách quan : (Hãy khoanh vào chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng) Câu 1: Hiện nay tổng chiều dài đờng sắt nớc ta là : a 2632km ; b 2623 km ; c 3260 km ; d 2630 km Câu 2 : Tỉnh nào sau đây thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với Biển Đông a Thái Bình ; b Nam Định ; c Quảng Ninh ; d Ninh Bình Câu 3 : Muốn tính bình quân lơng thực đầu ngời ta phải : a Lấy số dân chia cho sản lơnngj lúa ; b Lấy sản lợng lúa nhân với số dân ; c Lấy số dân trừ đi sản lợng lúa ; d Lấy sản lợng lúa chia cho số dân Câu 4 : Tỉnh nào sau đây “không” thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ a Hà Nội ; b Hải Phòng ; c Quảng Ninh ; d.Tuyên Quang Câu 5 ; Điền vào chố (…) cho thích hợp a Tỉnh Tuyên Quang thuộc tiểu vùng ……… (1) của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ b Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng kinh tế giàu ………(2) hơn so với các vùng kinh tế phía Nam c ……… (3) là hai trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng đồng bằng Sông Hồng d Diện tích và sảnn lợng cà phê của nớc ta tập trung chủ yếu ở ……….(4)

Câu 6 : Hãy nối các địa danh ở bên trái với các tỉnh , thành phố ở bên phải cho phù hợp : Địa danh Kết nối Các tỉnh 1 Đảo Lí Sơn 2 Đảo Phú Quốc 3 Quần đảo Trờng Xa 4 Quần đảo Hoàng Xa a bình Thuận b Đà Nẵng c Quảng Nghãi d Quảng Nam e Khánh Hoà II/ Tự luận Câu 1 ( 3 điểm ) Hãy nêu một số ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu tiêu biểu của nớc ta cùng với sự phân bố và sản lợng của ngành đó Câu 2 : (4 điểm ) Cho bảng số liệu về năng suất lúa của đồng bằng Sông Hồng và đông bằng Sông Cửu Long và cả nớc ( tạ / ha) STT Năm Vùng 1995 2000 2002 1 Vùng đồng bằng Sông Hồng 44,4 52,2 56,4 2 Vùng đồng bằng Sông Cửu long 40,2 42,3 46,2 3 Cả nớc 36,9 42,4 45,9 Dựa vào bảng số liệu trên hãy a, Vẽ biểu đồ cột thể hiện năng suất lúa của đồng bằng Sông Hồng so với đồng bằng Sông Cửu Long và cả Nớc b, Nhận xét năng suất lúa của đồng bằng Sông Hônggf với đồng bằng Sông Cửu Long và cả Nớc ………

………

………

………

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 25/06/2021, 13:02

w