1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Trắc nghiệm hình học phẳng 12 doc

15 622 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học phẳng tọa độ của vectơ và của điểm
Trường học Trường THPT Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Hình học phẳng
Thể loại Tài liệu trắc nghiệm
Thành phố Long An
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 193,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tọa độ trung điểm của đoạn BC là cặp số nào sau đây?. Tọa độ chân đường cao vẽ từ A của tam giác ABC là cặp số nào sau đây?. Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường th

Trang 1

TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ VÀ CỦA ĐIỂM

I Toạ độ của vectơ

1) u (x; y)uxiy j

2) Cho u(x1;y1);v(x2;y2)

a)

2 1

2 1

y y

x x v

u

b) uv(x1x2;y1 y2); k  u (kx1;ky1)

c) Tích vô hướng:

Định nghĩa: u.vu.v.cos(u,v)

Biểu thức toạ độ: u.vx1.x2 y1.y2

1 2

1 y x

e) Góc giữa hai vectơ:

2 2 2 2 2 1 2 1

2 1 2 1

) , cos(

y x y x

y y x x v

u

v u v u

f) Vectơ cùng phương:

u cùng phương với v  v0 kR:ukv x1.y2 x2.y1 0

g) Vectơ vuông góc:

uv u.v0 x1.x2 y1.y2 0

II Toạ độ của điểm:

1) Tọa độ của điểm: A(xA; yA) OAx iAy jA

2) Định lý: Cho A(xA; yA), B(xB; yB)

a) ABx Bx A;y By A

A B A

x AB

3) Điểm chia đoạn theo tỉ số cho trước:

M chia đoạn AB theo tỉ số k  1

k

ky y y

k

kx x x MB k MA

B A M

B A M

1 1

4) Trung điểm của đoạn thẳng: M là trung điểm của đoạn thẳng AB

2

2

B A M

B A M

y y y

x x x

Trang 2

Cho các véc tơ a 2; 1,b2; 6,c1; 4 Dùng giả thiết này để trả lời các câu từ 1 đến 5

1 Tọa độ véctơ u a3b5c là cặp số nào sau đây?

2 Cho cmanb thì m, n là các số nào?

A m =

7

1

; n =

14

9

B m =

7

1

; n =

14

9

C m =

14

9

; n =

7

1

D m =

7

1

; n =

14

9

3 Giá trị của cos(a,b) là:

A

2

2

B

5

2

C

10

2

D

5

2

4 Cho v(m,m1) vuông góc với véc tơ a thì m bằng bao nhiêu? b

5 Tìm tọa độ véctơ w, biết: a.w13 và b.w36

Cho ba điểm A(-1; 1), B(3; 3), C(1; -1) Dùng giả thiết này để trả lời các câu từ 6 đến 10

6 Tọa độ trung điểm của đoạn BC là cặp số nào sau đây?

7 Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC bằng bao nhiêu?

8 Tam giác ABC có tính chất nào sau đây?

9 Cho điểm D(-3; -3) thì tứ giác ABCD là hình gì?

10 Tọa độ chân đường cao vẽ từ A của tam giác ABC là cặp số nào sau đây?

A 1 1;

3 3

3 3

3 3

11 Cho hai điểm A(3; -2), B(4; 3) Hoành độ điểm M trên trục hoành sao cho tam giác MAB vuông tại

M là số nào?

12 Cho tam giác ABC với A(4; 3), B(-5; 6), C(-4; -1) Tọa độ trực tâm H của tam giác ABC là cặp số nào?

13 Cho tam giác ABC với A(5; 5), B(6; -2), C(-2; 4) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC?

14 Cho tam giác ABC với A(-4; -5), B(1; 5), C(4; -1) thì tọa độ chân đường phân giác trong của góc B là:

15 Cho ba điểm A(3; 1), B( -1; -1), C(6; 0) thì tọa độ đỉnh D của hình thang cân ABCD cạnh đáy AB,

CD là cặp số nào?

16 Cho tam giác ABC có A(1; -1), B(5; -3), COy, trọng tâm G của tam giác ở trên Ox, tọa độ điểm C là:

17 Cho 3 điểm A(1; 2); B(3; 4); C(m; -2) Xác định m để 3 điểm A, B, C thẳng hàng

Trang 3

18 Cho A(2; -1); B(-2; 3); C(4; 1) Xác định toạ độ đỉnh D để ABCD là hình bình hành

19 Trong hệ toạ độ Oxy cho điểm A(3; 4) Điểm B đối xứng với A qua trục Ox có toạ độ:

20 Cho a  ( 1 ; 3 ); b  ( m  1 ; m2  2 m  3 ) Tất cả giá trị của m để a , b cùng phương là:

A.m = -1 B m = 0 hoặc m=5 C m = 1 hoặc m= -5 D m = 0 hoặc m = -1

21 Cho tam giác ABC có A(4; -10); B(2; 4); C(2; -2).Diện tích của tam giác ABC là:

22 Cho A(0; 5); B(2; 11); C(-1; 2) Trong các phát biểu sau,phát biểu nào đúng?

A B nằm trên đoạn AC B A, B, C thẳng hàng

C BCk.BAvới k < 1 D A, B, C không thẳng hàng

23 Cho A(1; 3); B(-4; -3) Xác định toạ độ điểm B’ đối xứng của B qua A?

24 Cho hai điểm A(-1;- 2); B(3; -6) Tọa độ của 1 vectơ cùng phương với AB là:



3

1

; 2

1

 2

1

; 2

1

C. 2; 2 D.(1; -2)

25 Cho 3 điểm A(2; 1); B(2; -1); C(2; -3) Toạ độ tâm M của hình bình hành ABCD là:

26 Xác định góc giữa 2 vectơ:a (4; 3);b (1; 7)

27 Cho hai điểm A(3; m) và B(1; -m) Nếu khoảng cách từ A đến B là 2 5 thì giá trị của m là:

28 Cho 3 điểm A(3; 1); B(-5; 3); C(1; -3) Trung tuyến AM có độ dài là bao nhiêu?

29 Cho các điểm M(1; 0); N(2; 2); P(-1; 3) là trung điểm của cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC Toạ độ đỉnh A của tam giác ABC là:

30 Cho a (1;3);b (6;2) Tìm toạ độ vectơ d sao cho

 16

.d

b

d a

 4

5

; 4

15

 4

5

; 4 15

D (3; -1)

Trang 4

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

I Phương trình đường thẳng:

1) n làvectơ pháp tuyến của đường thẳng d  n nằm trên đường thẳng vuông góc với d

2) u vectơ chỉ phương của đường thẳng d  u nằm trên d hoặc nằm trên đường thẳng song song

với d

3) Phương trình tổng quát của đường thẳng có dạng Ax + By + C = 0 (A2 + B2  0)

Chú ý: Cho đường thẳng d: Ax + By + C = 0

d có vectơ pháp tuyến n = (A, B) thì có vectơ chỉ phương u = (B, -A) hoặc u = (-B, A)

 Đường thẳng d 1 song song với d thì phương trình d1 có dạng: Ax + By + C’ = 0 (C’ C)

 Đường thẳng d 2 vuông góc với d thì phương trình d2 có dạng: Bx – Ay + C’ = 0

4) Đường thẳng (d) đi qua điểm M(x0; y0) và có vectơ pháp tuyến n = (A, B) thì phương trình (d)

có dạng A(x – x 0 ) + B(y – y 0 ) = 0

5) Phương trình đường thẳng theo đoạn chắn: đường thẳng (d) cắt Ox tại A(a; 0 ); B(0; b) thì

phương trình đường thẳng (d) là:  1

b

y a x

6) Nếu đường thẳng d có phương trình tham số: ( 2 2 0)

0

0

b a bt y y

at x x

thì d đi qua

M(x0; y0) và có vectơ chỉ phương u = (a, b)

7) Phương trình chính tắc của đường thẳng d:

b

y y a

x

Chú ý: Nếu một trong hai số a hoặc b bằng 0 Chẳng hạn a = 0, ta vẫn viết :

b

y y x

0

và khi đó phương trình tổng quát của đường thẳng là: x – x0 = 0

8) Phương trình đường thẳng qua hai điểm A(xA; yA), B(xB; yB):

A B A A

B

A

y y

y y x x

x x

9) Phương trình đường thẳng (d) qua một điểm cho trước và có hệ số góc k cho trước:

y – y0 = k(x – x0)

Chú ý: a) Nếu (d) hợp với chiều dương trục hoành một góc  thì k = tg

b) Nếu (d) có vectơ chỉ phương: u  ( b a; )thì

a

b

k 

c) Nếu (d) // Oy thì (d) là đường thẳng không có hệ số góc

II Góc của hai đường thẳng:

Cho đường thẳng (1): A1x + B1y + C1 = 0 có vtpt: n 1 (A1;B1)

(2): A2x + B2y + C2 = 0 có vtpt: n 2 (A2;B2)

Gọi  là góc hợp bởi (1),(2) Ta có:

2 1

2 1

n n

n n cos  

90

III Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:

Cho đường thẳng (): Ax + By + C = 0 và M(x0; y0) Khi đó: d(M, ) =

2 2 0 0

B A

C By Ax

Trang 5

1 Cho đường thẳng d: 2x – 3y + 7 = 0 Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d?

A

t 2 5 y

t 3 4 x

B

t 2 5 y

t 3 4 x

C

t y

t x

2 5

3 4

D

t 2 5 y

t 3 4 x

2 Vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng có phương trình:

4

3 1

x

A u (-1; 3) B u (-4; 1) C u (-1; -4) D u (1; -4)

3 Vectơ nào là vectơ pháp tuyến của đường thẳng có phương trình: 2x – 5y + 8 = 0

4 Cho hình bình hành ABCD, phương trình cạnh AB: 3x – y – 8 = 0, đỉnh C(6; 4) Phương trình đường thẳng CD là:

A 3x – y – 14 = 0 B 3x – y + 6 = 0 C 3x – y – 22 = 0 D 3x – y = 0

5 Cho đường thẳng (d): 2x + 3y + 4 = 0 Đường thẳng nào vuông góc với (d) và qua A(-1; -3)

A 2x + 3y + 11 = 0 B 3x – 2y + 3 = 0 C 3x – 2y – 3 = 0 D 3x – 2y + 9 = 0

6 Cho phương trình tham số của đường thẳng (d):

t y

t x

2 9

5

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tổng quát của (d)

A 2x + y - 19 = 0 B 2x + y - 1 = 0 C x + 2y + 2 = 0 D 2x - y -19 = 0

7 Cho phương trình chính tắc:

3

1 2

3

x

Phương trình nào trong các phương trình sau là phương trình tổng quát của (d):

A 3x - 2y +7 = 0 B -3x + 2y - 7 = 0 C -3x - 2y + 7 = 0 D 3x + 2y - 7 = 0

8 Khoảng cách từ A(3; 1) đến đường thẳng

t 2 3 y

t 1 x

A

5

5

2

B

5

5

9 Cho d1: 2x + my + m + 1 = 0, d2: (m+ 1)x + y + 2m = 0 d1 cắt d2 khi:

C m 1và m2 D m1 hoặc m2

10 Gọi  là góc giữa hai đường thẳng d1:

t 1 y

t 3 2 x

và d2:

t 3 y

t 2 1 x

Khi đó cos  có giá trị là:

A

10

2

7

B

10

3 7

C -10

2 7

D 1

11 Cho d: x – 3y + 2 = 0 và điểm M(1; 4) Tọa độ điểm M’ đối xứng của M qua d là:

12 Phương trình đương thẳng d đi qua giao điểm hai đường thẳng d1: x + 3y – 1 = 0, d2: x – 3y – 5 = 0 và vuông góc với đường thẳng d3: 2x – y + 7 = 0 là:

A x + 2y + 10 = 0 B 6x + 12y + 10 = 0 C 6x + 12y – 5 = 0 D 3x + 6y – 5 = 0

Trang 6

13 Cho hai đường thẳng d1: 4x – my +4 – m = 0, d2: (2m + 6)x + y – 2m – 1 = 0 Với giá trị nào của m thì

d1 song song với d2 ?

14 Cho M(-1; -1), N(1; 9), P(9; 1) lần lượt là trung điểm của của BC, CA, AB Phương trình đường trung trực của cạnh BC là:

15 Cho hai điểm với A(1; 3), C(4; 2) Phương trình đường thẳng AC là x + by + c = 0

Khi đó b+c có giá trị là:

16 Cho tam giác ABC có phương trình các đường thẳng AB, BC, CA lần lượt là:

5x + 3y – 5 = 0; 5x – y – 10 = 0 ; x – y + 2 = 0 Toạ độ của B là:

 4

5

; 4

7

 8

15

; 8

1

17 Cho tam giác ABC với các đỉnh A( - 1 ; 1); B(4 ; 7); C(3 ; - 3 ), M là trung điểm của đoạn thẳng BC Phương trình tham số của trung tuyến AM là:

A

t 9 1 y

t 2 1 x

B

 t 9 1 y

t 2 1 x

  

 

t 9 1 y

t 2 1 x

18 Cho A(1; -2); B(5; 6) Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB là:

A x + 2y – 7 = 0 B x + 2y – 6 = 0 C x + 2y + 14 = 0 D Kết quả khác

19 Cho đường thẳng (d): 3x + 4y + 1 = 0 và (d’): 4x + 3y – 2 = 0 Phương trình đường phân giác của góc hợp bởi (d) và (d’) là:

A x – y – 3 = 0; 7x + 7y – 1 = 0 B x – y +3 = 0; 7x + 7 y + 1 = 0

C x + y – 3 = 0; 7x – 7y – 1 = 0 D x + y + 3 = 0; 7x – 7y + 1 = 0

20.Phương trình đường thẳng qua A(2; 1) và tạo với đường thẳng 2x + 3y + 4 = 0 một góc 0

45 là:

A 2x – 5y +1 = 0 B 5x – y + 3 = 0 C 5x + y – 11 = 0 D x + 5y + 3 = 0

21 Cho hình vuông có đỉnh là C(4; 5) và 1 đường chéo đặt trên đường thẳng 7x – y + 8 = 0

Phương trình đường chéo thứ hai của hình vuông đo là:

22 Cho hình bình hành ABCD, 2 cạnh AB và AD có phương trình theo thứ tự là x – 2y + 7 = 0;

4x + 5y – 24 = 0 và 1 đường chéo có phương trình là 2x + 5y – 12 = 0

Toạ độ các đỉnh A và C của hình bình hành trên là:

23 Cho hai đường thẳng (d): ax + y – 1 = 0 và (d’): 4x + ay + 2b = 0 Đường thẳng d và d’ trùng nhau khi cặp (a, b) có giá trị là:

A (2 ; 1); (1; 2) B (2 ; -1); (1; -2) C (-2 ; -1); (-1; -2) D (2 ; -1); (-2; 1)

24 Cho hai đường thẳng (d): (m + 3)x + 2y + 6 = 0 và (d’): mx + y + 2 – m = 0 Với giá trị nào của m thì (d) // (d’) ?

Trang 7

(d) cắt đường thẳng AB là:

A

5

1

; 3

1

m

5

1

2

1

m D Kết quả khác

26 Cho hai đường thẳng (d): 6x – 8y + 3 = 0 và (d’): 3x – 4y – 6 = 0 Khoảng cách giữa (d) và (d’) là:

27 Phương trình đường thẳng ()//(d):3x – 4y + 12 = 0 và cắt Ox, Oy tại A, B sao cho AB = 5 là:

A 3x – 4y + 12 = 0 B 6x – 8y – 12 = 0 C 3x – 4y – 12 = 0 D 3x – 4y – 6 = 0

28 Khoảng cách từ M(2; 0) đến đường thẳng x.cosy.sin 2(3cos)0là:

A

cos

sin

3

 B sin cos

6

29.Cho ax + by + 13 = 0 làphương trình đường thẳng đi qua giao điểm hai đường thẳng:

d: 3x – 2y + 1 = 0, d’: x + 3y – 2 = 0 và vuông góc với đường thẳng: d’’: 2x + y – 1 = 0

a + b có giá trị là :

30 Cho hình vuông ABCD với AB: 2x + 3y – 3 = 0, CD: 2x + 3y + 10 = 0 Khi đó diện tích hình vuông ABCD là:

Trang 8

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

I Phương trình đường tròn:

 Dạng 1:

Phương trình đường tròn tâm I(a, b), bán kính R có dạng: (x – a)2 + (y – b)2 = R2

 Dạng 2:

Phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 (1) (a2 + b2 – c > 0) là phương trình đường tròn tâm I(a, b), bán kính R = a2 b2 c

Chú ý: (1) là phương trình đường tròn  a2 + b2 – c > 0

 Các dạng đặc biệt:

o Đường tròn tâm O bán kính R: x2 + y2 = R2

o Đường tròn qua O: x2 + y2 – 2ax – 2by = 0

o Đường tròn tiếp xúc với Ox: (R = |b|):(x – a)2 + (y – b)2 = b2

o Đường tròn tiếp xúc với Oy: (R = |a|):(x – a)2 + (y – b)2 = a2

II Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C):

1) Phương trình tiếp tuyến () với (C) tại điểm M(x 0 ; y 0 ):

Phương trình tiếp tuyến () nhận vectơ IM làm vectơ pháp tuyến và qua M(x0, y0)

2) Phương trình tiếp tuyến (d) với (C ) biết tiếp tuyến qua M(x 0 ; y 0 ):

 Phương trình đường thẳng () qua M(x0; y0) có dạng: A(x – x0) + B(y – y0) = 0

 ()tiếp xúc với (C ) khi và chỉ khi: d(M, ()) = R

III Phương tích của một điểm đối với đường tròn:

Cho đường tròn (C ): x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 và M(x0; y0)

Phương tích của điểm M(x0; y0) đối với đường tròn (C) là: PM/(C) = x02 + y02 – 2ax0 – 2by0 + c Tính chất: PM/(C) > 0 khi và chỉ khi M ở bên ngoài (C )

PM/(C) < 0 khi và chỉ khi M ở bên trong (C )

PM/(C) = 0 khi và chỉ khi M  (C )

IV Trục đẳng phương của hai đường tròn:

Cho hai đường tròn không đồng tâm:

(C1): x2 + y2 – 2a1x – 2b1y + c1 = 0

(C2): x2 + y2 – 2a2x – 2b2y + c2 = 0

Phương trình trục đẳng phương của (C1), (C2): 2(a1 – a2)x + 2(b1 – b2)y + c2 – c1 =0

Trang 9

1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?

A x2 + y2 + 6 = 0 B x2 + y2 + 4x = 0

C x2 + 4y2 – 4 = 0 D x2 + y2 – xy + 4 = 0

2 Đường tròn x2 + y2 – 12x – 6y + 44 = 0 có bán kính là:

3 Đường tròn 7x2 + 7y2 – 4x + 6y – 1 = 0 có tâm là:

7

3

; 7

2

  7

3

; 7

2

 7

3

; 7

2

 7

3

; 7 2

4 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?

A x2 + y2 – 4x + 6y + 9 = 0 B x2 + 2 y2 + 2x + 4y = 0

C 2x2 + y2 + 3x + 7y – 2 = 0 D x2 + y2 + x + y – 1 = 0

5 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?

A (x – 9)2 + (y + 6)2 = -25 B (x – 1)2 + (y –1)2 = 0

C (x + 2)2 – (y + 2)2 = 4 D (x – 1)2 + (y –1)2 = 9

6 Phương trình nào là phương trình đường tròn có tâm I(2; -3) và bán kính bằng 1 là:

A (x + 2)2 +(y - 3)2 = 1 B (x + 2)2 +(y + 3)2 = 1

C (x - 2)2 +(y - 3)2 = 1 D (x - 2)2 +(y + 3)2 = 1

7 Cho hai điểm A( -1 ; 1) và B( 5; 7) Phương trình đường tròn đường kính AB là:

A ( x + 2 )2 + (y - 4 )2 = 3 2 B ( x + 2 )2 + (y - 4 )2 = 18

C ( x - 2 )2 + (y - 4 )2 = 18 D ( x + 3 )2 + (y - 3 )2 = 18

8 Một đường tròn tâm I(2; -1), bán kính R = 3 có phương trình là:

A x2 + y2 + 4x – 2y = 0 B x2 + y2 – 4x – 2y – 9 = 0

C x2 + y2 – 4x + 2y + 4 = 0 D x2 + y2 – 4x + 2y – 4 = 0

9 Một đường tròn tâm I(3; 4) và đi qua gốc toạ độ có phương trình là:

A x2 + y2 – 6x – 8y = 0 B x2 + y2 + 6x + 8y = 0

C x2 + y2 + 6x – 8y = 0 D x2 + y2 – 6x + 8y = 0

10 Với giá trị nào của m thì phương trình x2 + y2 + 4mx – 2my + 2m + 3 = 0 là phương trình đường tròn?

A

5

3

5

3

5

3

m

11 Cho đường tròn (Cm): x2 + y2 +(m + 2)x – (m + 4)y + m - 1 = 0 Để (Cm) có bán kính nhỏ nhất thì m có giá trị là bao nhiêu?

12 Đường tròn (C) có tâm I(1; 4) và tiếp xúc với trục hoành thì có phương trình:

A (x + 1)2 + (y + 4)2 = 36 B (x – 1)2 + (y – 4)2 = 16

C (x – 1)2 + (y – 4)2 = 26 D (x – 1)2 + (y – 4)2 = 18

13 Một đường tròn có tâm O(0;0) và tiếp xúc đường thẳng 3x + 4y – 5 = 0 có phương trình là:

A x2 + y2 = 10 B x2 + y2 = 25 C x2 + y2 = 1 D x2 + y2 = 5

14 Cho đường tròn (C ) : x2 + y2 – 4x – 2y = 0 và đường thẳng (D): x – 2y + 3 = 0 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Trang 10

C D tiếp xúc với (C ) D đi qua tâm của (C )

15 Cho đường tròn (C): x2 + y2 + 2x + 4y + 1 = 0 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :

A ( C) có bán kính R = 2 B (C ) đi qua điểm A( 1; -2)

C (C ) có tâm I( -1; -2) D (C ) đi qua A( 1 ; 0)

16 Tiếp tuyến với đường tròn (C): (x + 2)2 + (y – 1)2 = 10 tại điểm M0(-1; 4) có phương trình là:

A x + 3y + 11 = 0 B x + 3y – 11 = 0

C x – 3y + 11 = 0 D x – 3y – 11 = 0

17 Tiếp tuyến với đường tròn x2 + y2 – 6x + 8y = 0 tại gốc tọa độ O có phương trình là:

A 3x - 4y+2 = 0 B 4x + 3y = 0 C 3x – 4y = 0 D 4x – 3y = 0

18 Cho đường tròn (C): x2 + y2 + 4x – 8y = 0 Phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua A(2; 2) là

A 3x + y – 8 = 0 B 3x – y - 4 = 0 C 2x + y – 6 = 0 D 2x – y – 2 = 0

19 Cho điểm M(1 ; 4) và đường tròn (C ) có phương trình x2 + y2 – 4x + y – 5 = 0 Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A M trùng với tâm đường tròn B M nằm trong đường tròn

C M nằm ngoài đường tròn D M nằm trên đường tròn

20 Với giá trị nào của m thì đường thẳng (D): 4x + 3y + m = 0 tiếp xúc với đường tròn

21 Tìm tiếp điểm của đường thẳng (d): x + 3y + 8 = 0 với đường tròn (x + 2 )2 + (y – 3)2 = 36

22 Phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(-1; -5); B(5; -3) và C( 3; -1) là:

A x2 + y2 + 2x + 2y – 14 = 0 B x2 + y2 – 2x – 2y – 38 = 0

C x2 + y2 – 8x + 4y – 10 = 0 D Kêết quả khác

23 Cho đường tròn (C): (x – 1)2 + y2 = 25 Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm

M(5; y0) thuộc (C), với y0 <0 là:

A 4x + 3y + 4 = 0 B 4x + 3y – 4 = 0 C 4x – 12y + 2 = 0 D kết quả khác

24 Cho điểm F(3; 0) và đường thẳng (d): 3x – 4y + 16 = 0 Viết phương trình đường tròn tâm F và tiếp xúc với (d)

A x2 + y2 -6x = 25 B x2 + y2 – 6x – 25 = 0

C x2 + y2 – 6x – 16 = 0 D x2 + y2 – 6x = 0

25 Đừơng tròn (C ) đi qua A(5; 3) và tiếp xúc với đường thẳng x + 3y + 2 = 0 tại điểm

B(1; -1) có phương trình là

A x2 + y2 – 4x – 4y + 2 = 0 B x2 + y2 – 4x – 4y – 2 = 0

C x2 + y2 + 4x + 4y + 2 = 0 D x2 + y2 + 4x + 4y – 2 = 0

26 Cho đường tròn (C):x2 + y2 + 6x – 2y = 0 và đường thẳng (d): x + 3y + 2 = 0 Hai tiếp tuyến của (C ) song song với (d) là:

A x + 3y + 5 = 0 và x + 3y – 5 = 0 B x + 3y – 8 = 0 và x + 3y + 8 = 0

C x + 3y – 10 = 0 và x + 3y + 10 = 0 D x + 3y – 12 = 0 và x + 3y + 12 = 0

27 Cho đường tròn (C): x2 + y2 – 4x – 2y – 5 = 0 và điểm A(-2; 3) Gọi AT là tiếp tuyến với (C) vẽ từ A,

T là tiếp điểm Độ dài AT bằng bao nhiêu?

Ngày đăng: 15/12/2013, 08:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

12) Hình dạng - Tài liệu Trắc nghiệm hình học phẳng 12 doc
12 Hình dạng (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w