IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.KTBC: CÂU HỎI ĐÁP ÁN Phát biểu định lí Ta-let thuận, định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-let 2.Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ Bài 3: SBT tr.. NỘ[r]
Trang 1x 10
17
N M
C B
A
Tuần 22.
ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TA-LET.
I.MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
Củng cố cho HS định lí thuận, định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-let
2 Về kỹ năng:
Rèn kỹ năng tính toán cho HS
3 Về thái độ:
Rèn tính cẩn thận, chính xác
II CHUAÅN BÒ:
HS: thước thẳng
GV: thước thẳng
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Luyện tập và thực hành.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.KTBC:
Phát biểu định lí Ta-let thuận, định lí đảo và hệ quả
của định lí Ta-let
2.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
Bài 3: (SBT tr 65)
MN// BC cho ta biết điều gì?
Thay số vào công thức
MB NC , ta có thể tính được x?
1 HS lên bảng
Áp dụng định lí Ta-let tính x
Bài 3: (SBT tr 65)
Giải a)
Vì MN// BC nên
Hay
17
10 9
x
9.17 15,3 10
b,
15
20 16
F E
R Q
P
Trang 2Vì EF// QR nên
Hay
x PR
20 15 35
PR PF FR
35
x
16.35
28 20
Bài 7: (SBT tr 67)
Áp dụng hệ quả định lí Ta- let,
tính x, y
1 HS lên bảng Bài 7: (SBT tr 67)
Giải
y
45 25
x
C B
A
N M
Ta có:
Hay
16 10
x
10.45
18 25
x
16.25
40 10
y
Bài 8: (SBT tr 67)
Áp dụng định lí Ta-let tính x
Áp dụng hệ quả của định lí Ta-let
tính y
2 HS lên bảng Bài 8: (SBT tr 67)
Giải
24
y
x
12 16
N M
C B
A
Ta có:
Mà MB AB AM nên:
AB AM NC
Hay
24 16 x
Trang 3
12 24 16
6 16
Mặt khác:
20
MN
Ta lại có:
MN // BC
30 16
AB MN BC
AM
Vậy: y BC 30
3 Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
Xem lại các bài tập đã giải
Chuẩn bị kiến thức của bài: “Phương trình tích”