Lựa chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh phản ánh hiện thực và ước mơ của người Việt cổ trong công cuộc gì?. Đấu tranh chống thiên tai DA[r]
Trang 1Trờng TH & THCS HIỀN HÀO Bài kiểm tra: Định kì
Tổ xh Năm học 2012 - 2013
Bài viết số 1: Môn Ngữ văn 6
Tuần 5 – Tiết 17, 18
Thời gian làm bài 90’ ( không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm: (2,0đ )
Lựa chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Cõu 1: Truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh phản ỏnh hiện thực và ước mơ của người Việt cổ
trong cụng cuộc gỡ?
A Dựng nước
B Giữ nước
C Đấu tranh chống thiờn tai
D xõy dựng nền văn húa dõn tộc
Cõu 2: Người xưa dựng trớ tưởng tượng của mỡnh để sỏng tạo ra hỡnh tượng Sơn
Tinh, Thủy Tinh nhằm mục đớch:
A Kể chuyện cho trẻ em nghe;
B Tuyờn truyền, cổ vũ cho việc chống bóo lụt;
C Phờ phỏn những kẻ phỏ hoại cuộc sống người khỏc;
D Phản ỏnh, giải thớch hiện tượng lũ lụt sụng Hồng và thể hiện ước mơ chiến thắng thiờn nhiờn
Cõu 3: Trong cỏc từ dưới đõy, từ nào là từ lỏy?
A Học hỏi B Đi đứng C Khỳc khớch D Tươi tốt
Cõu 4: Trong cỏc tữ sau, từ nào là từ mượn?
A Trẻ con B Con nớt C Em bộ D Nhi đồng
Cõu 5:Văn bản “Thỏnh Giúng” thuộc thể loại gỡ?
A Truyền thuyết B Cổ tớch C Ngụ ngụn D Truyện cười
Cõu 6: Truyền thuyết Thỏnh Giúng phản ỏnh rừ nhất quan niệm và ước mơ gỡ của
nhõn dõn ta?
A Vũ khớ hiện đại để giết giặc
B Tỡnh làng nghĩa xúm
C Tinh thần đoàn kết chống xõm lăng
D Người anh hựng đỏnh giặc cứu nước
Cõu 7: Phần thõn bài của bài văn tự sự cú chức năng gỡ?
A Giới thiệu chung về nhõn vật và sự việc;
B Kể diễn biến sự việc;
C Kể kết cục sự việc;
D Nờu ý nghĩa bài học
Cõu 8: Văn bản thuộc thể loại truyền thuyết được viết theo phương thức biểu đạt
chớnh nào?
A Biểu cảm B.Miờu tả C Tự sự D Nghị luận
II tự luận: (8,0 điểm)
Cõu 9 (2,0 điểm):
Giải thớch cỏc từ sau theo những cỏch đó biết?
- Tập quỏn
- Chứng giỏm
- Sơn hào hải vị
Trang 2- Sứ giả
Cõu 10 ( 6,0 điểm):
Kể lại truyện Thỏnh Giúng?
Môn: Ngữ văn 6 Tuần 5 - Tiết 17,18
I Trắc nghiệm: ( 2,0đ ) 8 câu đúng x 0,25đ = 2,0đ
II Tự luận: 8,0đ
Câu 9 ( 2,0 đ )
- HS giải thích đúng mỗi câu 0,5đ.
Câu 10 ( 6,0đ )
Hình thức: ( 2,0đ )
- Bố cục đủ 3 phần;
- Diễn đạt lu loát, giàu sức biểu cảm.
- Có sáng tạo trong bài viết.
Nội dung: ( 4,0đ )
+ Mở bài:
- Nêu sự ra đời kì lạ của Thánh Gióng:
+ Thân bài:
- Kể diễn biến sự việc
- Kể kết cục sự việc
+ Kết bài:
- Nêu ý nghĩa bài học.
Trang 3Ma trËn M«n Ng÷ v¨n 6 tuÇn 5
c©u/®iÓm
Th¸nh
Tõ vµ cÊu
NghÜa cña
tõ
C9 2,0
1 2,0
Trang 4UBND HUyỆN cát hảI Bài kiểm tra: định kì Trờng TH & THCS HIỀN HÀO Năm học: 2012 – 013 2
Môn: ngữ văn ( Phần văn) Tuần 7: tiết 28 – Lớp 6
Thời gian : 45’( không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ………
I.Trắc nghiệm ( 2,0 điểm ) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Truyền thuyết Thánh Gióng không nhằm giải thích hiện tợng nào sau đây?
A Tre đằng ngà, có màu vàng óng B Có nhiều hồ ao để lại
C Thánh Gióng bay về trời D Có một làng đợc gọi là làng Cháy
Câu 2: ý nghĩa của việc thần thánh hoá nhân vật và sự kiện lịch sử trong truyền thuyết là;
A Tạo sức hập dẫn cho câu chuyện;
B Thể hiện tính h cấu trong sáng tạo văn học;
C Cho phù hợp với sự tiếp nhận của các em nhỏ;
D Thoả mãn khát khao khám phá, hiểu biết của mọi ngời
Cõu 3: Chi tiết sau đõy trong văn bản Thỏnh Giúng cú ý nghĩa như thế nào?
“Giúng vươn vai trở thành trỏng sĩ”
A Chứng tỏ tầm vúc phi thường của người anh hựng và của cả dõn tộc
B Giúng trở thành trỏng sĩ
C Giúng là vị tướng của nhà trời
D Giúng là sức mạnh của nhõn dõn
Cõu 4 : Mục đớch chớnh của truyện Em bộ thụng minh là gỡ?
A Ca ngợi tài năng, trớ tuệ con người B Phờ phỏn những kẻ ngu dốt
C Khẳng định sức mạnh của con người D Gõy cười
Cõu 5: Tại sao em bộ trong văn bản “ Em bộ thụng minh” được hưởng vinh quang?
A Nhờ may mắn và tinh ranh B Nhờ thụng minh, hiểu biết
C Nhờ sự giỳp đỡ của thần linh D Nhờ cú vua yờu mến
Câu 6: Có bao nhiêu kiểu văn bản thờng gặp?
A Bốn B Năm C Sáu D Bảy
Câu 7: “ Lềnh bềnh”: là chỉ sự vật ở trạng thái nổi hẳn lên mặt nớc và trôi nhẹ theo làn
sóng Nghĩa của từ “ lềnh bềnh” đã đợc giải thích theo cách nào?
A Trình bày khái niệm mà từ biểu thị;
B Đa ra từ đồng nghĩa với từ cần giải thích;
C Đa ra từ trái nghĩa với từ cần giải thích;
D Cả ba cách trên.
Câu 8: Trong các từ sau đây, từ nào là từ mợn?
A Dông bão B Thuỷ Tinh C Cuồn cuộn D Biển nớc
II.Tự luận ( 8,0 điểm )
Cõu 9: ( 2,0đ) Nờu ý nghĩa của tiếng đàn trong truyện cổ tớch Thạch Sanh?
Trang 5Cõu 10: ( 6,0đ) Trong cỏc nhõn vật của truyện truyền thuyết và cổ tớch em
thớch nhõn vật nào nhất? Viết đoạn văn khoảng 8 cõu nờu cảm nhận của em về nhõn vật đú ?
Biểu điểm – h ớng dẫn chấm Môn : Ngữ văn 6 - Tuần 7 – Tiết 28
I Trắc nghiệm: ( 2,0 điểm) 08 câu đúng x 0,25 = 2,0 điểm
II Tự luận: 8,0đ
Trang 6Câu 9: ( 2,0đ)
- HS nờu được ý nghĩa tượng trưng của tiếng đàn Thạch Sanh:
+ Sức mạnh của cỏi thiện, cỏi đẹp, sức mạnh của nghệ thuật
+ Ước mơ cỏi thiện thắng cỏi ỏc
Câu 10: (6,0đ)
Hình thức: 2,0đ
- Đảm bảo hình thức đoạn văn, đủ số câu theo quy định
- Đúng chủ đề
- Diễn đạt lu loát, chữ viết rừ ràng, sạch sẽ, ít sai lỗi câu, lỗi chính tả
Nội dung: 4,0đ
- HS nêu đợc nhân vật yêu thích và giải thích đợc lí do vì sao thích
Ma trận Môn Ngữ văn 6 tuần 7
câu/điểm
Em bộ
thụng minh
C5
Thạch
Sanh
C9 2,0 1 2,0 Truyền
thuyết
C2
Trang 7TV Nghĩa của
Trờng TH & THCS HIỀN HÀO Bài kiểm tra: Định kì
Tổ xh Năm học 2012 - 2013
Bài viết số 2: Môn Ngữ văn 6 Tuần 10 – Tiết 37, 38
Thời gian làm bài 90’ ( không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm (2,0 điểm) :
Đọc kĩ đọạn văn và lựa chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:
“ Thuỷ Tinh đến sau không lấy đợc vợ, đùng đùng nổi giận, đem quân đuổi theo đòi cớp
Mị Nơng Thần hô ma, gọi gió làm thành giông bão rung chuyển cả đất trời, dâng nớc sông lên cuồn cuộn đánh Sơn Tinh Nớc ngập ruông đồng, nớc ngập nhà cửa, nớc dâng lên lng
đồi, sờn núi, thành Phong Châu nh nổi lềnh bềnh trên một biển nớc ”
( Ngữ văn 6- tập 1 )
Câu 1: Đoạn văn trên sử dụng phơng thức biểu đạt chính nào?
A Biểu cảm B Tự sự C Miêu tả D Nghị luận
Câu 2: Trong đoạn văn trên các cụm từ: Thuỷ Tinh, Sơn Tinh, Mị Nơng, Phong Châu thuộc
loại từ nào?
A Danh từ B Động từ C Tính từ D Đại từ
Câu 3: Đoạn văn trên diễn tả nội dung gì?
A Diễn tả cuộc chiến tranh chấp nguồn nớc, đất đai giữa các bộ tộc;
B Diễn tả cảnh sông nớc và núi non;
C Diễn tả cảnh một trận quyết chiến giữa Sơn Tinh và Thuỷ Tinh;
D Bàn về tác hại của lũ lụt
Câu 4: Em bé thông minh thuộc kiểu nhân vật nào trong truyện cổ tích?
Trang 8A Nhân vật mồ côi bất hạnh
B Nhân vật khỏe
C Nhân vật thông minh, tài giỏi
D Nhân vật có phẩm chất tốt đẹp
Câu 5: Tại sao em bé thông minh đợc hởng vinh quang?
A Nhờ may mắn và tinh ranh
B Nhờ sự giúp đỡ của thần linh
C Nhờ có vua yêu mến
D Nhờ thông minh, hiểu biết và kinh nghiệm của bản thân
Câu 6: Mục đích chính của truyện Em bé thông minh là gì?
A Gây cời
B Phê phán những kẻ ngu dốt
C Khẳng định sức mạnh của con ngời
D Ca ngợi, khẳng định trí tuệ, tài năng của con ngời
Câu 7:Tên ngời, tên địa danh Việt Nam đợc viết hoa nh thế nào?
A Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng;
B Viết hoa chữ cái đầu tiên của từ;
C Viết hoa toàn bộ cữ cái từng tiếng;
D Không viết hoa tên đệm của ngời
Câu 8: Khi tự xng tôi, ngời kể có thể trực tiếp kể ra những gì mình nghe, mình thấy, có thể
trực tiệp nói ra cảm tởng, ý nghĩ của mình, tức là kể theo ngôi thứ:
A Hai B Ba
C Nhất D Ngôi kể khác
II Tự luận: ( 8,0điểm)
Câu 9: (2,0đ )
Đặt 2 câu có sử dụng danh từ Chủ đề: Mái trờng ( gạch chân dới mỗi danh từ)
Câu 10: (6,0đ)
Kể về một thầy giáo hay một cô giáo mà em yêu quý?
Biểu điểm – h ớng dẫn chấm Môn : Ngữ văn 6 - Tuần 10 – Tiết 37,38 I.Trắc nghiệm: ( 2,0 điểm) 8 câu đúng x 0,25 = 2,0điểm
II- Tự luận: 8,0đ
Câu 9 : ( 2,0đ)
+ Hs đặt đợc 2 câu có sử dụng danh từ
+ Đúng chủ đề, gạch chân đợc danh từ
Câu 10: ( 6,0đ)
Hình thức: 2,0đ
- Bố cục đủ 3 phần;
- Đúng thể loại
- Diễn đạt mạch lạc, rõ ràng, có cảm xúc, ít sai lỗi chính tả
- Kể sáng tạo có phong cách cá nhân
Nội dung: 4,0đ
A Mở bài:
- Giới thiệu đợc thầy cô giáo mà em chọn kể
Trang 9- Nêu đợc tình cảm, ấn tợng.
B Thân bài:
- Hình dáng( những nét nổi bật, trang phục… )
- Giọng nói;
- Cử chỉ;
- Tính cách;
- Việc làm;
- ấn tợng em nhớ mãi
C Kết bài: Nêu cảm xúc của bản thân
Ma trận: Ngữ văn 6 Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
sốđiểm
Cổ tích C4
Tiếng
Trang 10UBND HUyỆN cát hảI Bài kiểm tra: định kì
Trờng TH & THCS HIỀN HÀO Năm học: 2012 – 013 2
Môn: ngữ văn ( Phần TIẾNG VIỆT) Tuần 12: tiết 45 – Lớp 6
Thời gian : 45’( không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ………
I.Trắc nghiệm ( 2,0 điểm )
Đọc kĩ đoạn văn và lựa chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:
.Vua nâng g“ ơm hớng về phía rùa vàng Nhanh nh cắt, rùa há miệng đớp lấy thanh gơm
và lặn xuống nớc Gơm và rùa đã chìm đáy nớc, ngời ta vẫn còn thấy vật gì sáng le lói dới
đáy hồ xanh Từ đó, hồ Tả Vọng bắt đầu mang tên là hồ Gơm hay hồ Hoàn Kiếm.”
( Sự tích hồ Gơm - Ngữ văn 6- tập 1 )
Câu 1: Có bao nhiêu danh từ trong đoạn văn trên?
A 15 B 10 C 12 D.13 Câu 2: Có bao nhiêu danh từ riêng trong đoạn văn trên?
A.2 B 3 C 4 D 5
Câu 3: Trong đoạn văn trên, từ “ đầu” có nghĩa là:
A Bộ phận trên cùng của cơ thể con ngời có chứa não bộ;
B Bộ phận đầu nhọn của các vật bằng sắt;
C Bộ phận trên cùng, đầu tiên;
D Ranh giới giữa hai hiện tợng
Câu 4: Tên ngời, tên địa danh viết hoa nh thế nào?
A.Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng;
B Viết hoa chữ cái đầu tiên của từ;
C Viết hoa toàn bộ chữ cái của mỗi tiếng;
D Không viết hoa tên đệm của ngời
Câu 5: Lựa chọn các từ ngữ: một chàng trai, chàng trai, một tráng sĩ, tráng sĩ, cậu bộ để
điền vào chỗ trống (… ) trong các câu sau?
A Bà sinh được một ……… rất khỏe mạnh
B Chú bé vơn vai một cái bỗng biến thành … ……… mình cao hơn trợng
C Sáng hôm sau có hai … ……… khôi ngô, tuấn tú đến cầu hôn
D Một ……… khôi ngô, tuấn tú cùng cô út từ phòng cô dâu bớc ra
Trang 11II Tự luận : (8,0điểm)
Câu 6: (2,0đ ) Để cú cõu văn hay, em hóy tỡm từ thay thế phự hợp cho tự lặp trong cỏc đoạn văn sau:
a) Nhà vua gả cụng chỳa cho Thạch sanh Lễ cưới của cụng chỳa và Thạch Sanh tưng bừng nhất kinh kỡ
Từ lặp:
Từ thay thế:
b) Vừa mừng vừa sợ, Lớ Thụng khụng biết làm thế nào Cuối cựng, Lớ Thụng truyền cho dõn mở hội hỏt xướng mười ngày để nghe ngúng
Từ lặp:
Từ thay thế:
Câu 7: (1,0đ)
Cú bạn viết lại đoạn văn mà quờn viết hoa một số danh từ riờng Em hóy viết lại cỏc danh từ riờng ấy cho đỳng
“ thủy tinh đến sau, khụng lấy được vợ, đựng đựng nổi giận, đem quõn đuổi theo đũi cướp mị nương Thần hụ mưa, gọi giú làm thành dụng bóo rung chuyển cả đất trời, dõng nước sụng lờn cuồn cuộn đỏnh sơn tinh Nước ngập ruộng đồng, nước ngập nhà cửa, nước dõng lờn lưng đồi, sườn nỳi, thành phong chõu như nổi lềnh bềnh trờn một biển nước ”
Câu 8: (5,0đ) Viết đoạn văn ngắn có độ dài từ 6 đến 8 câu chủ đề “ Chào mừng ngày nhà
giáo Việt Nam”, trong đó có sử dụng danh từ chung, danh từ riêng.( Gạch chân dới mỗi danh từ )
Trang 12Biểu điểm, hớng dẫn chấm Môn : Ngữ văn 6 - Tuần 12 – Tiết 45 I.Trắc nghiệm: ( 2,0điểm) 4 câu đúng x 0,25 = 1,0điểm
Câu 5: ( 1,0đ ) Điền đúng mỗi từ đợc 0,25 x 4 = 1,0đ
A cậu bộ
B tráng sĩ
C chàng trai
D chàng trai
II Tự luận: 8,0đ
Câu6: ( 2,0đ) - HS sửa đỳng, mỗi cõu 1,0đ.
Câu7: (2,0đ) - HS phỏt hiện, sửa đỳng mỗi cõu 0,25đ
+ Thủy Tinh, Mị Nương, Sơn Tinh, Phong Chõu
Câu 8: ( 5,0đ )
Hình thức: 1,5đ
- Đúng cấu trúc đoạn văn
- Diễn đạt mạch lạc, rõ ràng, có cảm xúc,
- Chữ viết rõ ràng, sạch sẽ, ít sai lỗi chính tả
Nội dung: 3,5đ
- Đúng chủ đề ngày nhà giáo Việt Nam
- Có sử dụng danh từ chung, danh từ riêng
Ma trận Ngữ văn 6 - tuần 12
Trang 13Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng T số
câu/đ
Tiếng
Việt
Nghĩa
Chữa
lỗi
C6 2,0 1 2,0
D từ C1,2,4
0,75 C 5 1,0 C7 1,0 C8 5,0 6 7,75
Tổng số câu/điểm 3
0,75 2 1,25 2 3,0 1 5,0 8 10
Trờng TH & THCS HIềN HàO Bài kiểm tra: Định kì
Tổ xh Năm học 2012 - 2013
Bài viết số 3: Môn Ngữ văn 6
Tuần 13 – Tiết 49, 50
Thời gian làm bài 90’ ( không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Lựa chọn cõu trả lời đỳng nhất rồi ghi vào bài làm.
1.Truyện Thỏnh Giúng thuộc thể loại truyện dõn gian nào?
a Truyện ngụ ngụn b Truyện cười c Truyện cổ tớch d Truyền thuyết
2.Vỡ sao con ếch trong truyện ngụ ngụn Ếch ngồi đỏy giếng tưởng bầu trời chỉ bộ bằng
chiếc vung?
Trang 14a Vỡ xung quanh nú chỉ cú vài con nhỏi, cua, ốc bộ nhỏ.
b Vỡ tiếng kờu của nú ồm ộp làm vang động cả giếng
c Vỡ tiếng kờu của nú khiến cỏc vật kia rất hoảng sợ
d Vỡ ếch sống lõu ngày trong giếng
3 Truyện Thầy búi xem voi cho ta bài học gỡ?
a Phải tỡm hiểu sự vật, sự việc một cỏch toàn diện
b Phờ phỏn những kẻ hiểu biết nụng cạn mà lại huờnh hoang
c Phờ phỏn những kẻ viển vụng khụng khả thi
d Phải biết sống nương tựa vào nhau vỡ sống trong một tập thể
4 Điểm giống nhau giữa truyền thuyết và cổ tớch là gỡ?
a Muốn chiến thắng thiờn nhiờn và giặc ngoại xõm
b Ước mơ về sự cụng bằng, lẽ phải của nhõn dõn
c Cú chi tiết tưởng tượng kỳ ảo
d Phờ phỏn thúi hư tật xấu
5 Chức năng điển hỡnh về ngữ phỏp của danh từ trong cõu là :
a Làm chủ ngữ
b Làm vị ngữ
c Làm phụ ngữ
d Làm trạng ngữ
6 Điểm giống nhau giữa danh từ và cụm danh từ là:
a Cấu tạo
b í nghĩa
c Hoạt động trong cõu
d Khụng điểm nào giống nhau
7 Chức năng chủ yếu của văn tự sự là:
A Kể ngời, kể vật
B Kể ngời, kể việc
C Tả ngời và miêu tả công việc
D Thuyết minh cho nhân vật và sự việc
8 Phần thân bài của bài văn tự sự có chức năng gì?
A Giới thiệu chung về nhân vật và sự kiện;
B Kể diễn biến của sự việc;
C Kể kết cục của sự kiện;
D Nêu ý nghĩa bài học
II Tự luận: (8,0điểm)
9 ( 2,0đ) Tỡm 2 cụm danh từ sau đú phỏt triển thành hai cõu Chủ đề: Học tập ( gạch chân
dới mỗi cụm danh từ )
10 ( 6,0đ) Hóy kể về một người thõn của em (ễng, bà, cha, mẹ, anh, chị )
Biểu điểm – h ớng dẫn chấm
Môn : Ngữ văn 6 - Tuần 13 – Tiết 49, 50
I.Trắc nghiệm: ( 2,0 điểm) 8 câu đúng x 0,25 = 2,0 điểm
II Tự luận: 8,0đ
Câu 9: ( 2,0đ)
Trang 15+ Hs tỡm, đặt đợc 2 câu có sử dụng cụm danh từ.
+ Đúng chủ đề, gạch chân đợc cụm danh từ
Câu 10: ( 6,0đ)
Hình thức: 2,0đ
- Bố cục đủ 3 phần;
- Đúng thể loại
- Diễn đạt mạch lạc, rõ ràng, có cảm xúc, ít sai lỗi chính tả
- Kể sáng tạo có phong cách cá nhân
Nội dung: 4,0đ
* Mở bài:
- Giới thiệu đợc ngời thân mà em chọn kể
- Nêu đợc tình cảm, ấn tợng
* Thân bài:
- Hình dáng, vẻ mặt bên ngoài
- Những mẩu chuyện không thể nào quên
- Kỉ niệm đáng nhớ
- Cảm nhận của em về ngời thân
* Kết bài: Khẳng định ấn tợng và tình cảm của bản thân
Ma trận
Ma trận: Ngữ văn 6 Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
sốđiểm
Văn
Truyền
Cổ tích C1
ếch
Thầy
Tiếng
Việt