Bên A có trách nhiệm thực hiện đúng và đủ các điều khoản đã ký kết trong hợp đồng.. Hợp đồng này chấm dứt trong các trường hợp sau đây: - Các bên thoả thuận bằng văn bản về việc chấm dứt
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ - EasyInvoice
Số: 210621SDS-DP/2021 Căn cứ:
- Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 của nước Cộng hòa XHCN Việt Nam ngày 24 tháng 11 năm 2015.
- Luật Thương mại của nước Cộng hoà XHCN Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005.
- Luật viễn thông của nước Cộng hòa XHCN Việt Nam ngày 23/11/2009.
- Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27/09/2018 quy định chi tiết thi hành luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số.
- Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/05/2010 quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.
- Thông tư số 32/2011/TT-BTC ngày 14/03/2011 hướng dẫn về khởi tạo, phát hành và sử dụng hoá đơn điện tử bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.
- Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/03/2014 hướng dẫn thi hành nghị định số 51/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định vể hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.
- Nghị định 119/2018/NĐ-CP ngày 12/09/2018 quy định về hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ.
- Thông tư 68/2019/TT-BTC ngày 30/09/2019 hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định
119/2018/NĐ-CP ngày 12/09/2019 quy định về hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ.
- Theo nhu cầu và khả năng của các bên.
Hôm nay, ngày 21 tháng 06 năm 2021 tại Hà Nội, các bên gồm:
1 Bên cung cấp dịch vụ (sau đây gọi tắt là Bên A):
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI SOFTDREAMS
Người đại diện: Ông Vũ Văn Luật
Chức vụ: Giám đốc
Địa chỉ: Số 7, Ngách 97/1, Ngõ 97 Chính Kinh, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân,
Thành phố Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: 024 2246 2929
Mã số thuế: 0105987432
Số TK VNĐ: 110000094640
Mở tại: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - chi nhánh Nam Thăng Long
2 Bên sử dụng dịch vụ (sau đây gọi tắt là Bên B):
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TỔNG HỢP VÀ XÂY DỰNG ĐỒNG PHÁT
Người đại diện: Nguyễn Văn Luyện
Chức vụ: Giám đốc
Địa chỉ: Thôn Thượng Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Trang 2Điện thoại:
Mã số thuế: 0109638672
Số TK VNĐ:
Mở tại:
Sau khi bàn bạc, thoả thuận, hai bên thống nhất ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử (HDDT) - EasyInvoice với các điều khoản như sau:
Điều 1: Nội dung hợp đồng
Bên B đồng ý sử dụng dịch vụ và bên A đồng ý cung cấp dịch vụ HDDT - EasyInvoice cho bên B Thông tin gói dịch vụ hóa đơn điện tử EasyInvoice chi tiết như sau:
STT Mô tả dịch vụ lượng Số ĐVT Đơn giá (VNĐ) Thành tiền (VNĐ) Ghi chú
1 Chi phí tích hợp, cài đặt(nếu có) 0 thốngHệ 0 0
3 Phí khởi tạo hệ thống 01 thốngHệ 500.000 500.000
Miễn phí
10 năm
từ ngày phát hành HD
5
Phần mềm
HDDT-INVOICE gói Smart_New1
Tối đa
300 hóa đơn 6
Điều 2: Thời gian hợp đồng
- Thời hạn hợp đồng: Từ ngày 21/06/2021 đến khi sử dụng hết số hóa đơn
Điều 3: Giá trị hợp đồng và phương thức thanh toán
3.1 Giá trị hợp đồng
- Tổng giá trị hợp đồng là 860.000 đồng (Bằng chữ: tám trăm sáu mươi nghìn đồng.)
- Chi phí trên đã bao gồm thuế VAT do phần mềm không chịu thuế
3.2 Phương thức và thời hạn thanh toán
- Bên B thanh toán cho Bên A bằng tiền mặt hoặc bằng hình thức chuyển khoản cho Bên A
Trang 3- Bên B có trách nhiệm thanh toán 100% tổng giá trị hợp đồng trong vòng 05 (năm) ngày làm việc kể
từ khi hợp đồng này được kí kết và trước khi bên A cài đặt hệ thống cho bên B Bên A xuất hóa đơn tài chính trong vòng 05 (năm) ngày làm việc kể từ khi nhận được thanh toán của bên B
- Trong các trường hợp thanh toán trễ hạn, bên A có quyền chủ động dừng cung cấp dịch vụ mà không cần thông báo trước
Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của Bên A
4.1 Quyền của bên A
Bên A có quyền yêu cầu bên B cung cấp đầy đủ thông tin và tài liệu đúng hạn để khởi tạo hệ thống
và hỗ trợ cho bên B
4.2 Trách nhiệm của bên A
4.2.1 Bên A có trách nhiệm thực hiện đúng và đủ các điều khoản đã ký kết trong hợp đồng
4.2.2 Bên A có trách nhiệm cài đặt hệ thống và phần mềm hóa đơn điện tử EasyInvoice đúng theo thời gian thỏa thuận
4.2.3 Bên A có trách nhiệm đảm bảo đạt yêu cầu về kỹ thuật, đảm bảo sự hoạt động thông suốt và liên tục của hệ thống và phần mềm hóa đơn điện tử EasyInvoice
4.2.4 Bên A có trách nhiệm bảo mật tất cả thông tin liên quan đến bên B trong quá trình hợp tác 4.2.5 Bên A có trách nhiệm nhanh chóng khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng dịch vụ khi nhận được yêu cầu từ bên B
4.2.6 Bên A có trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật và hướng dẫn Bên B cách sử dụng hệ thống, phần mềm
và thông báo kịp thời cho bên B mỗi khi có thay đổi chính sách về quản lý tài nguyên Internet của Việt Nam
4.2.7 Khi xảy ra sự cố kỹ thuật, với những lỗi đơn giản bên A sẽ hỗ trợ trong vòng 2 giờ, với những lỗi phức tạp sẽ hỗ trợ trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên B
Điều 5: Quyền và nghĩa vụ của Bên B
5.1 Quyền của bên B
5.1.1 Bên B được quyền yêu cầu bên A đảm bảo đúng chất lượng gói dịch vụ đã cam kết
5.1.2 Bên B có quyền yêu cầu bên A sớm khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng dịch vụ
5.2 Trách nhiệm của bên B
5.2.1 Bên B có trách nhiệm thanh toán đầy đủ và đúng thời hạn chi phí cho bên A theo Khoản 3.1 và 3.2, Điều 3 hợp đồng này
5.2.2 Bên B có trách nhiệm cung cấp đầy đủ thông tin cần thiết cho việc khởi tạo, cài đặt hệ thống và phần mềm để bên A tiến hành thiết lập cũng như các thông tin về đơn vị chủ quản tên miền, email
về người quản lý kỹ thuật
5.2.3 Bên B chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính xác thực của các thông tin cung cấp, tuân thủ các quy định pháp luật về quyền sở hữu trí tuệ
Trang 4Điều 6: Chấm dứt và thanh lý hợp đồng
6.1 Chấm dứt hợp đồng:
6.1.1 Hợp đồng này chấm dứt trong các trường hợp sau đây:
- Các bên thoả thuận bằng văn bản về việc chấm dứt hợp đồng
- Một trong các bên không thể tiếp tục thực hiện hợp đồng do các nguyên nhân bất khả kháng như: thiên tai, chiến tranh, theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và yêu cầu chấm dứt hợp đồng bằng văn bản; hoặc chấm dứt theo quy định của pháp luật
- Một trong các bên đơn phương chấm dứt hợp đồng
6.1.2 Trong mọi trường hợp đơn phương chấm dứt hợp đồng thì các bên phải thực hiện nghĩa vụ của mình tính đến ngày chấm dứt hợp đồng
6.1.3 Mọi cước phí sẽ không được hoàn trả trong bất cứ trường hợp nào khi Bên B đơn phương chấm dứt hợp đồng mà không có lý do chính đáng
6.2 Thanh lý hợp đồng:
6.2.1 Khi hợp đồng bị chấm dứt, các bên tiến hành thanh lý hợp đồng Việc thanh lý hợp đồng phải được lập thành văn bản trong đó xác định rõ mức độ thực hiện hợp đồng của mỗi bên Sau khi thanh
lý hợp đồng, quan hệ hợp đồng giữa các bên kết thúc nhưng các bên tiếp tục thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình theo Biên bản thanh lý
6.2.2 Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày chấm dứt hợp đồng, nếu Bên nào từ
chối việc thực hiện các thủ tục thanh lý (từ chối ở đây được hiểu là không thực hiện các yêu cầu hợp
lý của bên kia) có nghĩa bên đó tự nguyện khước từ quyền lợi được hưởng nếu tham gia thực hiện thủ tục thanh lý nhưng bên từ chối thực hiện thủ tục thanh lý vẫn phải thực hiện nghĩa vụ của minh theo qui định của hợp đồng này
Điều 7: Giải quyết tranh chấp
7.1 Mọi tranh chấp phát sinh từ hợp đồng này trước hết phải được các bên giải quyết thông qua thương lượng hoà giải
7.2 Trong trường hợp các bên không thể thương lượng, hòa giải được với nhau thì tranh chấp sẽ được giải quyết tại Toà án nơi Bên A đặt trụ sở giao dịch chính Phán quyết của Toà án là cuối cùng
và các bên phải có nghĩa vụ thi hành Mọi chi phí phát sinh Bên thua kiện chịu
Điều 08: Bất khả kháng
8.1 Trong hợp đồng này, trường hợp bất khả kháng được hiểu là những sự kiện nằm ngoài tầm kiểm soát và khả năng lường trước và không liên quan đến sai phạm hoặc sơ xuất của các bên, chẳng hạn: Chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch, cấm vận…
8.2 Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, các bên phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho bên kia
về sự kiện đó và nguyên nhân gây ra sự kiện Đồng thời, bên gặp bất khả kháng phải chuyên cho bên kia giấy xác nhận về sự kiện bất khả kháng đó được cấp bởi một tổ chức có thẩm quyền tại nơi xảy ra
sự kiện bất khả kháng và phải tìm mọi biện pháp hợp lý để thực hiện các phần việc không bị ảnh hưởng của trường hợp bất khả kháng
Điều 09: Điều khoản cuối cùng
9.1 Các bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng này trên tinh thần thiện chí hợp
Trang 5tác, trung thực và cùng có lợi.
9.2 Mọi sửa đổi, bổ sung các điều khoản của hợp đồng này đều phải được các bên nhất trí và lập thành văn bản với chữ ký xác nhận của người đại diện hợp pháp của các bên
9.3 Bên B chỉ được chuyển giao việc thực hiện hợp đồng này cho người khác khi được Bên A đồng ý bằng văn bản Bên B phải chịu trách nhiệm về tư cách pháp lý của bên nhận chuyển giao
9.4 Hợp đồng gồm 05 (năm) trang được làm thành 04 (bốn) bản có giá trị pháp lý như nhau mỗi bên giữ 02 (hai) bản để thực hiện
Ký bởi: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ
CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI
SOFTDREAMS
Ký ngày: 21/06/2021