1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Khao sat toan chat luong cao toan 10THPT Que Vo 3

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 77,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điểm D để ABCD là hình thang cân có hai cạnh xiên là AD và BC.. Tìm tọa độ điểm C sao cho tam giác ABC vuông cân tại C.[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ SỐ 3

ĐỀ THI LỌC LỚP CHỌN Năm học 2012 – 2013 Môn: Toán Lớp 10

Thời gian làm bài: 180 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Câu I (3,0 điểm) Cho hàm số y= x2 −5x+4 (1)

1/ Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)

2/ Tìm m để đường thẳng ∆:y=mx+2(m≠0)cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn: 1, 2 x1−x2 =2 7

3/ Tìm m để phương trình x2−5 x + − =3 k 0 có 4 nghiệm phân biệt

Câu II (2,5 điểm)

1/ Giải phương trình: 2x2+ x2−5x+ =7 10x-11

2/ Giải hệ phương trình:

2 2

2 2

x y x

x y x y



Câu III (1,0 điểm) Cho tam giác ABC biết AB=c BC; =a CA; =b Tam giác ABC có

đặc điểm gì nếu :

3 3 3

2 a c b b

a c b

+ −

= + −

Câu IV (2,5 điểm)

1/ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(7;2), B(3;1), C(0;5) Tìm điểm D để ABCD là hình thang cân có hai cạnh xiên là AD và BC

2/ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;1), B(-3;2) Tìm tọa độ điểm C sao cho tam giác ABC vuông cân tại C

Câu V (1,0 điểm) Cho ba số x,y,z thỏa mãn x≥1;y≥1;z≥1 và xyz=8 Chứng minh rằng:

xy z− +1 yz x 1− +xz y− ≤1 12

- Hết -

(Đề thi gồm có 01 trang)

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 2

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ SỐ 3

-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI LỌC LỚP CHỌN

NĂM HỌC 2012-2013

Mơn thi: Tốn 10 Thời gian làm bài: 180 phút

Câu I (3,0

điểm)

1/ (1,5 điểm)

+ TXĐ: R

+ Bảng biến thiên=>KL

+ Vẽ ( đỉnh, trục đối xứng, điểm)

2/ (1,0 điểm)

+ Xét phương trình hồnh độ giao điểm đưa về: x2− +(5 m x) + =2 0

0

m m

 < − −

∆ > ⇔ 

≠ > − +



+ Theo vi-et: 1 2

1 2

5 2

x x m

x x

=

 + Từ gt ta cĩ (m+5)2− =8 28⇔ ⇔ = ∨ = −m 1 m 11

KL:

3/ (0,5 điểm)

+ Vẽ đồ thị hàm trị tuyệt đối

+ Từ đĩ chỉ ra: 13

3

− < <

0,25 0,5 0,75 0,25

0,25 0,25

0,25

0,25 0,25

Câu II

(2,5 điểm)

1/ (1,0 điểm)

+ Đặt t = x2 −5x+ ≥7 0

+ Phương trình đưa về dạng: 2

2

t

t t

t

=

= −

Thỏa mãn Loại + Với t=1 ta được: ……x= ∨ =2 x 3

2/ (1,5 điểm)

2 2

2 2

4 4 (1)

5 8 (2)

x y x

x y x y



2

x y

x y

= −

= − −

 + TH1:x= −y 2 thế vào (2) ta được nghiệm (− −3; 1 ; ) (−1;1)

+ TH2: x= − −y 2 thế vào (2) được nghiệm

KL:

0,25

0,5

0,25

0,5 0,5

0,5

Trang 3

GHI CHÚ: Mọi lời giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa theo các bước

-Hết -

Câu III

(1,0 điểm) +

a c b

a c b

+ −

+ −

+ Theo định lý cơ sin: b2 =a2+ −c2 2accosB nên suy ra:

2

B= ⇒B=

+KL: Tam giác ABC cĩ một gĩc bằng 600

0,25

0,5 0,25

Câu IV

(2,5 điểm)

1/ (1,5 điểm)

+ Giả sử D(x;y)

Để ABCD là hình thang cân… thì : AB song song CD

AD BC

=

với

+ uuurAB( 4; 1);− − CD x yuuur( ; −5);uuurBC( 3; 4);− uuurAD x( −7;y−2)

x y

+ AD2 =BC2 ⇔ −(x 7)2+ −(y 2)2 =25(2)

+ Từ (1) và (2) ta cĩ hệ:

4 6 5

132

17

118 17

x y

x y

x

y

 =

=

 =



 Kiểm tra từng cặp: D(4;6) loại do ABCD là bhb

KL:

2/ (1,0 điểm)

Giả sử C(x;y)

+ CAuuur(2−x;1−y CB);uuur( 3− −x; 2−y)

AC BC

=

 vuông góc với

x y x y

x y

− = −

 + Giải hệ được: C(0;4); C(-1;-1)

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu V

(1,0 điểm)

+ AD bđt cơsi cho hai số dương: 1 và z− ≥1 0ta được:

1 (+ − = ≥z 1) z 2 z−1⇒ xyz≥2xy z−1(1)

Tương tự: xyz≥2zy x−1 (2)

xyz≥2xz y−1 (3)

Cộng vế với vế của (1),(2),(3) ta được:

2

xyz

xy z− + − +xz y− ≤ =

+ Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: x=y=2

0,25

0,25

0,5

Ngày đăng: 24/06/2021, 21:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w