Muïc tieâu: Sau baøi hoïc, HS coù khaû naêng: Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số [r]
Trang 1TUẦN 26
Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2013
Môn Toán : ( Tiết 101) CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (TT).
I Mục tiêu bài học: Sau bài học, HS có khả năng:
Nhận biết về số lượng, biếtđọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69; nhâïn biết được thứ tự các số từ
50 đến 69
II ĐDDH: Que tính gồm : 6 bó 1 chục , 10 que tính rời
III Các hoạt động dạy học :
1/ Viết (theo mẫu): Ba mươi : 30
Năm mươi chín:… ; Sáu mươi bảy:…
2/ Viết (theo mẫu): 65 : Sáu mươi lăm
69: … …………; 52:……….
36: … …………; 71:……….
66: … …………; 58:……….
3/ Viết số thích hợp vào ô trống:
4/ Đúng ghi đ; sai ghi s :
74 gồm 7 chục và 4 đơn vị 21: Hai mươi mốt
74 gồm 7 chục và 4 21: Hai mươ một
74 gồm 7 và 4 21: Hai mốt
Hoạt động 2: (4-5’) CỦNG CỐ – DẶN DÒ
_ Trò chơi :Thi viết số còn thiếu vào ô trống :
_ Làm bảng con
Làm vào vở
Làm trên phiếu
Làm vào vở
Thi đua theo nhóm.
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ tư ngày 13 tháng 3 năm 2013
Môn Toán : ( Tiết 102) CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
I Mục tiêu bài học: Sau bài học HS có khả năng:
Nhận biết về số lượng, biếtđọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99; nhâïn biết được thứ tự các số từ
70 đến 99
II ĐDDH: Bộ đồ dùng dạy học toán 1 III Các hoạt động dạy học:
III Các hoạt động dạy học :
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1/ Viết (theo mẫu): Ba mươi : 30
2/ Viết (theo mẫu): Số 86 gồm 8 chục và 6 đơn vị.
Số 71 gồm … chục và … đơn vị.
Số 78 gồm … chục và … đơn vị.
Số 65 gồm … chục và … đơn vị.
Số 70 gồm … chục và … đơn vị.
3/ Viết số thích hợp vào ô trống:
4/ Đúng ghi đ; sai ghi s :
96 gồm 9 chục và 6 đơn vị 84 : Tám mươi tư
96 gồm 9 chục và 6 84 : Tám tư
96 gồm 9 và 6 84 : Tám bốn
_ Trò chơi :Thi viết số còn thiếu vào ô trống :
_ Làm bảng con
Làm vào vở
Làm trên phiếu
Làm vào vở
Thi đua theo nhóm.
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ năm ngày 14 tháng 3 năm 2013
Môn Toán : ( Tiết 103) SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I Mục tiêu bài học: Sau bài học, HS có khả năng:
Biết dựa vào cấu tạo số để so sánh 2 số có hai chữ số, nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong nhóm có 3 số
II ĐDHT: Bộ đồ dùng dạy học toán 1
III Các hoạt động dạy học:
1/ Điền dấu (>;<;=) vào chỗ trống:
46 … 50 75 … 57 90 …70
39 … 30 + 10 45 … 51 92 … 91
15 … 10 + 5 78 … 82 55 … 66
Làm vào vở
Trang 32/ Khoanh vào số lớn nhất:
a/ 82 , 77 , 88 , 69 b/ 55 , 47 , 60 , 49
3/ Khoanh vào số bé nhất:
a/ 72 , 69 , 80 , 77 b/ 69 , 70 , 59 , 66
4/ Đúng ghi đ; sai ghi s :
Số 26 là số có hai chữ số 72>81
26 < 62 Số 60 là số có hai chữ số
Số 55 là số có một chữ số 32 < 30 + 2
Hoạt động cuối: (4-5’)CỦNG CỐ – DẶN DÒ
_ Trò chơi : Điền dấu vào chỗ chấm :
Làm vào vở Làm vào vở Làm trên phiếu BT Thi đua theo nhóm
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
_
Thứ sáu ngày 15 tháng 3 năm 2013
Môn Toán: Tiết 104 LUYỆN TẬP.
I Mục tiêu: Sau bài học, HS có khả năng:
Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
II ĐDDH: Bảng phụ.
III Các hoạt động dạy học :
1/ Viết các số (theo mẫu):
a/ Số liền trước của 35 là :…… b/ số liền sau của 32 là :
……
c/ Số liền trước của 60 là :…… d/ số liền sau của 69 là :
……
e/ Số liền trước của 41 là :…… g/ số liền sau của 98 là :
……
2/ Điền dấu (>;<;=) vào chỗ trống:
81 … 82 78 … 69 55 … 40 + 20
95 … 90 62 … 62 77 … 90 – 20
3/ Viết (theo mẫu): 87 = 80 + 7
a/ 66 = … + … b/ 50 = … + …
c/ 75 = … + … d/ 81 = … + …
HĐ cuối: (4-5’) CỦNG CỐ – DẶN DÒ
+ Tìm số liền sau : 82 … ; 97…
+ Tìm số liền trước : …73 ; …94
Làm bảng con câu a,b; làm vào vở phần còn lại
Làm vào vở Làm trên phiếu BT Thi đua theo nhóm
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 4