1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

CAU NGHI VAN TT

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 14,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngoài chức năng chính dùng để hỏi, câu nghi vấn còn có chức năng khác là dùng để khẳng định, mỉa mai, phủ định, đe dọa, bộc lộ cảm xúc,… 5.2.. Hướng dẫn học tập - Đối với bài học ở tiết [r]

Trang 1

Bài: 19 - Tiết: 79

1 Mục tiêu:

1.1 Kiến thức:

Các câu nghi vấn dùng với các chức năng khác ngoài chức năng chính

1.2 Kỹ năng:

- Vận dụng kiến thức đã học về câu nghi vấn để đọc - hiểu và tạo lập văn bản

- GDHS Kĩ năng sống: Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý tưởng, trao đổi về đặc điểm, cách sử dụng câu nghi vấn

1.3 Thái độ:

GD học sinh giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt

2 Nội dung học tập:

Tìm hiểu những chức năng khác của câu nghi vấn

3 Chuẩn bị:

3.1 Giáo viên: Giấy A4, A0, bảng chữ cái A,B,C,D.

3.2 Học sinh: Bảng nhóm.

4 Tổ chức các hoạt động học tập:

4.1.Ổn định tổ chức và kiểm diện: kiểm tra sĩ số.

4.2.Kiểm tra miệng:

Chức năng chính của câu nghi vấn là gì? Hãy nêu đặc điểm và hình thức nghi vấn?

- Chức năng chính của câu nghi vấn là dùng để hỏi

- Hình thức:

+ Khi viết: Kết thúc bằng dấu chấm hỏi

+ Các từ thường được sử dụng trong câu nghi vấn gồm có các đại từ nghi vấn (ai, gì, nào, như thế nào, bao nhiêu, bao giờ, sao, vì sao, tại sao, đâu,…); các cặp từ (có…không, có phải…không, đã…chưa,,…), các tình thái từ (à, ư, nhỉ, chứ, chăng, hả,…), quan hệ từ “hay” được dùng để nối các vế có quan hệ lựa chọn

Đặt câu nghi vấn Chỉ ra chức năng và hình thức câu nghi vấn?

Ngoài chức năng để hỏi câu nghi vấn còn có chức năng nào khác?

4.3 Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Vào bài.

Mày có đi cho nhanh không?

Xét theo mục đích nói, câu này là câu gì? Dùng để làm gì?

Hoạt động 2: Tìm hiểu những chức năng khác của câu nghi vấn.

1 Mục tiêu:

- Kiến thức:

+ Các câu nghi vấn dùng với các chức năng khác ngoài chức năng chính

- Kĩ năng:

+ GDHS Kĩ năng sống: Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý tưởng, trao đổi về đặc điểm, cách sử dụng câu nghi vấn

2 Phương pháp, phương tiện dạy học:

Phương pháp: vấn đáp, đặt vấn đề, gợi tìm, đối chiếu.

Phương tiện dạy học: giấy A4, A0

3 Các bước của hoạt động:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học

CÂU NGHI VẤN (tt)

Trang 2

GV ghi các ví dụ lên bảng phụ.

5 Xác định câu nghi vấn trong các ví dụ trên?

5 Các câu nghi vấn trên có dùng để hỏi không?

Nếu không dùng để hỏi thì dùng để làm gì?

Học sinh thực hiện nối cột:

Câu Chức năng

e Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

f

g

5 Nhận xét về dấu kết thúc trong đoạn trích trên

¢ Không phải tất cả câu nghi vấn đều kết thúc

bằng dấu ? Câu thứ 2 (e) kết thúc bằng dấu !

5 Từ đó em hãy cho biết ngoài chức năng dùng để

hỏi câu nghi vấn còn có những chức năng gì?

III Những chức năng khác của câu nghi vấn.

a “Những người… bây giờ?” à bộc lộ tình cảm, cảm xúc (sự hoài niệm, tiếc nuối)à câu hỏi tu từ

b “Mày định… đấy à?” à Đe doạ

c “Có biết không?”; “Lính đâu?”

“Sao bay dám… như vậy?”; “Không còn phép tắc gì nữa à” à Đe doạ

d Cả đoạn là một câu nghi vấn à Khẳng định

e “con gái… đấy ư?”; “Chả lẽ… lục lọi ấy!” Bộc lộ cảm xúc (sự ngạc nhiên)

f Nếu thế thì còn đâu là quả bóng bay à Phủ định

g Ai dám bảo thảo mộc tự nhiên không có tình mẫu tử à Khẳng định

Ghi nhớ:

Ngoài chức năng chính dùng để hỏi, câu nghi vấn còn có chức năng khác là dùng

để khẳng định, mỉa mai, phủ định, đe dọa, bộc lộ cảm xúc,…

Hoạt động 3: Luyện tập

1 Mục tiêu:

- Kiến thức:

Nắm được câu nghi vấn ngoài chức năng chính còn có các chức năng khác

- Kĩ năng:

+ GDHS Kĩ năng sống: Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý tưởng, trao đổi về đặc điểm, cách sử dụng câu nghi vấn

2 Phương pháp, phương tiện dạy học:

Phương pháp: vấn đáp, thảo luận, thực hành theo mẫu, thảo luận nhóm, tái hiện

Phương tiện dạy học: projector, giấy A4

3 Các bước của hoạt động:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học

Bài tập 1 :

- GV chia 2 nhóm 1 bài tập

- Nhóm cử 1 em đại diện trả lời câu hỏi sgk

- Nhóm nhận xét lẫn nhau

c “Sao ta… rơi”

III Luyện tập:

Bài tập 1:

a Con người đáng kính… ân ư ?

à Bộc lộ cảm xúc, tình cảm (sự ngạc nhiên)

b Cả đoạn riêng câu “Than ôi…” không phải là câu nghi vấn

c.Cầu khiến,bộc lộ tình cảm,cảm xúc

d Phủ định,bộc lộ tình cảm, cảm xúc

“Ôi, nếu… bang bay ?”

Trang 3

5 Xác định câu nghi vấn và đặc điểm hình thức

của nó?

5 Những câu nghi vấn đó được dùng để làm gì?

5 Câu nào có thể thay thế bằng 1 câu không

phải là nghi vấn mà có ý nghĩa tương đương

- Đặt câu nghi vấn không dùng để hỏi

- H/s đọc yêu cầu của bài tập 4

Bài tập 2:

a “Sao…thế? ” ; “Tội gì bây… lại? ”

“Ăn mãi… gì mà lo liệu ? ”

b “Cả đàn bò… chăn dắt làm sao ? ”

c “Ai dám bảo… mẫu tử ? ”

d “Thằng bé kia… gì? ” ; “Sao lại…mà khóc ? ”

* a : câu 1, 2, 3 phủ định

b : Bộc lộ sự băn khoăn, ngần ngại

c : Khẳng định

d : Câu 1, 2 hỏi

* Các câu : a, b, c có thể thay thế :

a, Cụ không phải lo xa… thế Không nên nhịn

… lại Ăn hết… lo liệu

b, Không biết… hay không

c, Thảo mộc… mẩu tử

Bài tập 3:

Bài tập 4: Dùng để chào à giữa người nói và

người nghe có quan hệ mật thiết

5 Tổng kết và hướng dẫn học tập:

5.1 Tổng kết:

Ngoài chức năng dùng để hỏi câu nghi vấn còn có những chức năng gì?

Ngoài chức năng chính dùng để hỏi, câu nghi vấn còn có chức năng khác là dùng để khẳng định, mỉa mai, phủ định, đe dọa, bộc lộ cảm xúc,…

5.2 Hướng dẫn học tập

- Đối với bài học ở tiết học này:

+ Học bài

+ Tìm các văn bản đã học chứa các câu nghi vấn được sử dụng với chức năng khác, phân tích tác dụng

- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

Chuẩn bị: “Câu cầu khiến ” Trả lời các câu hỏi SGK Và trả lời các câu hỏi sau:

+ Chức năng chính của câu càu khiến dùng để làm gì?

+ Dấu hiệu nào để nhận biết câu cầu khiến?

+ Xem và làm trước các bài tập

Ngày đăng: 24/06/2021, 20:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w