In các tài liệu phát cho khán giả Handout Đóng gói bài thuyết trình ra đĩa Package Presentation for CD Tùy biến nội dung cho các buổi báo cáo Custom Slide Show Các thiết lập c
Trang 1g h g , h g g h hi g h h
i h i h gi h h h h i h i i g h h
h g i g i xem Ch g lầ l ợ h ội dung sau:
Tạo tiêu đề đầu và chân trang (header & footer) cho slide và các trang in
phát khán giả (handout)
Tạo chú ghi chú (notes) các điểm quan trọng về nội dung sẽ trình bày trên
các slide
Chuyển bài thuyết trình sang các định dạng khác (PPT, PDF, Word, Video)
để chia sẽ
In các tài liệu dùng riêng cho người báo cáo (Notes Pages)
In các tài liệu phát cho khán giả (Handout)
Đóng gói bài thuyết trình ra đĩa (Package Presentation for CD)
Tùy biến nội dung cho các buổi báo cáo (Custom Slide Show)
Các thiết lập cho các kiểu báo cáo (Set Up Slide Show): Tùy biến bài thuyết
trình sang dạng thuyết trình trực tiếp trước khán giả hoặc là dạng bài thuyết
trình tự hành
Kiểm tra và báo cáo thử bài thuyết trình
T
Trang 22
Ch g sử dụng tiếp tập tin th h h ở phầ c B hã
l i h h h đó h h ột tập tin m i ê l
ThuchanhPowerPoint2010_Ch6.pptx
1 Tạo tiêu đề đầu và chân trang
Trong PowerPoint, việc thiết lậ He e & F e h Sli e g i i u
Handout ho N e ó ột số đi h h P we P i hiết kế sẵ
l eh l e ê li e g h h e đ chứ h g i he e
& f e g i g nhậ Ch g ó h th c hiện một số hỉnh
đối v i l eh l e g hế độ Sli e M e , H M e N e
Master
He e & F e h Sli e ó 3 l eh l e h :
Footer: Dùng để chứa đoạn văn bản như tên tác giả, tên chương,
Date and Time: Chứa thông tin ngày tháng tạo hoặc cập nhật lần cuối bài
thuyết trình
Slide Number: Chứa số thứ tự của slide trong bài thuyết trình
He e & F e h H N e ó 4 l eh l e sau:
Header: Dùng để chứa đoạn văn bản như là tên tựa đề của bài báo cáo, tên
chương,
Footer: Dùng để chứa đoạn văn bản như tên tác giả, tên chương,
Date and Time: Chứa thông tin ngày tháng tạo hoặc cập nhật lần cuối bài
thuyết trình
Page Number: Chứa số thứ tự của trang in trong bài thuyết trình
C c th h h h :
1 Mở tập tin ThuchanhPowerPoint2010_Ch6.pptx
2 Vào ngăn Insert, nhóm Text, chọn lệnh Header & Footer, hộp thoại
Header and Footer xuất hiện
Trang 3ình 1 Chọn lệnh Header & Footer
3 Chọn ngăn Slide trong hộp thoại Header and Footer và làm theo như
sau:
Date and time: thiết lập thời gian sẽ xuất hiện trên slide
Update automatically: thời gian sẽ là ngày hiện hành của máy
t nh đang sử dùng và sẽ tự động thay đổi thời gian trong nh ng lần mở sau ạn có thể chọn thêm kiểu định dạng theo ngôn
ng tại hộp Language và kiểu ngày tháng tại hộp Calendar
type V dụ, bạn chọn tùy chọn này và chọn định dạng là
tháng/ngày/năm theo thiết lập trong Control Panel của máy đang sử dụng
Fixed: nhập thời gian cố định vào ô trống bên dưới
Slide number: Bạn đánh dấu chọn vào ô này để cho hiện số thứ tự
của slide
Footer: ãy nhập vào tên của bạn
dụng Header & Footer trên các slide tựa đề (title slide)
Trang 44
ình 2 Thiết lập Header & Footer cho Slide
Nếu nhấn nút Apply thì ch áp dụng các thuộc t nh eader &
Footer cho các slide đang chọn Nếu nhấn nút Apply to All thì sẽ
áp dụng các thuộc t nh eader & Footer cho toàn bộ bài thuyết trình
4 Chọn ngăn Notes and Handouts:
Trang 5 Date and time: Bạn chọn kiểu Update automatically và chọn định
dạng ngày tháng như hình
Header: ãy nhập vào văn bản “Microsoft PowerPoint 2010”
Page number: Bạn đánh dấu chọn vào ô này để cho hiện số thứ tự
trên các trang in andout hoặc Notes Pages
Footer: ãy nhập vào tên của bạn
Nhấn nút Apply to All để áp dụng các thuộc t nh eader & Footer
các trang in andout và Notes Pages
Tùy chỉnh Header & Footer trong Slide Master
C He e & F e ừ hê li e đ i hi h đ ợ h ý ốn Do
vậ , h g th c hiện một số hỉ h h đối ợ g g hế độ Slide
Master View
C c th h h h :
1 Vào ngăn View, nhóm Master Views, chọn lệnh Slide Master
2 Bạn chọn vào slide master, ở góc dưới bên phải của slide có 3 hộp nhỏ
ch nh là 3 placeholder dùng để chứa thông tin Date andTime, Slide
Number và Footer Bạn hãy dời 3 placeholder này xuống sát cạnh dưới
của slide
ình 4 Sắp xếp lại các placeholder trên Slide Master
Trang 66
3 Bạn chọn 2 placeholder Date and Time và Footer, sau đó vào ngăn
Home, nhóm Font và chọn lại cở ch là 14 Chọn placeholder Slide
Number và cho cở ch là 20, ch in đậm ( old) màu vàng và có bóng mờ
(Text Shadow)
ình 5 Định dạng lại các placeholder
4 Nhấn nút Close Master View