1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ke hoach day hoc day du theo vvob toan 8

44 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Dạy Học Môn Toán Lớp 8
Tác giả Bùi Văn Cể
Người hướng dẫn Đặng Thị Hồng
Trường học Trường THCS An Vĩnh
Chuyên ngành Toán
Thể loại kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2012-2013
Thành phố Lý Sơn
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 712,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập 35 Gv đưa ra các bài tập,sgk Luyện tập thực hành Làm được các bài tập HS Hoạt động cá nhân, toàn Bảng phụ bài tập đơn giản lớp, hoạt nhóm 6.Diện tích đa 36 Giáo viên đưa ra hệ [r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÝ SƠN

Trang 2

KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 2012-2013

MÔN TOÁN LỚP 8

A.ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP GIẢNG DẠY

Đặc điểm chung :

Đa số phụ huynh luôn quan tâm đến vấn đề học tập ở nhà

Đa số học sinh đều có sách giáo khoa, sách bài tập và một số sách tham khảo

2.khó khăn:

Kiến thức học sinh không đều ,chênh lệch khá cao, một số ít học sinh lười học,nhiều phụ huynh ít quan tâm đến việc học của con mình luôn phó thác cho thầy

cơ sở vật chất của trường còn yếu và thiếu

Đặc điểm cụ thể của từng lớp :

Các lớp tôi giảng dạy hầu hết là học sinh trung bình yếu, có ít học sinh khá giỏi ,phong trào của lớp họckhông có ,đội ngũ các sự lớp chưa mạnh , chưa tự giác giúp đỡ nhau trong học tập

Bên cạnh đó có một số học sinh ngoan hiền ,thái độ học tập rất tốt , cần động viên giúp đỡ các bạn học yếu hơn để cùng nhau tiến bộ

Biện pháp thực hiện :

Giáo viên:

Giảng dạy theo chuẩn kiến thức và kĩ năng , đảm bảo dạy đúng theo phân phối chương trình , học sinh nắm tốt kiến thức chuẩn để vận dụng vào thực hành.Chuẩn bị bài giảng đày đủ Áp dụng một cách linh hoạt về các phương pháp dạy học tích cực cụ thể :

Trang 3

+ Chuẩn bị đồ dùng dạy học

Hệ thống bài tập phù hợp với mọi đối tượng trong lớp học

+ Tiết lý thuyết giảng giải ngắn gọn, khoa học , chính sách , theo chuẩn kiến thức

+ Tiết thực hành luôn dành thời gian cho học sinh tìm tòi tìm hiểu đề và giải quết bài toán

Đưa học sinh từ bài dễ đến bài khó và bài tập có nhiều cách giải để phát huy tư duy của học sinh

Học sinh phải chuẩn bị bài cũ, mới ở nhà , đọc và hiểu sách giáo khoa

trong tiết học tham gia tìm hiểu và khai thát kiến thức cũ và xây dựng để tìm ra kiến thức mới cho từng tiết học

Trang 4

1 Họ và tờn giỏo viờn: Đặng Thị Hồng

Điện thoại: 01676830622 E-mail: info@123doc.org

2.Địa điểm Văn phũng Tổ bộ mụn

Lịch sinh hoạt Tổ: 2 lần / thỏng – vào thứ năm hàng tuần

3 Chuẩn của mụn học ( theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành); phự hợp thực tế.

Chủ đề Kiến thức Kĩ năng

I Nhõn chia đa thức

1 Nhõn đa thức

- Nhõn đơn thức với đa thức

- Nhõn đa thức với đa thức

- Nhõn hai đa thức đó sắp xếp

nhớ. Về kiến thức HS biết cỏc tớnh chất giao hoỏn, kết

hợp, phõn phối của phộp nhõn và cú ýthức vận dụng vào bài toỏn cụthể

HS vận dụng tốt quy tắc chia cỏcphõn thức đại số

Nắm vững thứ tự thực hiện cỏc phộptớnh khi cú một dóy những phộp chia

và phộp nhõn

HS cú kĩ năng thực hiện thành thạo

Về kĩ năng

-.Biờt ỏp dụng cỏc HĐT để tớnh nhẩm, tớnh hợplớ.Vận dụng thành thạo cỏc HĐT

Vận dụng cỏc HĐT giải được cỏc bài tập

Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giảibài tập

-Vận dụng 7 HĐT giải được cỏc bài tập Cú kĩ năng vận dụng thành thạo mỏy tớnh cầm tay CASIO Tiếp tục rốn kĩ năng vận dụng thành thạo mỏy tớnh cầm tay CA SIễ

Trang 5

các phép toán trên các phân thức đại

số

HS biết cách tìm điều kiện của biến

để giá trị của phân thức được xác

định

-.Nắm được các HĐT :Bình phương

của một tổng,bình phương của một

hiệu ,hiệu hai bình-phương

-.Củng cố kiến thức về HĐT:Bình

phương của một tổng,bình phương

của một hiệu ,hiệu hai bình phương

.Nắm được các HĐT :lập phương của

một hiệu ,lập phương của một tổng

Tiếptục rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính,rút gọn biểu thức, tìm điều kiện, tìm giá trị củabiến số x để biểu thức xác định, bằng 0 hoặc cógiá trị nguyên, lớn nhất, nhỏ nhất

Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào việctrình bày bài toán

HS biết các tính chất giao hoán, kết hợp, phânphối của phép nhân và có ý thức vận dụng vàobài toán cụthể.HS vận dụng tốt quy tắc chia cácphân thức đại số

Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi cómột dãy những phép chia và phép nhân

HS có kĩ năng thực hiện thành thạo các phéptoán trên các phân thức đại số

HS biết cách tìm điều kiện của biến để giá trịcủa phân thức được xác định

Có kĩ năng vận dụng thành thạo máy tính cầm tay CASIO Tiếp tục rèn kĩ năng vận dụng thành thạo máy tính cầm tay CA SIÔ Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải các dạng bài tập của học sinh

Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính,

Trang 6

rút gọn biểu thức, phân tích các đa thức thànhnhân tử, tính giá trị biểu thức

Tiếptục rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính,rút gọn biểu thức, tìm điều kiện, tìm giá trị củabiến số x để biểu thức xác định, bằng 0 hoặc cógiá trị nguyên, lớn nhất, nhỏ nhất

Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào việctrình bày bài toán

HS biết các tính chất giao hoán, kết hợp, phânphối của phép nhân và có ý thức vận dụng vàobài toán cụthể HS vận dụng tốt quy tắc chiacác phân thức đại số

Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi cómột dãy những phép chia và phép nhân

HS có kĩ năng thực hiện thành thạo các phéptoán trên các phân thức đại số

HS biết cách tìm điều kiện của biến để giá trịcủa phân thức được xác định

Có kĩ năng vận dụng thành thạo máy tính cầm tay CASIO Tiếp tục rèn kĩ năng vận dụng thành thạo máy tính cầm tay CA SIÔ Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải các dạng bài tập của học sinh

Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính,rút gọn biểu thức, phân tích các đa thức thànhnhân tử, tính giá trị biểu thức

Tiếptục rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính,rút gọn biểu thức, tìm điều kiện, tìm giá trị củabiến số x để biểu thức xác định, bằng 0 hoặc có

Trang 7

.HS biết nhúm cỏc hạng tử 1 cỏchthớch hợp

HS biết vận dụng một cách linh hoạtcác phương pháp phân tích đa thứcthành nhân tử đã học vào việc giảiloại toán phân tích đa thức thànhnhân tử

HS nắm vững cỏc phương phỏp phõntớch đa thức thành nhõn tử

4 Chia đa thức

- Chia đơn thức cho đơn thức

- Chia đa thức cho đơn thức

- chia hai đa thức một biến đó

sắp xếp

Về kiến thức

HS hiểu được khỏi niệm đa thức Achia hết cho đa thức B.và khi nào đơnthức A chia hết cho đơn thức B

.Nắm vững qui tắc Chia đa thức cho đơn thức

Hiểu thế nào là phộp chia hết ,phộp chia cú dư

.Rốn kĩ năng chia đa thức cho đơnthức,chia đa thức đó sắp sếp

Hệ thống cỏc kiến thức cơ bản của

Về kĩ năng

Thực hiện được phộp chia đơn thức cho đơn thức

Vận dụng tốt để giải bài tậpBiết cỏch chia đa thức 1 biến đa sắp sếpVận dụng HĐT để thựchiện phộp chia đa thức.Rốn kĩ năng giải cỏc loại bài tập cơ bản củachương

Rốn kĩ năng giải cỏc loại bài tập cơ bản củachương I

Rốn kĩ năng trỡnh bày lời giải

Trang 8

chương Tiếp tục hệ thống cỏc kiến thức cơbản của chương

Kiểm tra cỏc kiến thức cơ bản củachương I

HS hiểu rõ được quy tắc đổi dấu suy

ra đợc từ tính chất cơ bản của phân thức

và mẫu.vận dụng được quy tắc rỳt gọn phõnthức HS nắm đợc quy trình quy

HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng cỏc phõn thức đại số

HS biết nhận xột để cú thể ỏp dụng tớnh chất giao hoỏn, kết hợp của phộp cộng làm cho việc thực hiện phộp tớnh được đơn giản hơn

HS cú kĩ năng thành thạo khi thực hiện phộp

Trang 9

tớnh cộng cỏc phõn thức.Biết viết kết quả ở dạng rỳt gọn.

HS biết vận dụng tớnh chất giao hoỏn, kết hợp của phộp cộng để thực hiện phộp tớnh được đơngiản hơn

HS biết làm tớnh trừ và thực hiện một dóy tớnhtrừ

- Hiểu thực chất biểu thức hữu

tỉ là biểu thức chứa các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số.

Về kỹ năng:

- Vận dụng đợc quy tắc nhân hai phân thức:

A B

C

D=

A.C B.D

- Vận dụng đợc các tính chất của phép nhân các phân thức đại số:

A B

C

D =

C D

Trang 10

Một phơng trình với ẩn x có dạng A(x) = B(x), trong đó vế trái A(x) và vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một biến x.

- Hiểu khái niệm về hai phơng trình tơng đơng: Hai phơng trình

là các hằng số, a  .

Nghiệm của phơng trình bậc nhất.

A = , B = , C = 

- Giới thiệu điều kiện xác định (ĐKXĐ của phơng trình chứa ẩn ở mẫu và nắm vững quy tắc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu:

Trang 11

+ Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã

biết.

+ Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng.

Bớc 2: Giải phơng trình.

Bớc 3: Chọn kết quả thích hợp và trả lời.

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân với một số để biến đổi tơng đơng bất phơng trình.

Trang 12

nhất một ẩn.

- Biết biểu diễn tập hợp nghiệm của bất phơng trình trên trục số.

- Sử dụng các phép biến đổi tơng đơng

để biến đổi bất phơng trình đã cho về dạng ax + b < , ax + b > , ax + b  ,

ax + b   và từ đó rút ra nghiệm của bất phơng trình.

để giải các bài toán chứng minh và dựng hình đơn giản.

- Vận dụng đợc định lí về ờng trung bình của tam giác

đ-và đờng trung bình của hình thang, tính chất của các điểm

Trang 13

cách đều một đờng thẳng cho trớc.

3 Đối xứng trục và đối xứng

tâm Trục đối xứng, tâm đối

VI Đa giác Diện tích đa

giác.

1 Đa giác Đa giác đều.

Về kiến thức:

Hiểu : + Các khái niệm: đa giác, đa giác

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc các công thức tính diện tích đã học.

HS vận dụng được các côngthức đã học và các tính chất củadiện tích trong giải toán

3 Tính diện tích của hình đa

giác lồi.

Về kỹ năng:

Biết cách tính diện tích của các hình đa giác lồi bằng cách phân chia đa giác đó thành các tam giác.

VII Tam giác đồng dạng

1 Định lí Ta-lét trong tam Về kiến thức:

- Hiểu các định nghĩa: Tỉ số của hai Về kỹ năng: Vận dụng đợc các định lí đã

Trang 14

- Các đoạn thẳng tỉ lệ.

- Định lí Ta-lét trong tam giác

(thuận, đảo, hệ quả.

- Tính chất đờng phân giác của

- ứng dụng thực tế của tam giác

để giải toán

- Biết ứng dụng tam giác

đồng dạng để đo gián tiếp cáckhoảng cách

Về kỹ năng:

- Vận dụng đợc các công thức tính diện tích, thể tích

đã học.

- Biết cách xác định hình khai triển của các hình đã học.

Trang 15

3.Yờu cầu về thỏi độ (theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành), phự hợp thực tế

- Cú hứng thỳ học toỏn học, yờu thớch tỡm tũi khoa học; trõn trọng đối với những đúng gúp của Vật lớ cho sự tiến

bộ của xó hội và đối với cụng lao của cỏc nhà khoa học

- Cú thỏi độ khỏch quan, trung thực, cú tỏc phong tỉ mỉ, cẩn thận, chớnh xỏc và cú tinh thần hợp tỏc trong cụngviệc học tập mụn toỏn học, cũng như trong việc ỏp dụng cỏc hiểu biết đó đạt được

- Cú ý thức vận dụng những hiểu biết toỏn học vào đời sống nhằm cải thiện điều kiện sống, học tập cũng nhưbảo vệ và giữ gỡn mụi trường sống tự nhiờn

5 Mục tiờu chi tiết

Mục tiờu

Nội dung

Mục tiờu chi tiết

Chương I : NHÂN VÀ CHIA ĐA THỨC

1.Nhõn đa thức HS nắm được qui tắc nhõn đơn

Thực hiện được với đathức

Thực hiện thành thạophộp nhõn đa thức

Vận dụng làm được BT

Vận dụng làm được BT

Vận dụng giải đượccỏc bài tập

2.Những HĐT đỏng nhớ Nhớ và viết được cỏc HĐT:Bỡnh

phương của một tổng ;Bỡnh phương .Dựng cỏc HĐT khaitriển cỏc biểu thức đơn

.Biết vận dụng cáchằng đẳng thức trên

Trang 16

của một hiệu;Hiệu 2 bình

phương;Lập phương của mộthiệu ,lập phương của mộttổng,tổng 2 lâp phương,hiệu 2 lâpphương

giản.

Dùng các HĐT rút gọn được các biểu thức đơn giản.

Vận dụng các ương pháp đó vàoviệc phân tích đathức thành nhân tử

ph-4 Chia đa thức HS hiểu được KN đa thức A chia

hết cho đa thức B.và khi nào đơnthức A chia hết cho đơn thứcB,qui tắc Chia đa thức cho đơnthức

Thực hiện được phép chia đơn thức cho đơn thức.Biết cách chia đa thức 1 biến đa sắp sếp Thựchiện phépchia đathức

Vận dụng tốt đểgiải bài tập

Chương II : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1.Định nghĩa,Tính chất cơ bản

của phân thức Rút gọn phân

thức.Quy đồng mẫu thức nhiều

Rút gọn được phânthức mà tử và mẫu có

.Vận dụng đợc tínhchất cơ bản củaphân thức để rútgọn phân thức vàquy đồng mẫu thứccác phân thức

Vận dụng được quitắc đổi dấu khi quiđồng mẫu thức,rút

Trang 17

dạng tớch chức nhõn tửchung

gọn phõn thức

2.Cộng và trừ cỏc phõn thức đại

số

HS nắm vững được quy tắc cộngcỏc phõn thức đại số

A2.Biết đổi được phộp trừ thànhphộp cộng với PTĐ

Cộng được cỏc phõn thứ đơn giản

Viết được phõn thức đối của 1 phõn thức.

Vậndụngđược quitắc để thực hiệnphộp cộng và phộptrừ

3.Nhõn và chia cỏc phõn thức đại

Tỡm được phõn thức nghịch đảo của phõn thức khỏc 0

Thực hiện được phộp chia phõn thức cho phõn thức.

Vận dụng được quitắc để làm BT

Chương III : PHƯƠNG TRèNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

1 Khái niệm về phơng trình,

phơng trình tơng đơng. Học sinh nắm được khỏi niệm:

- Phơng trình một ẩn.

- Định nghĩa hai phơng trình tơng đơng.

Viết được phươngtrỡnh bậc nhất một ẩncỏc phõn thứ đơn giảnViết được phươngtrỡnh tương đương

Vận dụng đượckhỏi niệm để viếtđược phương trỡnhtương đương

Giải thành thạo cỏcbài tập đơn giản

3 Giải bài toán bằng cách lập

phơng trình bậc nhất một ẩn. Biết được phương phỏp giải Biết được cỏc dạng

toỏn về giải bài toỏn

Giải thành thạo cỏcbài tập đơn giản

Trang 18

bằng cỏch lập phươngtrỡnh

Nắm được cỏc tớnhchất liờn hệ thứ tự giữa phộp cộng và phộp nhõn

Vận dụng thànhthạo cỏc tớnh chất

Viết được bất phươngtrỡnh bậc nhất một ẩncỏc phõn thứ đơn giảnViết được bất phươngtrỡnh tương đương

Vận dụng đượckhỏi niệm để viếtđược bất phươngtrỡnh tương đương

3 Giải bất phơng trình bậc

nhất một ẩn.

Học sinh nắm được :

- Bất phơng trình đa đợc về dạng ax + b = .

-

Giải được bất phươngtrỡnh bậc nhất một ẩncỏc phõn thứ đơn giản

Giải thành thạo cỏcbài tập đơn giản

Giải thành thạo cỏcbài tập đơn giản

HèNH HỌC

Chương I TỨ GIÁC

1Tứ giỏc lồi HS nắm đựơc các định nghĩa tứ

giác, tứ giác lồi, tổng các góc của

tứ giác lồi

HS biết vẽ, biết gọitên các yếu tố, biếttính số đo các góc của

tứ giác lồi

.HS biết vận dụngcác kiến thức trongbài vào các tínhhuống đơn giản

2 Hỡnh thang, hỡnh thang vuụng

và hỡnh thang cõn.Hỡnh bỡnh

.HS nắm đựơc định nghĩa hìnhthang, hình thang vuông, các yếu

tố của hình thang

HS biết cách chứngminh 1 tứ giác là hìnhthang, hình thang

biết vận dụng các

định lí học trongbài để tính độ dài,

Trang 19

hành.hỡnh chữ nhật.hỡnh

thoi.Hỡnh vuụng.

HS hiểu định nghĩa, các tínhchất, các dấu hiệu nhận biết hìnhthang cân

.Biết định nghĩa và cỏc tớnh chõtcủa HCN,hỡnh thoi ,hỡnh vuụng

Biết được:

vuông

.Biết cỏch vẽHCN,hỡnh thoi ,hỡnhvuụng

.Biết c/m 1 tứ giỏc là

hành,HCN,hỡnh thoi,hỡnh vuụng

chứng minh hai

đoạn thẳng bằngnhau, hai đườngthẳng song song Vận dung cỏc T/cHCN vào tam giỏc

3.Đối xứng trục và đối xứng tõm.

Trục đối xứng, tõm đối xứng của

một hỡnh

- Cỏc khỏi niệm " đối xứng trục"

và " đối xứng tõm";

- Trục đối xứng của một hỡnh vàhỡnh cú trục đối xứng.Tõm đốixứng của một hỡnh và hỡnh cú tõmđối xứng

.Biết cỏch vẽ điờm đốixứng với một điểmcho trươc qua một trục, qua một điểm

Biết cỏch C/m 2điểm đối xứng vớinhau qua một trụcqua một tõm

Ch ươ ng II ĐA GIÁC

1 Đa giỏc đa giỏc đều HS nắm được khái niệm đa giáclồi, đa giác đều .Biết vẽ cỏc hỡnh đagiỏc đều cú số cạnh

3,6,12,4,8

Vẽ được và nhận biếtmột số đa giác lồi, một

số đa giác đều

HS biết cách tínhtổng số đo các góccủa một đa giácBiết

vẽ các trục đốixứng của 4 loạiđagiác đều

Củng cố các công thức tính diệntích hình chữ nhật, hình vuông,tam giác vuông

HS cần nắm vững công thức tínhdiện tích tam giác

.HS hiểu rằng đểchứng minh các cônghtức đó cần vận dụngcác tính chất của diệntích đa giỏc

HS biết chứng minh

định lí về diện tích tamgiác một cách chặt chẽgồm ba trờng hợp và

.HS vận dụng đượccác công thức đãhọc và các tính chấtcủa diện tích tronggiải toán, chứngminh hai hình códiện tích bằngnhau.HS vận dụng đợccông thức tính diện

Trang 20

biết trình bày gọn ghẽchứng minh đó tích tam giác tronggiải toán

3 Tính diện tích của hình đa

giác lồi.

HS cần nắm vững HS hiểu rằng để chứng

minh các công htức đócần vận dụng các tínhchất của diện tích đagiỏc

HS vận dụng đượccác công thức đãhọc và các tính chấtcủa diện tích tronggiải toán, chứngminh hai hình códiện tích bằngnhau

Chương III TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

1 Định lí Ta-lét trong tam

niệm- Các đoạn thẳng tỉ lệ.

- Định lí Ta-lét trong tam giác (thuận, đảo, hệ quả.

- Tính chất đờng phân giáccủa tam giác

HS biết chứng minh

định lí về diện tích tamgiác một cách chặt chẽgồm ba trờng hợp vàbiết trình bày gọn ghẽchứng minh đó

Vận dụng được cỏcđịnh lý vào tronggiải toỏn hỡnh học

2 Tam giác đồng dạng. Học sinh năm được

Định nghĩa hai tam giác đồng dạng

- Các trờng hợp đồng dạng

- ứng dụng thực tế của tamgiác đồng dạng

Biết chứng minh định

lý cỏc trường hợpđồng dạng của hai tamgiỏc

Vận dụng được cỏcđịnh lý vào tronggiải toỏn hỡnh học

Chương IV ; HèNH LĂNG TRỤ ĐỨNG , HèNH CHểP ĐỀU

Hình lăng trụ đứng Hình chóp đều Hình chóp cụt đều.

- Các yếu tố của các hình đó.

- Các công thức tính diệntích, thể tích.

HS hiểu rằng để chứngminh các công htức đócần vận dụng các tínhchất của diện tích,thểtớch

HS vận dụng đượccác công thức đãhọc và các tính chấtcủa diện tích tronggiải toán, chứngminh hai hình códiện tích bằngnhau

Trang 21

Học sinh biết đượcHình hộp chữ nhật

và quan hệ vuônggóc giữa: đờngthẳng và đờngthẳng, đờng thẳng

và mặt phẳng, mặtphẳng và mặtphẳng

Vận dụng chứngminh được cỏc mặtphẳng vuụng gúcsong song,cắt nhau

4.Khung phõn phối chương trỡnh (theo PPCT của Sở GD-ĐT ban hành)

Nội dung bắt buộc/số tiết ND tự chọn Tổng số tiết Ghi chỳ

Lớ thuyết Thực hành Bài tập, ụn tập Kiểm Trả bài

Trang 22

Hình thức tổ chức hoạt động pp- ĐDGH _kỉ thuật dạy học Kiểm tra – đánh giá

Chương I : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC (Lý thuyết 12 tiết + luyện tập 06 tiết + Ôn tập 01 tiết +kiểm tra 01 tiết + trả bài 1 tiết = 21 tiết )

Ho hoạt động cá nhân, toàn lớp, hoạtđộn động nhóm.Từ đó ôn lại kiến thức vừa học

B bảng phụ bài tập, thước thẳng

Vấn đáp, giải quyết vấn đề hợp tác nhóm

Nhân được đơnthức với đơn thức

Ho hoạt động cá nhân, toàn lớp, hoạtđộn động nhóm.Từ đó ôn lại kiếnthức vừa học

Luyện tập Gv đưa ra các bài tập liên quan 3

đến nhân đa thức với đơn thức thức HS Hoạt động cá nhân, toàn lớp, hoạt nhóm

Luyện tập thực hành Bảng phụ bài tập

Làm được các bài tậpliên quan đến nhân đathức với đơn thức

Ngày đăng: 24/06/2021, 18:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w