1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tuan 24 tang tietNguyen Thi Thanh Thao

17 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 12,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủy Tinh dâng nước lên cao….thì Sơn Tinh liền hóa phép nâng núi cao…... trên mặt biển.[r]

Trang 1

Tuần 24

Thứ ba ngày 26 tháng 2 năm 2013

Môn: Toán

Tiết 1: THỂ TÍCH HÌNH LẬP PHƯƠNG

I Mục tiêu:

- HS biết cách tính thể tích hình lập phương của một hình

II Chuẩn bị: VBT Toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Ổn định

2 Kiểm tra đồ dùng HS

3 Bài mới

Bài 1: Viết số đo thích hợp vào chỗ

trống:

Cạnh của

hình lập

phương

2,5m 3/4

dm

4 cm

5 dm

Diện tích

một mặt

Diện tích

toàn phần

Thể tích

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Hát

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự làm bài

Cạnh của hình lập phương

dm

4 cm

5 dm

Diện tích một mặt

6,25

m2

9/16

dm2

16

cm2

25

dm2

Diện tích toàn phần

37,5

m2

54/16

dm2

96

cm2

150

dm2

Thể

tích

15,625

m3

27/64

dm3

64

cm3

125

dm3

Trang 2

- HS khác nhận xét.

- GV chốt lại

Bài 2: Một hình hộp chữ nhật có chiều

dài 2,2m, chiều rộng 0,8m, chiều cao

0,6m và một hình lập phương có cạnh

bằng trung bình cộng của chiều dài,

chiều rộng, chiều cao của hình hộp chữ

nhật đó

a) Tính thể tích của mỗi hình trên

b) Hình nào có thể tích lớn hơn và lớn

hơn bao nhiêu đề-xi-mét khối?

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS khác nhận xét

- GV chốt lại

Bài 3: Một khối kim loại hình lập

phương có cạnh 0,15m Mỗi đề-xi-mét

khối kim loại đó cân nặng 10 kg Hỏi

khối kim loại đó cân nặng bao nhiêu

ki-lô-gam?

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự làm bài

a) Thể tích hình hộp chữ nhật là: 2,2 x 0,8 x 0,6 = 1,056 (m3) Cạnh hình lập phương là:

(2,2 + 0,8 + 0,6) : 3 = 1,2 (m) Thể tích hình lập phương là:

1,2 x 1,2 x 1,2 = 1,728 (m3) b) Đổi : 1,728 m3 = 1728 dm3

1,056 m3 = 1056 dm3

Vậy thể tích hình lập phương lớn hơn thể tích hình hộp chữ nhật

Số dm3 hình lập phương lớn hơn là:

1728 – 1056 = 672 (dm3) Đáp số: a) 1,728 m3 và 1,056 m3

b) Thể tích hình lập phương lớn hơn và lớn hơn 672 dm3

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự làm bài

Thể tích khối kim loại là:

0,15 x 0,15 x 0,15 = 0,03275 (m3)

Trang 3

- HS khác nhận xét.

- GV chốt lại

4 Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài

Đổi 0,03275 m3= 32,75 dm3

Số kg khối kim loại nặng là:

32,75 x 10 = 327,5 (kg) Đáp số: 327,5 kg

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG

Trang 4

Thứ tư ngày 27 tháng 2 năm 2013

Môn: Toán

Tiết 2: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS cách tính DTXQ, DTTP của hình hộp chữ nhật và hình lập phương

- HS biết cách tính tính thể tích của một hình

II Chuẩn bị: VBT Toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định

2 Kiểm tra đồ dùng HS

3 Bài mới

Bài 1: Tính DTXQ và thể tích của

hình hộp chữ nhật

a) Chiều dài 0,9m, chiều rộng 0,6m,

chiều cao 1,1m

b) Chiều dài 4/5dm, chiều rộng

2/3dm, chiều cao 3/4 dm

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS khác nhận xét

- GV chốt lại

Bài 2: Một hình lập phương có cạnh

3,5dm Tính DTTP và thể tích của

hình lập phương đó

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS khác nhận xét

- GV chốt lại

Bài 3: Biết thể tích của hình lập

phương bằng 27 cm3 Hãy tích diện

tích toàn phần của hình lập phương

đó

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS khác nhận xét

- Hát

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự làm bài

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự làm bài

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự làm bài

- HS nhận xét bạn

Trang 5

- GV chốt lại.

Bài 4: Tính thể tích của khối gỗ có

dạng như hình bên:

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS khác nhận xét

- GV chốt lại

4 Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự làm bài

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG

Trang 6

Thứ năm ngày 28 tháng 2 năm 2013

Môn: Toán

Tiết 3: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố cách tính phần trăm của một số

- Tính DTXQ, DTTP và thể tích của hình lập phương

II Chuẩn bị: VBT Toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS

1 Ổn định

2 Kiểm tra đồ dùng HS

3 Bài mới

Bài 1: Bạn Dung tính nhẩm 15% của

120 như sau:

10% của 120 là 12

5% của 120 là 6

Vậy 15% của 120 là 18

a) Theo cách tính của bạn Dung, hãy

viết số thích hợp vào chỗ chấm để

tìm 35% của 80:

…… % của 80 là……

…… % của 80 là……

…… % của 80 là………

…… % của 80 là……

b) Nêu cách tính tương tự như trên

để tìm 22,5% của 240:

…….% của 240 là……

…….% của 240 là……

…….% của 240 là……

…….% của 240 là……

…….% của 240 là……

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS khác nhận xét

- GV chốt lại

Bài 2: Thể tích của hình lập phương

bé bằng 125cm3 và bằng 5/8 thể tích

của hình lập phương lớn Hỏi:

a) Thể tích của hình lập phương lớn

- Hát

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự làm bài

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

Trang 7

bằng bao nhiêu phần trăm thể tích

của hình lập phương bé?

b) Thể tích của hình lập phương lớn

bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS khác nhận xét

- GV chốt lại

Bài 3: Bạn Hoa xếp các hình lập

phương nhỏ có cạnh 1cm thành hình

bên Hỏi:

a) Hình bên có bao nhiêu hình lập

phương nhỏ?

b) Nếu sơn các mặt ngoài của hình

bên thì diện tích cần sơn bằng bao

nhiêu xăng-ti-mét vuông?

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS khác nhận xét

- GV chốt lại

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu

trả lời đúng:

Biết mỗi ô vuông có thể tích là 1cm3

Thể tích của hình dưới đây là :

a 27 cm3

b 21 cm3

c 18 cm3

d 15 cm3

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS khác nhận xét

- GV chốt lại

4 Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự làm bài

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự làm bài

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự làm bài

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

Trang 8

ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG

Trang 9

Thứ sáu ngày 1 tháng 3 năm 2013

Môn: Toán

Tiết 4: LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu:

- Củng cố cách tính diện tích hình thang, hình vuông, hình chữ nhật

II Chuẩn bị: VBT Toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định

2 Kiểm tra đồ dùng HS

3 Bài mới

Bài 1: Cho hình thang vuông ABCD

có AB = 20 cm, AD = 30 cm, DC =

40 cm Nối A với C được hai hình

tam giác là ABC và ADC Tính:

a) Diện tích mỗi hình tam giác đó

b) Tỉ số phần trăm của diện tích hình

tam giác ABC và hình tam giác

ADC

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS khác nhận xét

- GV chốt lại

Bài 2: Cho hình vuông ABCD có

cạnh 4cm Trên các cạnh của hình

vuông lấy lần lượt các trung điểm M,

N, P, Q Nối 4 điểm đó để được hình

tứ giác MNPQ và hình vuông

ABCD

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS khác nhận xét

- GV chốt lại

Bài 3: Cho hình bên gồm hình chữ

nhật ABCD có AD = 2dm và một

nửa hìnhh tròn tâm O bán kính 2dm

Tính diện tích phần đã tô đậm của

hình chữ nhật ABCD

- Hát

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự làm bài

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự làm bài

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

Trang 10

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài.

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS khác nhận xét

- GV chốt lại

4 Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự làm bài

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG

Trang 11

Thứ ba ngày 26 tháng 2 năm 2013

Môn: Tiếng Việt

Tiết 1: CƯỚI VỢ CHO HÀ BA

I Mục tiêu:

- HS đọc đúng, thể hiện được tình cảm của mình trong bài.

- HS hiểu được nội dung của bài và trả lời được các câu hỏi

II Chuẩn bị:

- SGK.

- Các câu hỏi về nội dung bài

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định

2 Kiểm tra đồ dùng của HS

3 Bài mới:

Đọc truyện “Cưới vợ cho Hà Bá” và

trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1: Vì sao dân đất Nghiệp không

bỏ được tục lệ cưới vợ cho Hà Bá?

a Vì năm nào đất Nghiệp cũng lụt

lội

b Vì năm nào cưới vợ cho Hà Bá thì

năm ấy không lụt lội

c Vì các bô lão, trưởng làng, ông

đồng, bà cốt không cho thay đổi

Câu 2: Tây Môn Báo đã làm cách

nào để xóa bỏ được tục lệ dã man

đó?

a Cô dâu nào ông cũng chê xấu,

không cho ném xuống sông

b Ông cho đổi tục lệ, thay cô dâu

bằng ông đồng, bà cốt và bô lão

c Ông sai ném những người muốn

giữ tục lệ cưới vợ cho Hà Bá xuống

sông

Câu 3: Cách làm của Tây Môn Báo

hay ở chỗ nào?

a.Làm cho những người muốn giữ

tục lệ mê tín thấy được sự vô lí và dã

man của tục lệ đó mà thay đổi

b Làm các bô lão, trưởng làng, ông

- Hát

Trang 12

đồng, bà cốt chết hết, không còn ai

để giữ tục lệ mê tín nữa

c Làm cho gia đình Hà Bá khỏi lục

đục

Câu 4: Em hiểu thế nào là nơm nớp

lo sơ ?

a Là trạng thái tâm lí thất thường,

lúc vui, lúc buồn

b Là tâm trạng phấp phỏng, không

yên, luôn sợ một điều xấu xảy ra

c Là tâm trạng luôn mong chờ, sợ

rằng ai đó sẽ không đến

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS khác nhận xét

- GV chốt lại

Bài 2:

a Em hãy viết lại một câu ghép có

cặp từ hô ứng

b Dùng dấu tách các vế câu của câu

ghép

c Khoanh tròn cặp từ hô ứng nối các

vế câu ghép đó

d Xác định bộ phận chủ ngữ, vị ngữ

trong mỗi vế của câu ghép

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS khác nhận xét

- GV chốt lại

4 Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự làm bài

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự làm bài

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG

Trang 13

Thứ tư ngày 27 tháng 2 năm 2013

Môn: Tiếng Việt

Tiết 2: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Củng cố HS các bài tập về mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

II Chuẩn bị:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định

2 Kiểm tra đồ dùng của HS

3 Bài mới:

Bài 1: Em hãy giải thích các từ sau:

bảo vệ, bí mật, bảo mật

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS khác nhận xét

- GV chốt lại

Bài 2: Em hãy đặt câu với những từ

trên

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS khác nhận xét

- GV chốt lại

Bài 3: Hãy viết một đoạn văn

khoảng 5 câu tả hình dáng hoặc công

dụng của một đồ vật gần gũi với em

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS khác nhận xét

- GV chốt lại

4 Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài

- Hát

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự làm bài

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự làm bài

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự làm bài

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG

Trang 14

Thứ sáu ngày 1 tháng 3 năm 2013

Môn: Tiếng Việt

Tiết 3: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- HS biết cách nối các vế của câu ghép bằng cặp từ hô ứng

II Chuẩn bị:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định

2 Kiểm tra đồ dùng của HS

3 Bài mới:

Bài 1: Với mỗi cặp từ sau đây, hãy

đặt một câu ghép:

a bao nhiêu….bấy nhiêu…

b sao…vậy…

c mới….đã…

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS khác nhận xét

- GV chốt lại

Bài 2: Điền vế câu còn thiếu vào chỗ

trống để hoàn chỉnh câu ghép:

a Các bạn học đâu thì……

b Mưa càng to……

c Anh tôi vừa đến nhà……

d Chiếc xe buýt vừa đậu…

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS khác nhận xét

- GV chốt lại

Bài 3: Điền cặp từ hô ứng thích hợp

vào chỗ trống:

a Học sinh….chăm chỉ…học sinh đó

đạt kết quả cao trong học tập

b Thủy Tinh dâng nước lên

cao….thì Sơn Tinh liền hóa phép

nâng núi cao…

c Gió….to, con thuyền….lướt nhanh

- Hát

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự làm bài

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự làm bài

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

Trang 15

trên mặt biển.

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS khác nhận xét

- GV chốt lại

4 Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự làm bài

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG

Trang 16

Thứ sáu ngày 1 tháng 3 năm 2013

Môn: Toán

Tiết 1: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS biết cách tính thể tích của hình lập phương, hình hộp chữ nhật

II Chuẩn bị: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Khởi động

2 Kiểm tra đồ dùng của HS

3 Bài mới:

Bài 1: Một bể nước dạng hình hộp

chữ nhật có kích thước ở trong lòng

bể là: chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m

và chiều cao 1m Mức nước trong bể

cao bằng 4/5 chiều cao của bể Hỏi

trong bể có bao nhiêu lít nước?

(1dm3 = 1l)

Bài 2: Cho một hình lập phương có

cạnh 0,5m Tính rồi viết kết quả vào

ô trống:

Bài 3: a) Viết số đo thích hợp vào ô

trống:

Hình hộp

chữ nhật

Thể tích

b) Viết số thích hợp vào chỗ trống

Chiều dài hình (1) gấp….lần chiều

dài hình (2)

Chiều rộng hình (1) gấp….lần chiều

rộng hình (2)

Chiều cao hình (1) gấp …lần chiều

Trang 17

cao hình (2)

Thể tích hình (1)…lần thể tích hình

(2)

4 Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài

ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG

Ngày đăng: 24/06/2021, 18:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w