1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUYỂN TẬP 30 ĐỀ THI THỬ TN toán 12 THPT CÁC TRƯỜNG CHUYÊN

847 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập 30 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Các Trường Chuyên
Người hướng dẫn Th.S Đặng Việt Đông
Trường học Trường THPT Nho Quan A
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi Thử
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Giang
Định dạng
Số trang 847
Dung lượng 43,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN TẬP 30 ĐỀ THI THỬ TN toán 12 THPT CÁC TRƯỜNG CHUYÊN

Trang 1

TUYỂN TẬP

30 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

CÁC TRƯỜNG CHUYÊN

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN HẠ LONG

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN BẮC GIANG

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN BIÊN HÒA-ĐỒNG NAI

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN ĐH VINH LẦN 1

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN ĐH VINH LẦN 2

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN HÀ NỘI-AMSTERDAM

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN HÙNG VƯƠNG - PHÚ-THỌ LẦN 3

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN HƯNG YÊN LẦN 1

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN HƯNG YÊN LẦN 2

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN KHTN HÀ NỘI LẦN 1

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN KHTN HÀ NỘI LẦN 3

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN LAM SƠN LẦN 2

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG - NAM ĐỊNH LẦN 1

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG - NAM ĐỊNH LẦN 2

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN - QUẢNG TRỊ

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH - PHÚ YÊN LẦN 1

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN NGUYỄN TRÃI - HẢI-DƯƠNG LẦN 3

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU - NGHỆ AN LẦN 2

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN SƠN LA

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN HÀ GIANG

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 3

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 4

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN VĨNH PHÚC LẦN 2

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN LAM SƠN - THANH HÓA

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN LÊ KHIẾT - QUẢNG-NGÃI

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU - ĐỒNG THÁP

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN NGOẠI NGỮ - HÀ NỘI

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN - ĐÀ NẴNG

 ĐỀ THI THỬ TN THPT TRƯỜNG CHUYÊN TRẦN PHÚ - HẢI PHÒNG LẦN 2

Trang 2

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ GIANG ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2020

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Câu 1 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' ABa 3 và AD Góc giữa hai đường a

Câu 4 Cho hàm số yax4 bx2 c có đồ thị như hình vẽ bên

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Trang 3

Điểm cực tiểu của hàm số f x  là

C z có điểm biểu diễn là M1; 2  D Phần thực của z bằng 2

Câu 11 Mặt cầu tâm I3; 3;1  và đi qua điểm M5; 2;1  có phương trình là

Trang 4

Câu 16 Trong một chặng đua xe đạp có 15 vận động viên cùng xuất phát Hỏi có bao nhiêu khả

năng xếp loại ba vận động viên nhất, nhì, ba?

Câu 17 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như bên

Số nghiệm của phương trình f x   là   5 0

Câu 18 Cho mặt cầu  S có tâm là I Biết khoảng cách từ I đến mặt phẳng  P tiếp xúc với

mặt cầu bằng 3 Diện tích của mặt cầu  S

Câu 19 Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 8 và diện tích xung quanh bằng 40 Đường

cao của hình nón có độ dài là

Câu 20 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A3; 0; 0, B0;5; 0, C0;0; 7 Phương trình nào

dưới đây là phương trình của mặt phẳng   đi qua ba điểm A B C, , ?

Trang 5

Câu 23 Biết  

2 1

Câu 25 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 4 và 3; 4

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và 0;1

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng 1; 0 và 0;1

D Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và 0;1 

Câu 26 Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 6

Câu 31 Nghiệm của bất phương trình log52x70

A log 72 x3 B x  3 C 0x 3 D x  3

Câu 32 Đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

Trang 7

Câu 41 Người bán vải đã quấn một tấm vải quanh một lõi hình trụ bằng gỗ có bán kính là 6cm

và quấn được tất cả 120 vòng (quấn theo chiều dài tấm vải) Biết bề dày tấm vải là

0, 25cm Chiều dài tấm vải gần với số nguyên hàm nhất trong các số dưới đây?

A.x3y 2 0. B.x3y 2 0. C.x3y 2 0 D.x3y 2 0

Câu 43 Cho hàm số yf x có đồ thị đối xứng với đồ thị hàm số   ya x 0 a 1 qua điểm

12;

x Gọi F x là một nguyên hàm của   xf ' x thoả

mãn F 0 0 Biết tana7 với ;

Câu 45 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  Gọi 1, 2 lần lượt là tiếp tuyến của đồ thị

vuông góc 2 và 0 f  2 1 Khi đó 1 và 2 lần lượt có phương trình là

 1

Trang 8

Câu 46 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới Tất cả các giá trị của tham số m

để đồ thị hàm số yf x 10m có ba điểm cực trị là

A m  1 hoặc m 3 B 1m3

C m  1 hoặc m 3 D m  1 hoặc m 3

Câu 47 Một nhà khoa học nghiên cứu sự tăng trưởng của một loại vi rút và thấy rằng chúng

tăng trưởng theo công thức S t A e rt, trong đó A là số lượng vi rút ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng (r 0), t là thời gian tăng trưởng được tính theo giờ Biết rằng số lượng vi rút ban đầu là 100 con và sau 30 phút có 600 con Hỏi sau 3 giờ có bao nhiêu con vi

rút?

A 4666500 con B 4665600 con C 360000 con D 1200 con

Câu 48 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,  0

Câu 49 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a, SAD là tam giác đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi EF lần lượt là trung điểm của BCCD Bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S CEF. là

Câu 50 Trường trung học phổ thông chuyên Hà Giang có 24 lớp, gồm 3 khối; khối 10, khối 11

và khối 12, mõi khối có 8 lớp, mỗi lớp có một chi đoàn, mỗi chi đoàn có một em làm bí thư Các em bí thư đều giỏi và rất năng động nên ban chấp hành đoàn trường chọn ngẫu nhiên 9 em bí thư đi thi cán bộ đoàn giỏi cấp thành phố Tính xác suất để 9 em được chọn có đủ cả ba khối

-HẾT -

Trang 9

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ GIANG HDG ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2020

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ysinx, trục hoành và hai đường thẳng

0 sin d

S   x x

Trang 10

uud    

Câu 4 Cho hàm số yax4 bx2 c có đồ thị như hình vẽ bên

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A a 0,b 0,c0 B a 0,b0,c 0 C a 0,b0,c 0 D a 0,b0,c0

Lời giải Chọn C

Câu 5 Trong các hàm số dưới đây, đồ thị của hàm số nào có tiệm cận ngang?

A ysinx B 1 2

2

x x

Trang 11

Điểm cực tiểu của hàm số f x  là

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị, suy ra điểm cực tiểu của hàm số là x  0

Câu 8 Cho 0a1 Mệnh đề nào sau đây sai?

Số phức liên hợp của z là z 1 2iA sai

Trang 12

x y x

Trang 13

Lời giải Chọn A

Câu 16 Trong một chặng đua xe đạp có 15 vận động viên cùng xuất phát Hỏi có bao nhiêu khả

năng xếp loại ba vận động viên nhất, nhì, ba?

Vì ba vận động về nhất, nhì, ba phải có thứ tự nên có A 153

Câu 17 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như bên

Số nghiệm của phương trình f x   là   5 0

Lời giải Chọn A

Ta có f x   5 0 f x   5

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình có đúng 1 nghiệm

Câu 18 Cho mặt cầu  S có tâm là I Biết khoảng cách từ I đến mặt phẳng  P tiếp xúc với

mặt cầu bằng 3 Diện tích của mặt cầu  S

Lời giải Chọn C

Gọi bán kính của mặt cầu  S là r Do khoảng cách từ tâm mặt cầu đến tiếp diện bằng 3 nên

3

r 

Vậy diện tích của mặt cầu  S là S4 r2 36

Câu 19 Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 8 và diện tích xung quanh bằng 40 Đường

cao của hình nón có độ dài là

Lời giải Chọn D

Trang 14

h l

Câu 20 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A3; 0; 0, B0;5; 0, C0;0; 7 Phương trình nào

dưới đây là phương trình của mặt phẳng   đi qua ba điểm A B C, , ?

Phương trình của mặt phẳng   đi qua ba điểm , , A B C là 1

 đi qua điểm M   1; 1;3 và có 1 véc tơ chỉ phương u     1; 1;1

Mặt phẳng   có 1 véc tơ pháp tuyến n  1; 2;3

Số mũ 4 là số nguyên âm nên  2  4

1

yx   xác định x2 1 0x  1Vậy tập xác định của hàm số đã cho là \1;1

Câu 23 Biết  

2 1

ln x1 dxaln 3bln 2c

Trang 15

Lời giải Chọn A

i i i

Câu 25 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 4 và 3; 4

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và 0;1

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng 1; 0 và 0;1

D Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và 0;1 

Lời giải Chọn D

Từ bảng biến thên ta có hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và 0;1 

Câu 26 Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 16

A 4 2

1

yxxB yx4x2 1 C yx33x 2 D y x33x 2

Lời giải Chọn C

Đường cong trên là đồ thị hàm số bậc 3 có hệ số a  0

Thay tọa độ điểm Q  1; 2 vào hàm số ta được 2  1 42. 1 21 là mệnh đề sai

Suy ra điểm Q  1; 2 không thuộc đồ thị hàm số yx42x2 1

Câu 29 Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông có cạnh bằng 2a Thể tích khối trụ

bằng:

Lời giải Chọn B

Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông h2R2aRa

2a A

B

C D

O O'

Trang 17

Vậy thể tích khối trụ là: V R h2 .a2.2a2 a 3

Câu 30 Mô đun của số phức z  2 4i là:

Lời giải Chọn C

Pthdgd : 2 1 2

1

x x x

    ( Dễ thấy phương trình có 2 nghiệm khác 1)

Do x M,x là nghiệm của phương trình N  1 nên theo Viet x M x N b 5

Trang 18

Câu 35 Tiệm cận đứng của đồ thi hàm sốy= 1

x x

Xét

1 1 4

2

3x  x log 510 ( y2) y1

Ta thấy

1 1

2 1 1

4 4

Trang 19

Lời giải Chọn A

Ta có

2 2

Trang 20

Chọn A

Gọi O là trọng tâm tam giác BCD , vì BCD đều nên O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam

giác BCD

Mặt khác ABCD là tứ diện đều nên AOBCD

Ta có M là trung điểm của BCBCDM , mà BCAOBCAOM

Lại có BCABCAOM  ABC

Trong tam giác AOM , kẻ OHAM

Lời giải Chọn C

Trang 21

Vậy tổng tất cả các giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán bằng  6

Câu 41 Người bán vải đã quấn một tấm vải quanh một lõi hình trụ bằng gỗ có bán kính là 6cm

và quấn được tất cả 120 vòng (quấn theo chiều dài tấm vải) Biết bề dày tấm vải là

0, 25cm Chiều dài tấm vải gần với số nguyên hàm nhất trong các số dưới đây?

A.155 m B.150 m C.175 m D.157 m

Lời giải Chọn D

Do bề dày vải là 0, 25cm nên bán kính của vòng cuộn sau sẽ hơn bán kính vòng cuộn trước

0, 25cm Chiều dài mảnh vải là:

A.x3y 2 0. B.x3y 2 0. C.x3y 2 0 D.x3y 2 0

Lời giải Chọn D

Vì hàm số cắt Oy tại điểm có tung độ là 2 nên suy ra b 2 b 2d

 1

Trang 22

x

x c

a

x

x c

Phương trình tiếp tuyến của hàm số yf x  với trục hoành là: x3y  2 0

Câu 43 Cho hàm số yf x có đồ thị đối xứng với đồ thị hàm số   ya x 0 a 1 qua điểm

12;

Do đó

1 log 4

x Gọi F x là một nguyên hàm của   xf ' x thoả

mãn F 0 0 Biết tana7 với ;

Lời giải Chọn C

Trang 23

vuông góc 2 và 0 f  2 1 Khi đó 1 và 2 lần lượt có phương trình là

Trang 24

A m  1 hoặc m 3 B 1m3

C m  1 hoặc m 3 D m  1 hoặc m 3

Lời giải Chọn A

Nhận xét số điểm cực trị của hàm số yf ax bc bằng số điểm cực trị của hàm số

m m

Câu 47 Một nhà khoa học nghiên cứu sự tăng trưởng của một loại vi rút và thấy rằng chúng

tăng trưởng theo công thức S t A e rt, trong đó A là số lượng vi rút ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng (r 0), t là thời gian tăng trưởng được tính theo giờ Biết rằng số lượng vi rút ban đầu là 100 con và sau 30 phút có 600 con Hỏi sau 3 giờ có bao nhiêu con vi

rút?

A 4666500 con B 4665600 con C 360000 con D 1200 con

Lời giải Chọn B

Theo giả thiết có A 100

Trang 25

30 0

45 0

B

H C

A S

Ta có: Hai mặt bên SAB và  SAC cùng vuông góc với mặt phẳng đáy nên ta có

SA ABC , do đó SA là đường cao của hình chóp

Tam giác ABC là tam giác vuông tại A,  0

Câu 49 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a, SAD là tam giác đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi EF lần lượt là trung điểm của BCCD Bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S CEF. là

Trang 26

y x

I F

E

B A

S

Gọi I là trung điểm của AD

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ Khi đó E0; ;0a ; ; ;0

Câu 50 Trường trung học phổ thông chuyên Hà Giang có 24 lớp, gồm 3 khối; khối 10, khối 11

và khối 12, mõi khối có 8 lớp, mỗi lớp có một chi đoàn, mỗi chi đoàn có một em làm bí thư Các em bí thư đều giỏi và rất năng động nên ban chấp hành đoàn trường chọn ngẫu nhiên 9 em bí thư đi thi cán bộ đoàn giỏi cấp thành phố Tính xác suất để 9 em được chọn có đủ cả ba khối

Trang 27

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2020

Câu 5 Viết công thức tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng H

giới hạn bởi các đường x  , x a  , b y  , 0 yf x  trong đó yf x  là hàm số liên tục trên đoạn a b; 

Câu 7 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x3y  z 1 0 Điểm nào

dưới đây không thuộc mặt phẳng  P ?

xa b

Câu 11 Số các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau là

A A104 B A104 A93 C A94 D C104 C93

Trang 28

Câu 12 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức

Câu 15 Cho hình chóp S ABC D. có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB2,AD  ; SA vuông góc với 4

mặt phẳng đáy và SA  Tính thể tích của khối chóp 6

Trang 29

Câu 24 Cho hai số phức z1 1 2i

, z2  2 6i

Tính z z1 2

A 10 2iB 2 12i C 14 10iD 14 2i

Câu 25 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau  

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 3  3;

B Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2  3; 

C Hàm số đồng biến trên đoạn 1; 2

D Hàm số đồng biến trên khoảng 2;5

Câu 27 Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB2 ,a AC 3a, SA vuông góc với

ABC , SA5a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

Trang 30

Tính

1

2 2

m m m

Trang 31

Câu 37 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Tam giác SAB cân tại S và .

(SAB vuông góc với () ABCD Giả sử thể tích của khối chóp ) S ABCD là

3

43

a

Gọi là góc tạo bởi SC và ( ABCD Tính cos)

log x 4  2m1 log x 4   (4 0 m là tham số) Tìm các giá trị

của tham số m để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt

A m 1; 2 B Vô số m C m 2;3 D Không tồn tại m

Câu 40 Cho hàm số f x liên tục trên    và thỏa mãn f x  f10x,   Biết x  

7 3

AE  Gọi F là trung điểm của BC Cuốn miếng bìa sao cho AB trùng CD để tạo thành một

hình trụ Tính thể tích của tứ diện ABEF

Câu 44 Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 7 chữ số Lấy ngẫu nhiên một số từ tập S Xác suất

để số lấy được có tận cùng là 3 và chia hết cho 7 ( làm tròn đến chữ số hàng nghìn) có dạng

Trang 32

Câu 49 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh bằng a Hình chiếu vuông góc của

đỉnh S lên mặt đáy ABCD là trung điểm của đoạn thẳng AO Mặt phẳng SBC tạo với mặt

đáy một góc 45 Tính khoảng cách giữa SDAC

Câu 50 Cho mặt cầu ( ) :S x2y2z22x2y2z0 Điểm A2; 2; 0 Viết phương trình mặt phẳng

OAB biết điểm B là một điểm thuộc mặt cầu  S , có hoành độ dương và tam giác OAB đều

A xy2z0 B xy2z0 C xy z 0 D 2yz0

-HẾT -

Trang 33

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG HDG ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2020

1

11

Vậy phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y 2

Câu 2 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên 1;   ? 

A yx4x2 1 B ylog2x C 2

1

x y x

Trang 34

+) Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số yx22, yx là :

Câu 5 Viết công thức tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng H

giới hạn bởi các đường x  , x a  , b y  , 0 yf x  trong đó yf x  là hàm số liên tục trên đoạn a b; 

Cho hàm số yf x  là hàm số liên tục trên đoạn a b; 

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng H giới hạn bởi các đường x  , x a  , b y  , 0 yf x  là 2 

Câu 7 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x3y  z 1 0 Điểm nào

dưới đây không thuộc mặt phẳng  P ?

Trang 35

A B1;2; 8  B C  1; 2; 7 C A0;0;1 D D1;5;18

Lời giải

Lần lượt thay tọa độ các điểm ;B C A D vào phương trình mặt phẳng ; ;  P Ta thấy tọa độ

điểm B không thỏa mãn phương trình mặt phẳng  P

Điều kiện xác định của phương trình là x 1

Ta có: logx1log 0,1x4logx1logx41 x 1 x41

11

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm

Câu 10 Cho a , b là các số dương và log2 2 log2 1log2

3

xab Biểu thị x theo lũy thừa của a và b

A.

1 3

Gọi số tự nhiên cần tìm có dạng abcd với a  , 0 0a b c d, , , 9, a b c d  , , ,

Trang 36

a  nên a có 9 cách chọn

Sau khi đã chọn a thì b có 9 cách chọn

Tiếp theo c có 8 cách chọn và cuối cùng d có 7 cách chọn

Theo quy tắc nhân, có 9.9.8.74536 cách chọn bộ 4 chữ số a b c d, , , đôi một khác nhau

Do đó có 4536 số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau

Kiểm tra đáp án thấy A104 A934536 nên chọn phương án B

k k k

.3 2

k k k k k

Số hạng không chứa x trong khai triển ứng với k thỏa mãn : 60 4k 0 k 15

Vậy số hạng không chứa x trong khai triển là 15 5 15

Trang 37

Câu 14 Cho hàm số y2x3x23x Số điểm cực trị của hàm số là 2

Lời giải

y 6x22x  có hai nghiệm phân biệt (nghiệm đơn) và y đổi dấu khi đi qua hai nghiệm 3này nên hàm số đã cho có 2 điểm cực trị

Câu 15 Cho hình chóp S ABC D. có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB2,AD  ; SA vuông góc với 4

mặt phẳng đáy và SA  Tính thể tích của khối chóp 6

 0a1 nên phương án D sai

Câu 18 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho M2;5;6 Xác định tọa độ M  là hình chiếu

của M lên trục Oz

A M 0;5; 6 B M 0;5; 0 C M 0; 0; 6 D M 2; 0;0

Lời giải

Tọa độ hình chiếu của M2;5;6 lên trục Oz là M 0; 0; 6

Câu 19 Cholog 53  Tính a log729 1

Trang 38

Câu 21 Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ có đường cao h , bán kính đường tròn đáy

Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lăng trụ đứng và có hai đáy là hình vuông Do đó hình lăng trụ

tứ giác đều có 4 mặt bên là hình chữ nhật và hai đáy là hình vuông

Vậy hình lăng trụ tứ giác đều có 6 mặt là hình chữ nhật

Chọn đáp án C

Trang 39

Câu 24 Cho hai số phức z1  1 2i, z2  2 6i Tính z z 1 2

A.10 2iB 2 12i C 14 10iD.14 2i

Lời giải

Ta có z z1 2 1 2 i2 6 i14 2 i

Chọn đáp án D

Câu 25 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau  

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 3  3;

B Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2  3; 

C Hàm số đồng biến trên đoạn 1; 2

D Hàm số đồng biến trên khoảng 2;5

Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên khoảng 2;3 

Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng 2;5

Câu 27 Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB2 ,a AC3a, SA vuông góc với

ABC , SA5a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

Trang 40

Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BC và SA

Do tam giác ABC vuông tại A nên M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Dựng đường thẳng d qua Md vuông góc với ABC

Suy ra I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC và IAIBICISR

Trong tam giác ABC vuông tại A, ta có:

chóp S ABC được tính bởi công thức:

2 2

Ngày đăng: 24/06/2021, 17:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w