5-CHUYEN DE 5- KHOI DA DIEN - GOC - KHOANG CACH (CAU HOI)
Trang 1PH N 2 HÌNH H C ẦN 2 HÌNH HỌC ỌC CHUYÊN Đ 3 Ề 3
KH I ĐA DI N + GÓC + KHO NG CÁCH ỐI ĐA DIỆN + GÓC + KHOẢNG CÁCH ỆN + GÓC + KHOẢNG CÁCH ẢNG CÁCH
I KI N TH C C B N ẾN THỨC CƠ BẢN ỨC CƠ BẢN Ơ BẢN ẢNG CÁCH
1 M t s ki n th c trong hình h c ph ng th ột số kiến thức trong hình học phẳng thường sử dụng ố kiến thức trong hình học phẳng thường sử dụng ến thức trong hình học phẳng thường sử dụng ức trong hình học phẳng thường sử dụng ọc phẳng thường sử dụng ẳng thường sử dụng ường sử dụng ng s d ng ử dụng ụng
a) Di n tích tam giác, t giác ện tích tam giác, tứ giác ức trong hình học phẳng thường sử dụng
① Di n tích tam giác vuông: ện tích tam giác vuông:
Di n tích tam giác vuông b ng ½ tích 2ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 ằng ½ tích 2
c nh góc vuông.ạnh góc vuông
② Di n tích ện tích tam giác vuông: và đ ường cao ng cao tam giác đ u: ều:
③ Di n tích hình vuông và hình ch nh t: ện tích tam giác vuông: ữ nhật: ật:
Di n tích hình vuông b ng c nh bình ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 ằng ½ tích 2 ạnh góc vuông
phương.ng
Đường chéo hình vuông bằng cạnh nhânng chéo hình vuông b ng c nh nhânằng ½ tích 2 ạnh góc vuông
2
Di n tích hình ch nh t b ng dài nhân ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 ữ nhật bằng dài nhân ật bằng dài nhân ằng ½ tích 2
r ng.ộng
④ Di n tích hình thang: ện tích tam giác vuông:
SHình Thang
1 2
(đáy l n + đáy bé) x chi u caoớn + đáy bé) x chiều cao ều cao
⑤Di n tích t giác có hai đ ện tích tam giác vuông: ứ giác có hai đường chéo vuông ường cao ng chéo vuông
góc:
Di n tích t giác có hai đện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 ứ giác có hai đường chéo vuông ường chéo hình vuông bằng cạnh nhânng chéo vuông
góc nhau b ng ½ tích hai đằng ½ tích 2 ường chéo hình vuông bằng cạnh nhânng chéo
Hình thoi có hai đường chéo hình vuông bằng cạnh nhânng chéo vuông góc
nhau t i trung đi m c a m i đạnh góc vuông ểm của mỗi đường ủa mỗi đường ỗi đường ường chéo hình vuông bằng cạnh nhânng
b) M t s ki n th c khác ột số kiến thức trong hình học phẳng thường sử dụng ố kiến thức trong hình học phẳng thường sử dụng ến thức trong hình học phẳng thường sử dụng ức trong hình học phẳng thường sử dụng :
①
ABC
abc
R
②Đ dài trung tuy n:ộng ến:
2
③Đ nh lí hàm s cosin: ịnh lí hàm số cosin: ố cosin:
2 2 2 2 cos
④Đ nh lí hàm s sin: ịnh lí hàm số cosin: ố cosin: sin sin sin 2
R
2 Góc và kho ng cách trong không gian ảng cách trong không gian
2.1 Góc
a) Góc gi a hai đ ữa hai đường thẳng: ường sử dụng ng th ng: ẳng thường sử dụng
Trang 2 a//a, b//b a b, a b ', '
Gi s ả sử ử u là VTCP c a a, ủa mỗi đường v là VTCP c a b, ủa mỗi đường ( , ) u v
Khi đó:
neáu
a b
neáu
N u a//b ho c a ến: ặc a b thì a b, 00
Chú ý: 00 a b, 900
b) Góc gi a đ ữa hai đường thẳng: ường sử dụng ng th ng và m t ph ng ẳng thường sử dụng ặt phẳng ẳng thường sử dụng
N u d ến: (P) thì d P = 90,( ) 0
N u ến: d ( )P thì d P = ,( ) d d v i d, ' ớn + đáy bé) x chiều cao là hình chi u c a d trên (P).ến: ủa mỗi đường
Chú ý: 00 d P 90,( ) 0
c) Góc gi a hai m t ph ng ữa hai đường thẳng: ặt phẳng ẳng thường sử dụng
( ) ( ),( ) ,
( )
Gi s (P) ả sử ử (Q) = c Từ I ) = c T I ừ I c, d ng ựng
( ), ( ),
( ),( )P Q a b,
Chú ý: 00( ),( )P Q 900
2.2 Kho ng cách ảng cách trong không gian
a) Kho ng cách t m t đi m t i m t đ ảng cách trong không gian ừ một điểm tới một đường thẳng ột số kiến thức trong hình học phẳng thường sử dụng ểm tới một đường thẳng ới một đường thẳng ột số kiến thức trong hình học phẳng thường sử dụng ường sử dụng ng th ng ẳng thường sử dụng
,
V i ớn + đáy bé) x chiều cao Hlà hình chi u vuông góc c a ến: ủa mỗi đường M trên D (OH OM M ,
)
M
H
b) Kho ng cách gi a hai đ ảng cách trong không gian ữa hai đường thẳng: ường sử dụng ng th ng ẳng thường sử dụng
Kho ng cách gi a hai đả sử ữ nhật bằng dài nhân ường chéo hình vuông bằng cạnh nhânng th ng ẳng D và D':
- D và D' c t nhau ho c trùng nhau: ắt nhau hoặc trùng nhau: ặc a d D D =( , ') 0.
- D // D' : d( , ')D D =d M( , ')D =d N( , )D '
H
N
c) Kho ng cách t m t đi m t i m t m t ph ng ảng cách trong không gian ừ một điểm tới một đường thẳng ột số kiến thức trong hình học phẳng thường sử dụng ểm tới một đường thẳng ới một đường thẳng ột số kiến thức trong hình học phẳng thường sử dụng ặt phẳng ẳng thường sử dụng
V i ớn + đáy bé) x chiều cao Hlà hình chi u vuông góc c a ến: ủa mỗi đường M trên m t ph ng ặc a ẳng
M
H
d) Kho ng cách t m t đ ảng cách trong không gian ừ một điểm tới một đường thẳng ột số kiến thức trong hình học phẳng thường sử dụng ường sử dụng ng th ng t i m t m t ph ng ẳng thường sử dụng ới một đường thẳng ột số kiến thức trong hình học phẳng thường sử dụng ặt phẳng ẳng thường sử dụng
Trang 3
V i ớn + đáy bé) x chiều cao Hlà hình chi u vuông góc c a ến: ủa mỗi đường. M trên m t ph ng ặc a ẳng
N u ến: D c t ắt nhau hoặc trùng nhau: ( )a ho c ặc a D n m trong ằng ½ tích 2 ( )a thì d( ,( ))D a =0.
H M
e) Kho ng cách gi a hai m t ph ng ảng cách trong không gian ữa hai đường thẳng: ặt phẳng ẳng thường sử dụng
V i ớn + đáy bé) x chiều cao M N, ( )
M
H
f) Kho ng cách gi a hai đ ảng cách trong không gian ữa hai đường thẳng: ường sử dụng ng th ng ẳng thường sử dụng chéo nhau
, '
V i ớn + đáy bé) x chiều cao MN là đ dài đo n vuông góc chung c a ộng ạnh góc vuông ủa mỗi đường D và D'
'
N M
3 Th tích kh i đa di n ểm tới một đường thẳng ố kiến thức trong hình học phẳng thường sử dụng ện tích tam giác, tứ giác
Kh i đa di n ố kiến thức trong hình học phẳng thường sử dụng ện tích tam giác, tứ giác N i dung ột số kiến thức trong hình học phẳng thường sử dụng Hình vẽ
Kh i chópố cosin:
áy
3
S đ áy
: Di n tích m t đáy.ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 ặc a
h: Đ dài chi u cao kh i chóp.ộng ều cao ố cosin:
S.ABCD S, ABCD ABCD
3
Kh i lăng trố cosin: ụ
áy
S đ áy
: Di n tích m t đáy.ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 ặc a
h: Chi u cao c a kh i chóp.ều cao ủa mỗi đường ố cosin:
L u ý: ư Lăng tr đ ng có chi u cao chính làụ ứ giác có hai đường chéo vuông ều cao
c nh bên.ạnh góc vuông
Kh i h p chố cosin: ộng ữ nhật bằng dài nhân
nh tật bằng dài nhân V abc .
Trang 4Kh i l pố cosin: ật bằng dài nhân
T s th tíchỉ số thể tích ố cosin: ểm của mỗi đường
S A B C
S ABC
.
Th tích hình chóp c t ểm tới một đường thẳng ụng ABC A B C
h
V i ớn + đáy bé) x chiều cao B B h, , là di n tích hai đáy và chi uện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 ều cao
cao
* M t s chú ý v đ dài các đ ột số kiến thức trong hình học phẳng thường sử dụng ố kiến thức trong hình học phẳng thường sử dụng ề độ dài các đường đặc biệt ột số kiến thức trong hình học phẳng thường sử dụng ường sử dụng ng đ c bi t ặt phẳng ện tích tam giác, tứ giác
Đường chéo hình vuông bằng cạnh nhânng chéo c a hình l p phủa mỗi đường ật bằng dài nhân ương.ng c nh ạnh góc vuông a là : a 3
Đường chéo hình vuông bằng cạnh nhânng chéo c a hình h p ch nh t có 3 kích thủa mỗi đường ộng ữ nhật bằng dài nhân ật bằng dài nhân ướn + đáy bé) x chiều caoc a b c, , là : a2b2c2
BÀI T P T LUY N ẬP TỰ LUYỆN Ự LUYỆN ỆN + GÓC + KHOẢNG CÁCH
TH TÍCH KH I ĐA DI N Ể TÍCH KHỐI ĐA DIỆN ỐI ĐA DIỆN + GÓC + KHOẢNG CÁCH ỆN + GÓC + KHOẢNG CÁCH
M C Đ 1 ỨC CƠ BẢN Ộ 1
Câu 1.Th tích c a kh i chóp có chi u cao b ng ểm của mỗi đường ủa mỗi đường ố cosin: ều cao ằng ½ tích 2 h và di n tích đáy b ng ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 ằng ½ tích 2 B là
A
1
3
1 6
1 2
Câu 2.Th tích c a kh i ểm của mỗi đường ủa mỗi đường ố cosin: lăng trụ có chi u cao b ng ều cao ằng ½ tích 2 h và di n tích đáy b ng ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 ằng ½ tích 2 B là
A
1
3
1 6
3 4
Câu 3.Kh i chóp có m t n a di n tích đáy là ố cosin: ộng ử ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 S , chi u cao là ều cao 2h thì có th tích là:ểm của mỗi đường
A V S h. B
1 3
4 3
1 2
Câu 4.Tính đ dài c nh bên ộng ạnh góc vuông c a kh i lăng tr đ ng có th tích ủa mỗi đường ố cosin: ụ ứ giác có hai đường chéo vuông ểm của mỗi đường V và di n tích đáy b ng ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 ằng ½ tích 2 S :
A
V
S
V S
V S
3V S
Câu 5.M t kh i h p ch nh t có ộng ố cosin: ộng ữ nhật bằng dài nhân ật bằng dài nhân đ dài ộng ba m t l n lặc a ần lượt là ượt là t là 6, 7,8 Th tích c a kh i h p ch nh tểm của mỗi đường ủa mỗi đường ố cosin: ộng ữ nhật bằng dài nhân ật bằng dài nhân đó
là:
Câu 6.Cho kh i h p ch nh t ố cosin: ộng ữ nhật bằng dài nhân ật bằng dài nhân ABCD A B C D. có th tích ểm của mỗi đường V M nh đ nào sau đây đúng?ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 ều cao
1 3
Câu 7.Cho kh i h p ch nh t ố cosin: ộng ữ nhật bằng dài nhân ật bằng dài nhân ABCD A B C D. có AB a , AD b , AA c Th tích c a kh i h p ểm của mỗi đường ủa mỗi đường ố cosin: ộng
ch nh t ữ nhật bằng dài nhân ật bằng dài nhân ABCD A B C D. b ng bao nhiêu?ằng ½ tích 2
Trang 5A abc B
1
1
Câu 8.Th ểm của mỗi đường tích hình l p phật bằng dài nhân ương.ng c nh ạnh góc vuông 3 là
Câu 9.Cho hình h p đ ng ộng ứ giác có hai đường chéo vuông ABCD A B C D. có c nh bên ạnh góc vuông AA và di n tích tam giác h ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 ABC b ng ằng ½ tích 2 S
Th tích c a kh i h p ểm của mỗi đường ủa mỗi đường ố cosin: ộng ABCD A B C D. b ngằng ½ tích 2
A
1
3
2 3
Câu 10. Tính th tích ểm của mỗi đường V c a kh i h p ch nh t có đáy là hình vuông c nh b ng ủa mỗi đường ố cosin: ộng ữ nhật bằng dài nhân ật bằng dài nhân ạnh góc vuông ằng ½ tích 2 6 và chi u caoều cao
b ng ằng ½ tích 2 5
Câu 11. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông t i ạnh góc vuông A v i ớn + đáy bé) x chiều cao AB a , AC2a c nh ạnh góc vuông SA
vuông góc v i ớn + đáy bé) x chiều cao ABC và SA a 3 Tính th tích kh i chóp ểm của mỗi đường ố cosin: S ABC .
A
3 3
4
a
3 3 6
a
D
3 3 3
a
Câu 12. Lăng tr tam giác đ u có đ dài t t c các c nh b ng ụ ều cao ộng ất cả các cạnh bằng ả sử ạnh góc vuông ằng ½ tích 2 3 Th tích kh i lăng tr đã cho b ngểm của mỗi đường ố cosin: ụ ằng ½ tích 2
A
9 3
27 3
27 3
9 3
2
Câu 13. M t ộng kh iố cosin: chóp có di n tích đáy b ng ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 ằng ½ tích 2 3 2 và th tích b ng ểm của mỗi đường ằng ½ tích 2 50 Chi u cao c a kh i chópều cao ủa mỗi đường ố cosin:
là:
5
10
Câu 14. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình ch nh t, hai m t ph ng ữ nhật bằng dài nhân ật bằng dài nhân ặc a ẳng SAB và SAD
cùng vuông góc v i đáy, bi t di n tích đáy b ng ớn + đáy bé) x chiều cao ến: ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 ằng ½ tích 2 m Th tích ểm của mỗi đường V c a kh i chóp ủa mỗi đường ố cosin: S ABCD là: .
A
1
3
1 3
1 3
1 3
Câu 15. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình ch nh t ữ nhật bằng dài nhân ật bằng dài nhân AB a , BC2a, SA2a , SA
vuông góc v i m t ph ng ớn + đáy bé) x chiều cao ặc a ẳng ABCD Tính th tích kh i chóp ểm của mỗi đường ố cosin: S ABCD tính theo . a
A
3
8
3
a
3 4 3
a
3 6 3
a
Câu 16. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh b ng ạnh góc vuông ằng ½ tích 2 2a Bi t ến: SA6a và SA
vuông góc v i m t ph ng đáy Tính th tích kh i chóp ớn + đáy bé) x chiều cao ặc a ẳng ểm của mỗi đường ố cosin: S ABCD .
Câu 17. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đ u c nh ều cao ạnh góc vuông 2a , SA vuông góc v i m t ph ngớn + đáy bé) x chiều cao ặc a ẳng
đáy, SA a 3 Tính th tích kh i chóp ểm của mỗi đường ố cosin: S ABC .
A V S ABC. a3 (đvtt) B
3
2
S ABC
a
(đvtt) C V S ABC. 3a3 (đvtt) D V S ABC. a2 (đvtt)
Trang 6Câu 18. Cho t di n ứ giác có hai đường chéo vuông ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 OABC có OA , OB , OC đôi m t vuông góc v i nhau t i ộng ớn + đáy bé) x chiều cao ạnh góc vuông O và OA , 2 OB ,4
6
OC Th tích kh i t di n đã cho b ng.ểm của mỗi đường ố cosin: ứ giác có hai đường chéo vuông ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 ằng ½ tích 2
L i ờng sử dụng gi i ảng cách trong không gian
Câu 19. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đ u c nh ều cao ạnh góc vuông a, SAABC và SA a 3. Thểm của mỗi đường
tích kh i chóp ố cosin: S ABC là .
A
3
3
4
a
B
3 2
a
C
3 3 8
a
D
3 4
a
Câu 20. Th tích c a kh i lăng tr t giác đ u ểm của mỗi đường ủa mỗi đường ố cosin: ụ ứ giác có hai đường chéo vuông ều cao ABCD A B C D. có t t c các c nh b ng ất cả các cạnh bằng ả sử ạnh góc vuông ằng ½ tích 2 a là
3 3 2
a
3 3 4
a
Câu 21. Cho kh i lăng tr đ ng ố cosin: ụ ứ giác có hai đường chéo vuông ABC A B C. có BB , đáy ABC là tam giác vuông cân t i a ạnh góc vuông B và
BA BC a Tính th tích ểm của mỗi đường V c a kh i lăng tr đã cho.ủa mỗi đường ố cosin: ụ
A V a 3 B
3
3
a
V
3
6
a
V
3
2
a
V
Câu 22. M t kh i lăng tr có chi u cao b ng ộng ố cosin: ụ ều cao ằng ½ tích 2 2a và di n tích đáy b ng ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 ằng ½ tích 2 2a2 Tính th tích kh i lăngểm của mỗi đường. ố cosin:
tr ụ
A V 4a3 B
3 2 3
a
V
2 4 3
a
V
3 4 3
a
V
Câu 23. Cho hình lăng tr tam giác đ u ụ ều cao ABC A B C. có AB2a, AA a 3 Tính th tích kh i lăngểm của mỗi đường ố cosin:
tr ụ ABC A B C.
A
3
3
4
a
3
4
a
Câu 24. Cho kh i lăng tr có di n tích đáy b ng ố cosin: ụ ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 ằng ½ tích 2 a2 và kho ng cách gi a hai đáy b ng ả sử ữ nhật bằng dài nhân ằng ½ tích 2 3a Tính thểm của mỗi đường.
tích V c a kh i lăng tr đã cho.ủa mỗi đường ố cosin: ụ
A
3
3
2
Câu 25. Cho kh i lăng tr đ ng ố cosin: ụ ứ giác có hai đường chéo vuông ABC A B C có BB a , đáy ABC là tam giác vuông cân t i ạnh góc vuông B và
AB a Tính th tích ểm của mỗi đường V c a kh i lăng tr đã cho.ủa mỗi đường ố cosin: ụ
A
3
2
a
V
3
6
a V
3
3
a V
M C Đ 2 ỨC CƠ BẢN Ộ 1
Câu 1.Cho kh i chóp tam giác đ u N u tăng c nh đáy lên 2 l n và gi m chi u cao đi 4 l n thì thố cosin: ều cao ến: ạnh góc vuông ần lượt là ả sử ều cao ần lượt là ểm của mỗi đường
tích c a kh i chóp đó sẽ:ủa mỗi đường ố cosin:
A Không thay đ i.ổi B Tăng lên hai l n.ần lượt là C Gi m đi ba l n.ả sử ần lượt là D Gi m đi hai l n.ả sử ần lượt là
Câu 2.Cho S ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh ạnh góc vuông a Bi t ến: SAABCD và SC a 3 Tính th ểm của mỗi đường
tích c a kh i chóp ủa mỗi đường ố cosin: S ABCD .
Trang 7A
3
3
2
a
V
3
3
a
V
3 2 3
a
V
3 3 3
a
V
Câu 3.Th tích c a kh i t di n đ u có c nh b ng ểm của mỗi đường ủa mỗi đường ố cosin: ứ giác có hai đường chéo vuông ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 ều cao ạnh góc vuông ằng ½ tích 2 3
4 2
9 2
4
Câu 4.Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh b ng ạnh góc vuông ằng ½ tích 2 2a , c nh ạnh góc vuông SB vuông góc v iớn + đáy bé) x chiều cao
đáy và m t ph ngặc a ẳng SAD t o v i đáy m t góc ạnh góc vuông ớn + đáy bé) x chiều cao ộng 60
Tính th tích ểm của mỗi đường V c a kh i chóp ủa mỗi đường ố cosin: S ABCD .
A
3
8
a
V
3
3
a
V
3
3
a
V
3
4
a
V
Câu 5.Cho kh i chóp ố cosin: S ABC có đáy là tam giác vuông cân t i . ạnh góc vuông A , SA vuông góc v i đáy vàớn + đáy bé) x chiều cao
3
SA BC a Tính th tích kh i chóp ểm của mỗi đường ố cosin: S ABC .
A
3 3
6
3 3 2
3
3 3 4
3 3 4
Câu 6.Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh ạnh góc vuông a,
3 2
a
SD
, hình chi u vuông gócến:
c a ủa mỗi đường S trên m t ph ng ặc a ẳng ABCD là trung đi m c a ểm của mỗi đường ủa mỗi đường AB Tính theo a th tích kh i chópểm của mỗi đường ố cosin:
S ABCD
A
3
2
a
3
3
a
3
4
a
3 2 3
a
Câu 7.Cho kh i chóp ố cosin: S ABC , trên ba c nh . ạnh góc vuông SA , SB , SC l n l t l y ba đi m ần lượt là ượt là ất cả các cạnh bằng ểm của mỗi đường A, B, C sao cho
1
3
,
1 3
,
1 3
G i ọi V và V l n lần lượt là ượt là t là th tích c a các kh i chóp ểm của mỗi đường ủa mỗi đường ố cosin: S ABC.
và S A B C Khi đó t s ỉ số thể tích ố cosin:
V V
là
A
1
1
1
1
9
Câu 8.Cho kh i lăng tr ố cosin: ụ ABC A B C. có th tích là ểm của mỗi đường V , th tích c a kh i chóp ểm của mỗi đường ủa mỗi đường ố cosin: C ABC. là:
1
1
1
6V
Câu 9.Cho hình chóp tam giác .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông t i ạnh góc vuông B , AB a , ACB ,60
c nh bên ạnh góc vuông SA vuông góc v i m t đáy và ớn + đáy bé) x chiều cao ặc a SB h p v i m t đáy m t góc ợt là ớn + đáy bé) x chiều cao ặc a ộng 45 Tính th tích ểm của mỗi đường V
c a kh i chóp ủa mỗi đường ố cosin: S ABC .
A
3 3
18
a
V
3
2 3
a
V
3 3 9
a
V
3 3 6
a
V
Câu 10.Cho kh i chóp t giác đ u có c nh đáy b ng ố cosin: ứ giác có hai đường chéo vuông ều cao ạnh góc vuông ằng ½ tích 2 a, c nh bên b ng ạnh góc vuông ằng ½ tích 2 2a Tính th tích ểm của mỗi đường V c a kh iủa mỗi đường ố cosin:
chóp đã cho
Trang 8A
3 2
6
V
3 11 12
V
3 14 2
V
3 14 6
V
Câu 11. Cho hình chóp S ABCD có SA vuông góc v i m t ph ng ớn + đáy bé) x chiều cao ặc a ẳng ABCD đáy ABCD là hình thang,
vuông t i ạnh góc vuông A và B ; AB a AD , 3 , a BC a ,SA a 3 Tính th tích kh i chóp ểm của mỗi đường ố cosin: S BCD.
3 3 6
a
C
3
2 3 3
a
D
3 3 4
a
Câu 12. G i ọi n là s c nh c a hình chóp có ố cosin: ạnh góc vuông ủa mỗi đường 101 đ nh Tìm ỉ số thể tích n
Câu 13. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh ạnh góc vuông a , hai m t ph ng ặc a ẳng SAB và
SAD cùng vuông góc v i m t ph ng ớn + đáy bé) x chiều cao ặc a ẳng ABCD ; góc gi a đ ng th ng ữ nhật bằng dài nhân ường chéo hình vuông bằng cạnh nhân ẳng SC và m t ph ngặc a ẳng
ABCD b ng ằng ½ tích 2 60 Tính theo a th tích kh i chóp ểm của mỗi đường ố cosin: S ABCD .
A 3a3.B
3 6 9
a
3 6 3
a
Câu 14. Cho hình chóp S ABC G i ọi M , N l n lần lượt là ượt là t là trung đi m c a ểm của mỗi đường ủa mỗi đường SA , SB Tính t s ỉ số thể tích ố cosin:
.
.
S ABC
S MNC
V
1
1
4
Câu 15. Cho kh i chóp tam giác đ u ố cosin: ều cao S ABC có c nh đáy b ng . ạnh góc vuông ằng ½ tích 2 a, SA a 3 Tính th tích ểm của mỗi đường V c aủa mỗi đường
kh i chóp ố cosin: S ABC .
A
3 35
24
a
V
3 3 6
a
V
3 2 6
a
V
3 2 2
a
V
Câu 16. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đ u c nh ều cao ạnh góc vuông a, m t ph ng ặc a ẳng SAB vuông góc v i m t ớn + đáy bé) x chiều cao ặc a
ph ng ẳng ABC và tam giác SAB vuông cân t i ạnh góc vuông S Tính th tích kh i chóp ểm của mỗi đường ố cosin: S ABC theo . a
A
3 3
12
a
3 3 24
a
3 3 3
a
3 3 4
a
Câu 17. Cho kh i chóp đ u ố cosin: ều cao S ABC có c nh đáy b ng . ạnh góc vuông ằng ½ tích 2 a 3, góc gi a c nh bên và m t đáy b ng ữ nhật bằng dài nhân ạnh góc vuông ặc a ằng ½ tích 2 60
Tính th tích kh i chóp ểm của mỗi đường ố cosin: S ABC .
A
3 3
6
a
B
3 3 4
a
C
3 3 12
a
D
3 3 6
a
Câu 18. Cho hình chóp tam giác S ABC có th tích b ng ểm của mỗi đường ằng ½ tích 2 8 G i ọi M , N , P l n lần lượt là ượt là t là trung đi mểm của mỗi đường
các c nh ạnh góc vuông AB , BC , CA Tính th tích kh i chóp ểm của mỗi đường ố cosin: S MNP .
Câu 19. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình ch nh t, ữ nhật bằng dài nhân ật bằng dài nhân AB a , AD2a Tam giác SAB
cân t i ạnh góc vuông S và n m trong m t ph ng vuông góc v i đáy Đằng ½ tích 2 ặc a ẳng ớn + đáy bé) x chiều cao ường chéo hình vuông bằng cạnh nhânng th ng ẳng SC t o v i đáy m tạnh góc vuông ớn + đáy bé) x chiều cao ộng góc 60 Khi đó th tích c a kh i chóp ểm của mỗi đường ủa mỗi đường ố cosin: S ABCD b ng. ằng ½ tích 2
Trang 9A
3 17
3
a
3 17 3
a
3 17 9
a
3 17 6
a
Câu 20. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông t i ạnh góc vuông A và B ,
1 2
Tam giác SAB đ u và n m trong m t ph ng vuông góc v i đáy Tính th tích kh i chópều cao ằng ½ tích 2 ặc a ẳng ớn + đáy bé) x chiều cao ểm của mỗi đường ố cosin:
S ACD
A
3
2
S ACD
a
3
3
S ACD
a
3
2 6
S ACD
a
3
3 6
S ACD
a
Câu 21. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân t i ạnh góc vuông B v i ớn + đáy bé) x chiều cao AC a Bi t ến: SA vuông
góc v i đáy ớn + đáy bé) x chiều cao ABC và SB t o v i đáy m t góc ạnh góc vuông ớn + đáy bé) x chiều cao ộng 60 Tính th tích ểm của mỗi đường V c a kh i chóp ủa mỗi đường ố cosin: S ABC .
A
3 6
24
a
V
3 3 24
a
V
3 6 8
a
V
3 6 48
a
V
Câu 22. Cho kh i chóp ố cosin: S ABC có đáy ABC là tam giác đ u c nh . ều cao ạnh góc vuông a và hai m t bên ặc a SAB , SAC
cùng vuông góc v i đáy Tính th tích kh i chóp ớn + đáy bé) x chiều cao ểm của mỗi đường ố cosin: S ABC bi t . ến: SC a 3.
A
3
9
a
3 6 12
a
3 3 4
a
3 3 2
a
Câu 23. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông c nh ạnh góc vuông a Đ ng th ng ường chéo hình vuông bằng cạnh nhân ẳng SA vuông góc v i m tớn + đáy bé) x chiều cao ặc a
ph ng đáy và ẳng SA a Kho ng cách gi a hai đả sử ữ nhật bằng dài nhân ường chéo hình vuông bằng cạnh nhânng th ng ẳng SB và CD b ng: ằng ½ tích 2
Câu 24. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông c nh ạnh góc vuông a , SA vuông góc v i m t đáy, ớn + đáy bé) x chiều cao ặc a SD t oạnh góc vuông
v i m t ph ng đáy m t góc b ng ớn + đáy bé) x chiều cao ặc a ẳng ộng ằng ½ tích 2 30 Th tích c a kh i chóp ểm của mỗi đường ủa mỗi đường ố cosin: S ABCD là.
A
3
3
3
a
3 3 6
a
3
9
a
3 3 9
a
Câu 25. M t kh i chóp tam giác có đáy là m t tam giác đ u c nh ộng ố cosin: ộng ều cao ạnh góc vuông 6cm M t c nh bên có đ dàiộng ạnh góc vuông. ộng.
b ng ằng ½ tích 2 3cm và t o v i đáy m t góc ạnh góc vuông. ớn + đáy bé) x chiều cao ộng. 60 Th tích c a kh i chóp đó là:ểm của mỗi đường ủa mỗi đường ố cosin:
3 27 cm
3 81 cm
và Khi đó th tích c a kh i chóp là ểm của mỗi đường ủa mỗi đường ố cosin:
Câu 27. Cho t di nứ giác có hai đường chéo vuông ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 có các c nh ạnh góc vuông , , vuông góc đôi m t và ộng , ,
Tìm th tích ểm của mỗi đường c a ủa mỗi đường kh i ố cosin: t di nứ giác có hai đường chéo vuông ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2
3
9 3 cm 2
3 4
a
SO
3 2
4
8
8
4
a
34 cm
Trang 10Câu 28. Tính th tích kh i chóp ểm của mỗi đường ố cosin: có đáy là hình vuông c nh b ng ạnh góc vuông ằng ½ tích 2 , m t bên ặc a
là tam giác đ u n m trong m t ph ng vuông góc v i đáy?ều cao ằng ½ tích 2 ặc a ẳng ớn + đáy bé) x chiều cao
, m t bên ặc a t o v i đáy góc ạnh góc vuông ớn + đáy bé) x chiều cao Th tích kh i chóp ểm của mỗi đường ố cosin: là:
Câu 30. Tính th tích c a kh i l p phểm của mỗi đường ủa mỗi đường ố cosin: ật bằng dài nhân ương.ng có di n tích m t m t chéo b ng ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 ộng ặc a ằng ½ tích 2 a2 2
Câu 31. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh b ng ạnh góc vuông ằng ½ tích 2 2a Tam giác SAB cân t iạnh góc vuông
S và n m trong m t ph ng vuông góc v i m t ph ng đáy Bi t th tích kh i chóp ằng ½ tích 2 ặc a ẳng ớn + đáy bé) x chiều cao ặc a ẳng ến: ểm của mỗi đường ố cosin: S ABCD.
b ng ằng ½ tích 2
3 4 3
a
Khi đó đ dài ộng SC b ngằng ½ tích 2
Câu 32. Cho hình chóp tam giác đ u ều cao S ABC có c nh đáy b ng . ạnh góc vuông ằng ½ tích 2 a và c nh bên là ạnh góc vuông 2a M thu c c nhộng ạnh góc vuông
SA sao cho 2MS MA Tính th tích ểm của mỗi đường V c a t di nủa mỗi đường ứ giác có hai đường chéo vuông ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 MABC
A
3 11
12
B
3 11 14
C
3 11 16
D
3 11 18
Câu 33. Cho kh i lăng tr ố cosin: ụ có th tích b ng ểm của mỗi đường ằng ½ tích 2 Tính th tích kh i đa di n ểm của mỗi đường ố cosin: ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2
Câu 34. Ngường chéo hình vuông bằng cạnh nhâni ta ghép kh i l p phố cosin: ật bằng dài nhân ương.ng c nh ạnh góc vuông đ đểm của mỗi đường ượt là c kh i h p ch th p nh hình dố cosin: ộng ữ nhật bằng dài nhân ật bằng dài nhân ư ướn + đáy bé) x chiều caoi Tính
di n tích toàn ph n ện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 ần lượt là c a kh i ch th p đó.ủa mỗi đường ố cosin: ữ nhật bằng dài nhân ật bằng dài nhân
Câu 35. Khi tăng đ dài t t c các c nh c a m t kh i h p ch nh t lên g p đôi thì th tích kh i h pộng ất cả các cạnh bằng ả sử ạnh góc vuông ủa mỗi đường ộng ố cosin: ộng ữ nhật bằng dài nhân ật bằng dài nhân ất cả các cạnh bằng ểm của mỗi đường ố cosin: ộng
tương.ng ng sẽ:ứ giác có hai đường chéo vuông
A Tăng 2 l n.ần lượt là B Tăng 8 l n.ần lượt là C Tăng 4 l n.ần lượt là D Tăng 6 l n.ần lượt là
3 3
2
a
3 3
a
3 3 3
6
a
3
3
6
3
3
4
a
3
4
3
V
2
V
4
V
tp
S
2 20
tp