1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

3-CHUYEN DE 3- PHUONG PHAP TOA DO TRONG KHONG GIAN (GIAI CHI TIET-CT)

30 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 2,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3-CHUYEN DE 3- PHUONG PHAP TOA DO TRONG KHONG GIAN (GIAI CHI TIET-CT)

Trang 1

CHUYÊN Đ 7 Ề 7

PH ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

V N Đ 1 H TR C T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ẤN ĐỀ 1 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ề 7 Ệ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

A CÁC KI N TH C C B N: ẾN THỨC CƠ BẢN: ỨC CƠ BẢN: ƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ẢN:

I T A Đ ĐI M VÀ VECT ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN ỂM VÀ VECTƠ ƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

1 T a đ đi m ọa độ điểm ộ điểm ểm :

Trong không gian v i h t a đ Oxyz:ới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ọa độ Oxyz: ộ Oxyz:

2 T a đ c a véct : ọa độ điểm ộ điểm ủa véctơ: ơ:

Trong không gian v i h t a đ Oxyz ới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ọa độ Oxyz: ộ Oxyz:

3 Tích có h ướng của hai vectơ và ứng dụng: ng c a hai vect và ng d ng: ủa véctơ: ơ: ứng dụng: ụng:

Tích có hưới hệ tọa độ Oxyz:ng c a ủa a( ; ; )a a a1 2 3 và b( ; ; )b b b1 2 3 là :

Trang 2

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

 Di n tích tam giác :ệ tọa độ Oxyz:

1[ , ]2

ABC

Th tích t di nVểm AB thì M ứ diệnV ệ tọa độ Oxyz: ABCD=

1[ , ]

Ki n th c b sung ến thức bổ sung ức bổ sung ổ sung

1 N u M chia đo n AB theo t s k (ếu M chia đoạn AB theo tỉ số k ( ạn AB theo tỉ số k ( ỉ số k ( ối hộp: V MA k MB 

   V i kới hệ tọa độ Oxyz: ≠ 1

2 G là tr ng tâm c a tam giác ABC ọa độ Oxyz: ủa 

3 G là tr ng tâm c a t di n ABCD ọa độ Oxyz: ủa ứ diệnV ệ tọa độ Oxyz: GA GB GC GD      0

4 Ph ươ: ng trình m t c u: ặt cầu: ầu:

1 M t c u (S) tâm ặt cầu (S) tâm ầu (S) tâm I a b c( ; ; )

bán kính r có ptrình là:      

2 Phươngng trình : x2y2 z2  2ax 2by 2cz d 0 v i ới hệ tọa độ Oxyz: a2+ + -b2 c2 d>0

là phươngng trình m t c u tâm ặt cầu (S) tâm ầu (S) tâm I (a;b;c)

, bán kính ra2b2c2 d

1 V trí t ị trí tương đối của đường thẳng và mặt cầu ươ: ng đ i c a đ ối của đường thẳng và mặt cầu ủa véctơ: ường thẳng và mặt cầu ng th ng và m t c u ẳng và mặt cầu ặt cầu: ầu:

Cho m t c u ặt cầu (S) tâm ầu (S) tâm ( )S có tâm I , bán kính R và đường thẳng ng th ng ẳng  Đ xét v trí tểm AB thì M ị trí tương đối giữa ươngng đ i gi a ối hộp: V ữa  và ( )S tatính d I  r i so sánh v i bán kính  ,  ồng phẳng ới hệ tọa độ Oxyz: R

å d I ,  R:  không c t ắt ( )S

å d I ,  :  ti p xúc v i  R ếu M chia đoạn AB theo tỉ số k ( ới hệ tọa độ Oxyz: ( )S

Ti p đi m ếu M chia đoạn AB theo tỉ số k ( ểm AB thì M J là hình chi u vuông góc c a tâm ếu M chia đoạn AB theo tỉ số k ( ủa I lên đường thẳng ng th ng ẳng 

å d I ,  R:  c t ắt ( )S t i hai đi m phân bi t ạn AB theo tỉ số k ( ểm AB thì M ệ tọa độ Oxyz: A, B và

2 2

4

AB

Rd

II PH ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG TRÌNH M ẶT PH NG T ẲNG :

1 Đ nh nghĩa ị trí tương đối của đường thẳng và mặt cầu :

Trong không gian Oxyz ph ương trình dạng ng trình d ng ạng Ax By Cz D   0 (v i ới A2 B2C2  0)

đu c g i là ph ợc gọi là phương trình tổng quát của mp ọi là phương trình tổng quát của mp ương trình dạng ng trình t ng quát c a mp ổ sung ủa mp

 Phươngng trình mp (P): Ax By Cz D   0 v i ới hệ tọa độ Oxyz: A2B2C2  0 có véct pháp tuy n làơng ếu M chia đoạn AB theo tỉ số k (

 N u (P) có c p vect ếu M chia đoạn AB theo tỉ số k ( ặt cầu (S) tâm ơng a( ; ; )  b ( ; ; )a a a1 2 3  b b b1 2 3 không cùng phươngng, có giá song song

ho c n m trên (P) Thì vect pháp tuy n c a (P) đặt cầu (S) tâm ằm trên (P) Thì vectớ pháp tuyến của (P) được xác định ới hệ tọa độ Oxyz: ếu M chia đoạn AB theo tỉ số k ( ủa ược xác định c xác đ nh ị trí tương đối giữa na b, 

  

2 V trí t ị trí tương đối của đường thẳng và mặt cầu ươ: ng đ i c a hai mp ối của đường thẳng và mặt cầu ủa véctơ:

Trong không gian Oxyz cho ():Ax By Cz D   0

và ( ’): A x B y C z D'  '  '  ' 0

 ( )c t (ắt  ’)  : :A B CA B C’:   ’: ’

Trang 3

III PH ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG TRINH D ƯỜNG THẲNG NG TH NG ẲNG :

1 Đ nh nghĩa: ị trí tương đối của đường thẳng và mặt cầu

Ph ương trình dạng ng trình tham s c a đ ố của đường thẳng ủa mp ường thẳng ng th ng ẳng đi qua đi m ểm M x y z0 0; ;0 0 và có vect ch ơng trình dạng ỉ

2 V Trí t ị trí tương đối của đường thẳng và mặt cầu ươ: ng đ i c a các đ ối của đường thẳng và mặt cầu ủa véctơ: ường thẳng và mặt cầu ng th ng và các mp: ẳng và mặt cầu

1)V trí t ị trí tương đối của hai đường thẳng ương trình dạng ng đ i c a hai đ ố của đường thẳng ủa mp ường thẳng ng th ng ẳng

Trong Kg Oxyz cho hai đường thẳng ng th ng ẳng

1 1

 d chéo d’ H Ptrình (I) vô nghi mệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz:

 d c tắt d’ H Ptrình (I) có m t nghi mệ tọa độ Oxyz: ộ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz:

1)V trí t ị trí tương đối của hai đường thẳng ương trình dạng ng đ i c a hai đ ố của đường thẳng ủa mp ường thẳng ng th ng ẳng

Trong Kg Oxyz cho hai đường thẳng ng th ng ẳng

1 1

, ' 0, ' o 0

2)V trí t ị trí tương đối của hai đường thẳng ương trình dạng ng đ i c a đth ng và m t ph ng ố của đường thẳng ủa mp ẳng ặt phẳng ẳng :

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng ng th ng d quaẳng

Trang 4

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

1 2

 P.trình (1) vô nghi mệ tọa độ Oxyz: thì d // (α): )

 P.trình (1) có m t nghi mộ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: thì d c t (ắt α): )

 P trình (1) cóvôs nghi mối hộp: V ệ tọa độ Oxyz: thìd thu c(ộ Oxyz: α): )

Đ c bi tặt cầu (S) tâm ệ tọa độ Oxyz: :

( d )  ()  a n,

  cùng ph ong ư

(1) Kho ng cách gi a 2 đi m: ảng cách giữa 2 điểm: ữa ểm AB thì M A x y zA; ;A A và B x y zB; ;B B : AB (x Bx A)2(y By A)2(z Bz A)2

(2) Kho ng cách t ảng cách giữa 2 điểm: ừ M x y z 0; ;0 0 đ n mp ( ): ếu M chia đoạn AB theo tỉ số k ( α): Ax By Cz D   0 cho b i côngởi công th cứ diệnV

+ L p ptmpận vectơ () đi qua M và vuông góc v i ới hệ tọa độ Oxyz: d;

+ Tìm t a đ giao đi m H c a ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: ểm AB thì M ủa ( ) và d;

[ , ']

hop day

Trang 5

B BÀI T P TR C NGHI M ẬP TRẮC NGHIỆM ẮC NGHIỆM Ệ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

M C Đ 1 ỨC CƠ BẢN: Ộ TRONG KHÔNG GIAN Câu 1. Trong không gian Oxyz , hình chi u vuông góc c a đi mếu M chia đoạn AB theo tỉ số k ( ủa ểm AB thì M M(2;1; 1) trên tr c ục Oz có t a đọa độ Oxyz: ộ Oxyz:

Câu 9. Trong không gian v i h t a đ ới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: Oxyz, cho m t ph ng ặt cầu (S) tâm ẳng ( ) :P x 2y z  5 0 Đi m nào dểm AB thì M ưới hệ tọa độ Oxyz:i

đây thu c ộ Oxyz: ( )P ?

Tính kho ng cách d t M đ n ảng cách giữa 2 điểm: ừ ếu M chia đoạn AB theo tỉ số k (  P

Trang 6

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

13

Câu 12.Trong không gian v i h t a đ Oxyz, cho đới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: ường thẳng ng th ng d: ẳng

dưới hệ tọa độ Oxyz:i đây là m t vecto ch phộ Oxyz: ỉ số k ( ươngng c a đủa ường thẳng ng th ng d? ẳng

Câu 13.Trong không gian Oxyz, cho m t ph ng ặt cầu (S) tâm ẳng  P x: 2y3z  Vect nào d i đây là m t1 0 ơng ưới hệ tọa độ Oxyz: ộ Oxyz:

vect pháp tuy n c a ơng ếu M chia đoạn AB theo tỉ số k ( ủa  P

Câu 14.Trong không gian v i h tr c t a đ ới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ục ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: Oxyz , cho m t ph ng ặt cầu (S) tâm ẳng  P : 2x y 1 0 M t ph ngặt cầu (S) tâm ẳng

 P có m t vect pháp tuy n là ộ Oxyz: ơng ếu M chia đoạn AB theo tỉ số k (

Câu 17.Cho hai đi m ểm AB thì M M1;2; 4  và M 5;4;2 bi t ếu M chia đoạn AB theo tỉ số k ( M  là hình chi u vuông góc c a ếu M chia đoạn AB theo tỉ số k ( ủa M lên m tặt cầu (S) tâm

ph ng ẳng   Khi đó m t ph ng ặt cầu (S) tâm ẳng   có m t véct pháp tuy n làộ Oxyz: ơng ếu M chia đoạn AB theo tỉ số k (

A n  3;3; 1  B n  2; 1;3  C n  2;1;3 D n  2;3;3

Câu 18.Trong không gian Oxyz , cho m t ph ng ặt cầu (S) tâm ẳng  P x: 2y3z 6 0 Đi m nào sau đây thu c m tểm AB thì M ộ Oxyz: ặt cầu (S) tâm

ph ng ẳng  P ?

A N1;1;1 B Q1;2;1 C P3; 2;0 D M1; 2;3

Câu 19.Trong không gian Oxyz, cho m t ph ngặt cầu (S) tâm ẳng ( ) : 2 x y z   1 0 Vect nào sau đây ơng không là

vect pháp tuy n c a m t ph ngơng ếu M chia đoạn AB theo tỉ số k ( ủa ặt cầu (S) tâm ẳng ?

A n  4 4; 2; 2 

B n    2  2; 1;1

C n  3 2;1;1

D n  1 2;1; 1 

Câu 20.Trong không gian v i h to đ ới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ạn AB theo tỉ số k ( ộ Oxyz: Oxyz, cho m t ph ng ặt cầu (S) tâm ẳng  P : 2x 3z 4 0 Vect nào dơng ưới hệ tọa độ Oxyz:i

đây có giá vuông góc v i m t ph ng ới hệ tọa độ Oxyz: ặt cầu (S) tâm ẳng  P ?

A n2 3;0;2 B n4 2; 3;0  C n3 2; 3; 4  D n12;0; 3 

Trang 7

Câu 21.Trong không gian v i h t a đ ới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: Oxyz , cho m t ph ng ặt cầu (S) tâm ẳng  P :1 2 3 1

Vect nào dơng ưới hệ tọa độ Oxyz:i đây

là m t vect pháp tuy n c a ộ Oxyz: ơng ếu M chia đoạn AB theo tỉ số k ( ủa  P ?

A n  3;2;1 B n  2;3;6 C n  1;2;3 D n  6;3;2

Câu 22.Trong không gian Oxyz , cho ba đi m ểm AB thì M A2; 1;3 , B4;0;1 và C  10;5;3 Vect nào dơng ưới hệ tọa độ Oxyz:i

đây là vect pháp tuy n c a m t ph ng ơng ếu M chia đoạn AB theo tỉ số k ( ủa ặt cầu (S) tâm ẳng ABC?

Câu 23.Trong không gian v i h t a đ ới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: Oxyz, cho m t ph ng ặt cầu (S) tâm ẳng  P có ph ng trìnhương

2x y  3z 1 0 Tìm m t véc t pháp tuy n ộ Oxyz: ơng ếu M chia đoạn AB theo tỉ số k ( n

Câu 24.Trong không gian v i h t a đ ới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: Oxyz, cho vect ơng n0;1;1 M t ph ng nào trong các m tặt cầu (S) tâm ẳng ặt cầu (S) tâm

ph ng đẳng ược xác định c cho b i các phởi công ươngng trình dưới hệ tọa độ Oxyz:i đây nh n vect ận vectơ ơng n

 làm vect pháp tuy n?ơng ếu M chia đoạn AB theo tỉ số k (

là tích có hưới hệ tọa độ Oxyz:ng c a hai vect ủa ơng AB

và AC Tìm t a đ vect ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: ơng n

Câu 27.Trong không gian v i h t a đ ới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: Oxyz , cho hai đi m ểm AB thì M A1; 2; 2, B3; 2;0  M t vect chộ Oxyz: ơng ỉ số k (

phươngng c a đủa ường thẳng ng th ng ẳng AB là:

A u    1;2;1 B u  1;2; 1  C u  2; 4; 2  D u  2; 4; 2 

Câu 28.Trong không gian v i h tr c t a đ ới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ục ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: Oxyz , cho hai đi m ểm AB thì M A0; 1; 2   và B2;2; 2 Vect ơng a

nào dưới hệ tọa độ Oxyz:i đây là m t vect ch phộ Oxyz: ơng ỉ số k ( ươngng c a đủa ường thẳng ng th ng ẳng AB ?

 , vect nàoơng

dưới hệ tọa độ Oxyz:i đây là vtcp c a đủa ường thẳng ng th ng ẳng d ?

Trang 8

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

Câu 30.Trong không gian Oxyz cho đường thẳng ng th ng ẳng

 Khi đó vect ch phơng ỉ số k ( ươngng c aủa

đường thẳng ng th ng ẳng d có t a đ là:ọa độ Oxyz: ộ Oxyz:

Trang 9

Câu 39.Trong không gian v i h to đ ới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ạn AB theo tỉ số k ( ộ Oxyz: Oxyz, véct ch phơng ỉ số k ( ươngng c a đủa ường thẳng ng th ng vuông góc v iẳng ới hệ tọa độ Oxyz:

m t ph ng đi qua ba đi m ặt cầu (S) tâm ẳng ểm AB thì M A1; 2;4, B  2;3;5, C  9;7;6 có to đ là:ạn AB theo tỉ số k ( ộ Oxyz:

Câu 41.Trong không gian v i h t a đ ới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: Oxyz, cho đi m ểm AB thì M M1; 2;3 Tìm t a đ đi m ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: ểm AB thì M N đ i x ngối hộp: V ứ diệnV

v i đi m ới hệ tọa độ Oxyz: ểm AB thì M M qua m t ph ng ặt cầu (S) tâm ẳng Oxy

A N    1; 2; 3 B N1;2;0 C N   1; 2;3 D N1; 2; 3 

Câu 42.Trong không gian v i h t a đ ới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: Oxyz,cho hai đi m ểm AB thì M A0; 2;3  , B1;0; 1   G i ọa độ Oxyz: M là trung

đi m đo n ểm AB thì M ạn AB theo tỉ số k ( AB Kh ng đ nh nào sau đây là đúng?ẳng ị trí tương đối giữa

Câu 44.Trong không gian v i h t a đ Oxyz, cho ba đi mới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: ểm AB thì M A1;0;0 , B0; 2;0 và C0;0;3 Phươngng

trình nào dưới hệ tọa độ Oxyz:i đây là phươngng trình m t ph ng (ABC) ?ặt cầu (S) tâm ẳng

Câu 45.Đường thẳng ng th ng ẳng đi qua đi m ểm AB thì M M2;0; 1 và có vecto ch phỉ số k ( ươngng a  (4; 6;2) Phươngng trình

tham s c a đối hộp: V ủa ường thẳng ng th ng ẳng  là:

A b      2; 6; 8 B b     2; 6;8 C b    2;6;8 D b  2; 6; 8  .

Câu 48.Cho m t ph ng (P) có phặt cầu (S) tâm ẳng ươngng trình 3x 2y z 1 0 Véct nào sau đây không là véctơng ơng

pháp tuy n c a (P)?ếu M chia đoạn AB theo tỉ số k ( ủa

A (3; 2;1). B ( 6; 4; 2).  C

1 1( ; ;1)

1 1 1( ; ; )

2  3 6

Câu 49.Trong không gian Oxyz véct nào sau đây là véc t pháp tuy n c a mp ơng ơng ếu M chia đoạn AB theo tỉ số k ( ủa  P : 4x 3y 1 0

A (4; 3;0) B (4; 3;1) C (4; 3; 1)  D ( 3; 4;0)

Trang 10

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

Câu 50.Trong không gian tọa độ Oxyz, cho vectơ u 3;0;1

 và b

 bằng

Câu 52.Đi u ki n c n và đ đ ba vec t ều kiện cần và đủ để ba vec tơ ệ tọa độ Oxyz: ầu (S) tâm ủa ểm AB thì M ơng a, b,c

   khác 0 đ ng ph ng là:ồng phẳng ẳng

   

C Ba vec t đôi m t vuông góc nhau.ơng ộ Oxyz: D Ba vect có đ l n b ng nhau.ơng ộ Oxyz: ới hệ tọa độ Oxyz: ằm trên (P) Thì vectớ pháp tuyến của (P) được xác định

Câu 53. Trong không gian Oxyz, cho u1; 2;1 ,  v  2;1;1; góc gi a hai véc t là:.ữa ơng

Câu 54.Trong không gian v i h t a đ ới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: Oxyz, cho m t c u ặt cầu (S) tâm ầu (S) tâm        

Trang 11

T a đ tâm ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: I và bán kính R c a ủa  S là:

Câu 61.Trong không gian v i h t a đ Oxyz, cho m t ph ng ới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: ặt cầu (S) tâm ẳng  P x y z:    2 0 Phươngng trình

đường thẳng ng th ng đi qua đi m ẳng ểm AB thì M A1;2;3 và vuông góc v i m t ph ng (P) là: ới hệ tọa độ Oxyz: ặt cầu (S) tâm ẳng

Câu 62.Phươngng trình m t ph ng (P) đi qua đi m ặt cầu (S) tâm ẳng ểm AB thì M M2;3; 1 và song song v i m t ph ngới hệ tọa độ Oxyz: ặt cầu (S) tâm ẳng

Câu 65.Trong không gian Oxyz, cho ba đi m ểm AB thì M A(1;0; 2) ,B(2;1; 1) Tìm đ dài c a đo n th ng ộ Oxyz: ủa ạn AB theo tỉ số k ( ẳng AB ?

Trang 12

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

M t c u đặt cầu (S) tâm ầu (S) tâm ường thẳng ng kính MN có tâm I0;2;1 là trung đi m ểm AB thì M MN và bán kính R IM  5

Do đó m t c u này có phặt cầu (S) tâm ầu (S) tâm ươngng trình    

Câu 8. Trong không gian v i h tr c t a đ ới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ục ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: Oxyz cho hai đi m ểm AB thì M M6;2; 5 , N  4;0;7 Vi tếu M chia đoạn AB theo tỉ số k (

phươngng trình m t c u đặt cầu (S) tâm ầu (S) tâm ường thẳng ng kính MN ?

Tâm c a m t c u là trung đi m c a ủa ặt cầu (S) tâm ầu (S) tâm ểm AB thì M ủa MN , ta có.

Bán kính m t c u: ặt cầu (S) tâm ầu (S) tâm r IM  62

Phươngng trình m t c u là ặt cầu (S) tâm ầu (S) tâm      

x  y  z 

Câu 9. Trong không gian v i h t a đ ới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: Oxyz, vi t phếu M chia đoạn AB theo tỉ số k ( ươngng trình m t c u ặt cầu (S) tâm ầu (S) tâm  S có tâm I1;2; 3  bi tếu M chia đoạn AB theo tỉ số k (

r ng m t c u ằm trên (P) Thì vectớ pháp tuyến của (P) được xác định ặt cầu (S) tâm ầu (S) tâm  S đi qua A1;0;4

Trang 13

Ch n ọa độ điểm D

Bánh kính m t c u là: ặt cầu (S) tâm ầu (S) tâm R IA  53

V y phận vectơ ươngng trình m t c u ặt cầu (S) tâm ầu (S) tâm  S là: x12y 22z32 53

Câu 10.M t c u tâm ặt cầu (S) tâm ầu (S) tâm I  1;2; 3  và đi qua đi m ểm AB thì M A2;0;0 có phươngng trình:

Câu 11.Trong không gian t a đ ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: Oxyz cho ba đi m ểm AB thì M M1;1;1 , N2;3; 4 , P7;7;5 Đ t giác ểm AB thì M ứ diệnV MNPQ

là hình bình hành thì t a đ đi m ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: ểm AB thì M Q là

Câu 12.Trong không gian v i h t a đ ới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: , cho , , Tìm t a đọa độ Oxyz: ộ Oxyz:

đi m ểm AB thì M sao cho tam giác nh n ận vectơ là tr ng tâm.ọa độ Oxyz:

H ướng của hai vectơ và ứng dụng: ng d n gi i ẫn giải ản

Ch n ọa độ điểm C.

Ta có

Câu 13.Trong không gian v i h t a đ ới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: , cho hai vect ơng và N uếu M chia đoạn AB theo tỉ số k (

thì t a đ c a vect ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: ủa ơng là:

L i ờng thẳng và mặt cầu gi i ản

Ch n ọa độ điểm A

Câu 14.Trong không gian v i h t a đ ới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: , cho các vect ơng ,

, , , p là ba s th c sao cho ối hộp: V ực sao cho m a n b pc d.  .  

3

C  

  C3; 3; 2  C5; 1;2  C1;1;0

333

x y z

C C C

x y z

Trang 14

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 – Phần Hình Học – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

Câu 15.Cho b n véc t ối hộp: V ơng a    1;1;0, b  1;1;0 , c  1;1;1, d  2;0;1

Ch n m nh đ đúng.ọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ều kiện cần và đủ để ba vec tơ

 

26 26

26

G i ọa độ Oxyz: P là đi m đ iểm AB thì M ối hộp: V

x ng v i ứ diệnV ới hệ tọa độ Oxyz: M qua N Tìm t a đ đi m ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: ểm AB thì M P

Câu 19.Trong không gian v i h tr c t a đ ới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ục ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: Oxyz cho đi m ểm AB thì M I5;0;5 là trung đi m c a đo n ểm AB thì M ủa ạn AB theo tỉ số k ( MN

, bi t ếu M chia đoạn AB theo tỉ số k ( M1; 4;7  Tìm t a đ c a đi m ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: ủa ểm AB thì M N

A N10; 4;3 B N2; 2;6  C N11; 4;3  D N11; 4;3

H ướng của hai vectơ và ứng dụng: ng d n gi i ẫn giải ản

Ch n ọa độ điểm D.

Trang 15

I là trung đi m c a đo n ểm AB thì M ủa ạn AB theo tỉ số k ( MN nên ta có

222

x y z

1143

x y

z Suy ra N11; 4;3

Câu 20.Trong không gian v i h t a đ ới hệ tọa độ Oxyz: ệ tọa độ Oxyz: ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: Oxyz, cho ba đi m ểm AB thì M M0;1; 2 , N7;3; 2 , P   5; 3; 2 Tìm

t a đ đi m ọa độ Oxyz: ộ Oxyz: ểm AB thì M Q th a mãn ỏa mãn MNQP

nên ta ch nọa độ Oxyz: C.

Câu 21.Trong không gian Oxyz, cho hai đi m ểm AB thì M A1;3;0và B5;1; 2  M t ph ng trung tr c c aặt cầu (S) tâm ẳng ực sao cho ủa

đo n th ng ạn AB theo tỉ số k ( ẳng AB có ph ng trình làương

Câu 22.Trong không gian Oxyz, cho các đi m ểm AB thì M A1;2;0, B2;0;2, C2; 1;3  và D1;1;3 Đường thẳng ng

th ng đi qua ẳng C và vuông góc v i m t ph ng ới hệ tọa độ Oxyz: ặt cầu (S) tâm ẳng ABD có ph ng trình là ương

Ngày đăng: 24/06/2021, 17:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w