1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1-CHUYEN DE 1-NGUYEN HAM - TICH PHAN - UNG DUNG (CAU HOI- THEO DE TK)-CT

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1-CHUYEN DE 1-NGUYEN HAM - TICH PHAN - UNG DUNG (CAU HOI- THEO DE TK)-CT

Trang 1

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 - Giải tích 12 – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

CHUYÊN Đ 1: Ề 1:

NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN VÀ NG D NG ỨNG DỤNG ỤNG

A KI N TH C TR NG TÂM ẾN THỨC TRỌNG TÂM ỨNG DỤNG ỌNG TÂM

I NGUYÊN HÀM

1) Đ nh nghĩa: ịnh nghĩa: Cho hàm s ố f x xác đ nh trên   ịnh trên K Hàm s ố F x đ c g i là nguyên hàm c a hàm  ược gọi là nguyên hàm của hàm ọi là nguyên hàm của hàm ủa hàm

s ố f x trên K n u   ếu F x f x  v i m i ới mọi ọi là nguyên hàm của hàm x thu c ộc K

2) H t t c các nguyên hàm c a hàm s ọi là nguyên hàm của hàm ất cả các nguyên hàm của hàm số ả các nguyên hàm của hàm số ủa hàm ố f x ký hi u là   ệu là f x  F x C.

Chú ý: Người ta chứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên i ta ch ng minh đứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên ược gọi là nguyên hàm của hàm ằng: “Mọi hàm số liên tục trên c r ng: “M i hàm s liên t c trên ọi là nguyên hàm của hàm ố ục trên K đ u có nguyên hàm trên ều có nguyên hàm trên K ”

3) Tính ch t c a nguyên hàm ất của nguyên hàm ủa nguyên hàm.

(1) N u ếu f g là hai hàm s liên t c trên, ố ục trên K thì   f x( )g x x( ) d f x x( )d g x x( )d .

(2) kf x x k f x x( )d   ( )d v i m i s th c ới mọi ọi là nguyên hàm của hàm ố ực k khác 0

Suy ra k f x ( )l g x x k f x x l g x x ( ) d   ( )d  ( )d

4) Công th c đ i bi n s : ức đổi biến số: ổi biến số: ến số: ố: f u x u x x F u x[  ]  d  [  ]C .

5) Công th c nguyên hàm t ng ph n: ức đổi biến số: ừng phần: ần: u v uvd   v ud .

6) B ng nguyên hàm và vi phân ảng nguyên hàm và vi phân

Hàm s c p ơ cấp ất của nguyên hàm.

1

1

x

1

1

u

d

 4) cos d x xsinx C 4) cos d u usinu C 4) cos(ax b x)d 1sin(ax b) C

a

 5) sin d x x cosx C 5) sin d u u cosu C 5) sin(ax b x)d 1cos(ax b) C

a

2

1

cos x xx C

V i ới mọi x 2 k

2

1

cos u uu C

V i ới mọi  

2

2

cos

x

2

1

sin x x x C

V i ới mọi x k 

2

1

sin u u u C

V i ới mọi u x  k

2

sin

x

a

T Toán – Tr ổ Toán – Trường THPT Tân Phong – Tài liệu lưu hành nội bộ ường THPT Tân Phong – Tài liệu lưu hành nội bộ ng THPT Tân Phong – Tài li u l u hành n i b ệu lưu hành nội bộ ư ội bộ ội bộ 1

Trang 2

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 - Giải tích 12 – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

ln

x

a

u

a

 9)a px qdxp.ln1 a a px q C 0 a 1

II TÍCH PHÂN

1) Đ nh nghĩa ịnh nghĩa: :

( ) ( ) ( ) ( )

b

b a a

f x dx F x F bF a

Chú ý:

( ) ( ) ( ) ( )

f x dxf t dtf u duf y dy

2) Tính ch t c a tích phân ất của nguyên hàm ủa nguyên hàm.

(1)

( ) 0

a

a

f x dx 

(2)

( ) ( )

f x dx f x dx

(3)

( ) ( ) ( )

f x dxf x dxf x dx

(a b c  ) (4)

( ) ( ) ( )

k f x dx k f x dx k 

(5)

[ ( ) ( )] ( ) ( )

f xg x dxf x dxg x dx

3) Các ph ươ cấp ng pháp tính tích phân

a) Ph ươ cấp ng pháp đ i bi n s ổi biến số: ến số: ố:

* Đ i bi n s d ng 1: ổi biến số: ến số: ố: ạng 1: Cho hàm s ố f liên t c trên đo n ục trên ạn [ ; ].a b Gi s hàm s ả các nguyên hàm của hàm số ử hàm số ố u u x ( ) có đ o hàm liênạn

t c trên đo n ục trên ạn [ ; ]a b và  u x( ) . Gi s có th vi t ả các nguyên hàm của hàm số ử hàm số ể viết ếu f x( )g u x u x x( ( )) '( ), [ ; ],a b v i ới mọi g liên t c trênục trên

đo n ạn [ ; ].  Khi đó, ta có

( )

( )

( ) ( )

u b b

I f x dx g u du

D u hi u nh n bi t và cách tính tính phân ất của nguyên hàm ệu nhận biết và cách tính tính phân ận biết và cách tính tính phân ến số:

TT D u hi u ất của nguyên hàm ệu nhận biết và cách tính tính phân Có th đ t ể đặt ặp Ví dụ

1 Có f x( ) tf x( )

3 3

x dx I

x

Đ t ặt tx1

2 Có (ax b )n t ax b  I01x x(  1)2016dx Đ t ặt t x 1

3 Có a f x( ) tf x( )

tan 3 4 2

0 cos

x e

x

 Đ t ặt ttanx3

4

dx

và x x

ln

tx ho c ặc bi u th c ch aể viết ứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên ứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên

ln (ln 1)

I

x x

Đ t ặt tlnx1

5 Có e dx x t ex ho c ặc bi u th c ch a ể viết ứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên ứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên e x I 0ln 2 2e x 3e x 1dx Đ t ặt t 3e x 1

 Đ t ặt tsinx

0

sin 2cos 1

x

x

 Đ t ặt t2cosx1

8

Có cos2

dx

(1 tan ) cos cos

9

Có sin2

dx

x tcotx

4

2

6 1 cos 2 2sin

Đ t ặt tcotx

* Đ i bi n s d ng 2: ổi biến số: ến số: ố: ạng 1: Cho hàm s ố f liên t c và có đ o hàm trên đo n ục trên ạn ạn [ ; ].a b Gi s hàm s ả các nguyên hàm của hàm số ử hàm số ố x  (t) có

đ o hàm và liên t c trên đo n ạn ục trên ạn [ ; ]  (*) sao cho  ( )a, ( )  ba ( )tb v i m i ới mọi ọi là nguyên hàm của hàm t[ ; ].  Khi đó:

Trang 3

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 - Giải tích 12 – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

( ) ( ( )) '( )

b

a

f x dx f t t dt

M t s ph ột số phương pháp đổi biến: ố: ươ cấp ng pháp đ i bi n: ổi biến số: ến số: N u bi u th c dếu ể viết ứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên ưới mọi ất cả các nguyên hàm của hàm số i d u tích phân có d ngạn

(1) a2 x2 : đ t ặt x | | sin ;a t t 2 2;

 

 

   

  (2) x2 a2 : đ t ặt

| |

; ; \ {0}

sin 2 2

a

t

 

 

   

 

(3) x2a2 : x | | tan ;a t t 2 2;

 

 

   

  (4)

a x

a x

 ho c ặt

a x

a x

 : đ t ặt x a .cos 2t

b) Ph ươ cấp ng pháp tính tích phân t ng ph n ừng phần: ần:

N u ếu u u x ( ) và v v x ( ) là hai hàm s có đ o hàm và liên t c trên đo n ố ạn ục trên ạn [ ; ]a b thì

|

b a

udv uv  vdu

Các d ng c b n: ạng 1: ơ cấp ảng nguyên hàm và vi phân Gi s c n tính ả các nguyên hàm của hàm số ử hàm số ần tính

( ) ( )

b

a

I P x Q x dx

D n ạng 1:

g

hàm

P(x): Đa th cức đổi biến số:

Q(x): sin kx  hay cos kx 

P(x): Đa th cức đổi biến số:

Q(x): e kx

P(x): Đa th cức đổi biến số:

Q(x):lnax b 

P(x): Đa th c ức đổi biến số:

1

sin x hay 2

1

cos x

Cách

đ t ặp *

( )

u P x

* dv là Ph n còn l iần tính ạn

* u P x ( )

* dv là Ph n còn l iần tính ạn

* ulnax b 

* dvP x dx 

* u P x ( )

* dv là Ph n còn l iần tính ạn

Thông th ường gặp ng nên chú ý: “Nh t log, nhì đa, tam mũ, t l ất của nguyên hàm ức đổi biến số: ượp ng”.

III NG D NG TÍCH PHÂN ỨNG DỤNG ỤNG

1 Di n tích hình ph ng ệu nhận biết và cách tính tính phân ẳng

(1) Di n tích hình ph ng ệu là ẳng

  

 

( ), ( )

y f x y 0

H x a

b

a

(2) Di n tích hình ph ng ệu là ẳng

 

 

( ) : ( ) ( ) : ( ) ( )

C y f x

C y f x H

x a

x b ( ) ( )

b

a

* Chú ý: N u trên đo n ếu ạn [ ; ]a b , hàm s ố ( )f x không đ i d u thì: ổi dấu thì: ất cả các nguyên hàm của hàm số

2 Th tích v t th và th tích kh i tròn xoay ể đặt ận biết và cách tính tính phân ể đặt ể đặt ố:

a) Th tích v t th : ể đặt ận biết và cách tính tính phân ể đặt

G i ọi là nguyên hàm của hàm B là ph n v t th gi i h n b i hai m t ph ng vuông góc v i tr c ần tính ật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục ể viết ới mọi ạn ởi hai mặt phẳng vuông góc với trục ặt ẳng ới mọi ục trên Ox t i các đi m ạn ể viết a và b;

( )

S x là di n tích thi t di n c a v t th b c t b i m t ph ng vuông góc v i tr c ệu là ếu ệu là ủa hàm ật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục ể viết ịnh trên ắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục ởi hai mặt phẳng vuông góc với trục ặt ẳng ới mọi ục trên Ox t i đi m ạn ể viết x ,

(a x b£ £ Gi s ) ả các nguyên hàm của hàm số ử hàm số ( )S x là hàm s liên t c trên đo n ố ục trên ạn [ ; ]a b

b) Th tích kh i tròn xoay: ể đặt ố: Th tích kh i tròn xoay để viết ố ược gọi là nguyên hàm của hàmc sinh ra khi quay hình ph ng gi i h n b i cácẳng ới mọi ạn ởi hai mặt phẳng vuông góc với trục

đười ta chứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên ng y=f x( ), tr c hoành và hai đục trên ười ta chứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên ng th ng ẳng x a = , x b= quanh tr c ục trên Ox:

T Toán – Tr ổ Toán – Trường THPT Tân Phong – Tài liệu lưu hành nội bộ ường THPT Tân Phong – Tài liệu lưu hành nội bộ ng THPT Tân Phong – Tài li u l u hành n i b ệu lưu hành nội bộ ư ội bộ ội bộ 3

Trang 4

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 - Giải tích 12 – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

B BÀI T P TR C NGHI M ẬP TRẮC NGHIỆM ẮC NGHIỆM ỆM

M C Đ 1 ỨNG DỤNG Ộ 1

Câu 1 H t t c các nguyên hàm c a hàm s ọ tất cả các nguyên hàm của hàm số ất cả các nguyên hàm của hàm số ả các nguyên hàm của hàm số ủa hàm số ố f x sinx 3x

A

3

cos

2

2

3 cos

2

Câu 2 H nguyên hàm c a hàm s ọ tất cả các nguyên hàm của hàm số ủa hàm số ố f x 2xsin 2x

A

cos 2 2

cos 2 2

C x2 2cos 2x CD x22cos 2x C

Câu 3 Hàm s ố F x  cos 3x là nguyên hàm c a hàm s : ủa hàm số ố

A   sin 3

3

x

f x 

B f x  3sin 3x C f x  3sin 3x D f x  sin 3x

Câu 4 Tìm nguyên hàm c a hàm s ủa hàm số ố f x( ) 3 x28sinx

Câu 5 Tìm nguyên hàm c a hàm s ủa hàm số ố ( ) 4 f xx 5cosx

A 2x2 5sinx C B 4x25sinx C C 2x25sinx C. D 5sin x C.

2

1

f x x 

5

2

f x x 

5

1

d

f x x

b ng ằng

Câu 7 Bi t ếu

 

3

0

2

f x dx 

7

0

10

f x dx 

7

3

f x dx

b ng ằng

Câu 8 Cho

 

1

0

f x x 

2

1

f x x 

, khi đó

 

2

0

d

f x x 

?

2

1

f x x

2

1

g x x



2

1

b ng ằng

A.

11

2

I 

7 2

I 

17 2

I 

5 2

I 

3

1

5

f x dx



 

5

3

8

f x dx 

5

1

f x dx



b ng ằng

Câu 11 Cho hàm s f x xác đ nh trên   ịnh trên K và F x là m t nguyên hàm c a   ộc ủa hàm f x trên K Kh ng  ẳng

đ nh Trong các hàm s sau, hàm s nào có m t nguyên hàm là hàm s ịnh trên ố ố ộc ố F x  ln x ?

Trang 5

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 - Giải tích 12 – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

1

f x

x

3

2

x

f x 

D f x  x

Câu 12 Cho các hàm s f x ,   g x xác đ nh và liên t c trên   ịnh trên ục trên  Trong các m nh đ sau, m nh đ nàoệu là ều có nguyên hàm trên ệu là ều có nguyên hàm trên

sai?

x

1 ln

x

1

ln x x

1

x x

Câu 14 N u ếu  

3

d 3

x

x

 thì f x b ng:  ằng: “Mọi hàm số liên tục trên

A f x  x2e x B  

4

3

x

x

C f x 3x2e x D  

4

12

x

x

Câu 15 Nguyên hàm c a hàm s ủa hàm ố

3

x

A

ln

x C

B

2

C x

ln

x C

ln

x C

Câu 16 Tích phân

2

0

d 3

x x

b ngằng: “Mọi hàm số liên tục trên

A

16

5 log

5 ln

2

15

Câu 17 Tìm nguyên hàm F x  2dx.

A F x  2x CB F x 2x CC  

3

3

2 2

2

x

Câu 18 Kh ng đ nh nào sau đây là kh ng đ nh sai?ẳng ịnh trên ẳng ịnh trên

C

1

1 d

1

 v i ới mọi   1

Câu 19 Tìm h nguyên hàm c a hàm s ọ nguyên hàm của hàm số ủa nguyên hàm ố: f x   e2020x

A

2020

1

.e

2020

xC

B e2020xC C 2020e2020xC D e2020xln 2020C Câu 20 Tìm h nguyên hàm c a hàm s ọi là nguyên hàm của hàm ủa hàm ố f x   52x

A

2

5

2

ln 5

x

C

25 2ln 5

x

C

C 2.5 ln 52xC D

1

25 1

x

C x

Câu 21 Tìm nguyên hàm I xcos dx x.

A

2sin

2

x

B Ixsinxcosx C C Ixsinx cosx C D

2cos 2

x

T Toán – Tr ổ Toán – Trường THPT Tân Phong – Tài liệu lưu hành nội bộ ường THPT Tân Phong – Tài liệu lưu hành nội bộ ng THPT Tân Phong – Tài li u l u hành n i b ệu lưu hành nội bộ ư ội bộ ội bộ 5

Trang 6

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 - Giải tích 12 – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

Câu 22 Tính th tích kh i tròn xoay để viết ố ược gọi là nguyên hàm của hàm ạn c t o thành khi quay hình ph ng ẳng  H đ c gi i h n b i cácược gọi là nguyên hàm của hàm ới mọi ạn ởi hai mặt phẳng vuông góc với trục

đười ta chứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên ng yf x , tr c ục trên Ox và hai đười ta chứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên ng th ng ẳng x a  , x b xung quanh tr c ục trên Ox

b

a



b

a

d

b

a

f x x



2

b

a



Câu 23 Di n tích hình ph ng gi i h n b i đ th hàm s ệu là ẳng ới mọi ạn ởi hai mặt phẳng vuông góc với trục ồ thị hàm số ịnh trên ố yf x , tr c ục trên Ox , x a x b a b ,     là:

A

 

b

a

f x dx

 

2

b

a

 

b

a

f x dx

 

b

a

f x dx



Câu 24 Tìm nguyên hàm c a hàm s ủa hàm ố f x  ln x

x

2

1 ln

Câu 25 Tìm m nh đ ệu là ều có nguyên hàm trên sai trong các m nh đ sauệu là ều có nguyên hàm trên

A

4

3d

4

x x x C . B 1xdxlnx C . C sin dx x C  cosx D 2e dx x2 e xC.

Câu 26 Cho hàm s f x liên t c trên   ục trên  và F x là nguyên hàm c a   ủa hàm f x , bi t   ếu

 

2020

0

f x x 

F 0  Tính 3 F2020

A F2020 20 81 B F2020 20 02 C F2020 20 42 D F2020 20 12

Câu 27 Hàm s nào ố sau đây không ph i là m t nguyên hàm c a hàm s ả các nguyên hàm của hàm số ộc ủa hàm ố f x( )3x15?

6

8 18

x

6

2 18

x

6

18

x

6

6

x

Câu 28 Tìm nguyên hàm c a hàm s ủa hàm ố f x   2x1.

1

D

1

Câu 29 Tìm nguyên hàm F x c a hàm s   ủa hàm ố f x  sinxcosx tho mãn ả các nguyên hàm của hàm số F 2 2

Câu 30 Tìm nguyên hàm c a hàm s ủa hàm ố   

1

f x

1

ln 5 2

1

ln 5 2

Câu 31 Cho hàm s f t liên t c trên   ục trên K và , a b K , F t là m t nguyên hàm c a   ộc ủa hàm f t trên K Ch n  ọi là nguyên hàm của hàm

kh ng đ nh sai trong các kh ng đ nh sau:ẳng ịnh trên ẳng ịnh trên

d

b

a

d

b

b a a

C

 d  d

b b

Câu 32 Cho F x là m t nguyên hàm c a hàm s   ộc ủa hàm ố f x Khi đó hi u s   ệu là ố F 0  F 1 b ngằng: “Mọi hàm số liên tục trên

A

 

1

0

d

f x x

 

1

0

d

 

1

0

d

 

1

0

d

Trang 7

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 - Giải tích 12 – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

Câu 33 Cho f x x F x d   C Khi đó v i ới mọi a  , a , b là h ng s ta có 0 ằng: “Mọi hàm số liên tục trên ố f ax b x  d b ngằng: “Mọi hàm số liên tục trên

1

F ax b C

1

F ax b C

Câu 34 Di n tích hình ph ng gi i h n b i các đệu là ẳng ới mọi ạn ới mọi ười ta chứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên ng x  , 0 x  , π ycosx và tr c ục trên Ox là:

A

π

0

cos d

π 2

0

cos d

π

0

cos d

π

0

cos d

Câu 35 Di nệu là tích S c a hình ph ng gi i h n b i đ th các hàm s ủa hàm ẳng ới mọi ạn ởi hai mặt phẳng vuông góc với trục ồ thị hàm số ịnh trên ố yexx, tr c tung và đục trên ười ta chứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên ng

th ng ẳng x0,x đ c tính theo công th c:1 ược gọi là nguyên hàm của hàm ứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên

A

1

0

ex 1 d

1

0

1

0

e dx

1

1

Câu 36 Tính th tích ể viết V c a ph n v t th gi i h n b i hai m t ph ng vuông góc v i tr c ủa hàm ần tính ật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục ể viết ới mọi ạn ởi hai mặt phẳng vuông góc với trục ặt ẳng ới mọi ục trên Ox t i ạn x a ,

x b a b  có di n tích thi t di n b c t b i m t ph ng vuông góc v i tr c ệu là ếu ệu là ịnh trên ắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục ởi hai mặt phẳng vuông góc với trục ặt ẳng ới mọi ục trên Ox t i đi m cóạn ể viết hoành đ ộc xa x b   là S x : 

A

 d

a

b

 d

b

a

 

b

a

 d

b

a

Câu 37 Cho hình ph ng ẳng  D đ c gi i h n b i các đ ng ược gọi là nguyên hàm của hàm ới mọi ạn ởi hai mặt phẳng vuông góc với trục ười ta chứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên x  , 0 x  , 1 y  và 0 y 2x1 Th tíchể viết

V c a kh i tròn xoay t o thành khi quay ủa hàm ố ạn  D xung quanh tr c ục trên Ox được gọi là nguyên hàm của hàmc tính theo công th c?ứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên

A

1

0

1

0

1

0

1

0

Câu 38 Cho hàm s ố yf x  liên t c và có đ th nh hình bên G i ục và có đồ thị như hình bên Gọi ồ thị như hình bên Gọi ị như hình bên Gọi ư ọ tất cả các nguyên hàm của hàm số D là hình ph ng gi i h n ẳng giới hạn ới hạn ạn

b i đ th hàm s đã cho và tr c ởi đồ thị hàm số đã cho và trục ồ thị như hình bên Gọi ị như hình bên Gọi ố ục và có đồ thị như hình bên Gọi Ox Quay hình ph ng ẳng giới hạn D quanh tr c ục và có đồ thị như hình bên Gọi Ox ta đ ược khối c kh i ố tròn xoay có th tích ể tích V đ ược khối c xác đ nh theo công th c ị như hình bên Gọi ức

3

2

1

d

3

2

1

1

d 3

3

2 2

1

d

3

2

1

d

Câu 39 Kh ngẳng đ nh nào sau đây ịnh trên sai?

x

x

Câu 40 Cho hàm s ố yf x  liên t c trên ục và có đồ thị như hình bên Gọi và có đ th nh hình vẽ bên ồ thị như hình bên Gọi ị như hình bên Gọi ư Hình

ph ng đ ẳng giới hạn ược khối c đánh d u trong hình vẽ bên có di n tích là ất cả các nguyên hàm của hàm số ệu lưu hành nội bộ

A

 d  d

 d  d

C

 d  d

 d  d

Câu 41 Th tích kh i tròn xoay t o thành khi quay hình ph ng gi i h n b i các để viết ố ạn ẳng ới mọi ạn ởi hai mặt phẳng vuông góc với trục ười ta chứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên ng y x ex, y  ,0

0

T Toán – Tr ổ Toán – Trường THPT Tân Phong – Tài liệu lưu hành nội bộ ường THPT Tân Phong – Tài liệu lưu hành nội bộ ng THPT Tân Phong – Tài li u l u hành n i b ệu lưu hành nội bộ ư ội bộ ội bộ 7

y

1 3

3

y

c

b

a

 

yf x

Trang 8

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 - Giải tích 12 – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

A

1

2 2

0

e dx

1

0

e dx

1

2 2

0

e dx

1 2

0

e dx

Câu 42 Di n tích c a hình ph ng ệu lưu hành nội bộ ủa hàm số ẳng giới hạn  H đ c gi i h n b i đ th ược khối ới hạn ạn ởi đồ thị hàm số đã cho và trục ồ thị như hình bên Gọi ị như hình bên Gọi

hàm s ố yf x , tr c hoành và hai đ ục và có đồ thị như hình bên Gọi ường THPT Tân Phong – Tài liệu lưu hành nội bộ ng th ng ẳng giới hạn x a  ,

x b a b (ph n tô đ m trong hình vẽ) tính theo công ần tô đậm trong hình vẽ) tính theo công ậm trong hình vẽ) tính theo công

th c: ức

A

 d

b

a

 d  d

b

a

 d  d

Câu 43 Cho hàm s ố yf x( ) có đ th nh hình vẽ Di n tích hình ồ thị như hình bên Gọi ị như hình bên Gọi ư ệu lưu hành nội bộ

ph ng ph n tô đ m đ ẳng giới hạn ần tô đậm trong hình vẽ) tính theo công ậm trong hình vẽ) tính theo công ược khối c tính theo công th c nào? ức

A.

3

1

d

( )

f x x

1

3

d ( )

3

0

( ) d

2

1 d ( )

f x x

Câu 44 Cho hàm s y x có đ th ồ thị hàm số ịnh trên  C G i ọi là nguyên hàm của hàm D là hình ph ng gi i h n b i ẳng ởi hai mặt phẳng vuông góc với trục ạn ởi hai mặt phẳng vuông góc với trục  C , tr c hoành và haiục trên

đười ta chứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên ng th ng ẳng x  , 2 x  Th tích c a kh i tròn xoay t o thành khi quay 3 ể viết ủa hàm ố ạn D quanh tr cục trên hoành được gọi là nguyên hàm của hàmc tính b i công th c:ởi hai mặt phẳng vuông góc với trục ứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên

A

2

2

3

d

x

3

2

d

x

3 2

2

d

x

3 2

2

d

x

Câu 45 Tìm nguyên hàm c a hàm s ủa hàm ố f x  cos 3x 6

A  d 3sin 3

6

1

f x x  x C

C  d 6sin 3

6

Câu 46 Cho hàm s f x liên t c trên   ục trên 0;1 và  f 1  f 0  Tính tích phân 2  

1 0

d

Câu 47 Hàm số f x có đ o hàm liên t c trên đo n   ạn ục trên ạn a b và ;  f a  ,  2 f b  Tính  4

 d

b

a

Câu 48 Cho hình ph ng ẳng  H gi i h n b i đ th hàm s ới mọi ạn ởi hai mặt phẳng vuông góc với trục ồ thị hàm số ịnh trên ố y x23x 2, tr c hoành và hai đục trên ười ta chứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên ng

th ng ẳng x  , 1 x  Quay 2  H xung quanh tr c hoành đ c kh i tròn xoay có th tích làục trên ược gọi là nguyên hàm của hàm ố ể viết

A

2

2

1

B

2

2 2

1

1

D

2 2

1

Trang 9

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 - Giải tích 12 – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

2

0

d 3

f x x 

Tính    

2

0

1 d

f xx

?

Câu 50 Cho hàm s ố f x liên t c trên   ục và có đồ thị như hình bên Gọi , có đ th nh hình vẽ G i ồ thị như hình bên Gọi ị như hình bên Gọi ư ọ tất cả các nguyên hàm của hàm số S là

di n tích hình ph ng đ ệu lưu hành nội bộ ẳng giới hạn ược khối c gi i h n b i đ th hàm s ới hạn ạn ởi đồ thị hàm số đã cho và trục ồ thị như hình bên Gọi ị như hình bên Gọi ố f x , tr c  ục và có đồ thị như hình bên Gọi hoành và tr c tung Kh ng đ nh nào sau đây đúng? ục và có đồ thị như hình bên Gọi ẳng giới hạn ị như hình bên Gọi

0

d

0

d

0

d

0

d

M C Đ 2 ỨNG DỤNG Ộ 1

Câu 1 H t t c các nguyên hàm c a hàm s ọ tất cả các nguyên hàm của hàm số ất cả các nguyên hàm của hàm số ả các nguyên hàm của hàm số ủa hàm số ố  

1 2 1

x

f x

x

trên kho ng ả các nguyên hàm của hàm số 1; là

A 2x3lnx1C B 3lnx1C C  

2

3

x

2

3 2

1

x

Câu 2.

2

x

dx x

Câu 3 Di n tích ệu là S c a hình ph ng gi i h n b i đ th hàm s ủa hàm ẳng ới mọi ạn ởi hai mặt phẳng vuông góc với trục ồ thị hàm số ịnh trên ố y x 2, Ox , x  , 1 x  là:2

A

7

3

S 

8 3

S 

Câu 4 H t t c các nguyên hàm c a hàm s ọ tất cả các nguyên hàm của hàm số ất cả các nguyên hàm của hàm số ả các nguyên hàm của hàm số ủa hàm số ố  

2 1

x

f x

x trên kho ng ả các nguyên hàm của hàm số 1;  là

A x3lnx1C B x 3lnx1C C  

2

3 1

2

3 1

Câu 5 H t t c các nguyên hàm c a hàm s ọ tất cả các nguyên hàm của hàm số ất cả các nguyên hàm của hàm số ả các nguyên hàm của hàm số ủa hàm số ố

 

 2

1

x

f x

x

trên kho ng ả các nguyên hàm của hàm số 1; là

1

x

B 2 ln 1 3

1

x

C 2 ln 1 2

1

x

1

x

Câu 6.

1

dx x

A x5ln x 1 C B

2

2

x

C

2

2

x

D 2x5ln x 1 C

Câu 7 Tính tích phân

2

0

4

Câu 8 Bi t ếu F x  là m t nguyên hàm c a ội bộ ủa hàm số   1

1

f x

x

F 0 2 thì F 1 b ng ằng

T Toán – Tr ổ Toán – Trường THPT Tân Phong – Tài liệu lưu hành nội bộ ường THPT Tân Phong – Tài liệu lưu hành nội bộ ng THPT Tân Phong – Tài li u l u hành n i b ệu lưu hành nội bộ ư ội bộ ội bộ 9

y

 

Trang 10

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia năm 2020 - Giải tích 12 – Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

Câu 9 Tính di n tích hình ph ng t o thành b i parabol ệu là ẳng ạn ởi hai mặt phẳng vuông góc với trục y x 2,

đười ta chứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên ng th ng ẳng yx và tr c hoành trên đo n 2 ục trên ạn 0;2

(ph n g ch s c trong hình vẽ ần gạch sọc trong hình vẽ ạch sọc trong hình vẽ ọc trong hình vẽ )

A

3

5

6

C

2

7

6

Câu 10 Phát bi u nào sau đây là đúng?ể viết

A e sin d e cos e cos d

C e sin d e cos e cos d

Câu 11 Cho hàm s ố f x có   f x 

liên t c trên đo n ục trên ạn 1;3 , f  1  và3

3

1

( ) d 10

f x x

Giá tr c aịnh trên ủa hàm

 3

f b ng:ằng: “Mọi hàm số liên tục trên

Câu 12 Bi t ếu

2 1 d 1

b

a

Kh ng đ nh nào sau đây là ẳng ịnh trên đúng?

Câu 13 Cho hình  H gi i h n b i các đ ng ới mọi ạn ởi hai mặt phẳng vuông góc với trục ười ta chứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên yx22x, tr c hoành Quay hình ph ng ục trên ẳng  H quanh

tr c ục trên Ox ta được gọi là nguyên hàm của hàmc kh i tròn xoay có th tích là:ố ể viết

A

496

15

32 15

4 3

16 15

Câu 14 Cho

 

2

0

Khi đó

 

2

0

b ng:ằng: “Mọi hàm số liên tục trên

Câu 15 Tìm h nguyên hàm c a hàm s ọ tất cả các nguyên hàm của hàm số ủa hàm số ố  

1

f x

A

1

1

2

1 1

1

2

x

D x2ln x1C

Câu 16 Cho hàm s ố f x liên t c trên đo n   ục trên ạn 0;10 và   

10

0

f x x 

và  

6

2

f x x 

Tính

Câu 17 Nguyên hàm F x c a hàm s  ủa hàm ố  

1

f x

x

 , bi t ếu

1

2

F xx 

B F x 2ln 2x  1 1 C  

1

2

F xx 

D  

1

2

F xx 

Câu 18 Tính di n tích ệu là S c a hình ph ng gi i h n b i các đ ng ủa hàm ẳng ới mọi ạn ởi hai mặt phẳng vuông góc với trục ười ta chứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên y  , ex y  , 2 x  , 0 x  1

Ngày đăng: 24/06/2021, 17:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. D in tích hình ph ng ẳ - 1-CHUYEN DE 1-NGUYEN HAM - TICH PHAN - UNG DUNG (CAU HOI- THEO DE TK)-CT
1. D in tích hình ph ng ẳ (Trang 3)
Câu 22. Tính th tích khi tròn xoay để ố ượ ạc to thành khi quay hình ph ng H được gi hn bi các ở đường yf x , tr c ụOx và hai đường th ng ẳx a, x b xung quanh tr c ụOx. - 1-CHUYEN DE 1-NGUYEN HAM - TICH PHAN - UNG DUNG (CAU HOI- THEO DE TK)-CT
u 22. Tính th tích khi tròn xoay để ố ượ ạc to thành khi quay hình ph ng H được gi hn bi các ở đường yf x , tr c ụOx và hai đường th ng ẳx a, x b xung quanh tr c ụOx (Trang 6)
x  ab  (ph n tô đm trong hình ve) tính theo công ậ - 1-CHUYEN DE 1-NGUYEN HAM - TICH PHAN - UNG DUNG (CAU HOI- THEO DE TK)-CT
x  ab  (ph n tô đm trong hình ve) tính theo công ậ (Trang 8)
Câu 42. D in tích ca hình ph ng H được gi hn bi đ th ị hàm s   ốyf x , tr c hoành và hai đụường th ng  ẳx a , - 1-CHUYEN DE 1-NGUYEN HAM - TICH PHAN - UNG DUNG (CAU HOI- THEO DE TK)-CT
u 42. D in tích ca hình ph ng H được gi hn bi đ th ị hàm s ốyf x , tr c hoành và hai đụường th ng ẳx a , (Trang 8)
Câu 50. Cho hàm số  liên tc trên ụ �, có đ th nh hình ve. Gi ọS là di n tích hình ph ng đệẳược gi i h n b i đ  th  hàm s  ớ ạở ồịốf x , tr cụ hoành và tr c tung - 1-CHUYEN DE 1-NGUYEN HAM - TICH PHAN - UNG DUNG (CAU HOI- THEO DE TK)-CT
u 50. Cho hàm số  liên tc trên ụ �, có đ th nh hình ve. Gi ọS là di n tích hình ph ng đệẳược gi i h n b i đ th hàm s ớ ạở ồịốf x , tr cụ hoành và tr c tung (Trang 9)
Câu 9. Tính d in tích hình ph ng to thành bi parabol ởy x 2, đ ường th ng ẳy  x2 và tr c hoành trên đo n ụạ 0; 2 (ph n g ch s c trong hình vẽ ầạọ) - 1-CHUYEN DE 1-NGUYEN HAM - TICH PHAN - UNG DUNG (CAU HOI- THEO DE TK)-CT
u 9. Tính d in tích hình ph ng to thành bi parabol ởy x 2, đ ường th ng ẳy  x2 và tr c hoành trên đo n ụạ 0; 2 (ph n g ch s c trong hình vẽ ầạọ) (Trang 10)
Câu 21. Tính d in tích ệS ca hình ph ng H gi hn bi ạở ường cong y  x 3x2 1 2x trên  3; 4 - 1-CHUYEN DE 1-NGUYEN HAM - TICH PHAN - UNG DUNG (CAU HOI- THEO DE TK)-CT
u 21. Tính d in tích ệS ca hình ph ng H gi hn bi ạở ường cong y  x 3x2 1 2x trên  3; 4 (Trang 11)
Câu 41. D in tích hình ệ ph ng ẳS gi hn bi đ th hàm 1 1 - 1-CHUYEN DE 1-NGUYEN HAM - TICH PHAN - UNG DUNG (CAU HOI- THEO DE TK)-CT
u 41. D in tích hình ệ ph ng ẳS gi hn bi đ th hàm 1 1 (Trang 13)
Câu 29. Cho hình ph ng H gi hn bi các ạở ường - 1-CHUYEN DE 1-NGUYEN HAM - TICH PHAN - UNG DUNG (CAU HOI- THEO DE TK)-CT
u 29. Cho hình ph ng H gi hn bi các ạở ường (Trang 18)
Câu 35. Cho vt th có mt đáy là hình tròn có bán kính b ng 1 (hình vẽ). Khi ắ v t th  b i m t ph ng vuông góc v i tr c  ậể ởặẳớụOx t i đi m có hoành đ  ạểộx 1� �x1  thì được thi t di n là m t tam giác đ u - 1-CHUYEN DE 1-NGUYEN HAM - TICH PHAN - UNG DUNG (CAU HOI- THEO DE TK)-CT
u 35. Cho vt th có mt đáy là hình tròn có bán kính b ng 1 (hình vẽ). Khi ắ v t th b i m t ph ng vuông góc v i tr c ậể ởặẳớụOx t i đi m có hoành đ ạểộx 1� �x1 thì được thi t di n là m t tam giác đ u (Trang 19)
góc vi tđ t. Ti v trí ịM là trung đi m ca ểủ AC thì tường cong có đ cao ộ 1m (xem hình minh h a bên) - 1-CHUYEN DE 1-NGUYEN HAM - TICH PHAN - UNG DUNG (CAU HOI- THEO DE TK)-CT
g óc vi tđ t. Ti v trí ịM là trung đi m ca ểủ AC thì tường cong có đ cao ộ 1m (xem hình minh h a bên) (Trang 20)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w