32. Đề thi thử THPT QG 2021 - Toán - Chuyên Thái Bình - L2 - có lời giải
Trang 1SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH
THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2 NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 2 (NB): Cho hàm số y f x bảng biến thiên như hình vẽ
Số nghiệm của phương trình f x 1 0 là:
x y x
Trang 2C. 6
V
D. 12
B. logab c loga b.loga c
C. loga b loga b loga c
c
D. loga bc loga bloga c
Câu 13 (TH): Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng a 3 Tính thể tích Vcủa khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD
Trang 3Câu 17 (NB): Cho biểu thức 4 23
P x x , x0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
C. 6.12
D. 4 6.9
Câu 19 (NB): Tập nghiệm của phương trình S của bất phương trình 5 2 1
25
x x
Câu 24 (NB): Cho hình chóp S ABCD có chiều cao bằng a, đáy là tam giác ABC đều cạnh a Thể tích
của khối S ABC bằng:
Trang 43
3
3.a
Câu 25 (TH): Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, tam giác SAB đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy, ABa AD, a 3 Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Câu 27 (TH): Cho hàm số yax3bx2 cx d có đồ thị như hình bên dưới
Trong các số a b c d, , , có bao nhiêu số dương?
a
C. 6.2
a
D. 6.4
Trang 5Câu 31 (VD): Một nhóm học sinh có 8 học sinh nữ và 4 học sinh nam Xếp ngẫu nhiên nhóm học sinh này thành một hàng dọc Tính xác suất sao cho không có hai bạn nam nào đứng cạnh nhau
Câu 32 (VD): Cho bất phương trình 2 2
a
3
2 53
a
3
2 23
a
V
Câu 36 (VD): Ông An muốn xây một bể nước chứa dạng hình hộp chữ nhật, phần nắp trên ông để trống một ô có diện tích bằng 20% diện tích của đáy bể Biết đáy bể là một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, bể có thể chứa tối đa 10m3 nước và giá tiền thuê nhân công là 500000 đồng/m2 Số tiền ít nhất mà ông phải trả cho nhân công gần nhất với đáp án nào dưới đây?
A 14 triệu đồng B 13 triệu đồng C 16 triệu đồng D 15triệu đồng
Câu 37 (NB): Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 B Hàm số nghịch iến trên khoảng 1;0
C Hàm số đồng biến trên khoảng 2; D Hàm số đồng biến trên khoảng ;3
Câu 38 (TH): Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Trang 6Phương trình tất cả các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
có đồ thị C Có tất cả bao nhiêu đường thẳng cắt C tại hai
điểm phân biệt mà hoành độ và tung độ của hai giao điểm này đều là các số nguyên?
nghịch biến trên 1
S
Câu 43 (TH): Cho hình chóp S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ABCD , SAa 2, ABCD
là hình vuông tâm O cạnh 2a Góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD bằng:
Câu 44 (NB): Cho hàm số 2 1
1
x y x
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 1 và 1;
B Hàm số đồng biến trên \ 1
C Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ; 1 và 1;
D Hàm số nghịch biến trên \ 1
Trang 7Câu 45 (VDC): Cho hai khối cầu đồng tâm có bán kính là 1 và 4 Xét hình chóp S A A A A A A có đỉnh 1 2 3 4 5 6
S thuộc mặt cầu nhỏ và các đỉnh A i i 1;6 thuộc mặt cầu lớn Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp
Câu 47 (VDC): Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a Mặt bên BB C C là hình
thoi và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách giữa CC và mặt phẳng ABB A bằng 12
a
C.
3
38
a
D.
3
217
a
Câu 48 (VDC): Cho hàm số đa thức bậc năm y f x có đồ thị như hình bên dưới:
Số nghiệm của phương trình 2 2
Câu 50 (VDC): Cho hình chóp S ABC có ABa, BCa 3, ABC600 Hình chiếu vuông góc của
S lên mặt phẳng ABC là một điểm thuộc cạnh BC Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABC bằng 450 Thể tích khối chóp S ABC đạt giá trị nhỏ nhất bằng
Trang 8C.
3
36
a
D.
3
33
Câu 1: Đáp án A
Phương pháp giải:
Tập xác định của hàm số lũy thừa a
y f x phụ thuộc vào giá trị của a
Với a nguyên dương, tập xác định là ;
Với a nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là \ 0 ;
Với a không nguyên, tập xác định là 0,
Giải chi tiết:
Trang 9Giải chi tiết:
Ta có: f x 1 0 f x 1
Suy ra: số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng y1
Từ BBT ta thấy: hai đồ thị y f x và y1 có ba giao điểm
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt
Giải chi tiết:
Gọi xác suất bắn trúng bia của xạ thủ thứ nhất là P10,75
xác suất bắn trúng bia của xạ thủ thứ hai là P20,85
Gọi A là biến cố: “Có ít nhất một xạ thủ bắn trúng vòng 10” ⇒ Biến cố đối A: “Không có xạ thủ nào bắn trúng vòng 10”
Trang 10- Hàm số yloga x0 a 1 có TXĐ D0;, đồng biến trên D khi a1, nghịch biến trên D khi
0 a 1
- Hàm số ya x0 a 1 có TXĐ D , đồng biến trên D khi a1, nghịch biến trên D khi 0 a 1
Giải chi tiết:
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy:
- Hàm số xác định trên 0; nên loại đáp án B và C
- Hàm số đồng biến trên 0; nên loại đáp án D vì 00, 6 1
Vậy đồ thị đã cho là của hàm số
V dựa vào công thức tỉ lệ thể tích Simpson
- So sánh thể tích hai khối chóp có cùng chiều cao S ECD và S ABCD , từ đó tính thể tích khối chóp
S GMN
Giải chi tiết:
Gọi E là trung điểm của AB Vì G là trọng tâm SAB nên 2
Trang 11- Hàm đa thức bậc bốn trùng phương có 1 hoặc 3 cực trị
Giải chi tiết:
- TH1: m2 1 0, thay m vào hàm số, xét xem hàm số có thỏa mãn nghịch biến trên hay không?
- TH2: m2 1 0 Hàm số y f x nghịch biến trên khi và chỉ khi y 0 x
+ Với m 1 y x nghịch biến trên (thỏa mãn)
+ Với m 1 y 2x2x nghịch biến trên 1;
Trang 12m
m m
6 3
- Thay x x vừa tìm được vào tính giá trị biểu thức 1, 2 T x13 x32
Giải chi tiết:
x x
Vậy T= T x13 x23 03 33 27
Câu 11: Đáp án C
Phương pháp giải:
Trang 13- Tính đạo hàm hàm g x , sử dụng công thức tính đạo hàm 1 u2
- Giải bất phương trình g x 0 và suy ra các khoảng đồng biến của hàm số
Giải chi tiết:
Giải chi tiết:
Dễ thấy mệnh đề sai là đáp án B: logab c loga b.loga c
Trang 14Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông SOB ta có SO SB2OB2 3a22a2 a
⇒ Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp là
- Tính độ dài đường sinh l h2r2
- Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r, độ dài đường sinh l là S xq rl
Giải chi tiết:
Trang 15Giải chi tiết:
Số cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó là A cách 102
- Thể tích của khối trụ có chiều cao h , bán kính đáy R là: V R h2
Giải chi tiết:
Giả sử hình trụ có chiều cao h, bán kính đáy R
Vì thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục của hình trụ là hình vuông nên h2R
Trang 16Giải chi tiết:
- Giải bất phương trình logarit: loga f x b 0 f x a bkhi0 a 1
- Giải bất phương trình tìm x, từ đó kết luận tập nghiệm của bất phương trình và suy ra a b,
- Thay a b, vừa tìm được để tính giá trị biểu thức T3a2b
Giải chi tiết:
x
x x
x x
x x
Khối lăng trụ có chiều cao bằng h, diện tích đáy bằng B có thể tích là VB h
Giải chi tiết:
Khối lăng trụ có chiều cao bằng h, diện tích đáy bằng B có thể tích là VB h
Câu 22: Đáp án A
Phương pháp giải:
Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h bán kính đáy R là S xq 2Rh
Giải chi tiết:
Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h bán kính đáy R là S xq 2Rh
Câu 23: Đáp án D
Phương pháp giải:
Trang 17- Chia cả 2 vế phương trình cho 4x 0
- Đặt ẩn phụ 3
2
x
t
, đưa phương trình về dạng phương trình bậc hai ẩn t, giải phương trình tìm t
- Từ t tìm được tìm x tương ứng và tính tổng các nghiệm
Giải chi tiết:
Chia cả 2 vế phương trình cho 4x 0 ta được:
12
x
x
x x
Giải chi tiết:
Vì đáy là tam giác đều cạnh a nên
2
34
Trang 18Gọi H là trung điểm của AB , vì SAB đều có ABa nên SHAB và 3
- Xét phương trình hoành độ giao điểm
- Đưa phương trình về dạng tích một nhị thức và một tam thức bậc hai
- Biện luận nghiệm của tam thức bậc hai
Giải chi tiết:
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
- Dựa vào chiều của nhánh cuối cùng suy ra dấu của hệ số a
- Dựa vào giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung suy ra dấu của hệ số d
Trang 19- Dựa vào các điểm cực trị suy ra dấu của hệ số b c,
Giải chi tiết:
Vì đồ thị hàm số có nhánh cuối cùng đi xuống nên a0
Vì giao điểm của đồ thị hàm số và trục tung nằm phía dưới trục hoành nên d 0
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy: Hàm số có 2 điểm cực trị trái dấu, và tổng 2 cực trị là số dương
Ta có y 3ax22bx c , do đó
0
02
00
3
ac
c b
b a
- Trong ABCD kẻ BH GN, trong B BH kẻ BKB N Chứng minh BKB GN
- Sử dụng tam giác đồng dạng, hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính khoảng cách
Giải chi tiết:
Gọi N là trung điểm của AB , ta có B M / /DN nên B M D N, , , đồng phẳng B MG B GN
Trang 2052
54
a a
a BH
a a
65
a a
Giải chi tiết:
Hình tứ diện đều có 6 mặt phẳng đối xứng
Câu 30: Đáp án C
Phương pháp giải:
Dựa vào BBT xác định số điểm cực đại là số điểm mà qua đó đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm
Giải chi tiết:
Hàm số đã cho đạt cực đại tại x1
Câu 31: Đáp án C
Phương pháp giải:
Sử dụng nguyên tắc vách ngăn
Giải chi tiết:
Số cách xếp 12 học sinh thành 1 hàng dọc là 12! cách ⇒ Không gian mẫu n 12!
Gọi A là biến cố: “không có hai bạn nam nào đứng cạnh nhau”
Trang 21Xếp 8 bạn nữ thành hàng ngang có 8! cách, khi đó có 9 vách ngăn giữa 8 bạn nữ này
Xếp 4 bạn nam vào 4 trong 9 vách ngăn trên có A cách 94
- Giải bất phương trình loga f x loga g x f x g x 0
- Cô lập m, đưa các bất phương trình về dạng
Trang 22yax bx c a có đúng một điểm cực trị khi và chỉ khi ab0
Giải chi tiết:
a b C a b
- Tìm k ứng với số mũ của x bằng 3, tìm k và suy ra hệ số của x3 trong khai triển
Giải chi tiết:
Ta có:
6 6 0
S rl để tính độ dài đường sinh của hình nón
- Tính chiều cao của hình nón h l2r2 để tính chiều cao của hình nón, cũng chính là chiều cao của khối chóp
- Tính thể tích khối chóp có chiều cao h , diện tích đáy B là 1
3
V Bh
Trang 23Giải chi tiết:
Gọi OACBDSOABCD và SO cũng chính là chiều cao của khối nón
Diện tích xung quanh của hình nón là S xq rl .a l2a2 l 2a
Chiều cao của hình nón là h l2r2 4a2a2 a 3SO
- Sử dụng BĐT Cô-si cho 3 số không âm: a b c 33abc Dấu “=” xảy ra a b c
Giải chi tiết:
Gọi chiều rộng của bế nước là x x 0 m thì chiều dài của bể nước là 2x m Gọi chiều cao của bể nước là h h 0 m ta có thể tích bể nước là 2
Trang 24Giải chi tiết:
Dựa vào BBT ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 và 1;, nghịch biến trên 1;1
Giải chi tiết:
Dựa vào BBT ta có lim ; lim 3
- Hàm phân thức có bậc tử > bậc mẫu không có TCN
- Số tiệm cận đứng = số nghiệm của mẫu không bị triệt tiêu bởi nghiệm của tử
Giải chi tiết:
Vì bậc tử > bậc mẫu nên đồ thị hàm số không có TCN
Vì x1 là nghiệm của mẫu không bị triệt tiêu nên đồ thị hàm số có TCĐ x1
Vậy đồ thị hàm số đã cho có tổng số TCN và TCĐ là 1
Câu 40: Đáp án D
Trang 25Giải chi tiết:
Để đường thẳng cắt C tại 2 điểm có hoành độ và tung độ là các số nguyên thì điểm có hoành độ và tung
độ là các số nguyên phải thuộc đồ thị hàm số y 3x 2
Trang 26Khi đó các điểm có hoành độ và tung độ là các số nguyên thuộc đồ thị hàm số y 3x 2
;
22
m m
22
m
m m
- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông để tính góc
Giải chi tiết:
Trang 27Gọi OACBD ta có ACBD tại O (do ABCD là hình vuông)
Vì ABCD là hình vuông cạnh 2a nên AC2a 2 AOa 2
Xét tam giác vuông SAO có: tan 2 1
2
SA a SOA
- Hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất đơn điệu trên từng khoảng xác định của chúng
- Sử dụng công thức tính nhanh đạo hàm:
Giải chi tiết:
Gọi S1 ; S2 là hai khối cầu tâm O có bán kính lần lượt là R11,R24
Giả sử A A A A A A1 2 3 4 5 6
Kẻ OH H , gọi S OH S sao cho d S ; d O ;
Trang 28Khi đó ta có:
1.3
Trang 29Hàm số g x 4x32x đồng biến trên , do đó từ (*) ta suy ra x2
Với x2 ta có 80 32 y 4y 4832y4y 32, sử dụng MODE7 ta tìm được y3
V V B K S d C ABB A B H S Giải phương trình tìm x, từ đó tính V ABC A B C.
Giải chi tiết:
Trang 30Đặt 2 2
0
B H x x BH a x (Định lí Pytago trong tam giác vuông BB H )
Gọi M là trung điểm của AB ta có CMAB và 3
2
a
CM (do ABC đều ạnh a )
Trong ABC kẻ HK/ /CM K AB, áp dụng định lí Ta-lét ta có:
32
Trang 31 , tiếp tục sử dụng tương giao đồ thị hàm số tìm nghiệm x
Giải chi tiết:
t a
t b
t c t
t x
f x
c x
c x
Trang 32- Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt
- Phương trình (2) có 4 nghiệm phân biệt
- Phương trình (3) có 4 nghiệm phân biệt
- Phương trình (4) có 4 nghiệm phân biệt
Tất cả các nghiệm là không trùng nhau Vậy phương trình ban đầu có tất cr 14 nghiệm phân biệt
2 2
2 2
2 2
2 2
Trang 33Dựa vào BBT ta có:
+ Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 0
+ Phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 0
+ Phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt khác 0
+ Phương trình (4) có 2 nghiệm phân biệt khác 0
+ Phương trình (5) vô nghiệm
Các nghiệm trên đều là nghiệm bội lẻ (nghiệm đơn) và phân biệt
Do đó phương trình g x 0 có 9 nghiệm bội lẻ
S AB BC ABC không đổi V S ABC. đạt GTNN khi HA nhỏ nhất
- HA đạt GTNN khi và chỉ khi HABC , từ đó tính HA và tính GTNN của V S ABC.
Giải chi tiết:
23