1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

19. Đề thi thử THPT QG 2021 - Toán - THPT Yên Định 1 - Thanh Hóa - Lần 1 - có lời giải

25 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

19. Đề thi thử THPT QG 2021 - Toán - THPT Yên Định 1 - Thanh Hóa - Lần 1 - có lời giải

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Câu 1: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

Câu 5: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.2; B.;0  C.2; 2  D  0; 2

Câu 6: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3

4

x y x

 có phương trình là

Trang 2

A. 2 log a b B.2 log a b C.1 2log a b D. 2loga b .

Câu 9: Tập xác định của hàm số ylog2021x3là

Trang 4

Câu 22: Tập nghiệm của phương trình 5x1 625 là

A 102.424.000 đồng B 102.423.000 đồng C 102.016.000 đồng D 102.017.000 đồng

Trang 5

Câu 30: Khối lăng trụ tam giác ABC A B C có thể tích bằng 99cm Tính thể tích của khối tứ diện A ABC .

Câu 31: Đồ thị hàm số

2 2

4

x y

Câu 34: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 1

4xm.2x 3m 3 0 có hai nghiệm trái dấu là

A  0; 2 B ; 2  C 1; D  1; 2

Câu 35: Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số  

 2

21

y x

y x

x y x

2

1.1

y x

2 x 2 x  x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

a

3 2.3

a

Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng 2 ,a O là giao điểm của AC và BD Gọi

M là trung điểm AO Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng SCD theo ?a

Trang 6

Câu 41: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B Hai mặt phẳng SAB và

SAD cùng vuông góc với đáy Biết AD2BC2aBDa 5 Tính thể tích khối chóp S ABCD biết

rằng góc giữa SB và ABCD bằng  300?

A.

3

3.8

S ABCD

a

3

3.6

S ABCD

a

3

4 219

S ABCD

a

3

a

D.

3

3.4

Trang 7

Câu 46: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a tâm O Gọi M N, lần lượt là trung điểm của

SA và BC Góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng ABCD bằng  0

60 Tính góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng SBD ?

A. 5

1

2 5.5

Câu 47: Cho hàm số 3   2  

yxmxmxm có đồ thị  C m với m là tham số Tập S là tập

các giá trị nguyên của m m   2021; 2021  để  C m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt A 2;0 ; ,B C sao cho

trong hai điểm B C, có một điểm nằm trong và một điểm nằm ngoài đường tròn có phương trình x2y21.Tính số phần tử của ?S

Câu 48: Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C gọi ' ' ' I J K, , lần lượt là trung điểm của AB AA B C, ', ' ' Mặt phẳng IJK chia khối lăng trụ thành 2 phần Gọi V là thể tích phần chứa điểm 1 B V', là thể tích khối lăng trụ Tính 1

1

46

1

18.5

Câu 50: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình

3

2x 6x 16x 10 m x 3x m 0

          có nghiệm x  1; 2  Tính tổng tất cả các phần tử của S

Trang 8

A.368 B.46 C.391 D 782.

-HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐÁP ÁN

Trang 9

 nên đường thẳng y3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

3.4

x y x

Trang 11

Ta có   2 cos  2 cos 2sin

x x

x x

Trang 12

Dựa vào đồ thị ta thấy phương trình  

2020

1

.2020

Ta thấy cách gửi tiền theo đề bài là gửi theo hình thức lãi kép

Áp dụng công thức lãi kép ta có sau đúng 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) là

6 0 1 100 1 0, 4% 102.424.128, 4

Câu 30: Chọn D

Trang 13

Gọi H là hình chiếu của ' A lên mặt phẳng ABC .

2

4 0

.2

4

x x

    đường thẳng x 4 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận

Trang 14

Xét tam giác ABC vuông cân tại A có

Trang 15

y x

Trang 16

Lấy trên SB SC, hai điểm E F, sao cho SESFSAa Do ASBBSCCSA600 nên tứ diện SAEF là

Trang 17

Vì ba điểm cực trị lập thành tam giác nhận G 0;7 làm trọng tâm nên

2 2

0 03

Ta có: ABBCC B' 'ABBC' ABC' vuông tại B

Lại có: B C' 'ABB A' 'B C' 'AB' AB C' ' vuông tại B '

Gọi I là trung điểm của ' A CIAIBIB'IC'R. Mặt khác, I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ

Trang 18

Gọi M là trung điểm của BC,ABC đều nên AMBC

Tam giác A BC đều nên ' A M' BCBCA AM' 

Trang 19

Gọi S là đỉnh, I là tâm đường tròn đáy của hình nón đã cho

Mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và cách tâm của đáy một khoảng bằng 2 cắt đường tròn đáy theo dây cung

Từ  1 và  2 suy ra ABSIMABIH mà IHSM nên IHSAB

Khoảng cách từ tâm đến mp SAB bằng 2 nên   IH 2

Tam giác SIM vuông tại I , có đường cao IH nên:

Trang 20

Tam giác SAB có SMAB nên diện tích tam giác SAB là:

Trang 22

Goi O là tâm hình vuông ABCD

Vì SABCD là chóp tứ giác đều nên SO vuông góc với ABCD

Gọi E là hình chiếu M trên ABCD

2

a

Gọi I là giao điểm của EN và BO

Từ I kẻ đường thẳng song song với ME, cắt MH tại H

H

 là giao điểm của MN và SBD

Trang 23

Hình chiếu của N lên SBD là góc NHK

Xét tam giác vuông NHK có:

m

m m

223

m m

Trang 24

EB K

A B C

EB d K A B S

V V

V

1 1

Ngày đăng: 24/06/2021, 17:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w