Đề toán 2022
Trang 2PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO CỦA BGD NĂM 2021-ĐỀ 15 Câu 1 (NB) Cho 8 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của
nó được chọn từ 8 điểm trên?
Câu 3 (NB) Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới dây
Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
Câu 5 (TH)Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ:
Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A Có một điểm B Có ba điểm C Có hai điểm D Có bốn điểm
Câu 6 (NB) Đường thẳng x1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây?
A 2 3
1
x y x
C
31
x y x
2 0
-2 2
Trang 3
Trang 4A 1ln 3 1
3 x C B ln 3x 1 C C 3ln 3x 1 C D 1ln 3 1
Câu 16 (NB) Tìm nguyên hàm của hàm số f x cosx
A cos dx xsinxC B cos dx x sinxC
C cos dx xsin 2xC D cos d 1sin
A Đơn vị ảo có phần thực là 0, phần ảo là 1
B Đơn vị ảo có phần thực là 1, phần ảo là 0
C Đơn vị ảo có phần thực là 0, phần ảo là 0
D Đơn vị ảo có phần thực là 1, phần ảo là 1
Câu 21 (NB) Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3 và độ dài đường cao bằng 4 là
128 cm
V C 128 3
cm3
V D 3
192 cm
Câu 24 (NB) Cho hình trụ có bán kính bằng a Một mặt phẳng đi qua các tâm của hai đáy và cắt hình trụ theo
thiết diện là hình vuông Thể tích của hình trụ bằng
A 2a3 B a3 C 2 a 3 D
3
23
Trang 5Câu 29 (TH) Một lô hàng có 100 sản phẩm, trong đó có 80 sản phẩm tốt và 20 sản phẩm xấu Lấy ngẫu nhiên
4 sản phẩm từ hộp, tính xác suất để 4 sản phẩm lấy ra đều là sản phẩm tốt
A
4 80 4 100
A
4 80 4 100
d1
x I
Câu 35 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa, cạnh bên SA vuông góc
với đáy và SAa (hình vẽ) Góc giữa hai mặt phẳng SAD và SBC bằng:
A 45 B 30 C 60 D 90
Câu 36 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật ABa, ADa 3 Cạnh bên SA vuông
góc với đáy và SA2a Tính khoảng cách d từ điểm C đến mặt phẳng SBD
Trang 6m f
e
13
Câu 43 (VD) Một hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ba kích thước là 2cm, 3cm và 6cm Thể tích của
khối tứ diện ACB D bằng
A 12 cm3 B 8 cm3 C 6 cm3 D 4 cm3
Câu 44 (VD) Một vật chuyển động vận tốc tăng liên tục được biểu thị bằng đồ thị là đường cong parabol có
hình bên dưới
Trang 7Biết rằng sau 10 s thì vật đó đạt đến vận tốc cao nhất và bắt đầu giảm tốc Hỏi từ lúc bắt đầu đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì vật đó đi được quãng đường bao nhiêu mét?
Trang 8Câu 50 (VDC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A2;0;0, B0;4;0, C0;0;6 Điểm M
thay đổi trên mặt phẳng ABC và N là điểm trên tia OM sao cho OM ON 12 Biết rằng khi M
thay đổi, điểm N luôn thuộc một mặt cầu cố định Tính bán kính của mặt cầu đó
A 7
2 .
Trang 9BẢNG ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (NB) Cho 8 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của
nó được chọn từ 8 điểm trên?
A 336 B 56 C 168 D 84
Lời giải Chọn B
Câu 3 (NB) Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới dây
Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A 0; B ;0 C 1;0 D 1; 2
Lời giải Chọn C
Từ bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên khoảng 1;0
Câu 4 (NB) Cho hàm số y f x có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 2
C Hàm số đạt cực đại tại x0 và đạt cực tiểu tại x2
D Hàm số có ba cực trị
Trang 10Lời giải Chọn C
Dựa vào đồ thị ta có: Hàm số đạt cực đại tại x0và đạt cực tiểu tại x2
Câu 5 (TH)Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ:
Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A Có một điểm B Có ba điểm C Có hai điểm D Có bốn điểm
Lời giải Chọn C
Hàm số có y đổi dấu từ dương sang âm qua x 1 và y f x xác định tại x 1hàm số có hai điểm cực đại x 1
Nhận xét: tại x0 thì y đổi dấu từ âm sang dương, nhưng y f x không xác định tại x0 nên 0
x không là điểm cực tiểu của hàm số
Câu 6 (NB) Đường thẳng x1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây?
A 2 3
1
x y x
C
31
x y x
Lời giải Chọn A
x y
2 0
-2 2
Trang 11Ta có nhánh sau hướng lên trên nên a0
Giả sử hàm số y f x có đồ thị C
Ta có: f x 1 0 f x 1 là phương trình hoành độ giao điểm của C và đường thẳng
d y Do đó số nghiệm của phương trình chính là số giao điểm của C và d
Dựa vào đồ thị hai hàm số ta có C và d có 3 điểm chung nên phương trình có 3 nghiệm
Câu 9 (NB) Cho a, b là hai số dương bất kì Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Vì 1
5 nên hàm số xác định khi và chỉ khi x 1 0 x 1
Trang 12Câu 11 (TH) Cho a là số thực dương khác 4 Tính
Ta có: log2x 3 0 8
8
x
x x
1
94
Trang 13Câu 16 (NB) Tìm nguyên hàm của hàm số f x cosx
A cos dx xsinxC B cos dx x sinxC
C cos dx xsin 2xC D cos d 1sin
2
x x xC
Lời giải Chọn A
d93
.9 18 213
Câu 18 (NB) Cho số phức z 3 2i Tính z
A z 5 B z 13 C z 5 D z 13
Lời giải Chọn B
A Đơn vị ảo có phần thực là 0, phần ảo là 1
B Đơn vị ảo có phần thực là 1, phần ảo là 0
Trang 14C Đơn vị ảo có phần thực là 0, phần ảo là 0
D Đơn vị ảo có phần thực là 1, phần ảo là 1
Lời giải Chọn A
Đơn vị ảo là i nên phần thực là 0 , phần ảo là 1
Câu 21 (NB) Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3 và độ dài đường cao bằng 4 là
A V12 B V 8 C V 4 D V 6
Lời giải Chọn A
Thể tích khối lăng trụ là VB h 3.4 12
Câu 22 (TH) Thể tích của khối lập phương ABCD A B C D có đường chéo AC 6 bằng
A 3 3 B 2 3 C 2 D 2 2
Lời giải Chọn D
Gọi a là cạnh của hình lập phương ABCD A B C D
Ta có AC 3a2 6 2
2
a
a 2 Thể tích của khối lập phương là: 3
128 cm
V C 128 3
cm3
V D 3
192 cm
Lời giải Chọn B
Câu 24 (NB) Cho hình trụ có bán kính bằng a Một mặt phẳng đi qua các tâm của hai đáy và cắt hình trụ theo
thiết diện là hình vuông Thể tích của hình trụ bằng
A 2a3 B a3 C 2 a 3 D
3
23
a
Lời giải Chọn C
l O
I
r
h
Trang 15Câu 26 (NB) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt cầu 2 2 2
Thay tọa độ từng phương án vào phương trình của d chỉ có điểm M1;1;2thỏa mãn
r
h
Trang 16Câu 29 (TH) Một lô hàng có 100 sản phẩm, trong đó có 80 sản phẩm tốt và 20 sản phẩm xấu Lấy ngẫu nhiên
4 sản phẩm từ hộp, tính xác suất để 4 sản phẩm lấy ra đều là sản phẩm tốt
A
4 80 4 100
A
4 80 4 100
C
C
Lời giải Chọn B
A 1;1 B 1; 2 C ; 1 D 2;
Lời giải Chọn B
x x x
Ta có y 3x26x Khi đó 0 2
0
x y
Trang 17x I
Câu 35 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa, cạnh bên SA vuông góc
với đáy và SAa (hình vẽ) Góc giữa hai mặt phẳng SAD và SBC bằng:
A 45 B 30 C 60 D 90
Lời giải Chọn A
Trang 18Ta có: SBC SAD Sx // BC // AD
Ta chứng minh được BCSABBCSBSxSB
Lại có: SAABCDSAADSASx
Vậy góc giữa mặt phẳngSBC và SAD là góc BSA 45
Câu 36 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật ABa, ADa 3 Cạnh bên SA vuông
góc với đáy và SA2a Tính khoảng cách d từ điểm C đến mặt phẳng SBD
Gọi H là hình chiếu cúa A lên BD
Gọi K là hình chiếu của A lên SH
Tam giác ABD vuông tại A có AHBD
a AH
2
a AH
a AK
,19
IK
Trang 19Câu 37 (TH ) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho I0; 2;3 Viết phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc
Với m2 thì 3 2
Trang 20Bất phương trình f x exm đúng với mọi x 3;3 khi và chỉ khi
A 3
3
m f e B 3
13
m f
e
13
Trang 21Vì
363
Vậy có 3 số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 43 (VD) Một hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ba kích thước là 2cm, 3cm và 6cm Thể tích của
khối tứ diện ACB D bằng
A 12 cm3 B 8 cm3 C 6 cm3 D 4 cm3
Lời giải Chọn A
D
B
C A
B'
Trang 22Câu 44 (VD) Một vật chuyển động vận tốc tăng liên tục được biểu thị bằng đồ thị là đường cong parabol có
Giả sử vận tốc của vật biểu diễn bởi hàm số 2
:
P v t at bt c a0 Dựa vào đồ thị hàm số ta có P đi qua O 0;0 và có đỉnh I10;50
Ta có Md suy ra M2 2 ;3 3 ; 4 5 m m m Tương tự Nd suy ra N 1 3 ; 4 2 ; 4n n n Từ
Trang 23(Tất cả đều là nghiệm bội lẻ)
Ta chọn x 2 để xét dấu của g x'( ): g'( 2) 2.( 3) '(4) f Vì hàm số y f x( ) đồng biến trên khoảng 0; do đó: f '(4)0
Suy ra: g'( 2) 0
Theo tính chất qua nghiệm bội lẻ g x'( ) đổi dấu, ta có bảng biên thiên của g x( ) như sau:
Từ bảng biến thiên suy ra, hàm số y g x( ) có 3 điểm cực tiểu
Câu 47 (VDC) Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình
Trang 25Gọi S S1, 2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi f x và trục hoành nằm bên dưới và bên trên Ox
3 4
z z z
371
4
382764
x y
Trang 26
Vậy 3 3
8
Câu 50 (VDC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A2;0;0, B0;4;0, C0;0;6 Điểm M
thay đổi trên mặt phẳng ABC và N là điểm trên tia OM sao cho OM ON 12 Biết rằng khi M thay đổi, điểm N luôn thuộc một mặt cầu cố định Tính bán kính của mặt cầu đó
A 7
2
Lời giải Chọn A
x y z ABC x y z Gọi N x y z ; ;
Theo giả thiết ta có N là điểm trên tia OM sao cho OM ON 12 suy ra OM 122.ON