1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử TN THPT 2021 - Sở GD & ĐT Hà Nội - Lần 1 - Đề bài

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD, O là tâm của đáy tham khảo hình vẽA. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SA A.. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó... Cho h

Trang 1

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT 2021

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI – LẦN 1

CTE 1.Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A y  x3 3x1.

B yx33x1

C yx4x21

D y   x2 x 1

1

O

y

x

CTE 2.Số điểm cực trị của hàm số yx33x21 là

CTE 3.Cho dãy số  u có số hạng tổng quát n u n  2n3 với n * Số hạng u5 bằng

CTE 4.Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiềucao h bằng

A 1

3Bh D Bh

CTE 5.Trong không gian Oxyz, cho véctơ u3; 1; 2  Véctơ nào dưới đây không cùng

phương với u ?

A a  3;1; 2  B c6; 2; 4  C b  3;1; 2 D d  9; 3; 6 

CTE 6.Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ:

y  0  0  0 

y



4

3

4



Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1; 0

2

 

 

  B

1

; 2

 

CTE 7.Hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục Ox và các đường thẳng

,

xa x b a b    có diện tích là

A  d

b

a

f x x

b

a

f x x

b

a

b

a

f x x

CTE 8.Cho tập X có 2021 phần tử phân biệt, số các hoán vị của tập X là

CTE 9.Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương

trình

A y2 B y1 C x1 D x2

CTE 10 Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z22z 2 0 Khi đó z1z2bằng

Trang 2

CTE 11 Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng  Oyz là:

A z0 B x0 C y z 0 D y0

CTE 12 Với ,a b là các số thực dương tùy ý và a1, loga3b bằng

A 1log

3 a b B 3 log a b C 3 loga b D 1 log

3 a b

CTE 13 Nếu 3  

1

f x x 

3

f x x

1

d

f x x

CTE 14 Với x là số thực bất kì, mệnh đề nào sau đây sai?

A 2021 20212

x

2021x  2021 x

C  2  2

2021x  2021 x D 2021x  2021x

CTE 15 Cho số phức z 4 6i Phần ảo của số phức z

CTE 16 Cho hàm số F x có đạo hàm     1

2 1

F x

x

 

1 2

x và F 1 3 thì giá trị của

 5

CTE 17 Cho số phức z 1 3i Khi đó z bằng

CTE 18 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD, O là tâm của đáy

(tham khảo hình vẽ) Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SA

A SO B AB

A

D S

CTE 19 Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 3 log2a4 log2b3. Giá trị của 3 4

P a b

bằng

CTE 20 Cho tam giác đều SAB có cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của AB Chiều cao h của khối nón tạo thành khi tam giác SAB quay quanh cạnh SM bằng

A

3

a

2

a

2

a

3

a

CTE 21 Cho hình bát diện đều cạnh bằng 1 Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó Khi đó, S bằng

CTE 22 Biết 1  

0

   

0 d

f x x

CTE 23 Đạo hàm của hàm số y56x7 là

A 56x7.ln 30 B 56x7.6 ln 5 C 56x7.ln 5 D 6.56x7

Trang 3

CTE 24 Cho hàm số yf x  liên tục trên  3; 2 và có bảng biến thiên như sau:

 

f x

2

3

0

2

1 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x  trên đoạn 3; 2

Giá trị M m bằng

CTE 25 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P x y z:    5 0 và điểm M1;1; 2

Phương trình của đường thẳng d đi qua M và vuông góc với  P là:

y

x    z

y

x   z

y

x  z

1

y

x  z

 

CTE 26 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

y  0  0 

y



5

1



Tập hợp tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình f x  m 0 có ba nghiệm phân biệt là

A [ 5;1) B  5;1 C 5;1 D  ; 

CTE 27 Cho số phức z thỏa mãn  1i z 2 3i Điểm biểu diễn cho số phức w 1 2z có tọa

độ là

CTE 28 Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt cầu có tâm I1; 2; 3 và bán kính R4 là:

A   2  2 2

x  y  zB   2  2 2

x  y  z

C   2  2 2

x  y  zD   2  2 2

x  y  z CTE 29 Trong không gian Oxyz , cho hình bình hành ABCD có A2; 0; 1 ,  B 1; 3; 4 và

 5;1; 0

A 2; 2; 2 B   3; 1; 2 C 1;1;1 D 6; 4; 5

CTE 30 Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường ye3x,y0,x0 và x1 Thể tích khối

tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng

A

1

3 0

d

x

1 3 0 d

x

1 6 0 d

x

1 6 0 d

x

Trang 4

CTE 31 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng

2a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SAa 5 Gọi M N lần ,

lượt là trung điểm của SA và CD (tham khảo hình vẽ) Khoảng cách

giữa hai đường thẳng MN và SC bằng

A 5

3

a

3

a

3

a

6

a

M

N A

D S

CTE 32 Từ một tấm tôn có hình dạng là một Elip với độ dài trục

lớn bằng 8 , độ dài trục bé bằng 4 , ta cắt lấy tấm tôn có dạng hình

chữ nhật nội tiếp Elip (tham khảo hình vẽ sau) Gò tấm tôn hình chữ

nhật thu được thành một hình trụ không có đáy Thể tích lớn nhất

của khối trụ giới hạn bởi hình trụ trên bằng

A 128

3 2 B

64

3 2 C

64 3

9 D

128 3

9

CTE 33 Cho hàm số yf x  là một hàm đa thức có bảng xét dấu của f x  như sau:

 

A 1;  B 1;1

2

 

 

1

0 ; 2

 

 

CTE 34 Tập hợp các giá trị của tham số thực m để phương trình 6x  3 m2x m 0 có nghiệm thuộc khoảng  0;1 là

CTE 35 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm

1 3

đường thẳng d y: 5x9 Tổng tất cả các phần tử của S bằng

CTE 36 Cho đồ thị biểu diễn vận tốc của một chất

điểm theo thời gian (tính bằng giây) Biết đồ thị biểu

diễn vận tốc theo hướng từ O đến A là một đường

thẳng, từ A đến D là một phần của Parabol có đỉnh là

B (tham khảo hình vẽ ) Quãng đường (tính bằng met)

chất điểm đi được trong 3 giây đầu tiên gần nhất với

kết quả nào sau đây

A 2 m B 1,7 m

C 3,7 m D 2,7 m

Trang 5

CTE 37 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P x: 2y2z 3 0 Gọi d là đường thẳng

đi qua điểm M1;1; 2 , cắt trục Ox và song song với  P Phương trình của đường thẳng d là:

A

1

1 2

2 2

  

  

   

1 1

2 2

  

  

   

1 2 1 2

y

  

 

   

1 2 1

2 2

  

  

   

CTE 38 Cho khối lăng trụ A BC A  B C có thể tích bằng 3 Gọi M là trung điểm cạnh AA, N

3

BNBB Đường thẳng CM cắt đường thẳng C A  tại P và đường

thẳng CN cắt đường thẳng C B  tại Q Thể tích khối đa diện lồi A MP NQB bằng

A 7

2 B

7

6 C

7

3 D

7

9

CTE 39 Biết nghiệm lớn nhất của phương trình 2 1 

2 log xlog 2x 1 2 có dạng là x a b 3

( ,a b là hai số nguyên ) Giá trị của a b bằng

CTE 40 Giả sử 2 1 2  3 1 3  5 1 5 

log log log x  log log log y  log log log z  0

Khẳng định nào sau đây đúng?

A z x y  B x y z  C y z x  D z y x 

CTE 41 Cho tập A0;1; 2; 3; 4; 5, gọi S là tập tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác

nhau và các chữ số đó thuộc A Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S , xác suất để số được chọn có

dạng abc với a b c  bằng

A 1

5 B

1

10 C

3

10 D

2

5

CTE 42 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2 là số thuần ảo và z 2 2?

2; 0;1

tròn có bán kính bằng r Khi r đạt giá trị nhỏ nhất, khoảng cách từ O đến mặt phẳng  P bằng

A 3

3 B 2 C 3 D 6

CTE 44 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 3;1; 0 , B0; 2; 0; M là điểm di động trên tia Oz Gọi H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A lên MB và OB Đường thẳng ,

HK cắt trục Oz tại N Khi thể tích của tứ diện MNAB nhỏ nhất thì phương trình mặt phẳng

AHN có dạng ax by  2z c 0 Giá trị biểu thức a b c  bằng

CTE 45 Cho hai số phức z z1, 2 thỏa mãn z1  z1z2 3 và z1z2 3 3 Giá trị của biểu thức

CTE 43 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  

Trang 6

CTE 46 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục, nhận giá trị dương trên đoạn 1; 4   , f 1 1,

 4 8

2 x f x f x  x 2f x  ,  x 1; 4  Tích phân

 

4

1

d

x x

f x

CTE 47 Cho hàm số yf x  liên tục Đồ thị hàm số yf x 

như hình vẽ bên Để giá trị nhỏ nhất của hàm số

     12

2

x

thì tập giá trị của m

A 0; f 3 2021 B  ; f 3 2029 

C  ; f 1 2023 D    ; f 3 2023

CTE 48 Cho hàm số g x x36x211x6 và f x là hàm đa  

thức bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên Phương trình g f x   0

có số nghiệm thực là

f(x)

3

-1 O

y

x

1 -1

CTE 49 Cho tứ diện ABCD có ABBDAD2 ,a ACa 7 ,BCa 3 Biết khoảng cách giữa

2

a

Thể tích của khối tứ diện ABCD bằng

A

3

2 2

3

a

3

11 12

a

3

2 6 3

a

3

11 6

a

CTE 50 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  5;15 để phương trình

Ngày đăng: 24/06/2021, 17:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w