Đề 46-GT(ĐẾN ỨNG DỤNG TP)-HH (ĐẾN PT MẶT PHẲNG)
Trang 1HOÀNG XUÂN NHÀN 480
ĐỀ SỐ 46
Trắc nghiệm: 50 câu
Thời gian: 90 phút
Nội dung:
Giải tích: Đến Ứng dụng tích phân Hình học: Hết chương trình 12
Câu 1 Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?
A
1 +
−
=
x
x
B
1 2
1 2 +
+
−
=
x
x
C
1
2 +
+
−
=
x
x
D
1
1 +
+
−
=
x
x
Câu 2 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Giá trị cực đại của hàm số y = f (x) bằng 2 B.Hàm số y = f (x) đạt cực tiểu tại x= 1
C Hàm số y = f (x) đạt cực đại tại x= − 1 D Giá trị cực tiểu của hàm số y = f (x) bằng 1
Câu 3 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm dương của phương trình
( )
3f x + =4 0 là
Câu 4 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 2
3
x
y= + x + x− trên đoạn −4; 0 lần lượt là
và
M m Giá trị của tổng M+ bằng bao nhiêu? m
3
3
3
M + = −m D M+ = − m 4
Câu 5 Đạo hàm của hàm số 3 2
3x
y= + là:
A y =x2.3x3+3.ln 3 B y =3x3+2.ln 3
3 2 3x
y = x x + +
Trang 2HOÀNG XUÂN NHÀN 481
Câu 6 Tập xác định D của hàm số ( 2 ) 3
y= x −x là
A D = −( ; 0) ( 1;+ ) B D =
C D = −( ;0] + [1; ) D D = \{0;1}
Câu 7 Cho x a b, , là các số thực dương thỏa mãn 71 7 49
log 2 log a 6 log b
x = − Khi đó giá trị của x là
A x= 2 −a 3b B
3 2
b x a
2 3
a x b
= D x=a b2 3
Câu 8 Cho hai hàm số y=a x và y=logb x có đồ thị như hình vẽ sau Khẳng
định nào sau đây đúng?
A a b , 1
B 0a b, 1
C 0 a 1 b
D 0 b 1 a
Câu 9 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn a b; Gọi D là hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ), trục hoành và hai đường thẳng
x=a x=b a Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D b
quanh trục hoành được tính theo công thức:
A 2 2( )
b
a
b
a
V = f x dx
b
a
b
a
V = f x dx Câu 10 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )=3x2+8sinx
A f x( )dx=6x−8cosx C+ B f x( )dx=6x+8cosx C+
f x x=x − x+C
d = +8 cos +
Câu 11 Nếu 2 ( ) 5 ( )
f x dx= f x dx= −
1
f x dx
Câu 12 Cho hàm số f x( )có đạo hàm f( )x và có một nguyên hàm là F x( ) Tìm
( ) ( )
I = f x + f x + dx
A I =2F x( )+xf x( )+C B I =2xF x( )+ +x 1
C I =2xF x( )+ +f x( )+ +x C D I =2F x( )+ f x( )+ +x C
Câu 13 Cho F x( ) là nguyên hàm của hàm số ( ) ln x
f x
x
= Tính I =F e( )−F( )1
A 1
I
e
2
Câu 14 Tìm họ nguyên hàm F x( ) của hàm số ( ) 21
x
x
−
ln
x
ln
x
x y
O
Trang 3HOÀNG XUÂN NHÀN 482
ln
x
ln
x
Câu 15 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A cạnh AB, =AC= , cạnh bên a
3
SA=a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Thể tích khối chóp S ABC bằng
A
3
3 6
a
3
3 2
a
3
3 4
a
3
3 8
a
Câu 16 Mặt cầu có độ dài đường kính bằng 4 Tính diện tích mặt cầu đó?
Câu 17 Trong không gianOxyz , gọi là góc giữa hai vectơ a và b, với a và b khác 0, khi đó cos bằng
A .
a b
a b
b a
b a
b a
b a
+
a b
a b
Câu 18 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng( )P : 2x−3y+5z− =9 0 Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp
tuyến của ( )P ?
A.n(2; 3;5− ) B n(2; 3; 5− − ) C n(2;3;5) D n(2; 3;9− )
Câu 19 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ( )S có phương trình 2 2 2
x +y + +z x− y+ z= Tìm tọa độ tâm I và bán kính R
A I(2; 2; 4 ;− ) R=24 B I(−2; 2; 4 ;− ) R=2 6
C I(2; 2; 4 ;− ) R=2 6 D I(−2; 2; 4 ;− ) R=24
Câu 20 Trong không gian Oxyz , cho các điểm (4; 3; 2) A − , B(6;1; 7)− , (2;8; 1)C − Viết phương trình đường
thẳng đi qua gốc tọa độ O và trọng tâm G của tam giác ABC
A
x = y = z
x = =y z
x= =y z
x = =y z
−
Câu 21 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2 2
4
x y
−
=
− − là
Câu 22 Cho hàm số
m x
mx y
−
−
= 3
3
, m là tham số thực Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đồng
biến trên từng khoảng xác định?
Câu 23 Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 2 3 2 ( 2 ) 2
y= x −mx − m − x+ có hai điểm cực trị có hoành độ x1, x2 sao cho x x1 2+2(x1+x2)= ? 1
Câu 24 Với mọi số thực dương a và b thỏa mãn a2+ =b2 8ab, mệnh đề nào dưới đây đúng?
2
2
a b+ = + a+ b
C log(a b+ )= +1 loga+logb D 1 log log
2+ a+ b
Trang 4HOÀNG XUÂN NHÀN 483
Câu 25 Bất phương trình log0,5(2x −3) có tập nghiệm là 0
A (−; 2) B (2; + ) C 3;
2
+
3
; 2 2
Câu 26 Phương trình log2(3.2x− =1) 2x+1 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 27 Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường:y=sinx, trục Ox , x = , 0 x= Quay ( )H xung
quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là
A
2
2
2
Câu 28 Diện tích hình phẳng của phần tô đậm trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?
2 0
S= − x + x x
2 0
S= x − x+ x
2 0
S = x − x x
2 1
−
Câu 29 Cho hàm số f x( ) có ( ) 1
f x
x
− với mọi
1 2
đó giá trị của f ( )5 bằng
Câu 30 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=x3+11x− và 6 2
6
y= x là
1
2
Câu 31 Cho tứ diện đều ABCD , M là trung điểm của cạnh BC Khi đó cos(AB DM bằng: , )
A 2
3
1
3
2
Câu 32 Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A , AB= và a AC=a 3 Tính độ dài đường sinh l
của hình nón có được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB
A l= 3a B l= 2a C l=2a D l= a
Câu 33 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(5; 6; 2− ) lên mặt phẳng (Oxz có tọa độ )
là
A (0; 6;0− ) B (5;0; 2 ) C (5; 6;0− ) D (0; 6;2− )
Câu 34 Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( )P : 5x+5y−5z− =1 0và( )Q :x+ − + =y z 1 0 Khoảng
cách giữa hai mặt phẳng ( )P và ( )Q bằng
A 2 3
2
2
2 3
5
Trang 5HOÀNG XUÂN NHÀN 484
Câu 35 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(4; 3;5− ) và B(2; 5;1− ) Viết phương trình mặt
phẳng ( )P đi qua trung điểm I của đoạn thẳng AB và vuông góc với đường thẳng
:
A 3x−2y+13z−56=0 B 3x+2y+13z−56=0
C 3x+2y+13z+56=0 D 3x−2y−13z+56=0
Câu 36 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị hàm số f x( ) như hình vẽ Hàm số
( )
y= f x có bao nhiêu điểm cực trị?
A 3
B 2
C 0
D 1
Câu 37 Cho hàm số 2 4
1
x y x
−
= + có đồ thị ( )C và điểm A −( 5; 5) Tìm m để đường
thẳng y= − + cắt đồ thị x m ( )C tại hai điểm phân biệt M và N sao cho
tứ giác OAMN là hình bình hành ( O là gốc tọa độ)
2
m m
=
=
Câu 38 Số điểm cực trị của hàm số ( 2 )
y= x − x là
Câu 39 Cho phương trình 9x−(2m+3 3) x+81 0= ( m là tham số thực ) Giá trị của m để phương trình đã cho
có hai nghiệm phân biệt x x thoả mãn 1, 2 2 2
1 2 10
x +x = thuộc khoảng nào sau đây
A.(5;10 ) B.( )0;5 C.(10;15 ) D.(15; +)
Câu 40 Cho hàm số f x( ) thỏa mãn f( ) (x = x+1 e) x và f ( )0 =1 Tính f ( )2
A ( ) 2
2 4e 1
2 2e 1
2 3e 1
2 e 1
Câu 41 Cho
( )2 1
ln
ln 3 ln 2
3
ln 2
e
+
, với a b c , , Khẳng định nào sau đâu đúng
A 2 2 2
1
a + +b c = B. 2 2 2
11
a +b +c = C 2 2 2
9
a +b +c = D. 2 2 2
3
a + + =b c Câu 42 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D , AB=AD=2 ,a DC= a
Điểm I là trung điểm đoạn AD , mặt phẳng (SIB) và (SIC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
Mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 60 Tính khoảng cách từ D đến(SBC)
theo a
A 15
5
a
10
a
5
a
20
a
Câu 43 Cho mặt cầu ( )S tâm O và các điểm A, B, C nằm trên mặt cầu ( )S sao cho AB = , 3 AC = , 4
5
BC = và khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC bằng ) 1 Thể tích của khối cầu ( )S bằng
A 7 21
2
3
6
3
Trang 6HOÀNG XUÂN NHÀN 485
Câu 44 Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1: 3 3 2
:
mặt phẳng ( )P :x+2y+3z− =5 0 Đường thẳng vuông góc với ( )P , cắt d và 1 d lần lượt tại ,2 A B
Độ dài đoạn AB là
Câu 45 Cho hàm số f x liên tục trên ( ) −1; 2và thỏa mãn điều kiện ( 2)
f x = x+ +xf −x Tính tích phân
2
1
( )
I f x dx
−
A 14
3
3
3
I = D I = 2
Câu 46 Cho hàm số y= −x3 11x có đồ thị là ( )C GọiM là điểm trên 1 ( )C có hoành độ x = − Tiếp tuyến 1 2
của ( )C tại M cắt 1 ( )C tại điểm M khác 2 M , tiếp tuyến của 1 ( )C tại M cắt 2 ( )C tại điểm M khác 3
2
M , , tiếp tuyến của ( )C tại M n−1cắt ( )C tại điểm M khác n M n−1(n ,n4) Gọi (x y n; n)là tọa
độ của điểm M Tìm n sao cho n 2025
11x n+y n +2 = 0
Câu 47 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 2; 4 ,− ) (B −3;3; 1− ) và mặt phẳng ( )P : 2x− +y 2z− =8 0
Xét M là điểm thay đổi thuộc ( )P , giá trị nhỏ nhất của 2 2
2MA +3MB bằng:
Câu 48 Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 và thỏa mãn f ( )0 =0 Biết 1 2( )
0
9 d 2
f x x =
và 1 ( )
0
3
x
f x x=
0
d
f x x
A 1
4
6
2
Câu 49 Cho khối chóp lăng trụ tam giác đều ABC A B C có S ABC =8 3, mặt phẳng ABC tạo với mặt phẳng
đáy góc 0
2
Tính cos khi thể tích khối lăng trụ ABC A B C lớn nhất
A 3
2
1
2
3
Câu 50 Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m − 1,1sao cho phương trình
2
2 2
2 1
logm + x +y =log 2x+2y−2 có nghiệm nguyên (x y duy nhất , )
HẾT
Trang 7HỒNG XUÂN NHÀN 486
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 46
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
Lời giải câu hỏi vận dụng cao đề số 46 Câu 45 Cho hàm số f x liên tục trên ( ) −1; 2và thỏa mãn điều kiện ( 2)
f x = x+ +xf −x Tính tích phân
2
1
( )
I f x dx
−
A 14
3
3
3
I = D I =2.
Hướng dẫn giải:
f x = x+ +xf −x với x − 1; 2
Lấy tích phân hai vế, ta được: 2 ( ) 2 2 ( )
2
Xét 2 ( )
2 1
−
−
2
t= −x t= − x xx x= − t Đổi cận: 1 2
= − =
= = −
−
1
2
1 1
−
−
1
14 28
f x x
−
Chọn
B
⎯⎯⎯→
Trang 8HỒNG XUÂN NHÀN 487
Câu 46 Cho hàm số y= −x3 11x cĩ đồ thị là ( )C GọiM là điểm trên 1 ( )C cĩ hồnh độ x = − Tiếp tuyến 1 2
của ( )C tại M cắt 1 ( )C tại điểm M khác 2 M , tiếp tuyến của 1 ( )C tại M cắt 2 ( )C tại điểm M khác 3
2
M , , tiếp tuyến của ( )C tại M n−1cắt ( )C tại điểm M khác n M n−1(n ,n4) Gọi (x y n; n) là tọa
độ của điểm M Tìm n sao cho n 2025
11x n+y n +2 = 0
Hướng dẫn giải:
Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại M k(x y k; k) với k * là:
y= x − x−x +x − x Phương trình hồnh độ giao điểm của đồ thị ( )C và tiếp tuyến nĩi trên:
x − x= x − x−x +x − x x−x x+ x =
2
k
k
x x
=
= −
(loại x= )x k x k+1= −2x k
Ta cĩ: x1= −2;x2= −2 ;x x1 3= −2 ; ;x2 x n= −2x n−1
Đây là cấp số nhân cĩx1= −2,q= − Suy ra 2 ( ) 1 ( )
1
n
x = − − x = −
Câu 47 Trong khơng gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 2; 4 ,− ) (B −3;3; 1− ) và mặt phẳng ( )P : 2x− +y 2z− =8 0
Xét M là điểm thay đổi thuộc ( )P , giá trị nhỏ nhất của 2 2
2MA +3MB bằng:
Hướng dẫn giải:
Gọi I là điểm thoả 2IA+3IB= Ta tìm được 0 I −( 1;1;1)
2MA +3MB =2 MI+IA +3 MI+IB =5MI +2IA +3IB +2MI 2IA+3IB
5MI 2IA 3IB
= + + (do 2IA+3IB= ) , ta tính được 0 2 2
IA = IB =
2MA +3MB nhỏ nhất khi MI nhỏ nhất ( )
( ) ( ,( ) ) 3
MI d I P
⊥
Do đĩ giá trị nhỏ nhất của 2 2
5MI 2IA 3IB 135
= + + = Chọn
A
⎯⎯⎯→
Trang 9HOÀNG XUÂN NHÀN 488
Câu 48 Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 và thỏa mãn f ( )0 =0 Biết 2( )
0
9 d 2
f x x =
và 1 ( )
0
3
x
f x x=
0
d
f x x
A. 1
4
6
2
Hướng dẫn giải:
Xét 1 ( )
0
3
x
=
dv f x dx v f x
Ta có: 1 ( )
0
2
x
f x x
0 0
0
3
x
f x x
Suy ra 1 ( )
0
3
x
f x x
x
0
x
Ta cần chọn hệ số m sao cho 9 3 2 1
2+ m 2+m 2= = − m
Thay m = − vào (*) , ta được: 3 1 ( ) 2
0
2
x
2
x
Suy ra ( ) 3sin 0, 0;1 ( ) 3sin , 0;1
0
Trang 10HỒNG XUÂN NHÀN 489
Câu 49 Cho khối chĩp lăng trụ tam giác đều ABC A B C cĩ S ABC =8 3, mặt phẳng ABC tạo với mặt phẳng
đáy gĩc 0
2
Tính cos khi thể tích khối lăng trụ ABC A B C lớn nhất
A. 3
2
1
2
3
Hướng dẫn giải:
Đặt CC =h AB, = Ta cĩ: x
2
2
3
3 4
4
8 3
ABC ABC
x
x S
Bên cạnh đĩ, ta cĩ : SABC =8 3 cos
Xét tam giác vuơng C CH cĩ:
3 4 2 cos 3
x
2
.
1
cos
ABC A B C ABC
Ta thấy thể tích lăng trụ ABC A B C lớn nhất khi và chỉ khi 3
cos−cos đạt giá trị lớn nhất Xét
f t = −t t với t=cos( )0;1 do 0
2
Ta cĩ: ( ) 2
1 3
3
f t = − t = =t t
( )0 0,
f = f ( )1 =0, 1 2
f =
Do đĩ giá trị lớn nhất của f t( ) trên khoảng ( )0;1 là 2
3 3, khi đĩ cos 1
3
t= = Chọn
C
⎯⎯⎯→
Câu 50 Cĩ tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m − 1,1sao cho phương trình
2
2 2
2 1
m + x +y = x+ y− cĩ nghiệm nguyên (x y duy nhất , )
A.3 B.2 C 1 D 0
Hướng dẫn giải:
Điều kiện
2 2
0 0
1
x y
x y
Trang 11HỒNG XUÂN NHÀN 490
2
2 2
2 1
1
t
+
x +y − x− y+ = m + −
( ) (2 )2 ( 2 ) ( 2 ) ( )
m − m + m + Từ ( )1 và ( )2 suy ra 2 0
1 2
t m
2
t
x+ y− = + Kết hợp với điều kiện, ta suy ra x y
3 1
2
x y
+ mà x , ynguyên nên khơng cĩ cặp giá trị x , y nào thỏa mãn
Trường hợp 2: 2
m + = = m
1
y
=
Vậy với m = 1 thỏa mãn đề bài Chọn
B
⎯⎯⎯→