Mặt bên SAB là 60 tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD.. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA a 2.. X
Trang 1điểm A� đối xứng với điểm A qua điểm B.
A A�4;3;1. B A�3;4; 3 . C A�5;0;1
xác định, liên tục trên � và có đồ thị của hàm số f x�
là đường cong như
hình vẽ bên dưới Hỏi khẳng định nào đúng ?
Trang 2x có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào dưới đây là đúng ?
Câu 18. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
1
x y x
là:
Trang 3A
12
x
12
cm3
x y x
x y x
11
x y x
a
3 312
Trang 4Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A ( 2; �). B ( 1;0). C (0; �) D ( 2;0).
Câu 29. Tính
2 2 3lim
Trang 5Câu 36. Cho f x x2 là một nguyên hàm của hàm số f x e x
m ��� ���
3
;04
Câu 40. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và � ABC � Mặt bên SAB là 60
tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD
Khoảng cách giữa hai
đường thẳng CD và SA là:
A
32
a
34
a
1510
a
155
a
Câu 41. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy
và SA a 2 Gọi , ,H K L lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên , , SB SC SD Xét khối
nón N
có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác HKL và có đỉnh thuộc mặt phẳng ABCD
Tính thế tích khối nón N
Câu 42. Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số
2x x mx
y đồng biến trên khoảng 1;2
Câu 43. Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có năm chữ số chia hết cho 5 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập
S Xác suất để số được chọn chia hết cho 7 là
Trang 6Câu 44. Cho hàm số y f x , hàm số f x� x3 ax2 bx c a b c , , �� có đồ thị như hình vẽ
Hàm số g x f f x � có mấy khoảng đồng biến?
Câu 45. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C. ��� có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa hai đường thẳng
AB� và B C� bằng 60� Tính thể tích V của khối lăng trụ đó.
A
3
2 63
Trang 7Câu 47. Trong không gian với hệ trục Oxyz, biết ur 2
; vr 1
và góc giữa hai vectơ ur
và vr bằng
23
Tìm k để vectơ urp ku v r r vuông góc với vectơ q u vr r r
A
52
k
25
k
25
Câu 50. Cho hàm số y f x và y g x có đồ thị thương ứng là hình 1 và hình 2 bên dưới:
Số nghiệm không âm của phương trình f g x 3 1
là:
Trang 8ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
BẢNG ĐÁP ÁN
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;1;1
; B1; 2;1 Tìm tọa độ của
điểm A� đối xứng với điểm A qua điểm B
A A�4;3;1. B A�3;4; 3 . C A�5;0;1
D A�1;3;2
Lời giải Chọn A
Điểm A� đối xứng với điểm A qua điểm B khi B là trung điểm của AA� hay:
Thể tích V của khối lăng trụ bằng V B h. 6.5 30 .
Câu 3. Biết hàm số y4sinx3cosx2 đạt giá trị lớn nhất là M , giá trị nhỏ nhất là m Tổng
M m là
Lời giải Chọn C
Áp dụng khai triển nhị thức Newton:
Trang 9a SO SAO
Trang 10
3
Câu 8. Tập nghiệm S của phương trình log2x 1 3
A S 1;9 . B S � ;9 . C S � ;10. D S 1;10 .
Lời giải Chọn A
Câu 9. Hình tứ diện đều có bao nhiêu cạnh?
Lời giải Chọn D
Trang 11Câu 11. Cho hàm số f x xác định, liên tục trên � và có đồ thị của hàm số f x�
là đường cong như
hình vẽ bên dưới Hỏi khẳng định nào đúng ?
A Hàm số y f x
đồng biến trên khoảng 2;0 .
B Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng 3; 2.
C Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng 0; �.
D Hàm số y f x đồng biến trên khoảng �; 3.
Lời giải Chọn C
Từ đồ thị hàm số f x�
ta có bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên suy ra chỉ có khẳng định C đúng
Trang 12x có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào dưới đây là đúng ?
A b a 0. B 0 a b C 0 b a D b 0 a
Lời giải Chọn A
Câu 13. Cho miền hình chữ nhật ABCD quay xung quanh trục AB ta được
Điều kiện: x�2
2
2
01
Trang 13 Cho là góc giữa hai vectơ ur và vr
trong không gian, khi đó 0�� � �. 180
Câu 18. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
1
x y x
x
12
y
Lời giải Chọn B
Ta có
11
y
Câu 19. Một khối cầu có đường kính là 4 cm thì có diện tích bằng
A 256 2
cm3
cm3
Trang 14A
11
x y x
x y x
11
x y x
Lời giải Chọn D
Vì đths đi qua 2 điểm 0; 1 ; 1;0 nên y x x 11
Trang 15
2 2
C
1cos 2 d sin 2
a
3 312
a
Lời giải Chọn C
Câu 28. Cho hàm số y f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 16A ( 2; �). B ( 1;0). C (0; �) D ( 2;0).
Lời giải Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng ( 1;0).
Câu 29. Tính
2 2 3lim
Lời giải Chọn A
Câu 32. Một lớp có 25 học sinh nam và 10 học sinh nữ Số cách chọn 3 em học sinh trong đó có nhiều
nhất một em nữ là
Trang 17Lời giải Chọn D
Trường hợp 1: 3 học sinh được chọn đều là nam có C253 cách chọn
Trường hợp 2 : 3 học sinh chọn được có 2 học sinh nam và 1 học sinh nữ có C C101 252 cách chọn.Vậy số cách chọn 3 em học sinh trong đó có nhiều nhất một em nữ là C C101 252 C253 5300
Câu 33. Trong không gian O xyz cho hai vector ar 1; 1; 2 , br2;1; 1 Tính a br r.
A a br r. 1. B a br r 1 C a br r 1;5;3 D a br r 2; 1; 2
Lời giải Chọn B
Từ đồ thị hàm số y a x ta thấy hàm số y a x đồng biến trên R nên a1.
Trang 18Câu 36. Cho f x x2 là một nguyên hàm của hàm số f x e x
Khi đó �f x e x� xd bằng
A x2 x C. B 2x22x C . C x2 2x C . D 2x22x C .
Lời giải Chọn C
m ��� ���
3
;04
m ���� ��
� C m� � ;0 . D m�0;� .
Lời giải Chọn A
Do f t t2 2mt 1 0 có ac 1 0 nên phương trình f t 0 luôn có 2 nghiệm phân biệt t1 Tập nghiệm của bất phương trình (2) là 0 t2 St ; t1 2.
Yêu cầu bài toán tương đương tìm m để bất phương trình (2) có nghiệm thuộc khoảng
Trang 19Kết hợp điều kiện
12
có 4 nghiệm phân biệt: x�2;x�2 5 nên
đồ thị hàm số đã cho có bốn đường tiệm cận đứng
Ta có f x � 4x32 dx x x 4 x2 C.
Trang 20 Bảng biến thiên của hàm g x f3 x như sau:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho chỉ có một điểm cực tiểu
Câu 40. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và � ABC � Mặt bên SAB là 60
tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Khoảng cách giữa hai
đường thẳng CD và SA là:
A
32
a
34
a
1510
a
155
a
Lời giải Chọn A
Theo giả thiết ta có ABC ACD, là những tam giác đều cạnh a.
Gọi H là trung điểm của AB. Khi đó SH AB và CH AB (1)
H A CD SH C ABCD
Trang 21 Từ (3) và (4) suy ra AI là đường vuông góc chung của SA và CD.
Câu 41. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy
và SA a 2 Gọi H K L, , lần lượt là hình chiếu vuông góc củaA lênSB SC SD, , Xét khối nón N
có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giácHKL và có đỉnh thuộc mặt phẳng ABCD
Tính thế tích khối nón N .
Lời giải Chọn D
Trong mặt phẳng SAC kẻ AK SC (1)
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD , J là giao điểm của AK và SO Qua J kẻ đường
thẳng song song với BD và cắt SB SD, lần lượt tại H L Khi đó , , H L là hình chiếu vuông
góc của A lần lượt lênSB SD ,
Từ (3) và (4) suy ra ALSD Tương tự ta chứng minh được AH SB (đpcm).
Từ chứng minh trên ta có tam giác ALK vuông tại L , tam giác AHKvuông tại H
Gọi I là trung điểm của AK Khi đó I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác AHKL cũng là
tâm đường tròng ngoại tiếp tam giác HKL
Dễ thấy IO SC// nên IO(AHKL) mà O�ABCD Do đó O là đỉnh của khối nón N
Trang 223x 2x m 0, x 1; 2
2
Nhìn vào Bảng biến thiên ta có m�1.
Câu 43. Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có năm chữ số chia hết cho 5 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập
S Xác suất để số được chọn chia hết cho 7 là
Có tất cả : 9.10.10.10.2 18000 số tự nhiên có năm chữ số chia hết cho 5
Ta xét hai trường hợp sau:
Trường hợp 1: Giả sử số tự nhiên có năm chữ số chia hết cho 7 và có chữ số hàng đơn vị bằng
Trang 23Do đó số cách chọn ra t sao cho abcd0 chia hết cho 7 là 1286.
Trường hợp 2: Giả sử số tự nhiên có năm chữ số chia hết cho 7 và có chữ số hàng đơn vị bằng
Do đó số cách chọn ra m sao cho abcd5 chia hết cho 7 là 1286
Vậy xác suất để số được chọn chia hết cho 7 là:
1286 1286 643
Câu 44. Cho hàm số y f x , hàm số f x� x3 ax2 bx c a b c , , �� có đồ thị như hình vẽ
Hàm số g x f f x � có mấy khoảng đồng biến?
Lời giải Chọn D
3 3
13
1,32
00
Trang 24Vậy hàm số g x f f x � có khoảng 4 đồng biến.
Câu 45. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C. ��� có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa hai đường thẳng
AB� và B C� bằng 60� Tính thể tích V của khối lăng trụ đó.
A
3
2 63
a
V
D V 2 6a3.
Lời giải Chọn D
Gọi N là giao điểm của A B � và AB�.
Gọi M là trung điểm của A C �� thì M N là trung bình tam giác A BC� ��MN B C// �.
Khi đó góc giữa AB� và B C� là góc giữa B N � và M N (1).
Trang 25 Do đó : BN M N �B M N� cân tại N (2).
Từ (1) và (2) suy ra B MN � đều Suy ra:
32
a b c
Trang 26Câu 47. Trong không gian với hệ trục Oxyz, biết ur 2
; vr 1
và góc giữa hai vectơ ur
và vr bằng
23
Tìm k để vectơ urp ku v r r vuông góc với vectơ q u vr r r
A
52
k
25
k
25
k
Lời giải Chọn B
Bảng biến thiên của hàm số g x :
Dựa vào bảng biến thiên, phương trình có nghiệm ۳ 2m 0,913928 ۳ m 0, 456964
Vậy tập hợp các giá trị nguyên của m là 1; 2;3; ;2019; 2020 � có 2020 giá trị.
Trang 27Câu 49. Cho lăng trụ tam giác ABC A BC ��� ,M N lần lượt là trung điểm của AB AC, ; P thuộc đoạn
Kẻ PT BC// , thiết diện của hình lăng trụ khi cắt bởi mặt phẳng MNP
Câu 50. Cho hàm số y f x và y g x có đồ thị thương ứng là hình 1 và hình 2 bên dưới:
Số nghiệm không âm của phương trình f g x 3 1
là:
Trang 28A 11 B 2 C 4 D 3
Lời giải Chọn C