Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 6, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng a.. Cắt mặt xung quanh của một hình trụ dọc theo một đường sinh rồi trải ra trên một mặt p
Trang 1Câu 1. Cho hàm số y f x Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số y f x đạt cực trị tại x thì không có đạo hàm tại 0 x 0
B Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì hàm số không có đạo hàm tại 0 x hoặc 0 f x� 0 0.
A u vurr 1. B u vurr 1. C u vurr 3. D u vurr 3.
Câu 6. Đạo hàm của hàm số y là2x
A
2
ln 2
x y�
B y�x.2 x1 . C y� 2x D y�2 ln 2x .
Câu 7. Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên các khoảng xác định của nó?
A y 3 x . B
3 4
a
3 33
a
Câu 9. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?
Trang 2có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
� �
� � bằng
I a bằng
A
12
I
12
I C I 2 D I 2
Câu 14. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
1
x y x
y D y 1
Câu 15. Khối đa diện đều loại 3;5 có tên gọi là
A Khối lập phương B Khối hai mươi mặt đều.
C Khối mười hai mặt đều D Khối bát diện đều.
Trang 33a C 2 a 3 D a2
log a loga
trong đó ,a b là các số thực dương tùy ý và a khác 1 Khi đó mệnh
đề nào dưới đây đúng?
A P29loga b. B P11loga b. C P5loga b. D P15loga b.
Câu 22. Một bác nông dân vừa bán một con trâu được số tiền là 32.000.000 (đồng) Do chưa cần dùng
đến số tiền nên bác nông dân mang toàn bộ số tiền đó đi gửi tiết kiệm loại kỳ hạn 6 tháng vào ngân hàng với lãi suất 5,7% một năm (lãi kép) thì sau 4 năm 6 tháng bác nông dân nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi? (Biết rằng bác nông dân đó không rút cả vốn lẫn lãi tất cả các định kỳ trước)
A 41.208.674 đồng B 40.208.000 đồng C 48.416.000 đồng D 52.701.729 đồng
Câu 23. Cho hình chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 30o
Thể tích khối chóp bằng
A
3324
a
B
3312
a
C
338
a
D
3372
a
Câu 24. Cho hàm số
21
x y x
có đồ thị C Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại giao điểm
của đồ thị C với trục tung là
Trang 4Câu 26. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , AB a Biết SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA a 6, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng
a
B 2a3 3 C a3 3 D
3 36
a
Câu 32. Cắt mặt xung quanh của một hình trụ dọc theo một đường sinh rồi trải ra trên một mặt phẳng ta
được hình vuông có cạnh bằng 2 Thể tích của hình trụ đã cho bằng
A 2 2 B 2 4 C
22
3 D 4 2
Câu 33. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x m 0
có hai nghiệm phân biệt là
Câu 35. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ cho ur 1; 2;3, vr2;3;1 , góc giữa hai vectơ đã
cho bằng
Trang 556
Câu 36. Số giá trị thực của tham số m để phương trình 9x2 2 m1 3 xm2 1 0 có hai nghiệm
bằng
15
19
1
9
Câu 39. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a AD a , 3 Cạnh bên SA
vuông góc với đáy ABCD
Góc giữa SC và mặt đáy bằng 60� Gọi M là điểm thuộc cạnh
BC sao cho MB2MC Khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và SC bằng
A
34
a
33
a
32
a
Câu 40. Một nhóm 10 học sinh gồm 4 bạn nam (trong đó có bạn Quyết ) và 6 bạn nữ (trong đó có bạn
Tâm) xếp vào 10 cái ghế trên một hàng ngang Xác suất để đồng thời bạn Quyết và Tâm khôngngồi cạnh nhau bằng
x
x m y
nghịch biến trên khoảng 3; �?
Câu 42. Cho hàm số y f x Hàm số y f x� có bảng biến thiên như sau
Bất phương trình f x m lnx đúng với mọi x� 1;3 khi và chỉ khi
A m f 3 ln 3. B m f 1 . C m�f 1 . D m�f 3 ln 3.
Trang 6Câu 43. Cho hình lăng trụ ABC A B C. ��� có đáy là tam giác đều cạnh a 3 Hình chiếu vuông góc của
điểm A� lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA� và BC bằng a 2 Thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C. ���bằng
A
3 66
a
V
3 62
Câu 45. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C. ���có AB2 ,a BC a ABC ,� 120� và A B� tạo với
đáy góc 30� Diện mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ ABC A B C. ���bằng
A
2323
a
2163
a
C 16 a 2 D
21163
a
Câu 46. Cho nửa hình cầu bán kính R không đổi Một hình nón có chiều cao ,h bán kính đáy là r tiếp
xúc với nửa hình cầu như hình vẽ (hai đường tròn đáy là đồng tâm và cùng thuộc một mặt phẳng) Khi diện tích xung quanh của hình nón là nhỏ nhất, khẳng định nào sau đây đúng ?
Câu 48. Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên � Biết rằng hàm số y f x 22x có đồ thị
trên R của đạo hàm như hình vẽ bên Số điểm cực trị của hàm số 4 3 2
Trang 7Số nghiệm thực của phương trình f f x 1 1 f x 2
là
Câu 50. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M , N lần lượt là trung điểm
của các cạnh AB , BC Điểm I thuộc đoạn SA Biết mặt phẳng MNI chia khối chóp
Trang 8ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
BẢNG ĐÁP ÁN
1.B 2.C 3.D 4.A 5.C 6.D 7.A 8.D 9.D 10.C
11.B 12.A 13.B 14.C 15.B 16.B 17.C 18.C 19.B 20.A
21.B 22.A 23.D 24.D 25.D 26.A 27.B 28.A 29.D 30.B
31.A 32.A 33.A 34.B 35.A 36.C 37.D 38.D 39.A 40.B
41.C 42.C 43.B 44.C 45.A 46.D 47.C 48.C 49.C 50.C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Cho hàm số y f x Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số y f x đạt cực trị tại x thì không có đạo hàm tại 0 x 0
B Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì hàm số không có đạo hàm tại 0 x hoặc 0 f x� 0 0.
C Hàm số y f x đạt cực trị tại x thì 0 f� x0 0 hoặc f� x0 0.
D Hàm số y f x đạt cực trị tại x thì 0 f� x0 0.
Lời giải Chọn B
Xét hàm số y x 2
22
412
Trong trường hợp này thì hàm số đạt cực trị tại x0 và f �� 0 0 nên câu C sai.
Câu 2. Phương trình log2x 1 3 có nghiệm là
A x2. B x8 C x7 D x9
Lời giải Chọn C
Điều kiện x 1
Phương trình 3
2log x 1 3�x 1 2 �x7 N
Câu 3. Hàm số F x x3 là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau?
C y x 3 1 D y x 4
Trang 9Lời giải Chọn A
A u vurr. 1. B u vurr 1. C u vurr 3. D u vurr 3.
Lời giải Chọn C
B y�x.2 x1 . C y� 2x D y�2 ln 2x .
Lời giải Chọn D
Câu 7. Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên các khoảng xác định của nó?
A y 3 x . B
3 4
y x . C y x4 D y x4.
Lời giải Chọn A
Hàm số xác định với mọi x��.
Ta có: 3 2
10,3
x
.
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng �.
Câu 8. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a Cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA a 3 Thể tích khối chóp là
A
33
a
3 33
a
Lời giải Chọn D
Trang 10 Thể tích khối chóp là
3 2
Đồ thị hàm số cắt tiếp xúc với trục hoành tại điểm có tọa độ O( )0;0
Trang 11Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 0;1 . B 1;0 . C �1; . D �; 1.
Lời giải Chọn B
Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên khoảng 1;0 .
Câu 12. Giá trị lớn nhất của hàm số
� �
� � bằng
17
Lời giải Chọn A
Ta có: 2
22
x
�
.2
f � �� �
� � , f 1 3, f 2 5Vậy
1
;2 2
I a bằng
A
12
I
12
I C I 2 D I 2
Lời giải Chọn B
Ta có
1
2 1log
y D y 1
Lời giải Chọn C
Trang 12 Vậy đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng
12
y
Câu 15. Khối đa diện đều loại 3;5 có tên gọi là
A Khối lập phương B Khối hai mươi mặt đều.
C Khối mười hai mặt đều D Khối bát diện đều.
Lời giải Chọn B
Khối đa diện đều loại 3;5 có tên gọi là: Khối hai mươi mặt đều.
Câu 16. Cấp số nhân u n
có số hạng đầu u1 , công bội 2 q2, số hạng thứ tư là
A u4 32 B u4 16 C u4 8 D u4 16
Lời giải Chọn B
Ta có �sinx dx = - cosx C � đáp án C sai.
Câu 18. Một tổ có 9 bạn cần chọn 3 bạn trong 9 bạn đó để làm trực nhật Số cách chọn là
A 729 B 504 C 84 D 27
Lời giải Chọn C
Số chọn 3 bạn trong 9 bạn đó để làm trực nhật là C93 84.
Câu 19. Cho khối nón có bán kính đáy là 3a , chiều cao là 2a Thể tích V của khối nón đó là
A V 4a2. B V 6a3. C V 18a3. D V 4a3.
Lời giải Chọn B
3a C 2 a 3 D a2
Lời giải Chọn A
Trang 13trong đó ,a b là các số thực dương tùy ý và a khác 1 Khi đó mệnh
đề nào dưới đây đúng?
A P29loga b. B P11loga b. C P5loga b. D P15loga b.
Lời giải Chọn B
Câu 22. Một bác nông dân vừa bán một con trâu được số tiền là 32.000.000 (đồng) Do chưa cần dùng
đến số tiền nên bác nông dân mang toàn bộ số tiền đó đi gửi tiết kiệm loại kỳ hạn 6 tháng vào ngân hàng với lãi suất 5,7% một năm (lãi kép) thì sau 4 năm 6 tháng bác nông dân nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi? (Biết rằng bác nông dân đó không rút cả vốn lẫn lãi tất cả các định kỳ trước)
A 41.208.674 đồng B 40.208.000 đồng C 48.416.000 đồng D 52.701.729 đồng
Lời giải Chọn A
932(1 2,85%) �41.208.674 đồng.
Câu 23. Cho hình chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 30o
Thể tích khối chóp bằng
A
3 324
a
B
3 312
a
C
3 38
a
D
3 372
a
Lời giải Chọn D
Gọi O là tâm tam giác đáy và M là trung điểm của AB ta có
Trang 14x y x
Đạo hàm 2
1( 1)
y x
(0) 12
1
x
x x
y x
Bảng biến thiên của hàm số y f x
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số y f x đạt cực tiểu tại x 2
Câu 26 Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại B,AB a Biết SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA a 6, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC
bằng
A 60� B 30� C 45� D 90�
Lời giải Chọn A
Trang 15B
Ta có tam giác ABC vuông cân tại B và AB a �AC a 2.
Mà SAABC �CA là hình chiếu vuông góc của SC lên mặt phẳng ABC
Ta có đồ thị hai hàm số y a và x yloga x đối xứng nhau qua đường thẳng y x
Suy ta hàm số có đồ thị đối xứng với đồ thị hàm số
110
10
� �� �
x x
y
qua đường thẳng y x là1
10log
Trang 16Vậy tổng các nghiệm bằng : 2
Câu 30. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 2
Điều kiện xác định của hàm số là x2�۹�1 0 x 1
Tập xác định �\1;1 .
2 2
2 1
3 4 1lim
a
B 2a3 3 C a3 3 D
3 36
a
Lời giải Chọn A
Câu 32. Cắt mặt xung quanh của một hình trụ dọc theo một đường sinh rồi trải ra trên một mặt phẳng ta
được hình vuông có cạnh bằng 2 Thể tích của hình trụ đã cho bằng
A 2 2 B 2 4 C
22
3 D 4 2
Lời giải Chọn A
Do cắt mặt xung quanh của một hình trụ dọc theo một đường sinh rồi trải ra trên một mặt phẳng ta được hình vuông có cạnh bằng 2 nên chiều cao của hình trụ là h2 và chu vi hình tròn đáy của trụ C2.
Trang 17Vì C2 �R1 ( R là bán kính đường tròn đáy của trụ ).
Thể tích của hình trụ đã cho V BhR h2 .2 22.
Câu 33. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x m 0
có hai nghiệmphân biệt là
A 1; 2
B �;2. C 1; 2
D �2; .
Lời giải Chọn A
Ta có f x m 0� f x m
.Phương trình f x m 0
có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng y cắt đồm
thị hàm số y f x tại 2 điểm phân biệt �- 2 �-m 1 1 m 2.
Câu 34. Cắt hình nón N
bằng một mặt phẳng đi qua trục của hình nón được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 6 Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
Lời giải Chọn B
Gọi SAB là thiết diện cần tìm (hình vẽ) Ta có SAB vuông cân tại S và AB nên6
1
32
56
Lời giải
Trang 18Đặt t , 03x t Khi đó phương trình đã cho trở thành t22 2 m1t m 2 1 0 *
.Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình *
có hai nghiệm dương phân biệt Do đó
Đối chiếu điều kiện ta được m2 2.
Câu 37. Biết bất phương trình 2
ĐK: 3x 1 0�3x1� x0.
1log 3 1 log 3 9 1 log 3 1 log 9 3 1 1
a b
Trang 19Câu 38. Cho hàm số y f x thỏa mãn f(2)12
và 2 2
3
f x� x ��f x ��với f x �0,x�� Giá trị của f 1
bằng
15
19
Câu 39. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a AD a , 3 Cạnh bên SA
vuông góc với đáy ABCD
Góc giữa SC và mặt đáy bằng 60� Gọi M là điểm thuộc cạnh
BC sao cho MB2MC Khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và SC bằng
A
34
a
33
a
32
a
Lời giải Chọn A
Trang 202 ,
ACE S
Câu 40. Một nhóm 10 học sinh gồm 4 bạn nam (trong đó có bạn Quyết ) và 6 bạn nữ (trong đó có bạn
Tâm) xếp vào 10 cái ghế trên một hàng ngang Xác suất để đồng thời bạn Quyết và Tâm khôngngồi cạnh nhau bằng
Số phần tử không gian mẫu là 10!
Đánh số các ghế từ 1 đến 10, để xếp được giữa hai bạn nam ngồi gần nhau có đúng hai bạn
nữ thì các bạn nam phải ngồi ghế số 1, 4, 7,10 và các bạn nữ ngồi ghế còn lại
Vì bạn Quyết và bạn Tâm không ngồi cạnh nhau nên nếu Quyết ngồi ghế số 1 hoặc ghế số
10 thì Quyết có hai cách chọn ghế, các bạn nam còn lại có số cách xếp là 3!, Tâm không được ngồi 1 ghế gần với ghế của Quyết nên Tâm có 5 cách chọn ghế và các bạn nữ còn lại có 5!cách xếp chỗ Trường hợp này có số cách xếp là 2.3!.5.5!
Nếu Quyết ngồi ghế số 4 hoặc ghế số 7 thì Quyết có hai cách chọn ghế, các bạn nam còn lại
có số cách xếp là 3!, Tâm không được ngồi 2 ghế gần với ghế của Quyết nên Tâm có 4 cách chọn ghế và các bạn nữ còn lại có 5! cách xếp chỗ Trường hợp này có số cách xếp là 2.3!.4.5!
Vậy xác suất để đồng thời bạn Quyết và Tâm không ngồi cạnh nhau bằng
Lời giải Chọn C
Ta có:
2 1 2
Với m�10;10 thì có tất cả 4 giá trị nguyên của m thoả mãn.
Câu 42. Cho hàm số y f x Hàm số y f x� có bảng biến thiên như sau
Trang 21Bất phương trình f x m lnx đúng với mọi x� 1;3 khi và chỉ khi
A m f 3 ln 3. B m f 1 . C m�f 1
D m�f 3 ln 3
Lời giải Chọn C
với mọi x� 1;3 Do đó g x' 0 với mọi x� 1;3 .
Khi đó m g x với mọi x� 1;3 tương đương với m g� 1 f 1 ln1 f 1 .
Câu 43. Cho hình lăng trụ ABC A B C. ��� có đáy là tam giác đều cạnh a 3 Hình chiếu vuông góc của
điểm A� lên mặt phẳng ABC
trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai
đường thẳng AA� và BC bằng a 2 Thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C. ���bằng
A
366
a
V
3 62
a
V
Lời giải Chọn B
Gọi M là trung điểm của BC , khi đó ta có A H' BC AM, BC�BCAA M' Kẻ
MK AA �d AA BC MK a .
Đặt AA'x A H, ' h, ta có
Trang 223 3' ' ' sin 60 ' 2
x y
vô nghiệm hoặc có nghiệm kép ��� m1 0 m 1.
Câu 45. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C. ���có AB2 ,a BC a ABC ,� 120� và A B� tạo với
đáy góc 30� Diện mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ ABC A B C. ���bằng
A
2323
a
2163
a
C 16 a 2 D
21163
a
Lời giải Chọn A
Gọi ,I I� lần lượt là tâm đường trong ngoại tiếp hai đáy của lăng trụ, O là trung điểm của
II � O� là tâm của mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ
Trang 23 Diện tích mặt cầu là
2
2 324
Câu 46. Cho nửa hình cầu bán kính R không đổi Một hình nón có chiều cao ,h bán kính đáy là r tiếp
xúc với nửa hình cầu như hình vẽ (hai đường tròn đáy là đồng tâm và cùng thuộc một mặt phẳng) Khi diện tích xung quanh của hình nón là nhỏ nhất, khẳng định nào sau đây đúng ?
A h=2 3r. B h= r C h= 3r. D h= 2r.
Lời giải Chọn D
Gọi l là độ dài đường sinh của hình nón Ta có
3
h y
Trang 24Câu 47. Cho x , y là các số dương thỏa mãn
Câu 48. Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên � Biết rằng hàm số y f x 22x
có đồ thị trên R của đạo hàm như hình vẽ bên Số điểm cực trị của hàm số 4 3 2
y f x x x x
bằng
Trang 25A 9 B 11 C 7 D 5
Lời giải Chọn C
Câu 49. Cho hàm số y f x là hàm đa thức bậc ba có đồ thị như hình vẽ.
Số nghiệm thực của phương trình f f x 1 1 f x 2 là