1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW272 đề THI THỬ lần 1 TN12 NT MINH KHAI hà TĨNH 2020 2021 GV

27 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 6, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng a.. Cắt mặt xung quanh của một hình trụ dọc theo một đường sinh rồi trải ra trên một mặt p

Trang 1

Câu 1. Cho hàm số yf x  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số yf x  đạt cực trị tại x thì không có đạo hàm tại 0 x 0

B Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì hàm số không có đạo hàm tại 0 x hoặc 0 f x� 0 0.

A u vurr  1. B u vurr   1. C u vurr   3. D u vurr  3.

Câu 6. Đạo hàm của hàm số y là2x

A

2

ln 2

x y�

B y�x.2 x1 . C y� 2x D y�2 ln 2x .

Câu 7. Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên các khoảng xác định của nó?

A y 3 x . B

3 4

a

3 33

a

Câu 9. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

Trang 2

có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

� �

� � bằng

Ia bằng

A

12

I  

12

IC I   2 D I  2

Câu 14. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1

x y x

yD y 1

Câu 15. Khối đa diện đều loại  3;5 có tên gọi là

A Khối lập phương B Khối hai mươi mặt đều.

C Khối mười hai mặt đều D Khối bát diện đều.

Trang 3

3a C 2 a 3 D a2

log a loga

trong đó ,a b là các số thực dương tùy ý và a khác 1 Khi đó mệnh

đề nào dưới đây đúng?

A P29loga b. B P11loga b. C P5loga b. D P15loga b.

Câu 22. Một bác nông dân vừa bán một con trâu được số tiền là 32.000.000 (đồng) Do chưa cần dùng

đến số tiền nên bác nông dân mang toàn bộ số tiền đó đi gửi tiết kiệm loại kỳ hạn 6 tháng vào ngân hàng với lãi suất 5,7% một năm (lãi kép) thì sau 4 năm 6 tháng bác nông dân nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi? (Biết rằng bác nông dân đó không rút cả vốn lẫn lãi tất cả các định kỳ trước)

A 41.208.674 đồng B 40.208.000 đồng C 48.416.000 đồng D 52.701.729 đồng

Câu 23. Cho hình chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 30o

Thể tích khối chóp bằng

A

3324

a

B

3312

a

C

338

a

D

3372

a

Câu 24. Cho hàm số

21

x y x

 có đồ thị  C Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại giao điểm

của đồ thị  C với trục tung là

Trang 4

Câu 26. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , AB a  Biết SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và SA a 6, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng

a

B 2a3 3 C a3 3 D

3 36

a

Câu 32. Cắt mặt xung quanh của một hình trụ dọc theo một đường sinh rồi trải ra trên một mặt phẳng ta

được hình vuông có cạnh bằng 2 Thể tích của hình trụ đã cho bằng

A 2 2 B 2 4 C

22

3 D 4 2

Câu 33. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x  m 0

có hai nghiệm phân biệt là

Câu 35. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ cho ur  1; 2;3, vr2;3;1 , góc giữa hai vectơ đã

cho bằng

Trang 5

56

Câu 36. Số giá trị thực của tham số m để phương trình 9x2 2 m1 3 xm2 1 0 có hai nghiệm

bằng

15

19

1

9

Câu 39. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a AD a ,  3 Cạnh bên SA

vuông góc với đáy ABCD

Góc giữa SC và mặt đáy bằng 60� Gọi M là điểm thuộc cạnh

BC sao cho MB2MC Khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và SC bằng

A

34

a

33

a

32

a

Câu 40. Một nhóm 10 học sinh gồm 4 bạn nam (trong đó có bạn Quyết ) và 6 bạn nữ (trong đó có bạn

Tâm) xếp vào 10 cái ghế trên một hàng ngang Xác suất để đồng thời bạn Quyết và Tâm khôngngồi cạnh nhau bằng

x

x m y

 nghịch biến trên khoảng 3; �?

Câu 42. Cho hàm số yf x  Hàm số yf x�  có bảng biến thiên như sau

Bất phương trình f x   m lnx đúng với mọi x� 1;3 khi và chỉ khi

A mf  3 ln 3. B mf  1 . C mf  1 . D mf  3 ln 3.

Trang 6

Câu 43. Cho hình lăng trụ ABC A B C. ��� có đáy là tam giác đều cạnh a 3 Hình chiếu vuông góc của

điểm A� lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA� và BC bằng a 2 Thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C. ���bằng

A

3 66

a

V

3 62

Câu 45. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C. ���có AB2 ,a BC a ABC ,� 120� và A B� tạo với

đáy góc 30� Diện mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ ABC A B C. ���bằng

A

2323

a

2163

a

C 16 a 2 D

21163

a

Câu 46. Cho nửa hình cầu bán kính R không đổi Một hình nón có chiều cao ,h bán kính đáy là r tiếp

xúc với nửa hình cầu như hình vẽ (hai đường tròn đáy là đồng tâm và cùng thuộc một mặt phẳng) Khi diện tích xung quanh của hình nón là nhỏ nhất, khẳng định nào sau đây đúng ?

Câu 48. Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên � Biết rằng hàm số yf x 22x có đồ thị

trên R của đạo hàm như hình vẽ bên Số điểm cực trị của hàm số  4 3 2 

Trang 7

Số nghiệm thực của phương trình f f x     1 1 f x 2

Câu 50. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M , N lần lượt là trung điểm

của các cạnh AB , BC Điểm I thuộc đoạn SA Biết mặt phẳng MNI chia khối chóp

Trang 8

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

BẢNG ĐÁP ÁN

1.B 2.C 3.D 4.A 5.C 6.D 7.A 8.D 9.D 10.C

11.B 12.A 13.B 14.C 15.B 16.B 17.C 18.C 19.B 20.A

21.B 22.A 23.D 24.D 25.D 26.A 27.B 28.A 29.D 30.B

31.A 32.A 33.A 34.B 35.A 36.C 37.D 38.D 39.A 40.B

41.C 42.C 43.B 44.C 45.A 46.D 47.C 48.C 49.C 50.C

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Cho hàm số yf x  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số yf x  đạt cực trị tại x thì không có đạo hàm tại 0 x 0

B Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì hàm số không có đạo hàm tại 0 x hoặc 0 f x� 0 0.

C Hàm số yf x  đạt cực trị tại x thì 0 f� x0 0 hoặc f� x0 0.

D Hàm số yf x  đạt cực trị tại x thì 0 f� x0 0.

Lời giải Chọn B

Xét hàm số y x 2

22

412

Trong trường hợp này thì hàm số đạt cực trị tại x0 và f �� 0 0 nên câu C sai.

Câu 2. Phương trình log2x 1 3 có nghiệm là

A x2. B x8 C x7 D x9

Lời giải Chọn C

Điều kiện x 1

Phương trình   3  

2log x 1 3�x 1 2 �x7 N

Câu 3. Hàm số F x  x3 là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau?

 

C y x  3 1 D y x  4

Trang 9

Lời giải Chọn A

A u vurr. 1. B u vurr   1. C u vurr   3. D u vurr  3.

Lời giải Chọn C

B y�x.2 x1 . C y� 2x D y�2 ln 2x .

Lời giải Chọn D

Câu 7. Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên các khoảng xác định của nó?

A y 3 x . B

3 4

yx . C yx4 D yx4.

Lời giải Chọn A

Hàm số xác định với mọi x��.

Ta có: 3 2

10,3

x

.

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng �.

Câu 8. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a Cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA a 3 Thể tích khối chóp là

A

33

a

3 33

a

Lời giải Chọn D

Trang 10

 Thể tích khối chóp là

3 2

 Đồ thị hàm số cắt tiếp xúc với trục hoành tại điểm có tọa độ O( )0;0

Trang 11

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  0;1 . B 1;0 . C  �1; . D  �; 1.

Lời giải Chọn B

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên khoảng 1;0 .

Câu 12. Giá trị lớn nhất của hàm số

� �

� � bằng

17

Lời giải Chọn A

Ta có: 2

22

x

� 

.2

f � �� �

� � , f  1 3, f  2 5Vậy

 1

;2 2

Ia bằng

A

12

I  

12

IC I   2 D I  2

Lời giải Chọn B

 Ta có

1

2 1log

yD y 1

Lời giải Chọn C

Trang 12

 Vậy đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng

12

y

Câu 15. Khối đa diện đều loại  3;5 có tên gọi là

A Khối lập phương B Khối hai mươi mặt đều.

C Khối mười hai mặt đều D Khối bát diện đều.

Lời giải Chọn B

 Khối đa diện đều loại  3;5 có tên gọi là: Khối hai mươi mặt đều.

Câu 16. Cấp số nhân  u n

có số hạng đầu u1  , công bội 2 q2, số hạng thứ tư là

A u4   32 B u4   16 C u4   8 D u4  16

Lời giải Chọn B

Ta có �sinx dx = - cosx C � đáp án C sai.

Câu 18. Một tổ có 9 bạn cần chọn 3 bạn trong 9 bạn đó để làm trực nhật Số cách chọn là

A 729 B 504 C 84 D 27

Lời giải Chọn C

Số chọn 3 bạn trong 9 bạn đó để làm trực nhật là C93 84.

Câu 19. Cho khối nón có bán kính đáy là 3a , chiều cao là 2a Thể tích V của khối nón đó là

A V 4a2. B V 6a3. C V 18a3. D V 4a3.

Lời giải Chọn B

3a C 2 a 3 D a2

Lời giải Chọn A

Trang 13

trong đó ,a b là các số thực dương tùy ý và a khác 1 Khi đó mệnh

đề nào dưới đây đúng?

A P29loga b. B P11loga b. C P5loga b. D P15loga b.

Lời giải Chọn B

Câu 22. Một bác nông dân vừa bán một con trâu được số tiền là 32.000.000 (đồng) Do chưa cần dùng

đến số tiền nên bác nông dân mang toàn bộ số tiền đó đi gửi tiết kiệm loại kỳ hạn 6 tháng vào ngân hàng với lãi suất 5,7% một năm (lãi kép) thì sau 4 năm 6 tháng bác nông dân nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi? (Biết rằng bác nông dân đó không rút cả vốn lẫn lãi tất cả các định kỳ trước)

A 41.208.674 đồng B 40.208.000 đồng C 48.416.000 đồng D 52.701.729 đồng

Lời giải Chọn A

932(1 2,85%) �41.208.674 đồng.

Câu 23. Cho hình chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 30o

Thể tích khối chóp bằng

A

3 324

a

B

3 312

a

C

3 38

a

D

3 372

a

Lời giải Chọn D

Gọi O là tâm tam giác đáy và M là trung điểm của AB ta có

Trang 14

x y x

Đạo hàm 2

1( 1)

y x

(0) 12

1

x

x x

y x

 Bảng biến thiên của hàm số yf x 

 Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số yf x  đạt cực tiểu tại x 2

Câu 26 Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại B,AB a Biết SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và SA a 6, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC

bằng

A 60� B 30� C 45� D 90�

Lời giải Chọn A

Trang 15

B

 Ta có tam giác ABC vuông cân tại B và AB a �ACa 2.

 Mà SAABC �CA là hình chiếu vuông góc của SC lên mặt phẳng ABC

Ta có đồ thị hai hàm số y a và x yloga x đối xứng nhau qua đường thẳng  y x

Suy ta hàm số có đồ thị đối xứng với đồ thị hàm số

110

10

  � �� �

x x

y

qua đường thẳng y x là1

10log

Trang 16

Vậy tổng các nghiệm bằng : 2

Câu 30. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 2

Điều kiện xác định của hàm số là x2�۹�1 0 x 1

Tập xác định �\1;1 .

2 2

2 1

3 4 1lim

a

B 2a3 3 C a3 3 D

3 36

a

Lời giải Chọn A

Câu 32. Cắt mặt xung quanh của một hình trụ dọc theo một đường sinh rồi trải ra trên một mặt phẳng ta

được hình vuông có cạnh bằng 2 Thể tích của hình trụ đã cho bằng

A 2 2 B 2 4 C

22

3 D 4 2

Lời giải Chọn A

Do cắt mặt xung quanh của một hình trụ dọc theo một đường sinh rồi trải ra trên một mặt phẳng ta được hình vuông có cạnh bằng 2 nên chiều cao của hình trụ là h2 và chu vi hình tròn đáy của trụ C2.

Trang 17

C2 �R1 ( R là bán kính đường tròn đáy của trụ ).

Thể tích của hình trụ đã cho VBhR h2  .2 22.

Câu 33. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x  m 0

có hai nghiệmphân biệt là

A 1; 2

B �;2. C  1; 2

D  �2; .

Lời giải Chọn A

Ta có f x  m 0� f x   m

.Phương trình f x   m 0

có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng y  cắt đồm

thị hàm số yf x  tại 2 điểm phân biệt �- 2 �-m 1 1 m 2.

Câu 34. Cắt hình nón  N

bằng một mặt phẳng đi qua trục của hình nón được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 6 Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng

Lời giải Chọn B

Gọi SAB là thiết diện cần tìm (hình vẽ) Ta có SAB vuông cân tại S và AB nên6

1

32

56

Lời giải

Trang 18

Đặt t , 03x t Khi đó phương trình đã cho trở thành t22 2 m1t m 2 1 0  *

.Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình  *

có hai nghiệm dương phân biệt Do đó

Đối chiếu điều kiện ta được m2 2.

Câu 37. Biết bất phương trình    2 

 ĐK: 3x 1 0�3x1� x0.

1log 3 1 log 3 9 1 log 3 1 log 9 3 1 1

a b     

Trang 19

Câu 38. Cho hàm số yf x  thỏa mãn f(2)12

và   2   2

3

f x�  x ��f x ��với f x  �0,x�� Giá trị của f  1

bằng

15

19

Câu 39. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a AD a ,  3 Cạnh bên SA

vuông góc với đáy ABCD

Góc giữa SC và mặt đáy bằng 60� Gọi M là điểm thuộc cạnh

BC sao cho MB2MC Khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và SC bằng

A

34

a

33

a

32

a

Lời giải Chọn A

Trang 20

2 ,

ACE S

Câu 40. Một nhóm 10 học sinh gồm 4 bạn nam (trong đó có bạn Quyết ) và 6 bạn nữ (trong đó có bạn

Tâm) xếp vào 10 cái ghế trên một hàng ngang Xác suất để đồng thời bạn Quyết và Tâm khôngngồi cạnh nhau bằng

 Số phần tử không gian mẫu là 10!

 Đánh số các ghế từ 1 đến 10, để xếp được giữa hai bạn nam ngồi gần nhau có đúng hai bạn

nữ thì các bạn nam phải ngồi ghế số 1, 4, 7,10 và các bạn nữ ngồi ghế còn lại

 Vì bạn Quyết và bạn Tâm không ngồi cạnh nhau nên nếu Quyết ngồi ghế số 1 hoặc ghế số

10 thì Quyết có hai cách chọn ghế, các bạn nam còn lại có số cách xếp là 3!, Tâm không được ngồi 1 ghế gần với ghế của Quyết nên Tâm có 5 cách chọn ghế và các bạn nữ còn lại có 5!cách xếp chỗ Trường hợp này có số cách xếp là 2.3!.5.5!

 Nếu Quyết ngồi ghế số 4 hoặc ghế số 7 thì Quyết có hai cách chọn ghế, các bạn nam còn lại

có số cách xếp là 3!, Tâm không được ngồi 2 ghế gần với ghế của Quyết nên Tâm có 4 cách chọn ghế và các bạn nữ còn lại có 5! cách xếp chỗ Trường hợp này có số cách xếp là 2.3!.4.5!

 Vậy xác suất để đồng thời bạn Quyết và Tâm không ngồi cạnh nhau bằng

Lời giải Chọn C

 Ta có:  

2 1 2

 Với m�10;10 thì có tất cả 4 giá trị nguyên của m thoả mãn.

Câu 42. Cho hàm số yf x  Hàm số yf x�  có bảng biến thiên như sau

Trang 21

Bất phương trình f x   m lnx đúng với mọi x� 1;3 khi và chỉ khi

A mf  3 ln 3. B mf  1 . C mf  1

D mf  3 ln 3

Lời giải Chọn C

với mọi x� 1;3 Do đó g x'  0 với mọi x� 1;3 .

 Khi đó m g x   với mọi x� 1;3 tương đương với m g�  1  f  1 ln1 f  1 .

Câu 43. Cho hình lăng trụ ABC A B C. ��� có đáy là tam giác đều cạnh a 3 Hình chiếu vuông góc của

điểm A� lên mặt phẳng ABC

trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai

đường thẳng AA� và BC bằng a 2 Thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C. ���bằng

A

366

a

V

3 62

a

V

Lời giải Chọn B

 Gọi M là trung điểm của BC , khi đó ta có A H' BC AM, BCBCAA M'  Kẻ

MKAAd AA BCMKa .

 Đặt AA'x A H, ' h, ta có

Trang 22

3 3' ' ' sin 60 ' 2

x y

vô nghiệm hoặc có nghiệm kép ��� m1 0 m 1.

Câu 45. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C. ���có AB2 ,a BC a ABC ,� 120� và A B� tạo với

đáy góc 30� Diện mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ ABC A B C. ���bằng

A

2323

a

2163

a

C 16 a 2 D

21163

a

Lời giải Chọn A

 Gọi ,I I� lần lượt là tâm đường trong ngoại tiếp hai đáy của lăng trụ, O là trung điểm của

II � O� là tâm của mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ

Trang 23

 Diện tích mặt cầu là

2

2 324

Câu 46. Cho nửa hình cầu bán kính R không đổi Một hình nón có chiều cao ,h bán kính đáy là r tiếp

xúc với nửa hình cầu như hình vẽ (hai đường tròn đáy là đồng tâm và cùng thuộc một mặt phẳng) Khi diện tích xung quanh của hình nón là nhỏ nhất, khẳng định nào sau đây đúng ?

A h=2 3r. B h= r C h= 3r. D h= 2r.

Lời giải Chọn D

 Gọi l là độ dài đường sinh của hình nón Ta có

3

h y

Trang 24

Câu 47. Cho x , y là các số dương thỏa mãn

Câu 48. Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên � Biết rằng hàm số yf x 22x

có đồ thị trên R của đạo hàm như hình vẽ bên Số điểm cực trị của hàm số  4 3 2 

yf xxxx

bằng

Trang 25

A 9 B 11 C 7 D 5

Lời giải Chọn C

Câu 49. Cho hàm số yf x  là hàm đa thức bậc ba có đồ thị như hình vẽ.

Số nghiệm thực của phương trình f f x     1 1 f x 2 là

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w