1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW268 đề THI THỬ lần 1 TN12 hậu lộc 4 THANH hóa 2020 2021 chỉ có đề

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 741,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích khối chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng a 3, chiều cao bằng 2a bằng A.. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng A.. Biết SAABCD tích của khối chóp .S ABCD bằng A.. Thể tích của khối

Trang 1

TRƯỜNG THPT

-HẬU LỘC 4 - THANH HÓA

MÃ ĐỀ:

THI THỬ TN THPT MÔN TOÁN 12 - LẦN 1

NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian: 90 phút

Câu 1. Đạo hàm của hàm số ye2x3 bằng

A y 2x 3 e 2x3

B y 2e2x3 C y 2e2x D y e2x3

Câu 2. Đạo hàm của hàm số y logex1

bằng

1

y 

1

y 

e

x x

y 

e

x x

y 

Câu 3. Thể tích khối chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng a 3, chiều cao bằng 2a bằng

A

3

2

a

3 3 2

a

Câu 4. Tập xác định của hàm số ylogx2 2x

A D    ;0  2;

Câu 5. Cho cấp số cộng có năm số hạng là 4 ; 1 ; 2 ; 5 ; 8 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A

1

Câu 6. Cho một cấp số nhân có 1

1

2

Số hạng u bằng7

Câu 7. Một tổ có 10 học sinh Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ

trưởng và tổ phó?

A C102 . B 2

10.2!

Câu 8. Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau:

Kết luận nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 2

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3

C Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;1

và 3;  

D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;3

Câu 9. Mười đường thẳng phân biệt có nhiều nhất bao nhiêu giao điểm?

Trang 2

Câu 10. Tập xác định D của hàm số y x là:

A D R \ 0 

B D    ;0 . C D 0; 

Câu 11. Cho S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SAABCD

tích của khối chóp S ABCD bằng

A a3 11 B

3 11 3

a

Câu 12. Khối đa diện đều loại 5;3

có số mặt là

Câu 13. Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

A x 1 B x 2 C x 2 D x 3

Câu 14. Cho a là số thực dương khác 1 Khi đó loga 5a bằng

1

Câu 15. Cho lăng trụ đứng ABC A B C.    có A B a  5, đáy ABC là tam giác vuông cân tại ,B AB a

Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C.    bằng:

A

3

3

a

3

5 3

a

Câu 16. Cho lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy là tam giác ABC đều canh 2a Cạnh bên AA 4a

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C.    bằng

Câu 17. Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D.     có AB  , 2 AD 3, AA  Thể tích của khối hộp4

chữ nhật đã cho bằng

Câu 18. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của hàm số

1

x y x

3 4

x 

Câu 19. Cho hình chóp S ABCD. có đáyABCD là hình vuông; hình chiếu củaS trên(ABCD) trùng với

trung điểm H của cạnh AB ; kí hiệu S ABCD là diện tích của hình vuôngABCD Công thức tính thể tích của khối chópS ABCD. là

Trang 3

A .

1 3

S ABCD ABCD

B .

1 3

S ABCD ABCD

C .

1 6

S ABCD ABCD

D .

1 3

S ABCD ABCD

Câu 20. Đặt a log 52 Khi đó log 40 biểu diễn theo a là

A 1

a

3 1

a a

1 3

a a

3 1

a a

Câu 21. Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên dưới?

A

1

x x

1 2

x x

1 2

x x

3 2

x x

Câu 22. Đường cong bên dưới là của đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây?

A y x 4  2x22 B y x 3 x22 C y x 42x22 D y x4 2x22 Câu 23. Cho hàm số yf x 

x

f x

 



x

f x

  

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

B Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x2,x2

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y2,y 2

Câu 24. Số giao điểm của đường cong y x 33x22x và đường thẳng 5 y 3 2x bằng

Câu 25. Cho hàm số yf x( )xác định và liên tục trên có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Mệnh đề nào sau đây đúng

A (0; )

min ( )f x f(1)



B (0;2]

max f xf

C (1; )

min ( )f x f(2)



D ( ;0)

min ( )f x f(0)

 

Câu 26. Cho hàm số yf x( )có đạo hàm f x( ) ( x1) (2 x1)(2 x) Điểm cực đại của hàm số

( )

yf x

Trang 4

A x 2 B x1;x2 C x 1 D x 1

Câu 27. Cho loga x3;logb x với 5 a b, là các số thực dương lớn hơn 1 Khi đó 23

loga

b

x

bằng

1 15

P 

1 9

P 

Câu 28. Cho hàm số yf x 

có đạo hàm f x   x1 2 x2 3   x

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng 2;1

và 3; 

B Hàm số đồng biến trên các khoảng 2;1

và 3; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng 2;3

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;3

Câu 29. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x 4 5m 3x2 3m2 4

đạt cực tiểu tại x 0 là

A  ;3

Câu 30. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , BC 4a Mặt bên SBC là

tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích của khối chóp

S ABC là

A

3

4 3

a

V 

3

8 3

a

V 

Câu 31. Cho hàm số f x 

có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình f2 x  4 0 là

Câu 32. Biết rằng đồ thị hàm số y ax 4bx2 có hai điểm cực trị là c A0;2 và B2; 14 

Khi đó

 3

f

bằng

Câu 33. Cho hình lăng trụ ABC A B C.    có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A

bằng 60 Thể tích khối lăng trụ 0 ABC A B C    bằng

A

3 3 8

a

3

8

a

3

8

a

3 3 4

a

Trang 5

Câu 34. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại ,B AC a 2 Biết SAABC

và 2

SBa Góc giữa hai mặt phẳng SBC , ABC bằng

Câu 35. Biết giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

3 2

3

x

trên 4;0

lần lượt là M m ,

Giá trị của 3M 5m bằng

68

Câu 36. Cho hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ Số giá trị nguyên dương của tham số m để

phương trình f x m 2020 0 có 2 nghiệm là

Câu 37. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông, SA SB SC  SD cùng hợp với đáy

một góc 30 Góc hợp bởi đường thẳng SC với mặt phẳng SBD

bằng

Câu 38. Cho hàm số yf x 

xác định trên \ 0 

, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f x    có đúng bam 1 nghiệm thực phân biệt là

A 2;  B 1;2

Câu 39. Cho hàm số f x  2cos 22 x 3

Tập giá trị của hàm số f x 

A 8;8

Câu 40. Có bao nhiêu số nguyên m để đồ thị hàm số 2 2

1

x y

Câu 41. Cho hình chóp S ABC. có SAABC

, đáy là tam giác đều cạnh a Biết SB a 5, khoảng cách từ trung điểm của SA đến mặt phẳng SBC

bằng

A

19

a

3 4

a

57 19

a

57 38

a

Câu 42. Một đoàn khách có 8 người bước ngẫu nhiên vào một cửa hàng có 3 quầy Xác suất để quầy

3

Trang 6

A

10

3

1792

4769

6561

Câu 43. Để dự báo dân số của một quốc gia, người ta sử dụng công thức SA e. n r. trong đó A là dân

Câu 44. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang có đáy lớn là AD , các đường thẳng SA ,

AC và CD đôi một vuông góc với nhau, SA AC CD a   2 và AD2BC Khoảng cách

giữa hai đường thẳng SB và CD bằng

A

10 2

a

5 2

a

5 5

a

10 5

a

Câu 45. Cho hàm số  

3 2

3

x

f x  axbx c

có bảng biến thiên như sau

Hỏi có bao nhiêu số dương trong các hệ số a b c, , ?

Câu 46. Cho khối tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2cm Gọi M N P, , lần lượt là trọng tâm của ba

tam giác ABC ABD ACD, , Thể tích V của khối chóp AMNP

A

3

4 2 81

3

2 144

3

2 2 81

3

2 162

Câu 47. Cho hàm số   2 3   2  

3

m

nghịch biến trên  là

Câu 48. Cho hàm số f x 

có bảng biến thiên như sau :

Số nghiệm thuộc đoạn 2020;1 của phương trình flnx  4

Trang 7

Câu 49. Xét hàm số

2

f x

x

, với m là tham số thực Có bao nhiêu số nguyên m

thỏa mãn điều kiện 0 min 1;3 f x  2

Câu 50. Cho hàm số f x 

có đạo hàm trên  và có bảng biến thiên như sau

Số điểm cực đại của hàm số g x   f x 2 8x7 x2 3

Trang 8

BẢNG ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w