1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW265 đề 01 ôn THI GIỮA HK2 TOÁN 10 LAM THEO CAU TRUC CUA BO 2020 2021 GV

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 915,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các tính chất sau, tính chất nào sai?. Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?. Mệnh đề nào dưới đây đúng.. Tính bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác?. Tín

Trang 1

TRƯỜNG  THPT

-XXXXXXXXX

MÃ ĐỀ: 001

ĐỀ ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian: 90 phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (GỒM 35 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 35)

Câu 1 Trong các tính chất sau, tính chất nào sai?

A

a b

c d

<

 <

 ⇒ + < +a c b d. B

0 0

a b

c d

< <

 < <

a b

d c

⇒ <

C

0 0

a b

c d

< <

 < <

a b

c d

<

 <

 ⇒ − < −a c b d.

Câu 2. Cho hai số x , y dương thoả mãn x y+ =12, bất đẳng thức nào sau đây đúng?

2

36 2

x y

xy< +  =

C 2xy x< +2 y2. D xy ≥6.

Câu 3. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số ( ) 2

1

f x x

x

= +

- với x>1

A m= -1 2 2. B m= +1 2 2. C m= -1 2. D m= +1 2.

Câu 4. Cho x, y>0 Tìm bất đẳng thức sai?

A ( )2

4

1 1 4

x+ <y x y

+ .

C ( )2

xyx y

2

x y+ ≤ x +y

Câu 5. Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương:

A

x

x x và 5x− <1 0. B

x

x x và 5x− >1 0.

C x x2( + <3) 0

x+ <3 0. D x x2( + ≥5) 0

x+ ≥5 0.

Câu 6. Điều kiện xác định của bất phương trình

0 4

3 x

x + >

A

3 4

x x

>

 ≠

3 4

x x

 ≠

 . D x>4.

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình x + x − ≤ + 2 2 x − 2 là

A ∅. B (−∞;2) . C { }2

D [2;+∞) .

Câu 8. Tập nghiệm của hệ bất phương trình

1 3

4 3

3 2

 < − +



 −

 < −



x

x x

x

A

4 2;

5

4 2;

5

3 2;

5

1 1;

3

− ÷

 .

Trang 2

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình

2

6 8

3 5 3

x x− + > +x

chứa tập nào dưới đây?

A

3

; 5

−∞ 

 . B [ ]1;3 . C [20;30]. D

3

; 5

 +∞

Câu 10.Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 1

1 3

4 3

3 2

x

x x

x

 < − +



 −

 < −

A

4 2; 5

− 

4 2; 5

− 

  C (− + ∞2; ) D −∞;45÷.

Câu 11.Cho biểu thức f x( ) =2x−4. Tập hợp tất cả các giá trị của x để f x( ) ≥0 là

A S =[2;+∞) B S=12;+∞ ÷. C S = −∞( ;2 ] D S =(2;+∞)

Câu 12.Cho biểu thức ( ) 1

3 6

f x

x

=

Tập hợp tất cả các giá trị của x để f x( ) ≤0 là

A S = −∞( ;2 ] B S= −∞( ;2 ) C S =(2;+ ∞) D S =[2;+ ∞)

Câu 13.Tập nghiệm của bất phương trình (x−1 2 3) ( − x) >0 là

A ;2 [1; )

3

−∞ ∪ +∞

3

−∞ ∪ +∞

C

2

;1 3

2

;1 3

 .

Câu 14.Tìm tập nghiệm của bất phương trình (2 21 3) ( 4 1) 0

x

A

−∞ −  ∪ 

−∞ −  ∪ 

C

1 1 ( ; ) [2; )

3 2

1 1

3 2

− ∪ +∞

Câu 15 (NB) Câu nào sau đây sai?

Miền nghiệm của bất phương trình − + +x 2 2( y− <2) (2 1−x) là nửa mặt phẳng chứa điểm

A ( )0;0

B ( )1;1

C ( )4; 2

D (1; 1− ) .

Câu 16.Câu nào sau đây đúng?

Miền nghiệm của bất phương trình 3(x− +1) (4 y− <2) 5x−3 là nửa mặt phẳng chứa điểm

A ( )0;0 . B (−4; 2). C (−2; 2). D (−5;3).

Câu 17.Miền nghiệm của hệ bất phương trình

0

3 3 0

5 0

x y

x y

x y

− >

 − + <

 + − >

 là phần mặt phẳng chứa điểm

A ( )5;3 . B ( )0;0 . C (1; 1− ) . D (−2; 2) .

Trang 3

Câu 18.Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f x( ) = −x2− +x 6?

A.

B.

C.

D.

Câu 19.Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f x( ) = − + 6x2 x−9?

A.

B.

C.

D.

Câu 20.Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2−8x+ ≥7 0 Trong các tập hợp sau, tập nào

không là tập con của S ?

A (−∞;0]. B [8;+∞). C (−∞ −; 1]. D [6;+∞).

Câu 21.Bất phương trình (x−1) (x2−7x+ ≥6) 0 có tập nghiệm S là

A S = −∞( ; 1] [∪ 6 ;+ ∞). B S =[6 ;+ ∞) .

C (6 ;+ ∞). D S=[6 ;+ ∞ ∪) { }1 .

11 3 ( )

5 7

x

f x

x x

+

=

− + − nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A

3

; 11

x∈ − + ∞

3

; 5 11

x∈ − 

3

; 11

x∈ −∞ − 

3

5 ; 11

x∈ − − 

Câu 23.Biết tập nghiệm của bất phương trình x2− −3x 10< −x 2 có dạng [a b; )

Tính A a b= +

Câu 24.Cho tam giác ABC bất kì với BC a CA b AB c= , = , = .Mệnh đề nào sau đây là Mệnh đề đúng?

A a2 = + −b2 c2 2 cosbc A. B a2 = − −b2 c2 2 cosbc A.

C b2 =a2+ +c2 2 cosac B. D c a= 2+ −b2 2abcosC.

Trang 4

Câu 25.Cho tam giác ABC bất kì với BC a CA b AB c= , = , = ,p

là nửa chu vi Mệnh đề nào sau đây là

mệnh đề sai?

A

1 sin 2

ABC

S∆ = ab C

.

B ABC 4

abc S

R

, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.

C ABC

p S

r

, rlà bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.

D SABC = p p a p b p c( − ) ( − ) ( − ) .

Câu 26.Xét tam giác ABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính , R BC a= . Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A sin 2

a

R

A=

a

R

A=

a

R

A=

a R

A=

.

Câu 27.Cho tam giác ABC a, =21,b=17,c=10 Tính bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác

ABC

A r=4,5. B r=5. C r=3,55. D r=3,5.

Câu 28.Cho tam giác ABC biết góc Bµ = °45 ,µA= °60 và cạnh a=6cm Tính độ dài cạnh b của tam

giác

A b=2 6 cm. B b= 6 cm. C b= 36cm. D b= 26cm.

Câu 29.Vec tơ nào sau đây là một vec tơ chỉ phương của đường thẳng

3 2

1

= −

 = +

A uuur1 =( )2;1 . B uuur2 =( )3;1 . C uuur3 = −( 2;1) . D uuur4 =(1; 2− ).

Câu 30.Điểm nào trong các điểm sau đây thuộc đường thẳng

3 2

1

= −

 = +

A M =( )2;1 . B N =( )3;1 . C P= −( 2;1). D Q=(3; 1− ).

Câu 31.Vec tơ nào sau đây là một vec tơ pháp tuyến của đường thẳng d: 2x−3y− =9 0?

A nuur1 =( )2;3 . B nuur2 =(2; 3− ). C nuur3 =( )3; 2 . D nuur4 = − −( 2; 3).

Câu 32.Đường thẳng đi qua A(−1;2) , nhận nr=(2; 4− ) làm véc tơ pháo tuyến có phương trình là:

A x−2y− =4 0. B x y+ + =4 0. C − +x 2y− =4 0. D x−2y+ =5 0.

Câu 33.Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(−2; 4 ;) (B −6;1)

là:

A 3x+4y− =10 0. B 3x−4y+22 0.= C 3x−4y+ =8 0 D 3x−4y−22 0= .

Câu 34.Cho đường thẳng ( )d :x−2y+ =1 0 Nếu đường thẳng ( )∆ đi qua M(1; 1− ) và song song với

( )d

thì ( )∆ có phương trình:

A x−2y− =3 0. B x−2y+ =5 0. C x−2y+ =3 0. D x+2y+ =1 0.

Trang 5

Câu 35.Cho đường thẳng ( )d : 4x−3y+ =5 0 Nếu đường thẳng ( )∆ đi qua góc tọa độ và vuông góc

với ( )d thì ( )∆ có phương trình:

A 4x+3y=0. B 3x−4y=0. C 3x+4y=0. D 4x−3y=0.

II PHẦN TỰ LUẬN (GỒM 04 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 4)

Câu 1. Cho , ,a b c là số dương thỏa mãn abc = 1

Chứng minh rằng 12 12 12 3 2 a( b c)

Câu 2. Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn âm f x( ) =mx2- x- 1.

Câu 3. Cho tam giác ABC với trọng tâm G Biết BGC· =120°, độ dài hai đường trung tuyến kẻ từ B

và C lần lượt là 12 và 15 Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình thang ABCD có diện tích bằng 8 và AB CD Biết/ /

( )1; 2

H

là trung điểm của cạnh BC và

3 3

;

2 2

I

là trung điểm của AH Viết phương trình đường thẳng AB , biết điểm D có hoành độ âm và D thuộc đường thẳng x y− + =1 0.

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ 01

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (GỒM 35 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 35)

1.D 2.A 3.B 4.B 5.B 6.A 7.C 8.A 9.C 10.A

11.A 12.B 13.C 14.C 15.C 16.A 17.A 18.C 19.C 20.D

21.D 22.C 23.B 24.A 25.C 26.A 27.D 28.A 29.C 30.C

31.B 32.D 33.B 34.A 35.C

II PHẦN TỰ LUẬN (GỒM 04 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 4)

Câu 1 HD: giả sử (a- 1) (b- 1) ³ 0Û ab+ ³1 a+ Ûb 2(ab c+ +1) ³ 2(a+ +b c)

Cần chứng minh 12 12 12 3 2(ab c 1)

Câu 2. ĐS: - 1< <0

Câu 3. ĐS: AB=14; BC=2 61; AC=4 19.

Câu 4. ĐS: AB : 5 x−3y− =7 0.

Trang 7

LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 01

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (GỒM 35 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 35)

Câu 1 Trong các tính chất sau, tính chất nào sai?

A

a b

c d

<

 <

 ⇒ + < +a c b d. B

0 0

a b

c d

< <

 < <

a b

d c

⇒ <

C

0 0

a b

c d

< <

 < <

a b

c d

<

 <

 ⇒ − < −a c b d.

Lời giải Chọn D

Tính chất của bất đẳng thức

a b

c d

<

 <

 ⇒ − < −a c b d.

Câu 2. Cho hai số x , y dương thoả mãn x y+ =12, bất đẳng thức nào sau đây đúng?

2

36 2

x y

xy< +  =

C 2xy x< +2 y2. D xy ≥6.

Lời giải Chọn A

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm x , y Ta có: 2 6

x y

xy≤ + =

Câu 3. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số ( ) 2

1

f x x

x

= +

- với x>1

A m= -1 2 2. B m= +1 2 2. C m= -1 2. D m= +1 2.

Lời giải Chọn B

Ta có ( ) 2 1 2 1 2 ( 1 ) 2 1 2 2 1

-Dấu "= xảy ra "

1

2 1

1

x

x x

x

ì >

ïï ï

Û íï - =ïï Û = +

-î Vậy m=2 2 1.+

Câu 4. Cho x, y>0 Tìm bất đẳng thức sai?

A ( )2

4

x y+ ≥ xy. B 1 1x+ <y x y4

+ .

C ( )2

xyx y

2

x y+ ≤ x +y

Lời giải Chọn B

+  + ÷≥ ⇒ + ≥

+

  đẳng thức xảy ra ⇔ =x y.

Câu 5. Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương:

A

x

x x và 5x− <1 0. B

x

x x và 5x− >1 0.

Trang 8

C x x2( + <3) 0

x+ <3 0. D x x2( + ≥5) 0

x+ ≥5 0.

Lời giải Chọn B

x

2 0

5 1 0

− ≠

⇔  − >

x x

2 1 5

⇔  >



x

x 1; \ 2{ }

5

x

5x− >1 0

1 5

; 5

x

Vậy hai bất phương trình này không tương đương

Câu 6. Điều kiện xác định của bất phương trình

0 4

3 x

x + >

A

3 4

x x

>

 ≠

3 4

x x

 ≠

 . D x>4.

Lời giải Chọn A

Điều kiện xác định:

− > >

 − ≠  ≠

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình x + x − ≤ + 2 2 x − 2 là

A ∅. B (−∞;2) . C { }2

D [2;+∞) .

Lời giải Chọn C

Ta có: x + x − ≤ + 2 2 x − 2

2 0 2

− ≥

⇔  ≤

x x

2 2

⇔  ≤

x

x ⇔ =x 2.

Câu 8. Tập nghiệm của hệ bất phương trình

1 3

4 3

3 2

 < − +



 −

 < −



x

x x

x

A

4 2;

5

4 2;

5

3 2;

5

1 1;

3

− ÷

 .

Lời giải Chọn A

1 3

4 3

3 2

 < − +



 −

 < −



x

x x

4 3 6 2

− < − +

⇔  − < −

5 4 2

<

⇔ − <

x x

4 5 2

 <

⇔ 

 > −

x x

4 2;

5

x

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình

2

6 8

3 5 3

x x− + > +x

chứa tập nào dưới đây?

A

3

; 5

−∞ 

C [20;30]

3

; 5

 +∞

Lời giải

Trang 9

Chọn C

Ta có

x

− + > + ⇔ > ⇔ >

Câu 10.Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 1

1 3

4 3

3 2

x

x x

x

 < − +



 −

 < −

A

4 2; 5

− 

4 2; 5

− 

  C (− + ∞2; ) D −∞;45÷.

Lời giải Chọn A

2 1

1 3

4 3

3 2

x

x x

x

 < − +



 −

 < −



5 4 2

x x

<

⇔− < ⇔

4 5 2

x x

 <

 > −

4 2;

5

⇒ ∈ − ÷

Câu 11.Cho biểu thức f x( ) =2x−4. Tập hợp tất cả các giá trị của x để f x( ) ≥0 là

A S =[2;+∞) B S=12;+∞ ÷. C S = −∞( ;2 ] D S =(2;+∞)

Lời giải Chọn A

f x( ) ≥ ⇔0 2x− ≥ ⇔ ≥4 0 x 2

Câu 12.Cho biểu thức ( ) 1

3 6

f x

x

=

Tập hợp tất cả các giá trị của x để f x( ) ≤0 là

A S = −∞( ;2 ] B S= −∞( ;2 ) C S =(2;+ ∞) D S =[2;+ ∞)

Lời giải Chọn B

 ( ) 0 1 0 3 6 0 2

3 6

x

≤ ⇔ ≤ ⇔ − < ⇔ <

Câu 13.Tập nghiệm của bất phương trình (x−1 2 3) ( − x) >0 là

A ;2 [1; )

3

−∞ ∪ +∞

3

−∞ ∪ +∞

C

2

;1 3

2

;1 3

 .

Lời giải Chọn C

( ) ( 1 2 3) ( )

f x = −xx

Ta có bảng xét dấu

Trang 10

Suy ra bất phương trình có tập nghiệm là

2

;1 3

S =  ÷

Câu 14.Tìm tập nghiệm của bất phương trình (2 21 3) ( 4 1) 0

x

A

−∞ −  ∪ 

−∞ −  ∪ 

C

1 1 ( ; ) [2; )

3 2

1 1

3 2

− ∪ +∞

Lời giải Chọn C

Điều kiện xác định:

,

xx≠ −

Bảng xét dấu

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

1 1 ( ; ) [2; )

3 2

S = − ∪ +∞

Câu 15 (NB) Câu nào sau đây sai?

Miền nghiệm của bất phương trình − + +x 2 2( y− <2) (2 1−x) là nửa mặt phẳng chứa điểm

A ( )0;0

B ( )1;1

C ( )4; 2

D (1; 1− ) .

Lời giải Chọn C

Ta có: − + +x 2 2( y− <2) (2 1−x) ⇔ − + +x 2 2y− < −4 2 2x⇔ +x 2y<4.

Dễ thấy tại điểm ( )4;2 ta có: 4 2.2 8 4+ = > .

Câu 16.Câu nào sau đây đúng?

Miền nghiệm của bất phương trình 3(x− +1) (4 y− <2) 5x−3 là nửa mặt phẳng chứa điểm

A ( )0;0 . B (−4; 2). C (−2; 2). D (−5;3).

Lời giải Chọn A

Ta có: 3(x− +1) (4 y− <2) 5x−3⇔3x− +3 4y− <8 5x−3 ⇔2x−4y+ >8 0

Trang 11

2 4 0

⇔ − + >

Dễ thấy tại điểm ( )0;0

ta có: 0 2.0 4 4 0− + = > .

Câu 17.Miền nghiệm của hệ bất phương trình

0

3 3 0

5 0

x y

x y

x y

− >

 − + <

 + − >

 là phần mặt phẳng chứa điểm

A ( )5;3 . B ( )0;0 . C (1; 1− ) . D (−2; 2) .

Lời giải Chọn A

Nhận xét: Lần lượt thay tọa độ các điểm trong 4 đáp án vào hệ bất phương trình thì chỉ có điểm

( )5;3

thỏa mãn hệ

Câu 18.Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f x( ) = −x2− +x 6?

A.

B.

C.

D.

Lời giải Chọn C

Ta có

6 0

2

x

x x

x

= −

− − + = ⇔  =

Hệ số a= − <1 0

Áp dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai ta có đáp án C là đáp án cần tìm

Câu 19.Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f x( ) = − + 6x2 x−9?

A.

B.

C.

D.

Trang 12

Lời giải Chọn C

Tam thức có 1 nghiệm x=3 và hệ số a= − <1 0

Vậy đáp án cần tìm là C

Câu 20.Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2−8x+ ≥7 0 Trong các tập hợp sau, tập nào

không là tập con của S ?

A (−∞;0]. B [8;+∞). C (−∞ −; 1]. D [6;+∞).

Lời giải Chọn D

Ta có

8 7 0

1

x

x x

x

− + ≥ ⇔  ≤ .

Câu 21.Bất phương trình ( ) ( 2 )

1 7 6 0

xxx+ ≥

có tập nghiệm S là

A S = −∞( ; 1] [∪ 6 ;+ ∞). B S =[6 ;+ ∞) .

C (6 ;+ ∞). D S=[6 ;+ ∞ ∪) { }1 .

Lời giải Chọn D

Ta có: (x−1) (x2−7x+ ≥ ⇔ −6) 0 (x 1) (x−1) (x− ≥6) 0

11 3 ( )

5 7

x

f x

x x

+

=

− + − nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A

3

; 11

x∈ − + ∞

3

; 5 11

x∈ − 

3

; 11

x∈ −∞ − 

3

5 ; 11

x∈ − − 

Lời giải Chọn C

Ta có 2 ( 2 ) 5 2 3

2 4

− + − = − − + = − − ÷ − < ∀ ∈

Do đó

3 ( ) 0 11 3 0

11

f x > ⇔ x+ < ⇔ < −x

Vậy f x( )

nhận giá trị dương khi

3

; 11

x∈ −∞ − 

Câu 23.Biết tập nghiệm của bất phương trình x2− −3x 10< −x 2 có dạng [a b; )

Tính A a b= +

Lời giải Chọn B

Ta có:

Trang 13

2 3 10 2

x − −x < −x ( )

2

2 2

3 10 0

2 0

3 10 2

x x x

 − − ≥



⇔ − >

 − − < −



2 5 2 14

x x x x

 ≤ −

 ≥



⇔ >

 <

 ⇔ ≤ <5 x 14 Vậy A a b= + =19.

Câu 24.Cho tam giác ABC bất kì với BC a CA b AB c= , = , = .Mệnh đề nào sau đây là Mệnh đề đúng?

A a2 = + −b2 c2 2 cosbc A. B a2 = − −b2 c2 2 cosbc A.

C b2 =a2+ +c2 2 cosac B. D c a= 2+ −b2 2abcosC.

Lời giải Chọn A

Theo lý thuyết định lý cô sin trong tam giác

Câu 25.Cho tam giác ABC bất kì với BC a CA b AB c= , = , = , p là nửa chu vi Mệnh đề nào sau đây là

mệnh đề sai?

A

1 sin 2

ABC

S∆ = ab C

.

B ABC 4

abc S

R

, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.

C ABC

p S

r

, rlà bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.

D SABC = p p a p b p c( − ) ( − ) ( − )

.

Lời giải Chọn C

Theo lý thuyết công thức tính diện tích tam giác

Câu 26.Xét tam giác ABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính , R BC a= . Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A sin 2

a

R

A=

a

R

A=

a

R

A=

a R

A=

.

Lời giải Chọn A

Theo lý thuyết định lý sin trong tam giác

Câu 27.Cho tam giác ABC a, =21,b=17,c=10 Tính bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác

ABC

A r=4,5. B r=5. C r=3,55. D r=3,5.

Lời giải Chọn D

Nửa chu vi tam giác 2 24

a b c

p= + + =

Diện tích tam giác S = p p a p b p c( − ) ( − ) ( − ) = 24 24 21 24 17 24 10( − ) ( − ) ( − ) =84

Từ công thức diện tích S = p r. , rlà bán kính đường tròn nội tiếp tam giác

Trang 14

84 3,5 24

S r

p

⇒ = = =

Câu 28.Cho tam giác ABC biết góc Bµ = °45 ,µA= °60 và cạnh a=6cm Tính độ dài cạnh b của tam

giác

A b=2 6 cm. B b= 6 cm. C b= 36cm. D b= 26cm.

Lời giải Chọn A

Áp dụng định lý sin trong tam giac, ta có:

.sin 6.sin 45

2 6 sin sin sin sin 60

b

°

°

Câu 29.Vec tơ nào sau đây là một vec tơ chỉ phương của đường thẳng

3 2

1

= −

 = +

A uuur1 =( )2;1 . B uuur2 =( )3;1 . C uuur3 = −( 2;1) . D uuur4 =(1; 2− ).

Lời giải Chọn C

Từ phương trình đường thẳng

3 2

1

= −

 = +

 ¡ ta có uuur3 = −( 2;1) là một vec tơ chỉ phương

của đường thẳng d

Câu 30.Điểm nào trong các điểm sau đây thuộc đường thẳng

3 2

1

= −

 = +

A M =( )2;1 . B N =( )3;1 . C P= −( 2;1). D Q=(3; 1− ).

Lời giải Chọn C

Từ phương trình đường thẳng

3 2

1

= −

 = +

Ta có N =( )3;1 là một điểm thuộc đường thẳng d.

Câu 31.Vec tơ nào sau đây là một vec tơ pháp tuyến của đường thẳng d: 2x−3y− =9 0?

A nuur1 =( )2;3 . B nuur2 =(2; 3− ). C nuur3 =( )3; 2 . D nuur4 = − −( 2; 3).

Lời giải Chọn B

Từ phương trình đường thẳng d: 2x−3y− =9 0

Ta có nuur2 =(2; 3− ) là một vec tơ pháp tuyến của đường thẳng d.

Câu 32.Đường thẳng đi qua A(−1;2) , nhận nr=(2; 4− ) làm véc tơ pháo tuyến có phương trình là:

A x−2y− =4 0. B x y+ + =4 0. C − +x 2y− =4 0. D x−2y+ =5 0.

Lời giải Chọn D

Gọi ( )d là đường thẳng đi qua và nhận nr=(2; 4− ) làm VTPT

( )d :x 1 2(y 2) 0 x 2y 5 0

⇒ + − − = ⇔ − + = .

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w