Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng.. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong thì d vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong .. Mặt
Trang 1TRƯỜNG THPT
-XXXXXXXXX
MÃ ĐỀ: 005
ĐỀ ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN 11
NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian: 90 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (GỒM 35 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 35)
Câu 1. Giá trị của giới hạn
2 3 lim 1
n n
là?
A 2 B 2. C 3 D 3
Câu 2. Giá trị của giới hạn 1 1
3.2 3 lim
2 3
n n
n n
là?
A 1 B 0 C
1 3
Câu 3. Giá trị của giới hạn lim n2 n 1 n
là?
1
1 4
Câu 4. Giá trị của giới hạn 2
lim 1
2 2 2n
� �
A 1 B 2 C
1
3 2
Câu 5. Giới hạn hàm số 1
3 2 lim
2 1
x
x x
�
bằng?
A � B �. C 5 C 1
Câu 6. Giới hạn hàm số 2 2
2 lim
4
x
x x
�
bằng?
A 2 B 4 C
1
1 4
Câu 7.
2 2 1
2 3 1 lim
1
x
x
�
bằng
A
1
1 2
C 1. D 2.
Câu 8. 1
2 lim
1
x
x x
�
bằng
A �. B � C 3 D
1 3
Câu 9.
2 2
2 lim
2
x
x x x
� �
bằng
A 0. B 2. C �. D �
Câu 10.
4
3 2 lim
5 1
x
x
� �
bằng
A 0. B �. C � D �
Trang 2Câu 11. Hàm số y f x có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?
A 0. B 1. C 2. D 1.
Câu 12. Chọn đáp án đúng
A Hàm số y f x được gọi là liên tục trên đoạn a b;
nếu nó liên tục tại mọi điểm trong khoảng ( ; )a b và lim ( )� ( ); lim ( )� ( )
x a f x f a x b f x f b
B Hàm số y f x được gọi là liên tục trên đoạn a b; nếu nó liên tục tại một số điểm trong
khoảng ( ; ).a b
C Hàm số y f x được gọi là liên tục trên đoạn a b;
nếu nó liên tục tại mọi điểm trong khoảng ( ; )a b và lim ( )� ( ); lim ( )� ( )
x a f x f a x b f x f b
D Hàm số y f x được gọi là liên tục trên đoạn a b; nếu nó liên tục tại mọi điểm trong
khoảng ( ; )a b và lim ( )� ( ); lim ( )� ( )
x a f x f a x b f x f b
Câu 13. Cho hàm số
2 3
1
3; 2 6
x
�
�
� � Tìm b để f x liên tục tại x3.
A 3 B 3. C
3
3 3
Câu 14. Cho hàm số f x x3 –1000x20,01 Phương trình f x 0 có nghiệm thuộc khoảng nào
trong các khoảng sau đây?
I 1;0 II 0;1
III 1; 2
A Chỉ I B Chỉ I và II C Chỉ II D Chỉ III
Câu 15. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
I
f x x5 – 2x21 liên tục trên �.
II 12
1
f x
x
liên tục trên khoảng –1;1.
III f x x2 liên tục trên đoạn 2;�.
A Chỉ I
đúng B Chỉ I
và II
C Chỉ II
và III
D Chỉ I
và III
Trang 3
Câu 16. Giá trị f(0) để các hàm số
2 1 1 ( )
( 1)
x
f x
x x
liên tục tại điểm x0 là
Câu 17. Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C Đặt 1 1 1 uuur rAA1 a , AB buuur r , AC cuuur r , BC duuur ur trong các
đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A a b c dr r r ur r 0. B a b c dr r r ur . C b c dr r ur r 0. D a b cr r r .
Câu 18. Cho hình hộp ABCD EFGH Gọi . I là tâm hình bình hành ABEF và K là tâm hình bình hành
BCGF Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A BDuuur
, AKuuur
, GF
uuur đồng phẳng B BDuuur
, IKuur
, GF
uuur đồng phẳng
C BDuuur
, EKuuur
, GFuuur đồng phẳng D BDuuur
, IKuur
, GCuuur đồng phẳng
Câu 19. Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a , b , c Khẳng định nào sau đây đúng?
A Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a b//
B Nếu a b// và c a thì c b
C Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a b//
D Nếu a và b cùng nằm trong mp // c thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c
Câu 20. Cho hình hộp AB C D .A B' ' ' 'C D Giả sử tam giác AB C' và A DC' ' đều có ba góc nhọn Góc giữa
hai đường thẳng AC và A D' là góc nào sau đây?
Câu 21. Cho tứ diện ABCD có AB , AC , AD đôi một vuông góc với nhau, biết AB AC AD 1
Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng
A 45� B 90� C 60� D 30�
Câu 22 Khẳng định nào sau đây sai?
A Nếu đường thẳng d thì d vuông góc với hai đường thẳng trong .
B Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong thì d .
C Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong thì d vuông
góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong .
D Nếu d và đường thẳng a// thì d a
Câu 23. Trong không gian tập hợp các điểm M cách đều hai điểm cố định A và B là
A Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB
B Đường trung trực của đoạn thẳng AB
C Mặt phẳng vuông góc với AB tại A
D Đường thẳng qua A và vuông góc với AB
Câu 24. Cho hình chóp S ABC. , biết SAABC Khẳng định nào sau đây sai?
A SAAB. B SA AC. C SABC. D SASB.
Câu 25. Cho hình chóp S ABC. , biết SA SB SC, , đôi một vuông góc Khẳng định nào sau đây đúng?
A ABSAC. B SASBC . C SBABC. D ACSAB.
Câu 26. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O và có SA SC SB SD , Đường
thẳng SO vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
Trang 4A ABCD
B SAB
C SAC
D SCD
Câu 27. Cho hình chóp S ABC. , biết SAABC và tam giác ABC vuông tại A Khẳng định nào sau
đây đúng?
A ABSAB. B ABSAC. C BCSAC. D BC SAB.
Câu 28. Cho hình chóp S ABCD có SAABCD Góc giữa SB với ABC
là
A SAB � B SBA � C SBC � D SCD �
Câu 29. Cho lăng trụ đứng ABCD A B C D Góc giữa ' ' ' ' ' C A với ABCD là
A C AB �' B C AD �' C C AC �' D C CA �'
Câu 30. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại , B cạnh bên SA vuông góc mặt đáy.
Góc giữa đường thẳng AC và mp SAB
là
A CSB � B CAB � C SAC � D �ACB
Câu 31. Cho hình lập phương ABCD A B C D. ���� Góc giữa đường thẳng AB� và mặt phẳng ABCD
bằng
A 60� B 90� C 30� D 45�
Câu 32. Cho , ,a b c là các đường thẳng Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?
A Nếu a và mặt phẳng b chứa a, mặt phẳng chứa b thì .
B Cho ab a, � Mọi mặt phẳng chứa b và vuông góc với a thì .
C Cho a Mọi mặt phẳng chứa b đều vuông góc với b a
D Cho ,a b Mọi mặt phẳng chứa c trong đó c a c b , thì đều vuông góc với mặt phẳng a b,
Câu 33. Cho hình chóp S ABC có SAABC, tam giác ABC vuông tại B , kết luận nào sau đây sai?
A SAC SBC. B SAB ABC.
C SAC ABC. D SAB SBC.
Câu 34. Cho các mệnh đề sau với và là hai mặt phẳng vuông góc với nhau với giao tuyến
m � và a , b , c , d là các đường thẳng Các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Nếu b thì m b� hoặc b� .
B Nếu d thì m d .
C Nếu a�
và a thì m a .
D Nếu c mP thì cP
hoặc cP
Câu 35. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, M là trung điểmAB , N là trung
điểm AC , ( SMC) ( ABC), (SBN) ( ABC), G là trọng tâm tam giác ABC , I là trung điểm
BC Khẳng định nào sau đây đúng?
A SI (ABC). B SG(ABC). C IA(SBC). D SA(ABC).
Trang 5II PHẦN TỰ LUẬN (GỒM 03 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 3)
Câu 1. Cho f x
là một đa thức thỏa mãn
1
16
1
x
f x x
�
Tính
1
16 lim
x
f x I
�
Câu 2. Cho hàm số
2
2
( 2) 2
khi 1
8 khi 1
x
�
�
Tìm tất cả các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại x 1
Câu 3. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ��� có đáy ABC là tam giác vuông tại B với
AB a BC a cạnh bên CC�2 a Điểm M là trung điểm của cạnh AA,�
a) Chứng minh ABB A�� BCC B��
và BM C M�.
b) Tính cosin góc giữa đường thẳng C M� với mặt phẳng BCC B��
Trang 6
ĐÁP ÁN ĐỀ 05
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (GỒM 35 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 35)
1.B 2.C 3.C 4.B 5.C 6.D 7.B 8.B 9.B 10.B
11.B 12.A 13.D 14.B 15.D 16.A 17.C 18.B 19.B 20.B
21.B 22.B 23.A 24.D 25.B 26.A 27.B 28.B 29.C 30.B
31.D 32.B 33.A 34.C 35.B
II PHẦN TỰ LUẬN (GỒM 03 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 3)
Câu 1. ĐS: I 2.
Câu 2. ĐS:
0 4
a a
�
�
� .
Câu 3. Hình vẽ:
a) HD: chứng minh: BB� AB ; ABBC Chứng minh: BMC� vuông.
b) HD: Góc cần tìm: �MC N� Tính được: �
2 cos
5
MC N�
Trang 7
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 05
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (GỒM 35 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 35)
Câu 1. Giá trị của giới hạn
2 3 lim 1
n n
là?
A 2 B 2. C 3 D 3
Chọn B
Ta có:
3 2
2 3
1
n
n
Câu 2. Giá trị của giới hạn 1 1
3.2 3 lim
2 3
n n
n n
là?
A 1 B 0 C
1 3
Lời giải Chọn C
Ta có:
1 1
2
3
n
n
� �
� �
Câu 3. Giá trị của giới hạn lim n2 n 1 n
là?
A 0 B 1 C
1
1 4
Lời giải Chọn C
Ta có:
2
2
1 1
2
1 1
n n
Câu 4. Giá trị của giới hạn 2
lim 1
2 2 2n
� �
1
3 2
Lời giải Chọn B
Ta có:
2
1
2
n
� �
Câu 5. Giới hạn hàm số 1
3 2 lim
2 1
x
x x
�
bằng?
A � B �. C 5 C 1
Lời giải Chọn C
Trang 8Ta có: 1
3 2 3.1 2
2 1 2.1 1
x
x x
�
Câu 6. Giới hạn hàm số 2 2
2 lim
4
x
x x
�
bằng?
A 2 B 4 C
1
1 4
Lời giải Chọn D
Ta có: 2 2 2 2
Câu 7.
2 2 1
2 3 1 lim
1
x
x
�
bằng
A
1
1 2
C 1. D 2.
Lời giải Chọn B
2 2
1 2 1
Câu 8. 1
2 lim
1
x
x x
�
bằng
A �. B � C 3 D
1 3
Lời giải Chọn B
1
2
1
x
x
x x
x
�
�
�
�
�
Câu 9.
2 2
2 lim
2
x
x x x
� �
bằng
A 0. B 2. C �. D �
Lời giải Chọn B
2 2
2
1 2 2
2
x
x
Câu 10.
4
3 2 lim
5 1
x
x
� �
bằng
A 0. B �. C � D �
Lời giải Chọn B
Trang 9
4
3
1 1
x
x
x x
3
4 3
lim
5
x
x x
x
x
� �
� �
� �
�
�
�
Câu 11. Hàm số y f x có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?
A 0. B 1. C 2. D 1.
Lời giải Chọn B
Câu 12. Chọn đáp án đúng
A Hàm số y f x được gọi là liên tục trên đoạn a b;
nếu nó liên tục tại mọi điểm trong khoảng ( ; )a b và lim ( )� ( ); lim ( )� ( )
x a f x f a x b f x f b
B Hàm số y f x được gọi là liên tục trên đoạn a b; nếu nó liên tục tại một số điểm trong
khoảng ( ; ).a b
C Hàm số y f x được gọi là liên tục trên đoạn a b;
nếu nó liên tục tại mọi điểm trong khoảng ( ; )a b và lim ( )� ( ); lim ( )� ( )
x a f x f a x b f x f b
D Hàm số y f x được gọi là liên tục trên đoạn a b; nếu nó liên tục tại mọi điểm trong
khoảng ( ; )a b và lim ( )� ( ); lim ( )� ( )
x a f x f a x b f x f b
Lời giải Chọn A
Câu 13. Cho hàm số
2 3
1
3; 2 6
x
�
�
� � Tìm b để f x
liên tục tại x3.
Trang 10A 3 B 3. C
3
3 3
Lời giải Chọn D
Hàm số liên tục tại 3 lim3 3
x
�
(*)
Ta có
2 3 3
lim
6 3
x
x
x x
�
Và f 3 2b 3.
Từ (*) suy ra
b � b � b �b
Vậy
3 3
b
Câu 14. Cho hàm số f x x3 –1000x20,01 Phương trình f x 0 có nghiệm thuộc khoảng nào
trong các khoảng sau đây?
I 1;0 II 0;1
III 1; 2
A Chỉ I B Chỉ I và II C Chỉ II D Chỉ III
Lời giải Chọn B
Tập xác định: D �.
Hàm số f x x3 1000x20,01 liên tục trên � nên liên tục trên1;0, 0;1
và 1;2
, 1
Ta có f 1 1000,99; f 0 0,01 suy ra f 1 f 0 0, 2
Từ 1
và 2
suy ra phương trình f x 0 có ít nhất một nghiệm trên khoảng 1;0.
Ta có f 0 0, 01; f 1 999,99 suy ra f 0 1f 0, 3
Từ 1
và 3 suy ra phương trình f x 0 có ít nhất một nghiệm trên khoảng 0;1
Ta có f 1 999,99; f 2 39991,99suy ra f 1 f 2 0, 4 .
Từ 1 và 4 ta chưa thể kết luận về nghiệm của phương trình f x 0 trên khoảng 1; 2 .
Câu 15. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
I f x x5 – 2x21 liên tục trên �.
II
12
1
f x
x
liên tục trên khoảng –1;1
III
f x x2 liên tục trên đoạn 2;�.
A Chỉ I
đúng B Chỉ I
và II
C Chỉ II
và III
D Chỉ I
và III
Lời giải Chọn D
Ta có I
đúng vì f x x52x21 là hàm đa thức nên liên tục trên �.
Trang 11Ta có III
đúng vì f x x2 liên tục trên 2;� và lim2 2 0
nên hàm số liên tục trên 2;�.
Câu 16. Giá trị f(0) để các hàm số
2 1 1 ( )
( 1)
x
f x
x x
liên tục tại điểm x0 là
Lời giải Chọn A
( 1) ( 1) 2 1 1
f x
Vậy ta chọn f(0) 1
Câu 17. Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C Đặt 1 1 1 uuur rAA1 a , AB buuur r , AC cuuur r , BC duuur ur trong các
đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A a b c dr r r ur r 0. B a b c dr r r ur . C b c dr r ur r 0. D a b cr r r .
Lời giải Chọn C
Ta có uuur uuur uuur rAB BC CA 0�b d cr ur r r 0.
Câu 18. Cho hình hộp ABCD EFGH Gọi . I là tâm hình bình hành ABEF và K là tâm hình bình hành
BCGF Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A BDuuur
, AKuuur
, GF
uuur đồng phẳng B BDuuur
, IKuur
, GF
uuur đồng phẳng
C BDuuur
, EKuuur
, GF
uuur đồng phẳng D BDuuur
, IKuur
, GC
uuur đồng phẳng
Lời giải Chọn B
A
B
C
B1
Trang 12Ta có
//( ) //( )
BD (ABCD)
�
�
�
� �
� �IK GF BDuur uuur uuur, , đồng phẳng.
Câu 19. Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a , b , c Khẳng định nào sau đây đúng?
A Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a b//
B Nếu a b// và c a thì c b
C Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a b//
D Nếu a và b cùng nằm trong mp // c thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c
Lời giải Chọn B
Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a và b hoặc song song hoặc chéo nhau.
C sai do:
Giả sử hai đường thẳng a và b chéo nhau, ta dựng đường thẳng c là đường vuông góc chung của a và b Khi đó góc giữa a và c bằng với góc giữa b và c và cùng bằng 90�, nhưng hiển nhiên hai đường thẳng a và b không song song.
D sai do: giả sử a vuông góc với c , b song song với c , khi đó góc giữa a và c bằng 90�, còn góc giữa b và c bằng 0�.
Do đó B đúng
Câu 20. Cho hình hộp AB C D .A B' ' ' 'C D Giả sử tam giác AB C' và A DC' ' đều có ba góc nhọn Góc giữa
hai đường thẳng AC và A D' là góc nào sau đây?
Lời giải
Chọn B
Ta có AC P A C' ' mà DA C� ' ' nhọn nên (AC A D, ' ) (= A C A' ' ' , D)=DA�' '.C
Trang 13Câu 21. Cho tứ diện ABCD có AB , AC , AD đôi một vuông góc với nhau, biết AB AC AD 1
Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng
A 45� B 90� C 60� D 30�
Lời giải Chọn B
CÁCH 1 Vì AB AC AB ACD AB CD
AB AD
�
�
CÁCH 2
Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của các cạnh BC AC AD, ,
Trong ABC , có
//
MN AB
�
�
�
(Tính chất đường trung bình)
Trong ACD , có
//
NP CD
�
�
�
�
� (Tính chất đường trung bình)
Trong AMP, có
2 2
� � � �� � � �� �
Ta có // ; ; �
//
MN AB
NP CD
�
�
�
�
Áp dụng định lý Cosin cho MNP , có
�
2
2 2
MNP
NP NM
� � � � � �
� � � � � �
� �
� 90
MNP
Hay AB CD; �90 .
Câu 22 Khẳng định nào sau đây sai?
A Nếu đường thẳng d thì d vuông góc với hai đường thẳng trong .
B Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong thì d .
Trang 14C Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong thì d vuông
góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong .
D Nếu d và đường thẳng a// thì d a
Lời giải Chọn B
Đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong thì d chỉ đúng khi hai
đường thẳng đó cắt nhau
Câu 23. Trong không gian tập hợp các điểm M cách đều hai điểm cố định A và B là
A Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB
B Đường trung trực của đoạn thẳng AB
C Mặt phẳng vuông góc với AB tại A
D Đường thẳng qua A và vuông góc với AB
Lời giải Chọn A
Theo định nghĩa mặt phẳng trung trực
Câu 24. Cho hình chóp S ABC. , biết SAABC Khẳng định nào sau đây sai?
A SAAB. B SA AC. C SABC. D SASB.
Lời giải Chọn D
Đáp án A,B,C đúng vì SAABC nên SA vuông với mọi đường nằm trên mp ABC
Đáp án sai là D
Câu 25. Cho hình chóp S ABC. , biết SA SB SC, , đôi một vuông góc Khẳng định nào sau đây đúng?
A ABSAC. B SASBC . C SBABC. D ACSAB.
Lời giải Chọn B
Chọn đáp án B vì:
, ,
SA SB SC đôi một vuông góc nên SA SB SA SBC
SA SC
�
�
�
�
Tương tự ta có SBSAC SC, SAB
Câu 26. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O và có SA SC SB SD , Đường
thẳng SO vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A ABCD
B SAB
C SAC
D SCD
Lời giải Chọn A
Chọn A vì SA SC SB SD , và ABCD là hình chữ nhật tâm O
nên SO AC SO ABCD
SO BD
�
�
�
�
Câu 27. Cho hình chóp S ABC. , biết SAABC và tam giác ABC vuông tại A Khẳng định nào sau
đây đúng?