Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.A. Cho hình chóp .S AB
Trang 1TRƯỜNG THPT
-XXXXXXXXX
MÃ ĐỀ: 004
ĐỀ ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN 11
NĂM HỌC 2020 - 2021
Thời gian: 90 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (GỒM 35 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 35)
Câu 1. Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là mệnh đề đúng?
A Một dãy số có giới hạn thì luôn tăng hoặc luôn giảm.
B Nếu lim
;lim
u � v �thì limu nv n 0.
C Nếu
n n
u q và 1 thì limq 0 u n 0
D Nếu u n n k k, ��*thì
1 lim
n
Câu 2. Nếu limu n 3;limv n thì 1 limu nv n bằng:
A 4 B 1 C 1 D 2
Câu 3. Tính
2
3
lim
2 1
.
A 2 B
1
Câu 4. Biết lim 2 n 4n2an3 1
, giá trị của a thuộc khoảng nào sau đây?
A 5, 0 . B 1, 5 . C 0,1 . D 1, 3 .
Câu 5. Tính 2
1
lim 2 1
x x
A 1 B 1 C 3 D 2
Câu 6. Tính 0 2
1 lim
x
x x
�
A 0 B 1 C � D �.
Câu 7. Giá trị của giới hạn 2
2
lim 3 7 11
là:
A 37 B 38 C 39 D 40
Câu 8. Cho hàm số
2 1
1 1
x
khi x
�
�
� Khi đó lim1
x f x
A � B 2 C 4 D �.
Câu 9. Giá trị của giới hạn lim 3 1
x x x
� �
là
Câu 10. Giá trị của giới hạn
3 2 2
8 lim
4
x
x x
�
là
A 0 B � C 3 D Không xác định Câu 11. Hàm số nào sau đây không liên tục trên �
Trang 2A y x 2 3x 2 B
3 2
x y x
C ycosx. D 2
2 1
x y x
Câu 12. Cho hàm số y f x liên tục trên a b;
Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên a b;
là
A lim
x a f x f a
và lim
x b f x f b
B lim
x a f x f a
và lim
x b f x f b
C lim
x a f x f a
và lim
x b f x f b
D lim
x a f x f a
và lim
x b f x f b
Câu 13. Cho hàm số f x x2 11
x
và f 2 m22 với x � Giá trị của m để 2 f x
liên tục tại 2
x là:
A 3 B 3. C � 3 D �3
Câu 14. Cho hàm số 2 2
1 5x 6
x
f x
x
Khi đó hàm số y f x liên tục trên các khoảng nào sau đây?
A 3; 2. B �2; . C �;3 . D 2;3 .
Câu 15. Tìm m để các hàm số 2
1 1 khi 0 ( )
2 3 1 khi 0
�
�
�
x
x
x m x liên tục trên �
A m1 B
1 6
m
C m2 D m0
Câu 16. Cho hàm số f x x3–1000x20,01
Phương trình f x 0
có nghiệm thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?
I 1;0 II 0;1
III 1; 2
A Chỉ I B Chỉ I và II C Chỉ II D Chỉ III.
Câu 17. Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C Đặt 1 1 1 uuur r uuur r uuur r uuur urAA1a AB b AC c BC d, , , , trong các đẳng
thức sau, đẳng thức nào đúng?
A a b c dr r r ur r 0. B a b c dr r r ur .
Câu 18. Cho ba vectơ a b c, ,
r r r không đồng phẳng Xét các vectơ xr 2a b y a br r ur r r r r ; c;z 3br 2cr
Chọn khẳng định đúng?
A Ba vectơ x y z; ;
r ur r đồng phẳng B Hai vectơ x a;
r r cùng phương
C Hai vectơ x b;
r r cùng phương D Ba vectơ x y z; ;
r ur r đôi một cùng phương
Câu 19 Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với
đường thẳng còn lại
B Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
C Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với
đường thẳng còn lại
D Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
Trang 3Câu 20. Cho hình hộp ABCD A B C D có tất cả các cạnh đều bằng nhau Trong các mệnh đề sau, mệnh ����
đề nào sai?
Câu 21. Cho hình lập phương ABCD A B C D. ���� (hình vẽ bên dưới) Góc giữa hai đường thẳng AC và
A D�bằng
A 45� B 30� C 60� D 90�
Câu 22. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc mặt đáy ABCD
Mệnh đề nào sau đây sai?
A BCSAB . B ACSBD. C BDSAC. D CDSAD.
Câu 23. Cho hai đường thẳng phân biệt a , b và mặt phẳng P
, trong đó a P Mệnh đề nào sau
đây là sai?
A Nếu // b a thì b P . B Nếu b P thì // b a
C Nếu b thì a b // P
D Nếu b // P
thì b a
Câu 24. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I , cạnh bên SA vuông góc với
mặt đáy ABCD
,H K lần lượt là hình chiếu của A lên SC S Khẳng định nào sau đây , D
đúng?
A AK (SCD). B BDSAC
C AH SCD
D BCSAC
Câu 25. Cho hình chóp S ABC có SAABC và ABC vuông ở B AH là đường cao của SAB
Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 26. Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình thoi tâm O và SA SC , SB SD Trong các
mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Câu 27. Cho hình chóp SABC có SAABC. Gọi H K, lần lượt là trực tâm các tam giác SBC và
ABC Mệnh đề nào sau đây sai?
A BC SAH B SBCHK C HK SBC D BC SAB
Câu 28. Cho tứ diện ABCD , có AB vuông góc với mặt đáy, tam giác BCD vuông tại B Khẳng định
nào đúng?
A Góc giữa CD và ABD
là CBD�
B Góc giữa AC và BCD
là �ACB
Trang 4C Góc giữa AD và ABC
là �ADB D Góc giữa AC và ABD
là CBA�
Câu 29. Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SAABCD Biết
6 3
a
SA
Tính góc giữa SC và ABCD
A 30� B 45� C 60� D 75�.
Câu 30. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt
đáy và SA a 2 Tìm số đo của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB
.
A 45o. B 30o. C 90o. D 60o.
Câu 31. Cho hình chóp tam giác đều S ABC có độ dài cạnh đáy bằng a Độ dài cạnh bên của hình
chóp bằng bao nhiêu để góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60�
A
2 3
a
a
3 6
a
2 3
a
Câu 32. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì:
A song song với nhau.
B trùng nhau.
C không song song với nhau.
D hoặc song song với nhau hoặc cắt nhau theo giao tuyến vuông góc với mặt phẳng thứ ba Câu 33. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
B Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông
góc với mặt phẳng kia
C Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
D Cả ba mệnh đề trên đều sai.
Câu 34. Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng ABC và ABD cùng vuông góc với DBC Gọi
BE và DF là hai đường cao của tam giác BCD , DK là đường cao của tam giác ACD Chọn
khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A ABE ADC . B ABD ADC. C ABC DFK. D DFK ADC .
Câu 35. Cho hai mặt phẳng và vuông góc với nhau và gọi d � .
I Nếu a� và ad thì a
II Nếu d' thì d'd .
III Nếu bd thì b�
hoặc b�
IV Nếu d thì và .
Các mệnh đề đúng là:
A I, II và III B III và IV C II và III D I, II và IV.
II PHẦN TỰ LUẬN (GỒM 03 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 3)
Câu 1. Cho hàm số f x( ) thỏa ( )
1
2
1
x
f x x
�
-=
- Tính
( )
( )2 ( ) 2
1
lim
x
�
- +
Trang 5Câu 2. Cho hàm số
( )
3 2 2
2 1 3 1
khi 0
3 2 2 1 khi 0
x
�
=��
� Tìm m để hàm số f x( ) liên tục tại 0
x= .
Câu 3. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B Cạnh bên SA vuông
góc với đáy biết rằng AD=2AB=2BC=2a, SA=2a
a Chứng minh rằng: tam giác SBC là tam giác vuông
b Tính góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC)
Trang 6
ĐÁP ÁN ĐỀ 04
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (GỒM 35 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 35)
1.C 2.D 3.A 4.A 5.A 6.C 7.A 8.A 9.D 10.C
11.B 12.B 13 14.B 15.B 16.B 17.C 18.A 19.C 20.A
21.C 22.B 23.C 24.A 25.C 26.A 27.D 28.B 29.A 30.B
31.A 32.D 33.D 34.B 35.D
II PHẦN TỰ LUẬN (GỒM 03 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 3)
Câu 1. ĐS:
( )
( )2 ( ) 2
1
x
�
Câu 2. ĐS:
3 4
Câu 3. Hình vẽ
a HD: Chứng minh BCSAB �SBBC.
b HD: (�SD SAC,( ) )=CSD� = �30
Trang 7
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 04
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (GỒM 35 CÂU TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 35)
Câu 1. Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là mệnh đề đúng?
A Một dãy số có giới hạn thì luôn tăng hoặc luôn giảm.
B Nếu lim
;lim
u � v �thì limu nv n 0.
C Nếu
n n
u q và 1 thì limq 0 u n 0
D Nếu u n n k k, ��*thì
1 lim
n
Lời giải Chọn C
Câu 2. Nếu limu n 3;limv n thì 1 limu nv n bằng:
A 4. B 1. C 1. D 2.
Lời giải Chọn D
limu nv n limu nlimv n 3 1 2
Câu 3. Tính
2
3
lim
2 1
.
A 2 B
1
Lời giải Chọn C
3
3
2 3
2 3
2 1
2 1
n
� �� � � �� �
Câu 4. Biết lim 2 n 4n2an3 1
, giá trị của a thuộc khoảng nào sau đây?
A 5, 0 . B 1, 5 . C 0,1
D 1, 3 .
Lời giải Chọn A
Ta có:
2
2
3 3
4 3
a
a
n n
Suy ra: 4 1 4
a
a
�
Câu 5. Tính 2
1
lim 2 1
x x
A 1 B 1 C 3. D 2
Lời giải
Trang 8Chọn A
lim 2 1 lim 2 lim lim lim 1 2 1 1 1
x x x x x x x x
Câu 6. Tính 0 2
1 lim
x
x x
�
A 0 B 1 C +�. D - �.
Lời giải Chọn C
Ta có:lim0 1 1
x x
;
2 0
lim 0
x x
và x2 � 0 x 0
Do đó: 0 2
1 lim
x
x x
� �
Câu 7. Giá trị của giới hạn 2
2
lim 3 7 11
x x x
là:
A 37 B 38 C 39 D 40
Lời giải Chọn A
Ta có: 2 2
2
lim 3 7 11 3.2 7.2 11 37
Câu 8. Cho hàm số
2 1
1 1
x
khi x
�
�
� Khi đó lim1
x f x
A � B 2 C 4 D �.
Lời giải Chọn A
Có 2
1
x x
; lim 11 0
Khi x�1 � x1�1 x 0 Suy ra lim1 lim1 2 1
1
x
f x
x
Câu 9. Giá trị của giới hạn lim 3 1
x x x
� �
là
Lời giải Chọn D
3
lim
x
x
x
� �
� �
� �
�
Câu 10. Giá trị của giới hạn
3 2 2
8 lim
4
x
x x
�
là
A 0 B � C 3 D Không xác định.
Lời giải Chọn C
Trang 9Ta có
2
2
Câu 11. Hàm số nào sau đây không liên tục trên �
A y x 2 3x 2 B
3 2
x y x
2 1
x y x
.
Lời giải Chọn B
Hàm số
3 2
x y x
không xác định tại điểm x hay hàm số gián đoạn tại điểm 2 x 2
Câu 12. Cho hàm số y f x liên tục trên a b; Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên a b; là
A lim
x a f x f a
và lim
x b f x f b
B lim
x a f x f a
và lim
x b f x f b
C lim
x a f x f a
và lim
x b f x f b
D lim
x a f x f a
và lim
x b f x f b
Lời giải Chọn B
Hàm số y f x liên tục trên a b;
Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên a b;
là liên
tục phải tại a và liên tục trái tại b, tức làlim
x a f x f a
và lim
x b f x f b
Câu 13. Cho hàm số 211
x
f x
x và f 2 m22 với x�2 Giá trị của m để f x liên tục tại 2
A 3 B 3. C � 3 D �3
Lời giải Chọn C
Hàm số liên tục tại x2 lim2 2
�
x f x f
Ta có lim2 2 1 lim2 1 1
1
x
x
Vậy
2 1
3
�
� �
�
m m
Câu 14. Cho hàm số 2 2
1 5x 6
x
f x
x
Khi đó hàm số y f x
liên tục trên các khoảng nào sau đây?
A 3; 2. B �2; . C �;3 . D 2;3
Lời giải Chọn B
Hàm số có nghĩa khi
5 6 0
2
�
�
� � ��
�
x
Vậy theo định lí ta có hàm số 2 2
1
x
f x
x x liên tục trên khoảng �; 3
; 3; 2
Trang 10và �2; .
Câu 15. Tìm m để các hàm số 2
1 1 khi 0 ( )
2 3 1 khi 0
�
�
�
x
x
liên tục trên �
A m1 B
1 6
m
C m2 D m0
Lời giải Chọn B
� Với x0 ta có
1 1 ( ) x
f x
x nên hàm số liên tục trên 0;�
� Với x0 ta có f x( ) 2 x23m1 nên hàm số liên tục trên (� ;0)
Do đó hàm số liên tục trên � khi và chỉ khi hàm số liên tục tại x0
Ta có: (0) 3f m1
lim ( ) lim lim
2
1 1
x
f x
lim ( ) lim 2 3 1 3 1
Do đó hàm số liên tục tại
0 3 1
� �
Vậy
1 6
m
thì hàm số liên tục trên �
Câu 16. Cho hàm số f x x3–1000x20,01 Phương trình f x 0
có nghiệm thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?
I 1;0 II 0;1
III 1; 2
A Chỉ I B Chỉ I và II C Chỉ II D Chỉ III.
Lời giải Chọn B
TXĐ: D �
Hàm số f x x3 1000x20,01
liên tục trên � nên liên tục trên1;0, 0;1
và 1;2
, 1
Ta có f 1 1000,99
; f 0 0,01
suy ra f 1 f 0 0
, 2
Từ 1 và 2 suy ra phương trình f x 0 có ít nhất một nghiệm trên khoảng 1;0.
Ta có f 0 0, 01; f 1 999,99 suy ra f 0 1f 0, 3 .
Từ 1 và 3 suy ra phương trình f x 0 có ít nhất một nghiệm trên khoảng 0;1 .
Ta có f 1 999,99
; f 2 39991,99
suy ra f 1 f 2 0
, 4
Từ 1
và 4
ta chưa thể kết luận về nghiệm của phương trình f x 0
trên khoảng 1;2
Câu 17. Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C Đặt 1 1 1 uuur r uuur r uuur r uuur urAA1a AB b AC c BC d, , , , trong các đẳng
thức sau, đẳng thức nào đúng?
A a b c dr r r ur r 0. B a b c dr r r ur . C b c dr r ur r 0. D a b cr r r .
Trang 11Lời giải Chọn C
+ Dễ thấy: uuur uuur uuur rAB BC CA 0�b d cr ur r r 0.
Câu 18. Cho ba vectơ a b c, ,
r r r không đồng phẳng Xét các vectơ xr 2a b y a br r ur r r r r ; c;z 3br 2cr
Chọn khẳng định đúng?
A Ba vectơ x y z; ;
r ur r đồng phẳng B Hai vectơ x a;
r r cùng phương
C Hai vectơ x b;
r r cùng phương D Ba vectơ x y z; ;
r ur r đôi một cùng phương
Lời giải Chọn A
Ta có: 1
2
y x z
ur r r
nên ba vectơ x y z; ;
r ur r đồng phẳng
Câu 19 Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với
đường thẳng còn lại
B Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
C Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với
đường thẳng còn lại
D Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
Lời giải Chọn C
Dựa vào định nghĩa hai đường thẳng vuông góc trong không gian
Câu 20. Cho hình hộp ABCD A B C D có tất cả các cạnh đều bằng nhau Trong các mệnh đề sau, mệnh ����
đề nào sai?
Lời giải Chọn A
Trang 12Vì hình hộp ABCD A B C D có tất cả các cạnh đều bằng nhau nên các tứ giác ABCD , �� ���� A B BA
, ��B C CB đều là hình thoi nên ta có
AC BD mà AC A C// ��� A C��BD
A B AB mà AB�//DC�� A B DC � �
� �
BC B C mà B C A D�// �� BC� �A D
Câu 21. Cho hình lập phương ABCD A B C D. ���� (hình vẽ bên dưới) Góc giữa hai đường thẳng AC và
A D�bằng
A 45� B 30� C 60� D 90�
Lời giải Chọn C
Ta có: �AC A D, � �A C A D�� �, DA C��� �60 (Vì A D�A C�� �C D).
Câu 22. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc mặt đáy ABCD
Mệnh đề nào sau đây sai?
A BCSAB . B ACSBD. C BDSAC. D CDSAD.
Trang 13Lời giải Chọn B
�
�
�
�
�
�
�
�
�
Câu 23. Cho hai đường thẳng phân biệt a , b và mặt phẳng P
, trong đó a P Mệnh đề nào sau
đây là sai?
A Nếu // b a thì b P . B Nếu b P thì // b a
C Nếu b thì a b // P
D Nếu b // P
thì b a
Lời giải Chọn C
Do b có thể nằm trong P
Câu 24. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I , cạnh bên SA vuông góc với
mặt đáy ABCD
,H K lần lượt là hình chiếu của A lên SC S Khẳng định nào sau đây , D
đúng?
A AK (SCD). B BDSAC
C AH SCD
D BCSAC
Lời giải
Chọn A
Ta có: ��� �
Mặt khác AK SD (theo giả thiết)
Trang 14Suy ra AK (SCD).
Câu 25. Cho hình chóp S ABC có SAABC và ABC vuông ở B AH là đường cao của SAB
Khẳng định nào sau đây sai?
Lời giải Chọn C
DoSA(ABC) nên SABC Nên phương án A đúng.
�
�
Phương án D đúng
Suy ra AH BC , AH SC Phương án B, D đúng.
Phương án C sai Thật vậy với AH AC, ta có .
�
�
�
^
Vậy chọn C.
Câu 26. Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình thoi tâm O và SA SC , SB SD Trong các
mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Lời giải Chọn A
B
C S
Dễ thấy do SA SC nên ΔSAC cân S và SO AC. Tương tự SOBD
Do đó ACSO nên AC không vuông góc với SA
Câu 27. Cho hình chóp SABC có SA^(ABC). Gọi H K, lần lượt là trực tâm các tam giác SBC vàABC.
Mệnh đề nào sau đây sai?
A BC^(SAH) B SB^(CHK) C HK^(SBC) D BC^(SAB)