Cho hàm số y= f x có đồ thị như hình dướiHàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?. Lời giải Chọn B Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;0.A. Câu 19.Cho h
Trang 1Câu 1. Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị (như hình dưới)
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A (−∞;2) . B (−∞;0). C ( )0; 2
D (− +∞1; ).
Lời giải Chọn B
Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0).
Câu 2. Cho hàm số y= f x( ) có bảng xét dấu đạo hàm f x′( ) như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;2) . B Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞).
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0;2 . D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2; 2) .
Lời giải Chọn B
Dựa vào bảng xét dấu của f x′( ) ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞).
Câu 3. Hàm số y=2x4+5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A (0;+∞). B −∞ −; 12÷. C − +∞12; ÷. D (−∞;0).
Lời giải Chọn A
Trang 2f x = x +mx + x+
đồng biến trên ¡ ?
Lời giải Chọn A
2 2 4
y′ = +x mx+ .
Hàm số đồng biến trên ¡ ⇔ ∆ ≤ ⇔y′ 0 4m2− ≤ ⇔ − ≤ ≤16 0 2 m 2.
Vậy có 5 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn là: − −2; 1;0;1; 2.
Câu 6. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
25
x y
x m
+
=+ đồng biến trên khoảng
(−∞ −; 10)?
Lời giải Chọn A
m y
Trang 3đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và ( )0;1 .
Câu 8. Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào dưới đây sai?
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy đồ thị hàm số y= f x( ) có điểm cực tiểu là (−1;0) .
Trang 4 Vậy hàm số y= f x( ) có một điểm cực đại.
Câu 10.Tìm m để hàm số y x= −3 2mx2+m x2 +1 đạt cực tiểu tại x=1.
A Không tồn tại m B m=3. C m=1. D m∈{ }1;3 .
Lời giải Chọn C
Ta có y x= −3 2mx2+m x2 +1, đạo hàm y′ =3x2−4mx m+ 2, y′′ =6x−4m.
Yêu cầu bài toán
( ) ( )
Vậy m=1 thoả mãn yêu cầu bài toán.
Câu 11.Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số y x= −3 3(m+1)x2+12mx+2019 có 2 điểm
cực trị x x thỏa mãn 1, 2 x1+ +x2 2x x1 2 = −8
A m= −1. B m=2 C m=1 D m= −2
Lời giải Chọn A
2' 3 6( 1) 12
Vậy m= −1 thỏa mãn yêu cầu của bài toán.
Câu 12.Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số 3 2 ( 2 )
y= x − mx + m − x + có đúng 3 điểm cực trị.
Lời giải Chọn D
Trang 5Câu 13.Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số
y= − mx+ ⇔ mx y+ − =
Đường thẳng ∆ cắt đường tròn tâm I( )1;1
, bán kính R=1 tại hai điểm phân biệt ,A B
Dấu bằng xảy ra ⇔ sin·AIB= ⇔1 ·AIB= °90 .
Khi đó tam giác IAB vuông cân tại I có IA=1 nên
Câu 14.Biết m m= 0; m0∈¡ là giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x= 4+2mx2+1 có ba điểm
cực trị tạo thành một tam giác vuông Khẳng định nào sau đây đúng?
A m0∈( )0;3 . B m0∈ − −[ 5; 3). C m0∈ −( 3;0]. D m0∈( )3;7 .
Lời giải Chọn C
Ta có y′ =4x3+4mx.
Trang 6Câu 15.Cho hàm số y= f x( ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Hàm số y= −2f x( ) +2019 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây? Chọnmệnh đề dúng
A (−4;2). B (−1;2) . C (− −2; 1). D ( )2;4
Lời giải Chọn B
24
x x
g x
x x
Dựa vào bảng xét dấu của f x′( ) , ta có bảng xét dấu của g x′( ) :
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy hàm số y g x= ( ) nghịch biến trên khoảng (−1; 2).
Lời giải Chọn B
24
x x
g x
x x
Dựa vào bảng xét dấu của f x′( ) , ta có bảng xét dấu của g x′( ) :
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy hàm số y g x= ( ) nghịch biến trên khoảng (−1; 2).
Trang 7Câu 16.Cho hàm số y= f x( ) và hằng số a Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x a= là tiệm cận đứng khi và chỉ khi lim ( )
Xuất phát từ định nghĩa:
Đồ thị hàm số nhận:
• Đường thẳng x a= làm tiệm cận đứng khi thỏa mãn một trong các điều kiện x alim→ + = −∞
;lim
→+∞=
.Như vậy:
Đáp án A, B sai Vì để tồn tại lim ( )
đường thẳng y=2 là đường tiệm cận ngang.
Như vậy giao điểm của hai đường tiệm cận là: N( )3;2
Trang 8Câu 19.Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình sau.
Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
Lời giải Chọn D
Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy
là đường tiệm cận ngang
Câu 20.Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số
2 2
2 1
x x y
x mx m
− +
=+ + + không có đường tiệmcận đứng
A
14
m m
Trang 9Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng khi phương trình x2+2mx+3m+ =4 0 vô nghiệm
hoặc có nghiệm kép x=1.
Xét phương trình x2 +2mx+3m+ =4 0.
Ta có ∆ =′ m2−3m−4.
Phương trình vô nghiệm hoặc có nghiệm kép ⇔ ∆ ≤ ⇔ − ≤ ≤′ 0 1 m 4.
• Tại m= −1, phương trình có nghiệm kép x=1.
• Tại m= −4, phương trình có nghiệm kép x=4 (loại).
Như vậy 1− ≤ <m 4.
Câu 21.Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ.
Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số ( ) ( )
2 2
14
x y
Dựa vào đồ thị, khi đó phương trình
2
2( ) 0 1 ( ) 4 ( ) 0
x= và x= −1 là nghiệm kép bội chẵn Khi đó
x x x
1( ) 4 ( )
x y
A
12
Trang 10Lời giải Chọn C
M = +m
B 7M +5m=0. C
57
M = m
47
M = − m
Lời giải Chọn B
3
P=
1min
6
P=
1min
2
P= D minP=2
Lời giải Chọn A
1
x x
y y P
x x
y y
+ ÷ ÷+
x t y
=, khi đó
2 2
Trang 11Lời giải Chọn B
Trang 12Câu 26.Một chất điểm chuyển động theo quy luật s t( ) =6t2−t3 Tính thời điểm t(giây) mà tại đó vận
Theo giả thiết: s t( ) =6t2−t t3, ∈ +∞(0; )
Vậy vận tốc đạt giá trị lớn nhất khi t=2( )s
Câu 27.Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 ( )
1
Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C1
Vậy có 3 giao điểm của ( )C1 với ( )C2 .
Câu 28.Tìm m để đồ thị hàm số y x= +3 mx+2 cắt trục hoành tại một điểm duy nhất?
A m< −3. B m≤ −3. C m≥ −3. D m> −3.
Lời giải Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là
x
2 2( )
Trang 13'( ) 0 1
f x = ⇔ =x .
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị cắt trục hoành tại một điểm duy nhất ⇔ > −m 3.
Vậy m> −3 thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 29.Cho hàm số
12
mx y x
−
=+ có đồ thị là ( )C m
Tìm m để đường thẳng : d y=2x−1 cắt đồ thị ( )C m
tại hai điểm phân biệt , A B sao cho AB= 10.
A m=2. B m= −2. C m=3. D m= −3.
Lời giải Chọn C
Phương trình hoành độ giao điểm:
1
2 12
mx
x
x − = −+ ( )1Điều kiện: x≠ −2.
Khi đó: (1) ⇔ mx− =1 (2x−1) (x+2) ⇔ 2x2−(m−3)x− =1 0 ( )2
d cắt ( )C m
tại hai điểm phân biệt , A B ⇔ ( )1
có hai nghiệm phân biệt
⇔(2) có hai nghiệm phân biệt khác 2−
∆ = − − + >
+ − − ≠
(*)Đặt A x( 1; 2x1−1 ; ) (B x2; 2x2−1)với x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 ( )2 .
Theo định lý Viet ta có
1 2
1 2
3212
2 22
Trang 14x y x
−
=+ có hệ số góc của nó bằng 2 và hoành độ
tiếp điểm âm là
A y=2x−1. B y=2x+7. C y=2x+6. D y=2x+1.
Lời giải Chọn B
Gọi
0 0 0
1
;1
y x
Câu 32.Cho hàm số y= f x( ) >0 thỏa y′ +(2x−1) y=0 và f ( )0 =1 Phương trình tiếp tuyến của
hàm số y= f x( ) tại điểm có hoành độ bằng 1 là
A y= − +x 2. B y= − +x 1. C y= −x. D y x= +2.
Lời giải Chọn A
Câu 33.Cho hàm số
11
x y x
−
=+ có đồ thị ( )C
Gọi ∆ là tiếp tuyến của ( )C
tại điểm M (có hoành độ
dương) sao cho∆ cùng với hai đường tiệm cận của ( )C
tạo thành tam giác có có chu vi nhỏnhất
A y= − +x 2 2 2+ . B y x= −2 2 2+ . C y x= +2 2 2+ . D y= − −x 2 2 2+ .
Lời giải Chọn C
Gọi M là tiếp điểm, ta có:
0 0 0
1
;1
Trang 152 31;
1
x x A
0
41
Nhận thấy đồ thị hàm số đã cho là hàm số bậc 3 nên ta loại D.
Dựa vào đồ thị ta có hệ số a>0 nên ta loại C.
Trang 16 Đồ thị qua điểm A(−1; 4) nên chỉ có B.
Câu 35.Có bao nhiêu giá trị nguyên m để phương trình sau đây có nghiệm?
x − + −x x + + =x m
Lời giải Chọn D
Ta có
2 2
Do đó, − <1 f x( ) < ∀ ∈1, x ¡ nên phương trình có nghiệm khi và chỉ khi m=0.
Câu 36.Cho các hình khối sau:
Trang 17Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là:
Lời giải Chọn B
Hình 1 và 4 là hình đa diện lồi.
Vậy có 2 khối đa diện lồi
Câu 37.Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu cạnh?
A 8 B 9 C 12 D 16
Lời giải Chọn D
Hình đa diện đã cho có 16 cạnh
Câu 38. Cho hình chóp có diện tích đáy là 2S và chiều cao h Thể tích của khối chóp được tính
theo công thức
A
13
V = Sh
23
V = Sh
C V =2Sh. D V =Sh.
Lời giải Chọn B
Thể tích của khối chóp được tính theo công thức
23
h
=
2V B h
=
V B h
=
V B h
=
Lời giải Chọn A
Cho hình lăng trụ có diện tích đáy là B và chiều cao 2h Thể tích của khối lăng trụ được tính
theo công thức V =B h.2 2
V B h
a
3 312
a
3 38
a
3 324
a
Lời giải Chọn D
Trang 18 Gọi M là trung điểm BC , O là trọng tâm tam giác ABC Khi đó AM ⊥BC.
a
V =
Câu 41.Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, SA = 4; AB = 6; BC = 10 và CA = 8 Tính thể
tích V của khối chóp S.ABC
A V =16. B V =32. C V =8. D V =20.
Lời giải Chọn B
Nửa chu vi của tam giác là: p = 12
Câu 42.Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD đáy ABCD là hình thang),
vuông tại A và B có AB a AD= , =3 ,a BC a= Biết SA a= 3, tính thề tích khối chóp
S.BCD theo a
A
336
a
3
2 33
a
C
334
a
D 2 3a 3
Lời giải Chọn A
Trang 19AH = AB +SA = a ⇒ =
.Vậy
2( ,( ))
5
a
d A SBC =
Câu 44.Cho hình chóp S.ABCD có thể tích V với đáy ABCD là hình bình hành Mặt phẳng qua A, M,
P cắt cạnh SC tại N với M, P là các điểm thuộc các cạnh SB, SD sao cho
V
730
V
1415
Trang 20Do tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A có BC=a 2 Nên AB AC a= = .
Do ABC A'B'C' là lăng trụ đứng ⇒AA′ ⊥AB
Xét tam giác vuông AA'B ta có:
trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Cạnh AA hợp với mặt'
phẳng đáy một góc 45° Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C tính theo ' ' ' a bằng
Trang 21A
3276
a
394
a
3274
a
334
a
Lời giải Chọn C
Gọi AI là đường cao, H là tâm của tam giác ABC ⇒A H′ ⊥(ABC)
a
Tính theo a thể tích khối lập phương ABCD A B C D ′ ′ ′ ′
A V =8 a3 B V =3 3 a 3 C V =8 3 a 3 D V =216 a2
Lời giải Chọn A
Gọi I là giao điểm của AC và BD.
Trong mặt phẳng (ACC A′ ′) AC′
cắt A I′ tại G
Do AI song song A C′ ′ và AI =12AC′
nên
1.2
IG= GA′
Trang 22Suy ra G là trọng tâm tam giác A BD′ , mà tam giác A BD′ đều (có các cạnh là các đường chéo
của những hình vuông bằng nhau) nên GA′ =GB GD= và AA′ =AB AD= suy ra
( )
AG⊥ A BD′
Do đó khoảng cách từ C′đến mặt phẳng (A BD′ )
là ' C GMặt khác
Câu 48 [VDC] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang cân với AB=2 ;a BC CD DA a= = = SA
vuông góc với mặt phẳng đáy, SC tạo với đáy một góc 60 o Mặt phẳng (P) đi qua A, vuông góc SB và cắt các cạnh SB SC SD, , lần lượt tại M N P, , Tính thể tích khối đa diện
ABCDMNP.
A
3
668 32080
a
3
669 32080
a
3
667 32080
a
3
666 32080
a
Lời giải Chọn B
Do làABCD hình thang cânAB=2 ;a BC CD DA a= = = .
913
SB = SB =
;
2 2
34
SC =SC =
;
2 2
910
34
32
27 3104
27 3160
S ANP
a
V =
.3
.
891 32080
Trang 23
Câu 49 [VDT] Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có . ′ ′ ′ AB a và có thể tích bằng=
3 64
a
Gócgiữa hai đường thẳng AB′ và BC bằng′
A 90°. B 30°. C 60°. D 45°.
Lời giải Chọn C
Gọi E là điểm đối xứng của A′ qua B′.
Vậy góc giữa đường thẳng AB′ và BC′ bằng 60°.
Câu 50 [VDT] Cho khối lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ có thể tích bằng 2020 Gọi M N lần lượt là trung điểm,
của AA′; BB′và điểm P nằm trên cạnh CC′sao cho PC =3PC′ Thể tích của khối đa diện
Trang 24Lời giải Chọn D
1
31
.
.
13