1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW62 đề 7 đề ôn GIỮA HK1 k12 THEO MA TRẬN chỉ có đề

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 774,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu xlima y  thì đồ thị hàm số nhận đường thẳng x a là tiệm cận ngangA. Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là Câu 20... Đồ thị dưới đây của hàm

Trang 1

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A �;2 . B �;0. C  0; 2

D  �1; .

Câu 2. Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu đạo hàm f x� 

như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng �;2 . B Hàm số đồng biến trên khoảng 0;�.

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;2 . D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; 2 .

Câu 3. Hàm số y2x4 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?5

A 0;�. B ��� �; 12���. C ��� �12; ���. D �;0.

Câu 4. Hàm số y 4x2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;�. B �;0. C  0; 2 . D 2;0 .

Câu 5. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số   1 3 2

4 2020 3

f xxmxx

đồng biến trên �?

Câu 6. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

2 5

x y

x m

 đồng biến trên khoảng

 �; 10?

A 2 B Vô số C 1 D 3

Câu 7. Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên � và đồ thị hàm số yf x�  như hình bên

Trang 2

Hàm số yf 2x2

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A �;0 . B  0;1 . C  1;2 . D 0;� .

Câu 8. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số yf x  đạt cực đại tại x0.

B Hàm số yf x  có giá trị cực tiểu bằng 0.

C Đồ thị hàm số yf x  có điểm cực tiểu là x 1.

D Hàm số yf x  có điểm 2 cực trị.

Câu 9. Hàm số yf x  có đạo hàm f x�   x 2 x24 x49 ,  ��x

Hỏi hàm số yf x 

có bao nhiêu điểm cực đại?

Câu 10. Tìm m để hàm số y x 3 2mx2 m x2  đạt cực tiểu tại 1 x1.

A Không tồn tại m B m3. C m 1 D m� 1;3 .

Câu 11. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số y x 3 3(m1)x212mx2019 có 2 điểm

cực trị x x thỏa mãn 1, 2 x1 x2 2x x1 2  8

A m 1. B m2 C m1 D m 2

Câu 12. Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số 3 2  2 

yxmxmx  có đúng 3 điểm cực trị.

Câu 13. Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số

y x  mx cắt đường tròn tâm I 1;1

, bán kính R1 tại hai điểm phân biệt ,A B sao cho diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất?

A

1 3 2

m �

B

2

m �

C

2

m �

D

3

m �

Câu 14. Biết m m 0; m0�� là giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x 42mx2 có ba điểm 1

cực trị tạo thành một tam giác vuông Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 3

mệnh đề dúng.

A 4;2. B 1;2 . C  2; 1. D  2;4 .

Câu 16. Cho hàm số yf x  và hằng số a Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x a là tiệm cận đứng khi và chỉ khi lim  

x a f x

hoặc

 

lim

x a f x

B Nếu  

0

lim

x x f x a

thì đồ thị hàm số nhận đường thẳng x x là tiệm cận đứng.0

C Nếu xlima y

thì đồ thị hàm số nhận đường thẳng x a là tiệm cận ngang

D Nếu xlim�a  �

thì đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x a

Câu 17. Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 1 3

x y

x

 

 là:

A M 2;3 . B N 3;2 . C

2 3;

3

P�� ��

2 3;

3

Q�� ��

� �.

Câu 18. Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số

2

4x 1 3x 2

y

x x

  

 là:

Câu 19. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình sau.

Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 20. Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số

2 2

2 1

2 3 4

x x y

x mx m

 

   không có đường tiệm cận đứng

A

1 4

m m

 

� 

� . B 1�m4. C    1 m 4 D  � � 1 m 4

Câu 21. Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên � và có đồ thị như hình vẽ.

Trang 4

Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số    

2 2

1 4

x y

f x f x

 là

Câu 22. Giá trị lớn nhất của hàm số f x  x 12

x

 trên đoạn  1;3

bằng

A

1 2

1

1

5

2

Câu 23. Cho hàm số   2

16sin 4 16sin 4sin 9

x

f x

 Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất

của hàm số đã cho Chọn mệnh đề đúng

A

8 7

M  m

B 7M 5m 0 C

5 7

Mm

4 7

M   m

Câu 24. Cho các số thực x , y thỏa mãn x2 xy y2  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức2

P x   xy y

A

2 min

3

P

1 min

6

PC

1 min

2

PD minP 2

Câu 25. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

  x2 2mx2 4m

f x

x

 

 trên đoạn 1;1 bằng 3 Tổng các phần tử của S bằng

1 2

1

3 2

Câu 26. Một chất điểm chuyển động theo quy luật s t 6t2t3 Tính thời điểm t(giây) mà tại đó vận

tốc v m s / 

của chuyển động đạt giá trị lớn nhất

A 2 s 

B 3 s 

C 4 s 

D 12 s 

Câu 27. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2  

1

y x x C và đồ thị hàm số 2  

2

5

y  x x C

Câu 28. Tìm m để đồ thị hàm số y x 3 mx cắt trục hoành tại một điểm duy nhất?2

A m 3. B m�3. C m� 3 D m 3.

Trang 5

A B và 

C y20x35 và y 20x 35 D y 20x 35

Câu 31. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

1 1

x y x

 có hệ số góc của nó bằng 2 và hoành độ

tiếp điểm âm là

A y2x 1 B y2x 7 C y2x 6 D y2x1.

Câu 32. Cho hàm số yf x  0 thỏa y�2x1 y0 và f 0 1 Phương trình tiếp tuyến của

hàm số yf x  tại điểm có hoành độ bằng 1 là

A y   x 2 B y   x 1 C y  x D y x 2.

Câu 33. Cho hàm số

1 1

x y x

 có đồ thị  C Gọi  là tiếp tuyến của  C tại điểm M (có hoành độ

dương) sao cho cùng với hai đường tiệm cận của  C tạo thành tam giác có có chu vi nhỏ

nhất

A y  x 2 2 2 B y x 2 2 2 C y x 2 2 2 D y  x 2 2 2 .

Câu 34. Đồ thị dưới đây của hàm số nào?

A y x 3 3x2 2 B y x   3 3x 2 C y    x3 3x 2 D yx42x22.

Câu 35. Có bao nhiêu giá trị nguyên m để phương trình sau đây có nghiệm?

x   x x   x m

Câu 36. Cho các hình khối sau:

Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là:

Trang 6

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 37. Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu cạnh?

Câu 38. Cho hình chóp có diện tích đáy là 2S và chiều cao h Thể tích của khối chóp được tính theo

công thức

A

1 3

VSh

2 3

VSh

C V 2Sh. D VSh.

Câu 39. Cho hình lăng trụ thể tích V và có chiều cao 2h Diện tích đáy B của khối lăng trụ được tính

theo công thức

A 2

V B

h

2V B h

V B h

V B h

Câu 40. Cho hình chóp tam giác đều S ABC có AB a , mặt bên hợp với đáy một góc bằng 60o Tính

thể tích khối chóp

A

3 3 4

a

3 3 12

a

3 3 8

a

3 3 24

a

Câu 41. Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, SA = 4; AB = 6; BC = 10 và CA = 8 Tính thể

tích V của khối chóp S.ABC

A V  16 B V  32 C V  8 D V 20.

Câu 42. Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD đáy ABCD là hình thang ),

vuông tại A và B có AB a AD , 3 ,a BC a Biết SA a 3, tính thề tích khối chóp

S.BCD theo a

A

3

3 6

a

3

2 3 3

a

C

3

3 4

a

D 2 3a 3

Câu 43. Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a SA(ABCD SA), 2a Tính

( ,( ))

d A SBC

A

2a

3a

2a

3a

7 .

Câu 44. Cho hình chóp S.ABCD có thể tích V với đáy ABCD là hình bình hành Mặt phẳng qua A, M,

P cắt cạnh SC tại N với M, P là các điểm thuộc các cạnh SB, SD sao cho

SBSD

Tính thể tích khối đa diện ABCD MNP� .

A

23 30

V

7 30

V

14 15

V

D 15

V

Câu 45. Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC A’B’C’ là tam giác ABC vuông cân tại A có cạnh BC=

2

a và biết A'B = 3a Tính thể tích khối lăng trụ.

Trang 7

A B C D

Câu 47 [VDT] Cho hình lập phương ABCD A B C D. ����, khoảng cách từ C� đến mặt phẳng A BD� 

bằng

4 3 3

a

Tính theo a thể tích khối lập phương ABCD A B C D ����

A V 8 a3 B V 3 3 a 3 C V 8 3 a 3 D V 216 a2

Câu 48 [VDC] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang cân với AB2 ;a BC CD DA a   SA

vuông góc với mặt phẳng đáy, SCtạo với đáy một góc 60o

Mặt phẳng (P) đi qua A , vuông

góc SB và cắt các cạnh SB SC SD, , lần lượt tại M N P, , Tính thể tích khối đa diện

ABCDMNP

A

3

668 3 2080

a

3

669 3 2080

a

C

3

667 3 2080

a

D

3

666 3 2080

a

Câu 49 [VDT] Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có ��� AB a và có thể tích bằng

3 6 4

a

Góc giữa hai đường thẳng AB� và BC bằng

Câu 50 [VDT] Cho khối lăng trụ ABC A B C ��� có thể tích bằng 2020 Gọi M N lần lượt là trung điểm ,

của AA�; BB�và điểm P nằm trên cạnh CC�sao cho PC 3PC� Thể tích của khối đa diện

lồi có các đỉnh là các điểm , , ,A B C M N P bằng, ,

A

2020

5353

2525

3535

3 .

BẢNG ĐÁP ÁN

1.B 2.B 3.A 4.D 5.A 6.A 7.B 8.C 9.C 10.C

11.A 12.D 13.B 14.C 15.B 16.D 17.B 18.B 19.D 20.B

21.C 22.C 23.B 24.A 25.B 26.A 27.D 28.D 29.C 30.C

31.B 32.A 33.C 34.B 35.D 36.B 37.D 38.B 39.A 40.D

41.B 42.A 43.A 44.A 45.A 46.C 47.A 48.B 49.C 50.D

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w